SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)
KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN : TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh:...........................
� 3�
- 1; �.
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x3 - 3x + 3 trên �
�
� 2�
�
maxy = 3
maxy = 6
maxy = 5
A. x�-�
.
B. x�-�
.
C. x�-�
.
3�
3�
C. T = k2p .
D. T = p .
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên �?
x
A. y = tan x .
B. y =
.
x +1
x
C. y = 2
.
D. y = x3 - 2x2 - x + 2 .
x +1
Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1;2) , B(5;4), C(3;-2). Gọi A’, B’, C’ lần lượt là ảnh của A, B, C
qua phép vị tự tâm I(1;5) tỉ số k = -3. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’ bằng:
A. 3 10 .
B. 6 10 .
C. 2 5 .
D. 3 5 .
x+1
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
x- 1
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( - �;1) .
Câu 5: Cho hàm số y =
6561
B.
13
.
2130
C.
157
.
159
D.
20
.
31
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
�
�
2
�
7
0
Khẳng định nào sau đây đúng?
1
.
3
2
1
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng
và giá trị lớn nhất bằng .
7
3
C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
3
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x= .
2
Câu 10: Đồ thị hàm số cho ở hình bên là của hàm số nào?
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng
A. y =- 2x4 + 4x2 - 1.
B. y = x4 - 2x2 - 1.
C. y =- x4 + 2x2 + 1.
D. y =- x4 + 2x2 - 1.
Câu 11: Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 9x+ 15 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
B. Hàm số có hai cực trị cùng dấu.
C. Hàm số đồng biến trên �.
D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.
= Pm .
C. Am
m
= Pm .
D. Am
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều loại {3;3}.
1
-1
1
11
O-1-1
O1O
-1
-1
-1-1
x
11
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
- 1+ 5 .
�
m=
�
2
�
B. m= 1.
�
m= 1
�
C. �
- 1+ 5 .
�
m= �
�
2
�
- 1+ 5
D. m= �
.
2
3
2
Câu 18: Tìm m để hàm số y = 3msin x- sin x + sin x + m- 2 đồng biến trên khoảng
�p �
14
B.
1
.
210
C.
13
.
14
D.
209
.
210
2
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số của hàm số y = 1+ 2sin xcos x- cos 2x là:
5
1
A. - .
B. - .
C. -1.
D. 0 .
4
4
nào sau đây:
A. ( sin x- sin 2x- sin3x) ( cosx + cos2x) = 0 .
B. ( sin x- sin3x) sin x = 0 .
C. ( sin x- sin2x- sin3x) ( sin x + sin2x) = 0 .
D. ( sin x + sin3x) sin 3x = 0 .
Câu 25: Cho hàm số y =
x +1
x-
2
. Các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số đã cho có phương trình lần lượt là:
A. x = 2, y = 1.
B. x = 4, y = 1.
Câu 26: Cho dãy số un = sin
A. Dãy số tăng.
C. Dãy số bị chặn.
2
.
D. x = 2, y = 1.
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số y =
x- 1
2
có
x + 3x + m+ 1
3
đúng một tiệm cận đứng
�
m- 1
�
B. - 5�m- 1
�
�
D. xB + yB =- 5.
Câu 32: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 . Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã
cho có phương trình là:
A. y = x - 4 .
B. y = 2x + 2 .
C. y =- x + 1.
D. y =- 2x + 2.
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 33: Tập xác định của hàm số y =
1- x
là:
x+ 3
\ { - 3} .
1;+�) \ { 3} .
A. ( - �;1�
B. �
C. ( - �;1) \ { - 3} .
D. ( - �;1�
.
�
�
�
Câu 37: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a 3 , góc ABC = 600 .
Gọi M là trung điểm của cạnh CD, hai mặt phẳng (SBD) và (SAM) cùng vuông góc với mặt
phẳng đáy. Biết thể tích của khối chóp đó bằng 2a3 3 . Tính khoảng cách d giữa hai đường
thẳng AC và SB.
A. d=
16a
15
.
B. d=
a 15
.
3
C. d=
8a
3 17
.
D. d=
3a
17
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O, SO (ABCD). Cho AB = SB
a 6
. Số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng α với:
3
A. α = 900
B. α = 450
C. α = 600
D. α = 300
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và hai mặt phẳng
= a, SO =
(SAC), (SBD) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là
góc giữa cặp đường thẳng nào sau đây:
A. ( SB,SA ) .
Câu 41: Giới hạn lim
B. ( SB,SO) .
C. ( SB, BD) .
D. ( SO , BD) .
n
có kết quả là:
2n + 3
B. 0 .
2
tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi:
A. OM vuông góc với mặt phẳng (ABC).
B.
SV MBC = SV MCA = SV MAB
với kí hiệu S
là diện tích tam giác ABC.
V ABC
C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D.
với kí hiệu V
là thể tích khối chóp OABC.
VOMBC = 2VOMCA
OABC
Câu 45: Cho khối chóp S.ABCD có đường cao SA và đáy ABCD là hình thoi. Thể tích khối
chóp đã cho được tính theo công thức nào sau đây?
A.
1
SA.AB2 .
3
B.
1
SA.AC.BD .
3
D.
a.
3
3
m- 1) x3
(
Câu 48: Cho hàm số y =
+( m- 1) x2 + 4x- 1. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x1 , đạt
3
cực đại tại x2 đồng thời x1 < x2 khi và chỉ khi:
�
�
m= 1
m< 1
�
A. m< 1.
B. m> 5.
C. �
.
D.
.
�
�
m
=
5
m
>
5
�
�
2
0
4
2 �
�
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f ( x) = m có ba
nghiệm thực phân biệt.
- 2;4�
.
A. �
�
�
B. ( - 2;4) .
.
C. ( - 2;4�
O
x
1
-1
y
2
y
1
-1
O
x
1
-1
Trang 7/7 - Mã đề thi 132