Giáo án hình học chương 1 lop 8 - Pdf 45

Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

Tiết: 1

CHƯƠNG I : TỨ GIÁC
§1 : TỨ GIÁC

I - MỤC TIÊU:

* Kiến thức : - Nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
* Kĩ năng : - Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi .
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống cụ thể, đơn giản .
* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập.
II - CHUẨN BỊ: Bảng phụ hình 1 , 2 trong sgk ; bảng phụ ? 2 .
III - PHƯƠNG PHÁP :

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Vấn đáp
IV - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp (1 phút)
2. Kiểm tra đồ dùng học tập ( 5 phút)
3. Bài mới
Hoạt động của gv và hs
Ghi bảng
GV: ( treo bảng phụ ) : Các hình sau đây 1. Định nghĩa(16phút)
mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng ? đọc tên
những đoạn thẳng đó ở mỗi hình ?
*, ĐN : (sgk)
B

B

C

B

D

1

C


- Hình 1a , 1b ,1c : gồm 4 đoạn thẳng
AB , BC , CD , DA .
? Các đoạn thẳng ở những hình trên có
đặc điểm gì ? Đặc điểm của hình 1d ?
Hs : Các đoạn thẳng trên có đặc điểm , bất
kì đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm
trên một đoạn thẳng .
GV: Các hình 1a , 1b , 1c là một tứ giác .
vậy tứ giác là một hình được đn ntn ?
GV: Giới thiệu cách gọi tên tứ giác , các
điểm các đỉnh của tứ giác .
GV: YC hs làm ?1 trong sgk
GV? : Tứ giác ABCD trên hình 1a là tứ
giác lồi . Vậy thế nào là tứ giác lồi ?
* Nhấn mạnh đn tứ giác lồi , nêu chú ý
trong sgk .
* Treo bảng phụ ? 2 , cho hs qs hình vẽ


M
P

Q
D

C

a ) B và C , C và D , D và A ; B và D
b ) BD .
c ) CD và DA ; CD và BC , AD và AB;
AD và BC.
µ và C
µ
µ và B
µ
d) A
D
e)P;
Q.

2. Tổng các góc trong một tam giác
(10’)
B
A

C

C


µ1+B
µ +C
µ1+A
µ 2 +D
µ +C
µ 2 = 3600
A
µ +B
µ +C
µ +D
µ = 3600
Hay A

* Định lí ( sgk ) .

4: CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP (10 phót)

* Treo bảng phụ bài 1 ( sgk ) , cho 2 hs
lên làm ý a , b .
B
1200

800 C

E

A 1100

x

I
D

A

Bài 1 ( sgk - 66 ) : tìm x ở hình 5 , 6

EN

K

M

• Cßn thêi gian gîi ý mét sè
bµi cßn l¹i trong sgk .
5: Hướng dẫn về nhà (3phót)

• Học lý thuyết trong sgk + vở ghi
• Xem lại các vd trong bài . đọc phần có thể em chưa biết .
• Làm bài 2, 3, 4, 5, 6 (Sgk/67)
V. Rót kinh nghiÖm :
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

3


Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011


quan hệ ntn ?
HS: Là hai cạnh đối và AB // CD .

Nội dung Ghi bảng
1. Định nghĩa (20phút)

B

A

D

D

B

A

H

H

C

ĐN: (Sgk/69)

C

GV: Tứ giác như trên ta gọi đó là hình thang Hình thang ABCD ( AB // CD)
Giới thiệu cạnh đáy , cạnh bên , đáy lớn , đáy Cạnh bên : AD, BC


G

H

K
M
? 2 :Hình thang ABCD có đáy AB , CD.
a) Cho biết AD//BC ( h.16) . CMR AD=BC ,
AB=CD.
b) Cho biết AB = CD(h.17) . CMR AD//BC ,
AD = BC.
A
B
A
B
2 1

?2
µ 1  = C
µ 1 
a) AB // CD → A
µ 2  = C
µ 2 
AD // BC → A
ABC = CDA ( g.c.g )
=>AD = BC , AB = CD
µ 1  = C
µ 1 
b ) AB //CD => A


µ = 900
A
µ = 1800 - 900 = 900 ( D
µ vµ A
µ lµ
D

cÆp gãc trong cïng phÝa)
4: Củng cố - Luyện tập (7phút)
Cho hs làm bài 6 ( 70 – sgk )

Bài 6 ( 70 – sgk )
5


Các tứ giác ABCD , IKMN là hình thang
a

b
Bài 7 ( 71 – sgk ) : tìm x và y trên các hình
a ,b .
Cho hs làm bài 7 ( 71 – sgk )

a) x = 100 0 ; y = 140 0

C
A
x



B
650

x
y

D
C
5: Hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học bài trong sgk + vở ghi .
- Xem lại các vd , xem trước bài 3 .
- Làm bài tập 8, 9, 10 / 70- 71 / SGK
V. Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................

6


Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

Tiết: 3

§ 3: HÌNH THANG CÂN

I- MỤC TIÊU :

1, Kiến thức : - Hiểu được ĐN, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

D
C
GV: HD hs vẽ hình thang cân theo đn: vẽ
·
·
µ ,
=D
đáy CD , vẽ xCD
( Dµ < 90 ) , vẽ DCy
* ĐN : (Sgk).
trên tia dx lấy điểm A(A ≠ D),vẽ AB//DC
A giác ABCD
Tứ
B
(B ∈ Cy).
là hình thang cân

O

A

D

D

C

E

7

µ = B
µ hoặc C
A
* Chú ý /sgk

? Nếu ABCD là hình thang cân thì ta có
thể kết luận gì về các góc của hình thang
cân?
GV treo bảng phụ ? 2 , cho 1 hs đọc , cho
các em tại chỗ trả lời.
Lưu ý : cơ sở giải thích
HS : Đo độ dài 2 cạnh bên của hình thang
cân
GV: Có nhận xét gì về hai cạnh bên của
hình thang cân ?
HS: hình thang cân có hai cạnh bên bằng
nhau.
GV: Đó chính là ND định lý 1 trang 72sgk.
A
GV: vẽ hình , yêu
cầu HS ghiB GT- KL đlí
HS : CM theo nhóm, gv ktra một vài
nhóm.
Yêu cầu đại diện 1 nhóm trả lời.
GV: Có thểD gợi ý cho hs cm theo cách
C
khác :
A
B
Vẽ AE//BC, cm ∆ ADE cân → AD = AE =

HS: Vẽ hình – ghi GT – KlCcủa đlí2
C

KL

B

C

2 B
1

B
C

/

ABCD là hình thang cân
( AB//CD) C
A

ADO= BC

B
/

\

CM (Sgk)
A 2

E

A 2
1

GT

B

A

O

D

C

E

1

a) Định lí 1 : (sgk)

D

BC
A HS đọcBchú ý nêu nội dung
GV: Yêu cầu
phần chú ý trong sgk.
A

µ = 700 ; S$ = 90 0 , I$ = 1100
b) D
c) hai góc đối của hình thang bù nhau.


GV: yêu cầu HS đọc nội dung cm /sgk ,
nêu phương pháp cm đlí2

KL AC = BD
cm ( sgk)

hs trình bày song , gv treo bảng phụ phần
cm trên.
GV: Yc hs nhắc lại các tính chất của hình
thang cân?

Cho hs hđ nhóm làm ? 3 . treo đầu bài lên
bảng phụ.
? Nhận xét về hình dạngcủa ht ABCD
HS : phát biểu ND Đlí3
GV:Về nhà các em làm bài 18 (74 sgk) để
cm định lí này.
? Định lí 2 và 3 có quan hệ gì ?
HS :Hai định lí này là 2 định lí thuận đảo
của nhau.
? Có những dấu hiệu nào nhận biết ht
cân ?
GV: Dấu hiệu 1 dựa vào đn, dấu hiệu 2
dựa vào đl 3
4. Củng cố - Luyện tập

- BTVN : 11,12, 13 , 16,17,18(74,75-sgk).
V. Rút kinh nghiệm :
9


……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
..........................................................................................
Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

Tiết: 4

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU:

O
1, Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức hình thang , hình
thang cân( đn ,tc và cách nhận
biết).
2, Kĩ năng : - Rèn kĩ năng phân tích đề bài , kĩ năng
vẽ hình. Rèn tính cẩn thận ,chính
A 2 2 B
xác.
1
1

Sĩ số : ............
C
D
E
2. Kiểm tra bài cũ (10phút)
HS1 : - Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân?
- Muốn chứng minh một tứ giác nào đó là hình thang cân phải làm như thế
nào?
A
B
HS2: Chữa bt 12 ( 74 - sgk )
A
E
B

Xét

ADE =

D

C

D
C

D

E


phải cm điều gì?
GV: - cm BDCE là hthang
E
D
- góc B = góc C
HS: 1HS đứng tại chỗ cm câu a
B

C

? tính B , C ntn?
cm
? ADE là tam giác gì ?
a) Ta có ∆ ABC cân tại A ( gt )
? Lúc này D1 = góc nào?
0
µ
? Góc D1 và góc C ở vị trí nào?=> điều → B
µ =C
µ = 180 − A , mà AD = AE
2
gì?
Do đó
∆ ADE cân tại A
Nªn

0
µ
µ1= E
µ 1 = 180 − A → D

A 2
1

B

65
µ = C
µ = 650 .
Trong htc BDEC có: B

2
B
1

µ2 = E
µ 2 = 1800 − 650 = 1150 .
D

GV: Cho hs làm bài 18( 75-sgk).
cho hsD đọc , gvChd vẽ hình.

Bài 18(75-sgk).
cm
a) Hình thang ABEC ( AB//DE) có

C
A

B


µ1=E
µ
D
hs dưới lớp cùng làm, đối chiếu và nhận
µ1 = D
µ 1 , DC chung, AC= BD (gt)
→C
xét.
GV: HDẫn HS cm tiếp phần c.
Nên ∆ACD = ∆BDC ( c.g.c).
c)

∆ACD

=

∆BDC →

·
·
vậy ABCD là hình thang
ADC
= BCD

cân.
4: Híng dÉn vÒ nhµ (4 phót)
- Xem l¹i c¸c bµi ®· ch÷a
- Lµm bµi tËp 17, 19 SGK
V. Rót kinh nghiÖm :
……………………………………………………………………………………………

- SGK, bàiAsoạn, Com pa
,thước
,bảng
phụ,
phấn
màu.
B
III- Phương pháp :
D
C
- Giải quyết vấn đề
- VấnD đáp gợi mở
C
A
IV - Các hoạt động dạy học:
B
1.ổn định lớp (1 phút)
A
B
Sĩ số : ..............................
2. Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
D
C
E
GV? - Phát
biểu
về nx:CHình thang có hai cạnh bên song song , hai cạnh đáy bằng nhau?
D
E
ĐN trung điểm của một đoạn thẳng?

E
D
1
2 đoạn thẳng bằng nhau?
\
\
GV: Để cm AE = EC, ta tạo ra một
tam giác mới có cạnh là EC và bằng
tam giác ADE. Do đó nên vẽ EF//AB
( F ∈ BC).
D
\
B

1
F

B

GT
\

KL
13

B
//
1

D

C


C

E

B

A

D

A

C

D

GVDghi tóm
E tắt lên Fbảng các
CB bước cm:
A
+ Hình thang DEFB (DE//BF) có
DB//EF → DB = EF
→ EF=AD
C
+ ADE = AEFC ( g.c.g )
D
C

1

BC

E
1
1
F B

D
\

? Trong một tam giác có mấy đường
trung bình?
A có 3 đường
hs : trong một tam giác
trung bình.
\
//
Cho hs làm ?D2 Trong sgk
E
Làm ? 2 : Nx\
//
1
ADE =BB và DE = BC. C
2

GV: Bằng đo đạc các em rút ra được
nx đó , Đó chính là nd Định lí 2 về
tính chất đường trung bình của tam

D
A
//
\
µ = E
µ 1 ( hai góc đồng1vị)
A
F
//
\
A
\

E =
ADE
EFC
F ( g.c.g) 2
+
+
\
//ứng)
→ AE// =
24m
EC ( cạnh tương
Dlà trung điểm của AC.1
Vậy
E
C
C
C

KL

+

24m

//

\

A

F

C

ABC , AD = DB , AE= EC
DE//BC, DE=

1
BC
2

cm ( sgk )
? 3 : giải
ABC có : AD = DB (gt)
AE = EC ( gt )
→ Đoạn thẳng DE là đường trung bình

1

®iÓm mét c¹nh cña tam gi¸c
vµ song song víi c¹nh thø 2
th× ®i qua trung ®iÓm c¹nh
thø 3.
5, Hướng dẫn về nhà (2phút)
- Học thuộc định nghĩa , định lí.
- Xem lại phần c/m SGK
- BT 20, 21 ,22 (SGK/79)
- Bài sau : Đường TB của hình thang

Vậy khoảng cách giữa hai điểm B và C là
100 ( m ).
Luyện tập(5 phút)
1) Sai
Sửa lại : Đường tb của tam giác là đoạn
thẳng nối trung điẻm hai cạnh của tam
giác.
2) Sai.
Sửa lại : Đường tb của tam giác thì // víi
cạnh thứ 3 và bằng một nửa cạnh ấy.
3 ) Đúng.

V. Rót kinh nghiÖm :
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….................

15


Ngày soạn: .../.../2011

3. Bài mới

C

Hoạt động của GV và HS

Ghi bảng

GV: Treo bảng phụ ,cho hs làm ? 4
HS : đọc đầu bài , hs khác vẽ hình . Cả lớp
vẽ hình vào vở.
? Em có nx gì
A về vị trí
B điểm I trên AC, điểm
F trên BC ?\
//
F của AC, F là
Trả lời : nx : I là trung1điẻm
2
trung điểm
\ của BC.
//
C

Tiết 6

D
GV: Nx
đó là đúng , ta có
Cho hs đọc định lí

\
E

K

A
\

2. Đường trung bình của hình thang

C

C
\

F


D
C

D

C

E

C

C


cm ( sgk )
* Định nghĩa : SGK / 78

C

A

E

E
D
1
Gợi ý : Để cm EF//AB
và CD , ta cần tạo
\
1
được 1 tam giác có EF là đường
tb.Muốn
B
C cm :
vậy ta kéo dài AF cắt DCFtại K . Hãy

4. Củng cố (12’)
Cho hs làm ? 5 trong sgk

D

F



32m

x

3. Luyện tập (12phút)

B

C

? 5 : Tính x trên hình 40.

D

Hình thang ACHD ( AD // CH), có :
AB = BC (gt)
BE// CH // AD ( cùng ⊥ DH )
→ DE = EH ( Định lí 3 đường TB
của hình thang ).
→ BE là đường TB hình thang

\

E

K

KL EF//AE , EF//CD


\
//ADK , có EF là đường tb

//
1 F
1
D
2 →
EF//DK và EF = E DK.
//
\
//2
1
DC + AB

EF
=
.
C→BEF//AB//DC
C
K
2

B

\

AF = FK.
B



M
/

I

o
50
C

Bài 23 ( 80-sgk): Tính x trên H.44
/

Giải

N

x

H

P

x

5dm
K

Q


Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

\

\

//

D
\

4

1, Luyện tập (35 phút)
3
D
C
Bài 26 ( 80 ( sgk):
A
\

C
E
\

\

8
x

+

\
B

o
70

A

B
3

2

Ghi bảng

80o

GV: Cho hs làm bài 26. GV treo bảng phụ
nội dung bài tập
?Trong hình thang ABFE thì đoạn thẳng
nào là đường trung bình? Vì sao ?
? Trong hình thang CDHG thì đoạn thẳng
nào là đường trung bình ?
HS : một HS lên bảng làm.

D

E


Tiết 7

A

LUYỆN TẬP

C

D

3

C


/

E

I

\
1
C

D

K


= 16 ⇒ 12 + y = 32 ⇒ y = 32 − 12 = 20
2

Bài 28 (80-sgk):

\
?
đường
trung bình trong
thang / N
A
B
\
ABCD ?
O
//
\
? Tìm đường
tb
của
tam
giác
ABD?
x
F
E
32m
K
? Tính EI ntn? tính EF?
I

2
EI + IK + KF = EF → 3+3 + KI = 8
→ IK = 2 ( cm).

b) Ta có : EI =

GV: chữa bài 27/80-SGK
HS: đọc đề bài
GV: vẽ hình và gợi ý
GV? EK là gì của ∆ADC ? từ đó ta suy ra
điều gì?
HS: Là đường TB của ∆ADC
b) So sánh EF và EK + KF
B

A
K

F

E
D

C

Giải
a)Tam giác ADC có EK là đường TB .
20

27 b) EF ≤ EK + KF ( BĐT tam giác )

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………

21


Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

Tiết: 9

§6: ĐỐI XỨNG TRỤC

I . Mục tiêu :
* Kiến thức : + HS hiểu đn hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
* Kĩ năng : + HS nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường
thẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng.
+ Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn
thẳng cho trước qua một đường thẳng.
+ HS nhận biết được hình có trục đối xứng trong toán học.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận.
II . Chuẩn bị :
- Bảng phụ hình 53, 54; bảng phụ ?2; bảng phụ bt; thước, phấn màu.
- Giấy kẻ ôvuông, tấm bìa có dạng hình tam giác cân , đều, hình tròn HT cân
III. Phương pháp :
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp gợi mở
IV. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định lớp (1phút)


4

D
B

4

Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng, ta
A
B
B' trục
x d.
còn nói hai điểm
A và
A’ đối xứng qua
3

? TNL hai điểm đối xứng qua đường thẳng d?
GV: cho đường
thẳng
d; M ∉ d;B ∈ d, hãy vẽ
D
3
C
điểm M’ đối xứng với M qua d, vẽ điểm B’ đối
xứng với B qua d?

B



* Qui ước:(sgk)
Hoạt động 2:
Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (10phút)
Gv treo bảng phụ, yc hs làm ?2:
Làm ?2: Một hs lên bảng vẽ, hs khác vẽ vào vở
? Nêu nhận xét về điểm C?
? Hai đoạn thẳng AB và A'B' có đặc điểm gì?
+ Điểm C thuộc đoạn thẳng A'B'.
+ Đoạn thẳng AB và A'B' gọi là đối xứng với
nhau qua đường thẳng d.

2. Hai hình đối xứng qua một đường
thẳng
?2:
Đoạn thẳng AB có:
A’ đối xứng với A qua d
B’ đối xứng với B qua d
=>A’B’đối xứng với AB qua d

GV:Hai đoạn thẳng AB và A'B' là hai đoạn
thẳng đối xứng nhau qua đường thẳng d. ứng
với mỗi điểm C thuộc đoạn AB đều có một
điểm C' đối xứng với nó qua d thuộc đoạn A'B'
và ngược lại.
*ĐN: / SGK
*chú ý : đường thẳng d gọi là trục dối
? TNL hai hình đối xứng với nhau qua đường xứng
thẳng d?
*Kết luận: người ta cm được rằng :

đoạn thẳng , hai
A đường3thẳng,
B hai góc , hai tam
x nhau qua
giác, hai hình H và H' đối xứng với
2 d.
đường thẳng
4

D

BF

B'

3

3

C

C

M

P

/

I

A

A

\

B

H \

/
D

//

K

//

B

\

B

GV: Hướng dẫn HS thực hiện gấp hình minh
hoạ.=> Hình có trục đối xứngvà số trục đx.
- YC hs đọc Định lí trang 87 - sgk.
\


K
I
//
GV:
Cho hs làm\?4: GV
treo bảng phụ
hình vẽ. AH là AC.
x
GV có
hoạ. + Điểm đx với mỗi điểm của tam giác
Q thể gấpDhình theo 3 ý trên để minh
C
cân ABC qua đường cao AH vẫn thuộc
tam giác ABC.
? Hình thang cân có trục đx không?

A

C

//

Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng (10phút)
A

Cho hs đọc ?3.
Đọc ?3, trả lời

A




+ Làm những bt 35, 36, 39 (Sgk), bài sau : luyện tập
V. Rút kinh nghiệm :
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
.............................................................................................................................................

Ngày soạn: .../.../2011
Ngày giảng: .../.../2011

Tiết 10

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:
* Kiến thức : + Củng cố kiến thức về hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng ( một
trục) , vẽ hình có trục đối xứng.
* Kĩ năng : + Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng qua một hình ( dạng hình đơn giản) qua một
trục đối xứng.
+ Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục.
* Thái độ : + Hình thành tư duy suy luận, ý thức học tập.
II - Chuẩn bị:
Bảng phụ, SGK, bài soạn, thước, com pa
III- Phương pháp :
- Giải quyết vấn đề
- Vấn đáp , luyện tập thực hành, hoạt động nhóm.
IV - Các hoạt động dạy học:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status