Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII - Pdf 44

GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH
Ngày soạn :...../....../........
Tiết 19 Từ trường- Lực từ

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
+ Nêu được đặc điểm của véc tơ lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện
2. Kĩ năng
+Vận dụng được công thức tính lực từ vào các bài tập
3. thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên :
+ Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh :
+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (5 pht)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
1 .lực từ tc dụng ln dy dẫn mang dịng điện
Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc
Nhắc lại đặc điểm của lực từ Lực từ → do một từ trường đều có cảm ứng từ
F
điểm của lực từ tác dụng lên tác dụng lên đoạn dây dẫn


Vẽ hình 3.2.
Vẽ hình.
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh NP và QM
Yêu cầu học sinh xác định lực
Xác định lực từ tác dụng lên bằng → vì các cạnh này song song với cảm
0
từ tác dụng lên các cạnh NP và các cạnh NP và QM.

QM.
ứng từ B .
Yêu cầu học sinh xác định lực
Xác định lực từ tác dụng lên + Lực từ tác dụng lên các cạnh MN và PQ là
từ tác dụng lên các cạnh MN các cạnh MN và PQ.



và PQ.
F = I[ MN , B ]
Giới thiệu công thức tính lực







F ' = I[ PQ , B ]
Giới thiệu ngẫu lực từ.

Ghi nhận khái niệm.

GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH

khung quay.

từ.

Hoạt động 4 (10 phút): Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Vẽ hình 3.4.
Vẽ hình.
Yêu cầu học sinh xác định
Xác định các lực tác dụng lên
các lực tác dụng lên các cạnh các cạnh AE và CD.
của khung dây.
Xác định các lực tác dụng lên
các cạnh AC và DE

Yêu cầu học sinh tính mômen
của ngẫu lực.

Tính mômen của ngẫu lực.

Nội dung cơ bản
3. Bài tập ví dụ
Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CD bằng



+ Nêu được đặc điểm của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện trong dây dẫn thẳng dài, vòng dây tròn, ống dây
2. Kĩ năng
+Vận dụng được công thức tính véc tơ cảm ứng từ và bài tập
3. thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên :
+ Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh :
+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của giáo
Hoạt động của học
Nội dung cơ bản
viên
sinh
Giáo án tự chọn

2

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH


song cùng chiều và cách đều nhau.
+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây:
B = 4π.10-7

N
µI = 4π.10-7nµI
l

IV. Từ trường của nhiều dòng điện
Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây ra
bằng tổng các véc tơ cảm ứng từ do từng dòng điện gây ra tại
điểm ấy
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
Điền đáp án vào phiếu học tập
hướng dẫn giải và công bố đáp án
Câu hỏi 1: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua
B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
Câu hỏi 2: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B = 2.10-7I/R
B. B = 2π.10-7I/R
C. B = 2π.10-7I.R
D. B = 4π.10-7I/R
Câu hỏi 3: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:
A. B = 2π.10-7I.N

C. giảm 4 lần
D. tăng 2 lần
Câu hỏi 6: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận
nào sau đây đúng:
A. rM = 4rN
B. rM = rN/4
C. rM = 2rN
D. rM = rN/2
Câu hỏi 7: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn
thẳng dài vô hạn:
I

Giáo án tự chọn

A.

I

B
M

M

B.

B

B
M


M

M

A.

B.

M

I

B

I

B

B

C.

M

M

D.

M


I

B

M

D.

M

M
I

Câu hỏi 10: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô
hạn:
M

A.

I

B.

I

M

I

B

D.

M

I

M

M

5
C

6
B

7
B

8
C

9
B

10
C

Câu hỏi 11: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
dẫn thẳng dài vô hạn:

M

B

I

M

Câu hỏi 12: TrongM các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

I

B

I

B

I

B

C.

D. B và C


B

A.

I

B.

C.

I

B

I

D.

I

B

B

Câu hỏi 15: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.


Câu hỏi 16: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

I

A.

B

B.

I

B

C.

I
B

I

D.

B

Câu hỏi 17: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của
dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.


C.

I B

D.

I
B

ĐÁP ÁN
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
A
C
D
B
B
B

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH

Học sinh :

+ Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Hoạt động 1 (10 phút)::Hệ thống kiến thức cơ bản
Hoạt động của
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
giáo viên
1. Định nghĩa lực Lo-ren-xơ
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của giáo
Mọi hạt mang điện tích chuyển động trong một từ trường, đều
nhắc lại đặc điểm viên
chịu tác dụng của lực từ. Lực này được gọi là lực Lo-ren-xơ.
của véc tơ cảm ứng
2. Xác định lực Lo-ren-xơ

từ do dòng điện
Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một
chạy trong các dây


luôn vuông góc với v nên f không sinh công, động năng của
hạt được bảo toàn nghĩa là độ lớn vận tốc của hạt không đổi,
chuyển động của hạt là chuyển động đều.
2. Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều


Trong mặt phẵng đó lực Lo-ren-xơ f luôn vuông góc với vận


tốc v , nghĩa là đóng vai trò lực hướng tâm:
f=

mv 2
= |q0|vB
R

Kết luận: Quỹ đạo của một hát điện tích trong một từ trường
đều, với điều kiện vận tốc ban đầu vuông góc với từ trường, là
một đường tròn nằm trong mặt phẵng vuông góc với từ trường,
có bán kính
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên
Điền đáp án vào phiếu học tập
hướng dẫn giải và công bố đáp án
Câu hỏi 1: Một hạt proton chuyển động với vận tốc
vào trong từ trường theo phương song song với đường sức từ
thì:

v

v

B

F
C.

F

B

v

D.

B

v
F

Câu hỏi 4: Chọn một đáp án sai :
A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ
B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường
C. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn
D. Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v
Câu hỏi 5: Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị
nhiễu. Giải thích nào là đúng:
A. Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình

trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:
A. 5,76.10-14N
B. 5,76.10-15N
C. 2,88.10-14N
D. 2,88.10-15N
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
B
C
D
C
B
D
A
A
Câu hỏi 11: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 30 0 với vận tốc ban đầu
3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
A. 36.1012N

A. 1,2.10-13N
B. 1,98.10-13N C. 3,21.10-13N
D. 3,4.10-13N
Câu hỏi 16: Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều.
Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng
B
và cường độ điện trường :
A.

hướng lên, E = 6000V/m

B.

v

hướng xuống, E = 6000V/m

C. hướng xuống, E = 8000V/m
D. hướng lên, E = 8000V/m
Câu hỏi 17: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều.
Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ. E = 8000V/m, v = 2.10 6m/s,

E

xác định hướng và độ lớn :
A.

hướng ra. B = 0,002T

B.

S

q>
D. 0 v

F

C.

N

v

F=0

N động trong từ
Câu hỏi 19: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tácSdụng lên electron chuyển
trường đều:
A.

F

N

N

N

e


Câu hỏi 20: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúngehướng của lực Lorenxơ tác S
dụng lên hạt mang điện dương
chuyển
động trong từ trường đều:
A.

N

F

B.

S

v

S

F

S

N

v
C.

N

F

17
C

18
D

19
B

20
B

IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Giáo án tự chọn

8

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH



Với α là góc giữa pháp tuyến n và B .
2. Đơn vị từ thông
Trong hệ SI đơn vị từ thông là vêbe (Wb).
1Wb = 1T.1m2.
II. Hiện tượng cảm ứng điện từ
+ Mỗi khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín (C) xuất hiện một dòng điện gọi là hiện tượng
cảm ứng điện từ.
+ Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.
III. Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến
thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.
Khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác
dụng chống lại chuyển động nói trên.
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 2 (25 phút): Chữa bài tập tự luận
I.
Bài tập
Nêu các bài tập vẽ hình sau
1. Bài tập vẽ hình
đó yêu cầu học sinh vẽ chiều
A, vẽ chiều của dòng điện cảm ứng
dòng điện cảm ứng
vẽ chiều dòng điện cảm ứng
khung dây từ tròn chuyển
sang hình elíp


tính toán nhanh rồi lên bảng
tính toán

Cho 1 nửa đường tròn nằm
trên mặt phẳng nằm ngang
đặt trong từ trường đều có
véctơ cảm ứng từ tạo với
phương ngang 1 góc 300 có
từ thông đi qua là 6.10- 4T.
Tính B
Nhận xét và kết luận

vẽ hình tóm tắt bài toán
dựa vào hình vẽ xác định góc

α

dựa vào công thức tính
tính B

Φ

Xác định các cực của nam châm
2. Bài tập tính toán
Bài 1.
Cho: B=10-3T, s=0,02m2, α =00
Tính: Φ
Giải:
Từ thông đi qua diện tích S là
Φ = B.S.cos α =10-3.0,02.cos00

Cho: a=20cm,B=10-3T, α =600
tính: Φ
Giải
Từ thông đi qua hình vuông có cạnh dài 20cm và
mặt phẳng khung dây làm với véctơ cảm ứng từ 1
góc 300 là
Φ = B.S.cos α = B.a2.cos α
10-3.0,22.cos600=2.10-5wb
4) Củng cố luyện tập (2 phút)
Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)
Ôn tập lại bài các mạch điện xoay chiều, làm các bài tập trong sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
Giáo án tự chọn

10

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH

Suất điện động cảm ứng ec= Từ thông riêng Φ =L.i
Cuộn dây L= 4.Π.10 −7 .
Từ thông riêng Φ =L.i
Cuộn dây L= 4.Π.10 −7 .

∆Φ
∆t

N 2 .s
l
N 2 .s
l

Suất điện động tự cảm
etc= -

∆Φ
∆i
=- L.
∆t
∆t

năng lượng cuộn cảm
w=
Hoạt động2: Vận dụng vào bài tập
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
đọc đề và tóm tắt bài toán
Nêu đại lượng biến thiên trong
bài toán


SB cos 90 0 − cos 0 0
=5.10-6(V)
∆t

Nhận xét bài giải
Tóm tắt và phân tích bài toán
Nêu công thức tính công suất
toả nhiệt của dòng điện

∆Φ S .B.∆ cos α
=
=
∆t
∆t

Giải bài toán

Bài 24.4(sbt- t 62)
Cho:N=103vòng,S=0,01m2 ,R=16 Ω , ∆
B=0,04T/s
Tính: p=?
Giải:
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây


ec = N

Công suất toả nhiệt trong ống dây là



điện tích của tụ điện là
Q=C.ec=2.10-4.5.10-4=10-7(C)
Bài 7(sgk-t179)
Cho:ec=0,75V, L=25.10-3H, ∆ t=10-2s
tính: i0=?
Giải
Cường độ dòng điện lúc đầu là
i0=

Nhận xét và cho điểm

Giáo án tự chọn

2
ec
(
0,4 )
P=
=10-2(w)
=
R
16
2

Tóm tắt và phân tích bài
toán(bài này lên áp dụng công
thức nào)

Nêu công thức tính diện tích


⇒ L=

ec
e ∆t
∆t = c
= 0,04 (H)
∆i
i 2 − i1

Bài 25.4
Cho: =0,5m,N=1000vòng, d=0,2m
Tính: =?
Giải
Diện tích của mỗi vòng dây

Giải bài toán

12

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH
S=

Nhận xét và cho điểm


i0=

ec
0,75
∆t =
10 −2 =0,3(A)
L
25.10 −3

Hoạt động3: Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Làm các bài tập 24.7,24.6 sbtt62
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 24. khúc xạ ánh sáng
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:

= hằng số hay n1sini = n2sinr.
n1
sin r
n2
v1
+ Chiết suất tỉ đối: n21 =
=
.
n1
v2
c
+ Chiết suất tuyệt đối: n = .
v
+ Định luật khúc xạ:

+ Tính chất thuận nghịch của sự truyền ánh sáng: Aùnh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng truyền ngược lại
theo đường đó.
Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Câu 6 trang 166 : B
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giải thích lựa chọn.
Câu 7 trang 166 : A
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Câu 8 trang 166 : D


Yêu cầu học sinh xác định
góc i.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức định luật khúc xạ và suy
ra để tính r.
Yêu cầu học sinh tính IH
(chiều sâu của bình nước).

sin i
n
= =n
sin r
1


Xác định góc i.
Viết biểu thức định luật
khúc xạ.
Tính r.
Tính chiều sâu của bể nước.
Vẽ hình.

Yêu cầu học sinh cho biết
khi nào góc khúc xạ lớn nhất.
Yêu cầu học sinh tính
sinrm.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức định luật khúc xạ và suy
ra để tính im.

Bài 10 trang 167
Góc khúc xạ lớn nhất khi tia khúc xạ qua đỉnh
của mặt đáy, do đó ta có:

14

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH
Xác định điều kiện để có r =

a

rm.
Tính sinrm.
Viết biểu thức định luật
khúc xạ.
Tính im.

2

Sinrm =

=

1



im = 600.

Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Làm các bài tập 26.8, 26.9 sbt
IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 25. Phản xạ toàn phần
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
Nêu được hiện tượng phản xạ toàn phần và điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần
Viết được công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần
2, Kỹ năng:
ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần vào lí giải 1 số hiện tượng thực tế
Vận dụng được công thức phản xạ toàn phần vào giải 1 số bài tập
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

sáng truyền từ một môi trường tới một môi
trường chiết quang kém hơn ; góc tới phải bằng
hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần: i ≥
igh.
+ Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần:
sinigh =

Hoạt động 1 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ gip của gio vin
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giải thích lựa chọn.
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh tính góc
giới hạn phản xạ toàn phần.
Yêu cầu học sinh xác định
góc tới khi α = 600 từ đó xác
định đường đi của tia sáng.
Yêu cầu học sinh xác định
góc tới khi α = 450 từ đó xác

Xác định đường đi của tia sáng.
phần bị phản xạ, một phần khúc xạ ra ngoài
0
Xác định góc tới khi α = 45 . không khí. 0
b) Khi i = 90 - α = 450 = igh: Tia tới bị một
Xác định đường đi của tia sáng.
phần bị phản xạ, một phần khúc xạ đi la là
(r = 900).
Xác định góc tới khi α = 300. sát mặt phân cách
0
c) Khi i = 90 - α = 600 > igh: Tia tới bị bị
Xác định đường đi của tia sáng.
phản xạ phản xạ toàn phần.
Bài 8 trang 173

Vẽ hình, chỉ ra góc tới i.
Yêu cầu học sinh nêu đk để
Nêu điều kiện để tia sáng truyền
tia sáng truyền đi dọc ống.
đi dọc ống.
Hướng dẫn học sinh biến đổi
Thực hiện các biến đổi biến đổi
để xác định điều kiện của α để xác định điều kiện của α để có
để có i > igh.
i > igh.

Ta phải có i > igh => sini > sinigh =
Vì i = 900 – r => sini = cosr >
Nhưng cosr =
=

=> α < 300.

Yêu cầu học sinh tính igh.
Giáo án tự chọn

1
1
n2
=
=
= sin450
n1
n1
2

16

Vật Lý 11


GV: ĐOÀN VĂN DOANH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC –NAM ĐỊNH
Bài 27.7
n2
. Rút ra kết luận môi
n2
sin 45 0
n3
a) Ta có


Nội dung ghi bảng

IV.Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………
Nam Trực, ngày...... tháng....... năm 20...
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày soạn :...../....../........
Tiết 26. Lăng kính
I. MỤC TIÊU
1, Kiến thức:
Viết được các công thức của lăng kính
2, Kỹ năng:
Vẽ được đường đi của tia sáng qua lăng kính
Vận dụng được công thức lăng kính vào các bài tập
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

phần
Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.
Giai thích .
Câu 4 trang 179 : D
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn C.
Giai thích .
Câu 5 trang 179 : C
Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A.
Giai thích .
Câu 6 trang 179 : A
Hoạt động2: Vận dụng vào bài tập
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Học sinh lên vẽ hình bài toán
Nêu sơ qua mối quan hệ giữa
các góc trongt tam giác và
nêu hướng giải bài toán áp
dụng phần kiến thức nào
Lên giải bài toán

Nhận xét và kết luận

Nội dung ghi bảng
I.
Bài tập

của ánh sáng chiếu từ lăng kính qua không khí
phải thoả mãn

Lên giải toán

Igh
Vẽ hình.
Yêu cầu học sinh xác định
i1, r1, r2 và tính i2.
Yêu cầu học sinh tính góc
lệc D.
Giáo án tự chọn

A
180
=900 ⇒ A=
=360
2
5

Vẽ hình.
Xác định i1, r1, r2 và tính i2.

18

1

Tớnh n.

sin i 2' sin 90 0
1
=
=
=2
0
sin r2 sin 30
0,5

Hot ng4 : Giao nhim v v nh
Tr giỳp ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
Ni dung ghi bng
Lm cỏc bi tp 28.8, 28.9 sbt
IV.Rỳt kinh nghim:


.


.
Nam Trc, ngy...... thỏng....... nm 20...
DUYT CA T TRNG

Ngy son :...../....../........
Tit 27. Thu kớnh mng
I. MC TIấU
1, Kin thc:


Vt Lý 11


GV: ON VN DOANH

TRNG THPT NAM TRC NAM NH
Tia ti qua tiờu im vt (kộo di i qua)
F, tia lú song song vi trc chớnh.
Tia ti song song vi trc ph, tia lú i
qua (kộo di i qua) tiờu im nh ph Fn.
+ Cỏc cụng thc ca thu kớnh:

1
=
f

1
1
d'
A' B'
+
;k=
=d
d'
d
AB

v cỏc ng c trng


d1
d=0
Khụng xỏc nh
d=0
K=1
o
D
1
+
b) Ta cú:
=
.
f
d
d'
d. f
30.(20)
=
=> d =
= - 12(cm).
d f 30 (20)
d'
12
=
S phúng i: k = = 0,4.
d
30


f=

Anh cho bi thu kớnh l nh o, cựng chiu vi
vt v nh hn vt.

Giỏo ỏn t chn

20

Vẽưđợcưsựưtạoưảnhưcủaưvậtưquaưthấuưkính
-ưVậnưdụngưđợcưcôngưthứcưthấuưkínhưmỏngưvàoưcácưbàiưtậpưđơnưgiản
3. Thỏi : Vn dng c cụng thc tớnh t thụng vo cỏc bi tp
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Xem, gii cỏc bi tp sgk v sỏch bi tp.
- Chun b thờm nt s cõu hi trc nghim v bi tp khỏc
2. Hc sinh: - Gii cỏc cõu hi trc nghim v bi tp thy cụ ó ra v nh.
- Chun b sn cỏc vn m mỡnh cũn vng mc cn phi hi thy cụ.
III. PHNG PHP: Thuyt trỡnh, phỏt vn, hot ng nhúm
IV. HOT NG DY HC
1. n nh t chc (2 phỳt): n nh trt t, kim tra s s.
2. Kim tra bi c (5 phỳt) : Nờu cỏc cụng thc ca thu kớnh nờu rừ ý ngha v n v ca cỏc i lng
3. Bi mi
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bng
Nờu cõu hi
+ ng i ca tia sỏng qua thu kớnh:
Tr li cõu hi a ra ca giỏo
Tia qua quang tõm i thng.
viờn
Tia ti song song vi trc chớnh, tia lú i
qua (kộo di i qua) tiờu im nh chớnh F.
Tia ti qua tiờu im vt (kộo di i qua)
F, tia lú song song vi trc chớnh.
Tia ti song song vi trc ph, tia lú i
qua (kộo di i qua) tiờu im nh ph Fn.

Giỏo ỏn t chn

> 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật
ngược chiều
Hoạt động2 : Vận dụng vào bài tập vẽ hình
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nêu các bài tập vẽ hình và
Vẽ hình các bài tập theo yêu
yêu cầu học sinh vẽ hình
cầu của giáo viên

Nội dung ghi bảng
Bài tập vẽ hình
Bài 29.19 sbt
Bài 29.20 sbt
bài 29.21 sbt

Hoạt động3 : Vận dụng kiến thức vào bài tập tính toán
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tóm tắt bài toán

Nêu hướng giải bài tập

Giải bài toán
Lên bảng giải bài toán(2 học
sinh lên giải 2 phần của bài
toán)

Nhận xét và cho điểm


b, d’=?
Giải
Tiêu cự của thấu kính là

Tóm tắt bài toán
Nêu hướng giải bài toán
Giải bài toán
Nhận xét bài giải

f=

1
=-20cm
D

vị trí của ảnh là
d’=
Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Làm các bài tập 28.8, 28.9 sbt

Giáo án tự chọn

22

d. f
30.( −20)
=
=-12cm

3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của thấu kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động1 : ÔN tập lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
I.
Lí thuyết
Nêu các câu hỏi
Nhắc lại vai trò của A1’B1’
Thấu kính ghép sát
D=D1+D2 =

1 1 1
= +
f f1 f 2

d 1’=d2; độ phóng đại k= k1k 2
Thấu kính ghép cách nhau 1 khoảng l
(0102=l)
d1’+d2=l độ phóng đại k= k1k2


Hướng dẫn nêu hướng giải
bài toán

Tính
a, d2=? K=?
b, d1=?
Giải:
A, sơ đồ tạo ảnh
Lập sơ đồ tạo ảnh

Nhận xét bài làm

1. Bài tập vẽ hình

AB

L1

A1B1

L2
d2,d

A2B2

d1,d
d1 f1
d1’= 1’
=∞ tacó d2=l- 2’d1’=∞

d1 . f 1 10d1 − 600
=
d1 − f1
d1 − 20
10
d − 20
10d1 − 600 = 1
k2 =
10 −
2( d1 − 40 )
d1 − 20
d2= l-d1’= a-

10
f1
d − 20
. 1
=
±2
f 1 − d1 2( d1 − 40 ) 40 − d1
⇒ với k=2 ⇒ d1=35cm vàd2=-50/3cm

Nhận xét



Với k=-2 ⇒ d1=45cmvà d2=-6cm(loại)
Hoạt động4 : Giao nhiệm vụ về nhà
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Vận dụng được công thức của hệ thấu kính vào các bài tập
vẽ được ảnh qua hệ thấu kính bằng các tia đặc biệt
3. Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
2. Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của thấu kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng
3. Bài mới
Hoạt động1 : ÔN tập lí thuyết
Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
III.
Lí thuyết
Nêu các câu hỏi
Nhắc lại vai trò của A1’B1’
Thấu kính ghép sát
D=D1+D2 =

1 1 1
= +
f f1 f 2

d 1’=d2; độ phóng đại k= k1k 2
Thấu kính ghép cách nhau 1 khoảng l


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status