BO CO THC TP TNG HP
LI M U
Trong thời kỳ hiện nay, công tác kế toán luôn đợc chú trọng ở tất
cả các doanh nghiệp vì tầm quan trọng của nó. Chức năng của kế toán là
ghi chép và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ kinh
doanh của một doanh nghiệp. Ngoài ra, kế toán còn cung cấp thông tin
cho nhiều đối tợng khác ngoài doanh nghiệp. Đối với các nhà quản lý,
các thông tin này giúp cho họ có những cơ sở để đa ra những quyết định
phù hợp để định hớng phát triển Công ty còn đối với các nhà đầu t, các
thông tin này là cơ sở để đa ra các quyết định đầu t. Việc chuyển nền kinh
tế nớc ta sang kinh tế thị trờng là xu hớng tất yếu.
Nền kinh tế thị trờng với các quy luật khắt khe chi phối mạnh mẽ đến
mọi mặt đời sống kinh tế xã hội, đến mọi hoạt động của doanh nghiệp sản xuất.
Đứng trớc những yêu cầu của nền kinh tế thị trờng đòi hỏi công tác quản lý và
hệ thống quản lý có sự thay đổi phù hợp với điều kiện thực tiễn. Hạch toán kế
toán là một bộ phận quan trọng trong hệ thống quản lý kinh tế tài chính, giữ vai
trò tích cực trong việc điều hành và kiểm xoát hoạt động kinh doanh.
Cụng ty CP u T Xõy Dng Thng Mi VIFRICO
!"#$%&
'(()*+ $() !
&,-./01 (234 $
05 6$$
Cụng ty CP u T Xõy Dng Thng Mi VIFRICO/
!2010 /278 9
2 $52 * $#,081 8
' :9$ !2;$4<=>70?@9
SV: Nguyn Th Thu Hu Lp: K Toỏn 49D
1
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
70AB CDEFDG %05H9 2I'J(2K
!201,H-~~ !(,H•7 6
3,H•TV 052€b•‚Wƒ€WM
$)H.„…y†3`7J( $9(-/9
/01>0
7&{Wƒ€W${WƒzW%
/01 H99 $2J( $%H-~ /M‡ ,
$J0178 ˆ{O
$05 1 #{04 ${W•‰
7&{Wƒzy$Wƒz„%9"-/9T
V M$)H.Ry„†7bT=37WWbWybWƒzy2"
-/9TV ++3,H•TV
7&{Wƒz•$Wƒzzw,3,
H•TV %05("H, !;H-~-P2NSP2Š2
4~1~ !uM$)2 Š24~
13,H•TV H.ƒ€†77b73W€bR‚
Wƒz•J(-/9TV
7&{Wƒz€$Su "-/9bT
V 2 :-L !2 , !23,-/9bTV 9
(-/9M$)H.z•…†3?@‚7k=W€bW|‚
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
3
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
WƒzƒJ(-/97&€{Wƒƒ€" ,
=>70?@970AB CDEFDG M$)H.„ƒƒ†3?@b
7k=n..>0(>JW„…„z•ƒ…•W||N7+S
bn..0Sƒy…zRƒyƒ||ƒN
bn...)S•„…|y€€„|ƒWN
n..05'& N.J$HS
VN.JH4*SW„ƒyRz„ƒƒ„zN
V52 S WRy•€yWy•W•yN
b V ! !<k DD
~2 H2‹S !%.01%<M
~ !~2$ '
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
5
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
Bảng 1.1 - Một số chỉ tiêu kinh tế mà công ty đạt được qua các năm
n77 ‡ , =C7 V{y||z V{y||ƒ `T{y|W|
W
bY )"H05
•Y )H-~V
•Y )-P2
•Y )
7
Wy„…yR
…Wz||
yƒ„ƒ|
yRWRR
W•y„y…
…y„„|
R„…R•
„•yƒ…
W€||||
…R|||
„y|||
„•|||
y
b7"/
• !2
•?P2
1.3. Qui trình công nghệ sản xuất chủ yếu của công ty Xây Dựng
VIFRICO
?L !2(,H•J+R2-04H-~L
:H-~2‹(,S
•<-04HP
•<-04(,
•<-04'
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
6
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
b<-04HP+ !; HPŠ2
Ž HP% !%2M%~ !
3LSW.2-04%W.,%WJ%R
••++ •H0‘
b<-04(,S+ !;(,~2
'-/9MAQ
3SW.%y2+.%yJ%W.,%R
’•++y’H0‘
b<-04'+ !;(,/9,AH4HPŠ2
:H9$:H2‹ !%.01%~ !%<M
3"SW.%y.,%WJ%„’
•++R’H0‘
V R2-04L,-L !2K+ A 1 +
!;:H2‹(,
C1 051’2#2H2‹H-~,/
6Š2L :$( $ ,;%H2‹J/6
J %“ + '! ,0+:~
'!H-~ !2#2A
C !-~0H-~S
b=. 1 HPH”05:2-04HP% HPH”05
‹()
V2(,
Z
0A 7
VN (,
HA
$
? {
T !
H2‹
V !
2
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
(NS3 .%=–%% ,2K
(
Sơ đồ 1.2 - Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty Xây Dựng VIFRICO
#{ !;(JS
b3 .SN .2+ .
•Y ./08 $)2/ !2(" !
} !%M04%–Y .08 / !22J
) !0108 (" !22% 6
Jk08 +6~J
•<+ .S.#{ !; 2 . 6
M2–6J .) !01
.6 !;05 . –6
b=–S7M/Ž ( ,+L
$2 ,+L
#9 ! $05%$ / ,;H2‹M
%%{%-/920A(H2‹L:
2NHA$52“~2H2‹~>'%-
/9$%- $( 1 !H
2‹1 ,;<L 52N $˜
-~ 22™& ! !H
-~ /% ,;H2‹JV 2KK+#
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
10
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
{ !;0 2 ! .•9 /%
$H-~>02 :?/9 : "#
9 !$H-~‡ $H-~(H-~
/)26Q$M&
•<K’H-~S+#{ !;"#
: 9 !‡6%!%9 !
'!2’M)%)#0
’"##/; $(!H-~Y
H’ %~05H2‹%~05'N
H-~!H 087L~22. (,%
"#L !H2‹01 0H-~
•<KL !%`nS+#{ !;~05
: 2 H2‹% :(2‹J
)H-~!.$ $2J'H-~H2‹` :
'-/9(2‹J%J;
~2#‡6~05H2‹. 05+ ,k
J;6)~2,+‹6~2 ~#H2‹
,‹~20A
1.5. Vị trí vai trò của bộ phận kế toán trong bộ máy quản lý của công ty
`$(2~J!.;
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
13
`$04
`$
7n=
`$
0
`$
`$2
52 2L
L h
`$
,;
7J’
V ,$
4
A)9
7042K
$4
A)9
`$
7n=
`$
`$
252
2L
%08-,2%~2 6( HH9( $
J+~2 .6''
H 6.J:&+90*)01
H-~ /J'+ !
V !;S7"#52$%/;
P!. $%9'# H"52T01
/w‡ :(2+ , !9 !>J$
Š2(>!. $%'# H"
2L-%)28 H.05~05 9$J&
!%;/;;2%-~%N7&+2L$.
J04$, !%;/;;
:,% M$)J01%2>J
($2;;% 6%2L
$
2.2. Tổ chức hệ thống kế toán tại công ty :
2.2.1. Những thông tin chung :
Niên độ kế toán: 3P > & |W†|W†y||V $
RW†Wy†y||V
bT'#$2/;SVL
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hoạch toán kế toán: C !VN` H•
/;A) 6!6,P2 " C !VNL
M– 9$2H %M
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
15
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
bV,{
š
›
,,
bT~ H.)SM20A22’$
bTNSM20A22, 08-,
bV,{
š
•
20A2
š
2
›
/S7JW|J‹
9H.W„
2.2.2 Hệ thống chứng từ sử dụng tại doanh nghiệp
b {#Q :J 'H-~-/9
,!.#&2Œ52'1 $$ !
/01(T!.#&J(NS
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
16
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
Bảng 2.1 - Hệ thống chứng từ sử dụng tại công ty
STT TÊN CHỨNG TỪ STT TÊN CHỨNG TỪ
I
W
y
R
„
•
€
…
III
W…Wz
Wƒ
y|yW
yyyR
y„
y•
VI
y€ y…
yzyƒ
R|
V
RW
Ry
RR
R„
R•
R€
Tiền tệ
< $
< $
Y ~6)#
Y ~#
3 , 6
3,%(%
3 :,’
p !
< $:
TàiHảnốđịnh
3 :( 7n=
W y R „ •
LOẠI TK 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
01 111 Tiền mặt
WWWW 7 6C !V
WWWy V !
WWWR C%(% L%
02 112 Tiền gửi Ngân hàng $M
WWyW 7 6C !V &
WWyy V !
WWyR C%(% L%
03 113 Tiền đang chuyển
WWRW 7 6C !V
WWRy V !
04 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
WyWW "2 $
WyWy 7 2 $%L2 $%ˆ2 $
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
18
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
05 128 Đầu tư ngắn hạn khác
WyzW 7 6• +ˆ
Wyzz =>0P
06 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
07 131 Phải thu của khách hàng $M
. 05
08 133 Thuế GTGT được khấu trừ
WRRW 7$Y7Y705~&J+%
/);
WRRy 7$Y7Y705~&J7n=
23 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
24 161 Chi sự nghiệp
W€WW H9 !2{01
W€Wy H9 !2{
LOẠI TK 2
TÀI SẢN DÀI HẠN
25 211 Tài sản cố định hữu hình
yWWW V•% $
yWWy B+% $()
yWWR <0A ! %6/w
yWW„ 7 $()%/;;
yWW• {%H !H
2‹
yWWz 7n=
26 212 Tài sản cố định thuê tài chính
27 213 Tài sản cố định vô hình
yWRW Z6H•/;~
yWRy Z62
yWRR 36%(™H$
yWR„ V !
yWR• <>6 L
yWR€ Y ~2Š2 ~2Š2056
yWRz 7n='
28 214 Hao mòn tài sản cố định
yW„W TK7n=*'
yW„y TK7n=, L
1 2 3 4 5
yW„R TK7n='
yW„… TK(~H>0
29 217 Bất động sản đầu tư
RRRy 7$ ,;Q( !
RRRR 7$-~%2‹
RRR„ 7$2/ !2
RRR• 7$2
RRR€ 7$ ,
RRR… 7$~% 6,~
RRRz
RRRƒ
$
<L%!2L2 2
43 334 Phải trả người lao động
RR„W < ,
RR„z < 08
44 335 Chi phí phải trả
45 336 Phải trả nội bộ
46 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
@V-P2+
M
$$
47 338 Phải trả, phải nộp khác
RRzW 7 H&8 $
RRzy ` 2L
W y R „ •
RRzR 3 :-
RRz„ 3 :$
RRz• < 6"2>
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
21
. { L
„WRy ,!– .
>0?@3
58 414 Quỹ đầu tư phát triển
59 415 Quỹ dự phòng tài chính
60 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
61 419 Cổ phiếu quỹ "2>
62 421 Lợi nhuận chưa phân phối
„yWW k5 022. {01
„yWy k5 022. {
63 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
„RWW Z’M04
„RWy Z’25
„RWR Z’25 '7n=
64 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản h2/;
@VVV
65 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp @Œ
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
22
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
„€WW VN 2LH9 !2{01 %
7
„€Wy VN 2LH9 !2{ +N
2L
66 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
W y R „ •
LOẠI TK 5
DOANH THU
67 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
€yR… 2L/);
€yRz 2L(™ 6
77 627 Chi phí sản xuất chung
€y…W 2L ,2-04
€y…y 2L !
€y…R 2L/;;H-~
€y…„ 2L~7n=
€y…… 2L/);
€y…z 2L(™ 6
78 631 Giá thành sản xuất <<`,)ˆ
79 632 Giá vốn hàng bán
80 635 Chi phí tài chính
81 641 Chi phí bán hàng
€„WW 2L ,
€„Wy 2L !%(('
1 2 3 4 5
€„WR 2L/;;%N/Œ
€„W„ 2L~7n=
€„W• 2L(
€„W… 2L/);
€„Wz 2L(™ 6
82 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
€„yW 2L ,
€„yy 2L !
€„yR 2LN/Œ{2K
€„y„ 2L~7n=
€„y• 7$%2L!2L
€„y€ 2L/92K
€„y… 2L/);
€„yz 2L(™ 6
T !%$H•/;'#$¡V
¢:H"H$% $H•/;Sn" $%H"
%H" %H",/Œ
•n" $Sk H"$4 $%P1
. 05;:%+:M/Ž ( $J. 05M‡ ,
! )
7'#"#$J/ !2NH"Ÿ
$ $HS
SV: Nguyễn Thị Thu Huệ Lớp: Kế Toán 49D
25