Đề Thi Thử Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1 Năm 2018 Có Đáp Án - Pdf 45

THPT CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 1

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho chuyển động xác định bởi phương
trình S  t  3t  9t , trong đó t được tính bằng
3

2

Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số
cộng?

A. 12 m/s
C. 12 m/s2

B. 21 m/s
D. 12 m/s

Câu 2: Hàm số y  2x4  1 đồng biến trên khoảng
nào?

 1

B.   ;  
 2

.
x
m2  2m  2 khi x = 0

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số liên
tục tại x  0 .
A. m  2 B. m  3
C. m  0 D. m  1

Câu 10: Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh
bằng 2.

A. Hình hộp chữ nhật
B. Hình tứ diện đều

4 2
2 2
B. 2
C.
D. 2 2
3
3
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

C. Hình chóp tứ giác đều
D. Hình lăng trụ tam giác

sao cho đồ thị của hàm số y  x4  2mx2  1 có ba

A.


D. m   3 3; m  1

A.

7
12

B.

1
6

C.

1
2

D.

1
.
3

x2
có đồ thị (C). Tìm tọa
x2
độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị (C).

Câu 13: Cho hàm số y 


C. 2

D. 3

Câu 7: Tìm tất cả các số tự nhiên k sao cho
k
14

C. m  1; m  3 3

hiện trên 2 con súc sắc đó bằng 7.

hệ số góc k, đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp
tương ứng tại A và B sao cho OA  2017.OB . Hỏi
có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn yêu cầu bài

B. m  1

Câu 12: Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối
đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất

Tồn tại hai tiếp tuyến của (C) phân biệt và có cùng
điểm của hai tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy

A. m   3 3

k 1
14




D. m  24
thỏa mãn

f '( x)  2  5sin x và f (0)  10 . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?


A. f ( x)  2 x  5cos x  5

D. f '( x)  cos 2 x  2sin 3x

B. f ( x)  2 x  5cos x  3

Câu 24: Xét hàm số y  4  3x trên đoạn 1;1 .

C. f ( x)  2x  5cos x  10

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực trị trên khoảng  1;1 .

D. f ( x)  2x  5cos x  15
2x  1  1
x

Câu 17: Cho I  lim
x 0



Có bao nhiêu phép tịnh tiến

2

C. Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1 .
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  1 và đạt
giá trị lớn nhất tại x  1 .
Câu 25: Cho hình thoi ABCD tâm O (như hình
vẽ). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh
đề đúng?

biến d1 thành d 2 .

B

A. Vô số B. 0
C. 1
D. 4
Câu 19: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số
A

tăng?
A. un 

n
3n

B. un 


9
11

D.




 x  18  k 2
A. 
x    k 

9
3




 x  12  k 2
B. 
x    k 

24
3




 x  16  k 2

23:

2

6

D. C .2 .3

Tính

đạo

hàm

f (x)  sin2x  cos 3x .
2

của

OBC thành tam giác ODA .

3
là số hạng thứ mấy?
256
A. 9
B. 10
C. 8

1
. Hỏi


biến tam giác
2

C. Phép tịnh tiến theo vec tơ AD biến tam giác

3
4

Câu 21: Giải phương trình sin x  cos x  2 sin 5 x

A. C85 .25.33

C

O

hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng AB ?
A. M 1; 10 

B.

C. P 1;0 

D. Q  0; 1

N  1;10 

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

Câu 29: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam
giác cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi

Câu 34: Phương trình sin x  cos x  1 có bao nhiêu
nghiệm trên khoảng (0; )?

H , K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong

A. 1
B. 0
C. 2
D. 3 .
Câu 35: Đường cong trong hình bên là đồ thị của

các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. CH  SB

B. CH  AK

một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

C. AK  BC

D. HK  HC

phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số y  f  x  đạt cực trị tại x 0 khi và chỉ

C. y  x3  3x  1 .

D. y  x2  x  1 .

Câu 36: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A . Biết độ
dài cạnh đáy BC, đường cao AH và cạnh bên AB
theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội q.
Giá trị của q2 bằng:
2 2
2 2
2 1
2 1
B.
C.
D.
2
2
2
2
Câu 37: Tìm số tất cả tự nhiên n thỏa mãn
Cn0 Cn1 Cn2
Cnn
2100  n  3


 ... 

1.2 2.3 3.4
(n  1)(n  2) (n  1)(n  2)





x  6  k 3
x  4  k 2
A. 
B. 
 x    k 2
 x    k


2
2





 x  3  k
 x  12  k 2
C. 
D. 
 x  3  k 2 
 x  3  k 


2
4
Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC.ABC có đáy là
tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của

2

a 3
. Tính theo a
4
thể tích V của khối lăng trụ ABC.ABC.

A. V 

a3 3
.
6

B. V 

a3 3
.
12


a3 3
a3 3
.
D. V 
.
3
24
Câu 40: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi

C. V 

là các điểm nằm trên các cạnh BB ', CC ' sao cho
BN  2BN , CP  3CP . Tính thể tích khối đa diện

y  1  2cos x  cos x .

ABCMNP.

A. 2
B. 3
C. 0
D. 5
Câu 42: Hình lăng trụ ABC.ABC có đáy ABC là
tam giác vuông tại A; AB  a; AC  2a. Hình

23207
32288
40360
4036
B.
C.
D.
18
27
27
3
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình thang cân, AD  2, AB  2, BC  2,CD  2a .

2



A.

bằng

thoi tâm O, đường thẳng SO vuông góc với mặt
a 6
phẳng (ABCD). Biết AB  SB  a , SO 
. Tìm
3
số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD).

A. 300

B. 450

C. 600

D. 900

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
đường thẳng y  2 x  m cắt đồ thị (H) của hàm
số y 

2x  3
tại hai điểm A, B phân biệt sao cho
x2

P  k12018  k22018 đạt giá trị nhỏ nhất (với k1 , k2 là hệ
số góc của tiếp tuyến tại A, B của đồ thị (H).


A.

(2) y  cos 4x; (3) y  tan 2x; (4) y  cot 3x có mấy


?
2

hàm số tuần hoàn với chu kỳ
A. 0

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 49: Trong không gian, cho các mệnh đề sau,
mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong
hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong
hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau


31.D

36.C

41.A

46.D

2.A

7.D

12.B

17.C

22.B

27.A

32.C

37.B

42.B

47.A

3.A


34.A

39.B

44.B

49.C

5.B

10.C

15.A

20.C

25.B

30.D

35.C

40.A

45.C

50.D

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status