Công ty Luật Minh Gia
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
----------------Số: 03/2013/TT-NHNN
www.luatminhgia.com.vn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2013
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6
năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về hoạt
động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam do Trung tâm Thông tin tín dụng làm đầu mối (Credit Information Centre, sau
luật, có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
5. Sản phẩm thông tin tín dụng là báo cáo thông tin, ấn phẩm do CIC tạo lập, cung
cấp cho tổ chức, cá nhân trên cơ sở thông tin tín dụng thu thập được.
6. Dịch vụ thông tin tín dụng là việc cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng và các
tiện ích khác của CIC cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức
khác và cá nhân có nhu cầu.
7. Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng quốc gia là tập hợp các loại dữ liệu, sản phẩm
thông tin tín dụng được quản lý, lưu giữ, khai thác sử dụng trên hệ thống công nghệ
thông tin của CIC.
8. Tổ chức tự nguyện tham gia hệ thống thông tin tín dụng (sau đây gọi là tổ chức
tự nguyện) bao gồm:
a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam, công ty có chức năng mua bán nợ, công ty
quản lý nợ và khai thác tài sản, công ty thông tin tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ bảo hiểm, chứng khoán;
b) Tổ chức trong và ngoài nước tham gia tài trợ tín dụng tại Việt Nam hoặc có nhu
cầu cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân Việt Nam tại nước ngoài;
c) Tổ chức khác có nhu cầu tham gia hệ thống thông tin tín dụng và được CIC
chấp thuận.
9. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay là thông tin về: nợ xấu; vi phạm nghĩa vụ
thanh toán; các hành vi vi phạm pháp luật; bị khởi kiện; bị khởi tố và các thông tin bất lợi
khác ảnh hưởng đến kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay.
10. Đơn vị sử dụng là các tổ chức có đăng ký hoặc ký hợp đồng khai thác dịch vụ
thông tin tín dụng với CIC.
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
tại Điều 10 Thông tư này.
Chương 2.
HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 7. Cung cấp thông tin tín dụng
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho CIC toàn bộ
Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và được
phân thành các nhóm chỉ tiêu sau:
a) Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân, hộ kinh doanh cá thể; thông tin
nhận dạng khách hàng vay là doanh nghiệp, tổ chức khác; thông tin nhận dạng chủ thẻ tín
dụng;
b) Thông tin hợp đồng tín dụng;
c) Thông tin quan hệ tín dụng của khách hàng vay;
d) Thông tin tình trạng tài khoản thẻ tín dụng;
e) Thông tin bảo đảm tiền vay;
g) Thông tin tài chính của khách hàng vay là doanh nghiệp;
h) Thông tin đầu tư trái phiếu vào khách hàng vay là doanh nghiệp.
2. Tổ chức tự nguyện thực hiện cung cấp cho CIC toàn bộ hoặc một phần Hệ
thống chỉ tiêu thông tin tín dụng quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này trên cơ sở
thỏa thuận với CIC, đảm bảo nguyên tắc an toàn, bảo mật và các quy định khác của pháp
luật.
3. Việc cung cấp thông tin tín dụng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này
được thực hiện dưới dạng các tệp dữ liệu điện tử theo các nhóm chỉ tiêu thông tin tín
2. Dữ liệu thông tin tín dụng được lưu giữ tại CIC, tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguyện trong thời gian tối thiểu 05 năm, kể từ ngày
phát sinh dữ liệu.
3. Việc xử lý, lưu giữ dữ liệu thông tin tín dụng phải bảo đảm tính toàn vẹn, đầy
đủ, không bị sai lệch thông tin trong quá trình xử lý, lưu giữ và chiết xuất được khi có
yêu cầu.
4. Dữ liệu thông tin tín dụng phải được bảo mật, đảm bảo không bị xâm nhập trái
với quy định tại Thông tư này và quy định khác của pháp luật.
Điều 10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng
1. Cơ quan quản lý nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ trực
tiếp cho hoạt động nghiệp vụ về thanh tra, giám sát, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án;
điều tra, thống kê xã hội và các mục đích khác theo quy định của pháp luật.
2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng
phục vụ cho yêu cầu quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khai thác dịch vụ thông tin
tín dụng phục vụ cho nhu cầu tìm kiếm khách hàng, đánh giá khả năng trả nợ của khách
hàng, quản lý rủi ro tín dụng và các hoạt động nghiệp vụ ngân hàng khác.
4. Các tổ chức tự nguyện khai thác dịch vụ thông tin tín dụng phục vụ cho mục
đích đánh giá khách hàng và các mục đích khác theo quy định của pháp luật.
5. Khách hàng vay khai thác dịch vụ thông tin tín dụng để kiểm tra thông tin về
bản thân và phục vụ mục đích khác theo quy định của pháp luật.
6. Ngoài đối tượng quy định tại các khoản trên, tổ chức hoặc cá nhân khi khai thác
dịch vụ thông tin tín dụng về khách hàng vay phải có sự đồng ý bằng văn bản của khách
hàng đó.
Điều 11. Hạn chế khai thác thông tin tín dụng
1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được sử dụng để tạo lập sản phẩm
thông tin tín dụng trong thời gian tối đa 05 năm, kể từ ngày kết thúc thông tin tiêu cực đó,
trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2. Thông tin về các khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro chỉ được cung
cấp cho Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan quản lý nhà nước khác theo quy định của
nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tự nguyện khi có nhu cầu.
7. Ký kết hợp đồng và thu phí sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng đối với các đơn
vị sử dụng, người sử dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và CIC.
8. Quyết định mức thu dịch vụ trên nguyên tắc bảo đảm bù đắp đủ chi phí hoạt
động.
9. Hạn chế hoặc từ chối cung cấp sản phẩm, dịch vụ thông tin tín dụng cho tổ
chức, cá nhân không tuân thủ quy định tại Thông tư này và các cam kết khác với CIC.
10. Ban hành tiêu chí và tổ chức thực hiện việc đánh giá chất lượng cung cấp
thông tin tín dụng; áp dụng các biện pháp khuyến khích đối với tổ chức, cá nhân thực
hiện tốt hoạt động thông tin tín dụng; đề xuất việc xử lý vi phạm quy định về hoạt động
thông tin tín dụng.
11. Tổ chức lấy ý kiến đánh giá của đơn vị sử dụng, người sử dụng về chất lượng
dịch vụ thông tin tín dụng tối thiểu một năm một lần.
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà
nước
1. Các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ của mình được khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ hoạt động quản
lý nhà nước theo quy định tại Thông tư này.
2. Trách nhiệm phối hợp với CIC
a) Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
- Cung cấp cho CIC các thông tin sau: danh sách tổ chức tín dụng, chi nhánh, đơn
vị trực thuộc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, giải thể,
Công ty Luật Minh Gia
www.luatminhgia.com.vn
6. Cử cán bộ, nhân viên tham gia các khóa đào tạo nghiệp vụ thông tin tín dụng do
CIC tổ chức hoặc phối hợp tổ chức.
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tự nguyện tham gia hệ thống thông
tin tín dụng
1. Cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin
tín dụng theo quy định của pháp luật và các cam kết với CIC.
2. Kiểm tra, xác minh, điều chỉnh dữ liệu sai sót theo yêu cầu của CIC, khách hàng
vay hoặc khi phát hiện sai sót.
3. Khai thác, sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 10, 11
Thông tư này và các cam kết với CIC.
4. Thanh toán đầy đủ, kịp thời phí khai thác dịch vụ thông tin tín dụng theo thỏa thuận
tại hợp đồng.
5. Cử cán bộ, nhân viên tham gia các khóa đào tạo nghiệp vụ thông tin tín dụng do
CIC tổ chức hoặc phối hợp tổ chức.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
1. Khai thác miễn phí thông tin tín dụng về bản thân một lần trong một năm, bao
gồm các chỉ tiêu thông tin tín dụng tại điểm a, c, d và e khoản 1 Điều 7 Thông tư này.
2. Sử dụng các sản phẩm thông tin tín dụng khác về bản thân theo hướng dẫn của
CIC.
3. Yêu cầu CIC, tổ chức tín dụng, tổ chức khác có liên quan xem xét, điều chỉnh
dữ liệu thông tin tín dụng về bản thân nếu phát hiện có sai sót.
4. Khiếu nại khi phát hiện thông tin tín dụng của mình có sai sót theo quy định tại
Điều 18 Thông tư này.
5. Khách hàng vay có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin tín dụng cho
CIC hoặc tổ chức tín dụng hoặc tổ chức khác có liên quan trong quá trình xử lý khiếu nại.
khách hàng vay có quyền khiếu nại với CIC, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài hoặc tổ chức tự nguyện (sau đây gọi là tổ chức tiếp nhận khiếu nại) để yêu cầu
kiểm tra, điều chỉnh lại thông tin, nhưng không được lợi dụng khiếu nại sai sự thật.
Việc khiếu nại có thể thực hiện qua hệ thống điện tử hoặc gửi bằng văn bản, trong
đó phải nêu rõ lý do kèm theo các tài liệu, căn cứ chứng minh dữ liệu có sai sót.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại, tổ chức tiếp
nhận khiếu nại phải thông báo cho khách hàng vay biết. Trường hợp cần bổ sung thông
tin để có cơ sở xác minh, giải quyết, tổ chức tiếp nhận khiếu nại phải thông báo để khách
hàng vay cung cấp thông tin, tài liệu liên quan.
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận khiếu nại hợp lệ, tổ chức
tiếp nhận khiếu nại phải xem xét, điều chỉnh dữ liệu sai sót và thông báo cho khách hàng
vay biết. Trường hợp phải thực hiện việc kiểm tra, xác minh nội dung yêu cầu khiếu nại
tại các cơ quan, tổ chức có liên quan, tổ chức tiếp nhận khiếu nại được kéo dài thời gian
giải quyết khiếu nại theo tình hình thực tế nhưng phải thông báo cho khách hàng vay biết
về nguyên nhân kéo dài thời gian.
4. Trường hợp thông tin tín dụng bị sai sót gây bất lợi cho khách hàng vay, CIC
phải gửi thông báo đính chính sai sót cho đơn vị sử dụng. Khi nhận được thông báo đính
chính sai sót, đơn vị sử dụng phải xem xét lại quyết định cấp tín dụng.
5. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi có kết quả giải quyết khiếu nại, tổ
chức tiếp nhận khiếu nại phải thông báo cho khách hàng vay về kết quả giải quyết khiếu
nại.
Điều 19. Xử lý vi phạm
Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ
vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013)
Mã chỉ tiêu Mã chỉ
Tên chỉ tiêu
báo cáo tiêu gốc
Thông tin khai báo chung
1 KB001
KB001 Họ và tên người báo cáo thông tin
Số điện thoại người báo cáo thông
2 KB002
KB002
tin
3 KB003
KB003 Vốn tự có của TCTD
Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân/Hộ kinh
doanh cá thể
4 CN001
CN001 Mã chi nhánh TCTD
5 CN002
CN002 Mã khách hàng do TCTD cấp
6 CN003
CN003 Họ và tên khách hàng vay
7 CN004
CN004 Giới tính
STT
Định
dạng
Ghi chú
CN009
CN010
CN0101
CN0102
14 CN011
CN0111xx
CN0112xx
15 CN012
16 CN013
CN005 Ngày sinh
CN006 Địa chỉ
CN007 Mã tỉnh, thành phố
CN008 Số điện thoại
CN009 Mã Quốc tịch
CN010 Chứng minh nhân dân
CN0101Số chứng minh nhân dân
CN0102Ngày cấp chứng minh nhân dân
CN011 Giấy tờ cá nhân khác
D
C
C
C
C
CN0111 Số giấy tờ cá nhân xx
C
TC008 Thông tin liên lạc khác
TC0081
TC0081 Điện thoại
TC0082
TC0082 Fax
TC0083
TC0083 Website
TC0084
TC0084 Email
Mã số thuế (mã số doanh nghiệp đối
27 TC009
TC009 với doanh nghiệp mới hoặc điều
chỉnh)
Bảng mã 02
C
D
nếu có
xx = Bảng mã
03
Đối với hộ
kinh doanh cá
thể
CN013 Đăng ký kinh doanh
CN0131
CN0132
17 CN014
TC010 Ngày cấp mã số thuế
D
29 TC011
Số quyết định thành lập (áp dụng đối
với tổ chức không phải là doanh
TC011
nghiệp như: tổ chức xã hội, đơn vị sự
nghiệp...)
C
Ngày cấp lần
đầu
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
30 TC012
31 TC013
32 TC014
www.luatminhgia.com.vn
TC012 Ngày cấp quyết định thành lập
TC013 Số đăng ký kinh doanh
TC022
HĐQT/HĐTV thứ zz
41 TC023
TC023 Họ và tên Tổng giám đốc/Giám đốc
Số chứng minh nhân dân Tổng giám
42 TC024
TC024
đốc/Giám đốc
Thông tin Hợp đồng tín dụng
43 HD001
HD001 Mã chi nhánh TCTD
44 HD002
HD002 Mã khách hàng do TCTD cấp
45 HD003
HD003 Tên khách hàng vay
46 HD004
HD004 Số Hợp đồng tín dụng
47 HD005
HD005 Ngày ký hợp đồng
48 HD006
HD006 Ngày kết thúc hợp đồng
49 HD007
HD007 Ngày phát sinh
50 HD008
HD008 Lãi suất (% năm)
51 HD009
HD009 Mục đích sử dụng tiền vay
52 HD010
HD010 Loại vay
53 HD011
Bảng mã 04
N
Bảng mã 05
N
C
C
yy = Bảng mã
06
C
C
C
zz lấy từ 01
đến 99 (nếu có)
C
C
C
C
C
C
C
D
D
64 HD022
HD022 Số tiền gia hạn nợ
Thông tin quan hệ tín dụng của khách hàng vay
65 DN001
DN001 Mã chi nhánh TCTD
66 DN002
DN002 Mã khách hàng do TCTD cấp
67 DN003
DN003 Tên khách hàng vay
68 DN004
DN004 Ngày báo cáo
69 DNA05aabbccDNA05
70 DNA06
71 DNA07
72 DNA08
Dư nợ cam kết nội bảng theo loại
vay aa, loại tiền vay bb, nhóm nợ cc
Lãi cho vay chưa thu hạch toán nội
bảng
DNA07 Dự phòng phải trích nội bảng
DNA08 Dự phòng đã trích nội bảng
DNA06
N
N
C
C
Thông tin nhận dạng chủ thẻ tín dụng
78 TH000
TH000 Mã chi nhánh TCTD
79 TH001
TH001 Mã khách hàng do TCTD cấp
80 TH002
TH002 Họ và tên chủ thẻ chính
81 TH003
TH003 Địa chỉ
82 TH004
TH004 Mã tỉnh, thành phố
83 TH005
TH005 Số điện thoại
84 TH006
TH006 Quốc tịch
bb = Bảng mã
06; cc = Bảng
mã 09
N
N
C
C
C
C
C
C
C
91 TH013
aa = Bảng mã
08; bb = Bảng
mã 06; cc =
Bảng mã 09
Bảng mã 01
Bảng mã 02
Nam = 1, nữ =
0
C
D
C
D
C
C
xx = Bảng mã
03
Nếu có
C
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
C
D
D
101 TH105
D
TH105 Ngày đóng thẻ
102 TH106
TH106 Hạn mức tín dụng
103 TH107
TH107 Ngày sao kê
104 TH108
TH108 Số tiền phải thanh toán
105 TH109
TH109 Số tiền phải thanh toán tối thiểu
106 TH110
TH110 Số tiền đã thanh toán
107 TH111
TH111 Số tiền quá hạn
108 TH112
TH112 Số ngày quá hạn
109 TH113
TH113 Số lần quá hạn
Thông tin bảo đảm tiền vay
110 TS001
TS001 Mã chi nhánh TCTD
111 TS002
đóng trước hạn
N
D
N
N
N
N
N
N
C
C
C
C
C
N
N
C
C
C
Bảng mã 10
C
C
122 TS013
TS013 Ngày bắt đầu
Công ty Luật Minh Gia
127 BC000yyyy
www.luatminhgia.com.vn
C
129 BC002yyyy
130 BC003yyyy
131 BC004yyyy
132 BC005yyyy
BC000 Mã chi nhánh TCTD
Mã khách hàng do tổ chức tín dụng
BC001
cấp
BC002 Tên khách hàng vay
BC003 Năm tài chính
BC004 Đơn vị tính
BC005 Loại tiền
133 BC006yyyy
BC006 Kiểm toán
C
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
146 CD134yyyy
CD134
147 CD135yyyy
148 CD139yyyy
149 CD140yyyy
150 CD141yyyy
151 CD149yyyy
152 CD150yyyy
153 CD151yyyy
154 CD152yyyy
CD135
CD139
CD140
CD141
CD149
CD221
CD222
CD223
128 BC001yyyy
Tài sản ngắn hạn
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
N
N
N
N
N
N
N
N
N.
N
N
N
N
N
N
N
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
168 CD224yyyy
169 CD225yyyy
170 CD226yyyy
171 CD227yyyy
172 CD228yyyy
173 CD229yyyy
174 CD230yyyy
175 CD240yyyy
183 CD260yyyy
184 CD261yyyy
185 CD262yyyy
186 CD268yyyy
187 CD270yyyy
188 CD300yyyy
189 CD310yyyy
190 CD311yyyy
191 CD312yyyy
192 CD313yyyy
CD260
CD261
CD262
CD268
CD270
CD300
CD310
CD311
CD312
CD313
193 CD314yyyy
CD314
194 CD315yyyy
195 CD316yyyy
196 CD317yyyy
CD336
CD337
CD400
www.luatminhgia.com.vn
Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên
doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng tài sản
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
Các chỉ tiêu trong Báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu bán hàng và cung cấp
227 KQ01yyyy
KQ01
dịch vụ
228 KQ02yyyy
KQ02 Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và
229 KQ10yyyy
KQ10
cung cấp dịch vụ
230 KQ11yyyy
KQ11 Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
231 KQ20yyyy
KQ20
cấp dịch vụ
232 KQ21yyyy
KQ21 Doanh thu hoạt động tài chính
233 KQ22yyyy
KQ22 Chi phí tài chính
234 KQ23yyyy
KQ23 Trong đó: Chi phí lãi vay
235 KQ24yyyy
KQ24 Chi phí bán hàng
236 KQ25yyyy
KQ25 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
237 KQ30yyyy
KQ30
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán
255 LCT22yyyy LCT22
TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ
256 LCT23yyyy LCT23
nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các
257 LCT24yyyy LCT24
công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
258 LCT25yyyy LCT25
khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn
259 LCT26yyyy LCT26
vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
260 LCT27yyyy LCT27
nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
261 LCT30yyyy LCT30
đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận
262 LCT31yyyy LCT31
vốn góp của chủ sở hữu
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở
263 LCT32yyyy LCT32 hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận
N
N
N
N
N
N
N
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
270 LCT60yyyy
www.luatminhgia.com.vn
LCT60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối
271 LCT61yyyy LCT61
đoái quy đổi ngoại tệ
272 LCT70yyyy LCT70 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
273 LCG01yyyy LCG01 Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
274 LCG02yyyy LCG02 Khấu hao TSCĐ
275 LCG03yyyy LCG03 Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái
276 LCG04yyyy LCG04
Tiền chi cho vay, mua các công cụ
291 LCG23yyyy LCG23
nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các
292 LCG24yyyy LCG24
công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
293 LCG25yyyy LCG25
khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn
294 LCG26yyyy LCG26
vị khác
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận
299 LCG33yyyy LCG33
được
300 LCG34yyyy LCG34 Tiền chi trả nợ gốc vay
301 LCG35yyyy LCG35 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở
302 LCG36yyyy LCG36
hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
303 LCG40yyyy LCG40
tài chính
304 LCG50yyyy LCG50 Lưu chuyển tiền thuần trong năm
305 LCG60yyyy LCG60 Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối
306 LCG61yyyy LCG61
đoái quy đổi ngoại tệ
307 LCG70yyyy LCG70 Tiền và tương đương tiền cuối năm
Thông tin đầu tư trái phiếu vào khách hàng vay là doanh
nghiệp
308 TP001
TP001 Mã chi nhánh TCTD
Mã khách hàng do tổ chức tín dụng
309 TP002
TP002
cấp
310 TP003
TP003 Tên doanh nghiệp phát hành
311 TP004
TP004 Ngày phát hành
312 TP005
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
N
C
C
TP011 Mục đích phát hành trái phiếu
319 TP012
TP012 Dự phòng rủi ro phải trích
320 TP013
TP013 Dự phòng rủi ro thực trích
Ghi chú: yyyy là năm tài chính
Bảng mã 06
của doanh
nghiệp
N
N
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
www.luatminhgia.com.vn
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Quảng Nam
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Đắc Lắc
Tỉnh Đắc Nông
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Bình Dương
1
2
4
6
8
10
11
12
14
15
17
66
67
68
70
72
74
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
ST
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh Long An
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang
Tỉnh Kiên Giang
Tỉnh Cần Thơ
Tỉnh Hậu Giang
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Cà Mau
75
77
79
80
82
83
84
86
87
89
91
92
93
Brazil
Brunei Darussalam
Bulgaria
AFG
ALB
DZA
AND
AGO
ATG
ARG
ARM
AUS
AUT
AZE
BHS
BHR
BGD
BRB
BLR
BEL
BLZ
BEN
BTN
BOL
BIH
BWA
BRA
BRN
BGR
Công ty Luật Minh Gia
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Chile
China
Colombia
Comoros
Congo
Costa Rica
Cote d’ Ivoire
Croatia
Cuba
Cyrus
Czech Republic
Democratic People’s Republic of Korea
Democratic Republic of the Congo
Denmark
Djibouti
Dominica
Dominican Republic
Ecuador
Egypt
El Salvador
Equatorial Guinea
Eritrea
Estonia
Ethiopia
Fiji
Finland
France
Gabon
Gambia
Georgia
COD
DNK
DJI
DMA
DOM
ECU
EGY
SLV
GNQ
ERI
EST
ETH
FJI
FIN
FRA
GAB
GMB
GEO
DEU
GHA
GRC
GRD
GTM
GIN
GNB
GUY
HTI
027
028
059
060
061
062
063
064
065
066
067
068
069
070
071
072
073
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
74
75
76
77
78
79
80
81
82
6
10
7
10
8
10
www.luatminhgia.com.vn
Honduras
Hungary
Iceland
India
Indonesia
Iran (Islamic Republic of)
Iraq
Ireland
Israel
Italy
Jamaica
Japan
Jordan
Kazakhstan
Kenya
Kiribati
Kuwait
Kyrgyzstan
Lao People’s Democratic Republic
Latvia
Lebanon
LBY
LIE
LTU
LUX
074
075
076
077
078
079
080
081
082
083
084
085
086
087
088
089
090
091
092
093
094
095
096
097
098
105
Malta
MLT
106
Marshall Islands
MHL
107
Mauritania
MRT
108
Mauritius
MUS
109
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
12
4
12
5
12
6
12
7
12
8
12
9
13
0
13
1
www.luatminhgia.com.vn
Mexico
MEX
110
Micronesia, Federared States of
Monaco
FSM
MCO
117
Namibia
NAM
118
Nauru
NRU
119
Nepal
NPL
120
Netherlands
NLD
121
New Zealand
NZL
127
Pakistan
PAK
128
Palau
PLW
129
Panama
PAN
130
Papua New Guinea
PNG
131
Montenegro
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169