giáo án tin 8 HKI - Pdf 47

PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
MICROSOFT EXCEL
Sau khi học xong phần mềm Bảng tính, học sinh sẽ đạt được
1. Biết phân tích, tổ chức dữ liệu theo dạng danh sách để nhập vào bảng tính
(nhận biết sự tương quan gữa các dữ liệu theo cột, theo dòng)
2. Biết sử dụng bảng tính để tổ chức, tính toán dữ liệu.
3. Nâng cao kỹ năng sử dụng máy tính: trình bày trên màn hình, trên giấy nội
dung kết quả việc xử lý dữ liệu.
Thời lượng: 45 tiết
♦ 13 tiết lý thuyết: gồm 9 bài lý thuyết.
♦ 26 tiết thực hành: gồm 26 bài thực hành.
♦ 06 tiết kiểm tra.
BẢNG PHÂN TIẾT
CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I - LỚP 8
LÝ THUYẾT TIẾT THỰC HÀNH TIẾT
BÀI 1:
GIỚI THIỆU PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
1. KHÁI NIỆM VỀ BẢNG TÍNH
1.1 Cấu trúc cơ bản của bảng tính
1.2 Tổ chức dữ liệu trong bảng tính
2. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
EXCEL
2.1 Giới thiệu Microsoft Excel
2.2 Cách nạp thoát Excel
2.3 Các thành phần của cửa sổ bảng tính
MS EXCEL
2.4 Trình bày cửa sổ bảng tính
1
Bài tập 1:
Tìm hiểu cấu trúc bản tính Excel

 Cách thức mở một file bảng tính:
chọn lệnh mở file – xác định ổ đĩa,
thư mục có chứa file – xác định
file (theo tên, theo nội dung)
2
BÀI 3:
NHẬP DỮ LIỆU VÀO BẢNG TÍNH
Bảng tính - Excel
2
LÝ THUYẾT TIẾT THỰC HÀNH TIẾT
1. CÁC LOẠI DỮ LIỆU NHẬP VÀO
BẢNG TÍNH
1.1 Phân loại dữ liệu
1.2 Các thể hiện mặc định loại dữ liệu
nhập vào ô
2. CÁCH NHẬP DỮ LIỆU VÀO BẢNG
TÍNH
2.1 Phân tích dữ liệu
2.2 Ô nhập liệu và cách di chuyển ô
nhập liệu
2.3 Nhập dữ liệu vào bảng tính
2.4 Di dời – Sao chép dữ liệu
2.5 Xóa – Hủy dữ liệu
3. NHẬP DỮ LIỆU VÀO Ô
3.1 Nhập dữ liệu loại chữ - số
3.2 Nhập dữ liệu loại công thức
3.3 Hủy bỏ công việc đang thực hiện
4. ĐIỀN DỮ LIỆU VÀO NHIỀU Ô
4.1 Điền cùng một dữ liệu vào nhiều
ô liên tục

1. TRÌNH BÀY DỮ LIỆU TRONG Ô
1.1 Định kiểu – cỡ – nét chữ hiện ra
trong ô.
1.2 Canh lề
1.3 Định dạng số hiện ra
2. KẺ KHUNG – TÔ MÀU Ô – CỘT -
DÒNG
2.1 Kẻ khung
1
Bài tập 1:
Trình bày chữ, số, ngày hiện ra
trong ô
 Hình thành kỹ năng trình bày, sửa
chữa dữ liệu trong ô.
Bài tập 2:
Kẻ khung, tô màu nền, chọn màu chữ
 Hình thành kỹ năng trình bày, sửa
chữa dữ liệu trong ô.
2
Bảng tính - Excel
3
LÝ THUYẾT TIẾT THỰC HÀNH TIẾT
2.2 Tô màu chữ - màu nền
BÀI 5
TRÌNH BÀY DỮ LIỆU TRONG BẢNG TÍNH
1. TRÌNH BÀY DỮ LIỆU TRÊN BẢNG
TÍNH
1.1 Trình bày dữ liệu có trên bảng
tính theo dạng bảng biểu
1.2 Trình bày dữ liệu có trên bảng

Bài tập 2:
Tạo một sheet mới, dữ liệu được
Link từ Sheet đã taoh ở BT1, trình
bày một bảng thông báo địa chỉ
liên lạc của các bạn trong lớp.
 Hình thành kỹ năng tổ chức, sắp
xếp các bảng tính trong một tập
tin bảng tính.
2
BÀI 6
TỔ CHỨC DỮ LIỆU TRONG BẢNG TÍNH
1. KHÁI NIỆM VỀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU
TRONG BẢNG TÍNH EXCEL
1.1 Vùng dữ liệu (data range)
1.2 Quan hệ giữa các ô chứa dữ liệu
1.3 Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách
2
Bài tập 1:
Vùng dữ liệu, các mối quan hệ về
công thức sử dụng địa chỉ ô tương
đối và tuyệt đối
 Hình thành kỹ năng tổ chức dữ
4
Bảng tính - Excel
4
LÝ THUYẾT TIẾT THỰC HÀNH TIẾT
1.4 Loại dữ liệu trong tổ chức dữ liệu
kiểu danh sách
2. SẮP XẾP DỮ LIỆU DANH SÁCH
(DATA SORT)

 Thực hiện thành thạo qui trình sắp
xếp dữ liệu, tìm kiếm và rút trích
dữ liệu
Bài tập 4:
Tìm và thay thể dữ liệu
 Thực hiện thành thạo qui trình sắp
xếp dữ liệu, tìm kiếm và rút trích
dữ liệu
BÀI 7
TẠO LẬP CÔNG THỨC TRONG BẢNG TÍNH
1. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG THỨC SỬ
DUNG TRONG EXCEL
1.1 Công thức sử dụng trong Excel
1.2 Hàm sử dụng trong Excel
1.3 Các toán tử sử dụng trong Excel
2. MỘT SỐ NGUYÊN TẮC TÍNH
TOÁN TRONG EXCEL
2.1 Độ chính xác các phép tính và sự
thể hiện trên màn hình
2.2 Chép, dời các ô chứa công thức
tính toán
1
Bài tập 1:
Tạo lập một số công thức đơn giản:
số, địa chỉ ô, toán tử, hàm tương
đương.
 Học sinh nhận biết được các thành
phần trong công thức: giá trị biến
đổi và giá trị bất biến.
Bài tập 2:

 Hình thành kỹ năng sử dụng các
hàm Excel trong tính tóan xử lý
các bài toán đơn giản.
Bài tập 2,3,4,5 :
Các ví dụ liên quan tới việc ứng
dụng các hàm vào việc xử lý dữ
liệu theo yêu cầu
 Biết sử dụng Help và Wizard của
Excel trong việc kiểm tra chức
năng và kết quả xử lý của hàm.
Bài tập 6:
Phối hợp các hàm đã học để xử lý
dữ liệu phức tạp
6
BÀI 9
IN ẤN TRONG EXCEL
1. ĐỊNH DẠNG TRANG IN
1.1 Chuẩn bị dữ liệu in
1.2 Chọn khổ giấy (paper size)
1.3 Định lề (margin)
1.4 Đề mục (Header/ Footer)
1.5 Bảng in (Sheet)
2. IN
2.1 Xem trước trang in
2.2 Ra lệnh in
1
Bài tập 1:
Trình bày bảng tính phù hợp với
khổ giấy A4 (Portrait)
 Hình thành các kỹ năng chọn lựa

thanh bar thanh nằm ngang hoặc đứng trên cửa sổ của chương trình
thanh công cụ tools bar Thanh chứa các nút thực hiện một chức năng của chương
trình ứng dụng.
thanh menu menu bar Thanh chứa các mục lệnh của chương trình ứng dụng.
thanh định dạng formatting bar Thanh chứa các chức năng thay đổi hình dạng của các đối
tương trong vùng làm việc của một chương trình ứng dụng
thanh cơ bản standard bar Thanh chứa các chức năng điều khiển cần thiết nhất của
một chương trình ứng dụng.
thanh cuốn scroll bar Thanh đứng ở viền cửa sổ phải hoặc thanh ngang ở đáy
cửa sổ có tác dụng điều khiển nội dung hiện ra trong vùng
làm việc.
con trượt slider Nút trượt trên một rãnh, có trong điều khiển âm thanh hệ
thống.
nút kéo thả handle Nút ở góc trái trên của ô nhập liệu, dùng trong việc copy
dữ liệu của ô hiện tại cho các ô liên tiếp.
ấn (phím) press Sử dụng cho các thao tác đánh 2 phím liên tục: phím đầu
tiên được giữ, các phím còn lại được gõ.
gõ (phím) strike Đánh rời rạc từng phím.
đánh (phím) type Chỉ thao tác sử dụng bàn phím.
Bảng tính - Excel
7
TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH Ý NGHĨA
Bảng tính - Excel
8
MỤC LỤC
MỤC LỤC
GIỚI THIỆU PHẦN MỀM BẢNG TÍNH.................................................................11
.1 KHÁI NIỆM VỀ BẢNG TÍNH................................................................................11
.2 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM BẢNG TÍNH EXCEL........................................................12
TẠO LẬP TẬP TIN BẢNG TÍNH – WORKBOOK....................................................17

.2 IN.................................................................................................................100
1/ Mở tập tin DSTA6_5.XLS, chọn bảng tính DS_GTGD.........................................116
2/ Tạo bảng tính mới bằng cách copy hoặc liên kết dữ liệu với bảng tính DS_GTGD.
Đặt tên bảng tính mới là TK_KQ.
Chỉ chọn các cột, dòng dữ liệu của danh sách cần cho việc thống kê.......................116
3/ Nhập vào ô C33 tới C38, các nội dung như mẫu trên.
Nhập vào ô F33: Thí sinh có tên: ; rồi chép cho các ô từ F34 đến F38.
Nhập vào ô D40: Số lượng tuyển :
Nhập vào ô D41: Điểm chuẩn xét tuyển:
Nhập vào ô D42: Số lượng thí sinh trúng tuyển:...................................................116
Canh vị trí dữ liệu nhập vào ô: canh đều bên phải...............................................116
4/ Nhập vào ô E33 công thức tìm giá trị lớn nhất: =MAX(G2:G31)
Nhập vào ô E34 công thức tìm giá trị bé nhất: =MIN(G2:G31)
Sử dụng các hàm MIN, MAX cho các ô cần tìm giá trị lớn bé nhất............................116
5/ Xác định điểm chuẩn xét tuyển.......................................................................116
6/ Xác định tên học sinh có điểm lớn, bé nhất
Tại cột N, ô N1 nhập: HO TEN TS
Ô N2, nhập công thức: =C2&" "&D2
Chép công thức trên cho các ô từ N2 tới N31.
Tại ô H33, nhập công thức: =HLOOKUP(E33,$L$2:$N$31,3)
Chép công thức trên cho các ô H34 tới H38...........................................................116
7/ Đếm số thí sinh được tuyển, đếm thí sinh có điểm lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn
Tại ô E42, nhập công thức: =COUNTIF(I2:I31,">="&E41).....................................116
1/ Mở tập tin THUCHI.XLS...................................................................................119
2/ Tạo bảng tính có tên là THU. Nhập , trình bày bảng tính theo đúng mẫu.
Cột NGÀY chọn dạng dd/mm/yy
Cột SỐ TIỀN, chọn dạng ##,###,###
Nhập vào Ô D10, công thức tính tổng: =SUM(D6:D9)
Nhập vào Ô I18, công thức tính tổng: =SUM(I14:I17)
Nhập vào Ô L26, công thức tính tổng: =SUM(L22:L25)...........................................119

Mọi việc sẽ dễ như nói 123 khi bắt tay vào sử dụng bảng tính cho công việc của bạn hơn
là giải thích về công dụng của phần mềm bảng tính !
.1 KHÁI NIỆM VỀ BẢNG TÍNH
.1.1 Cấu trúc cơ bản của bảng tính
Bảng tính - Excel
11
1
Mô tả một phần bảng tính trên cửa sổ
chương trình bảng tính.
Bảng tính được xem như một tờ giấy
lớn có kẻ ô (spread sheet).
o Mỗi ô được xác định theo tên cột và
số dòng (gọi là địa chỉ - address).
Ví dụ
: Ô ở hình bên, có địa chỉ là D7
o Mỗi ô của bảng tính có thể chứa các
loại dữ liệu: chữ, số, công thức,...
o Các ô của bảng tính có thể tạo các
mối quan hệ với nhau
.1.2 Tổ chức dữ liệu trong bảng tính
o Dữ liệu nhập vào bảng tính được tổ chức thành danh
sách. Danh sách bao gồm nhiều phần tử, mỗi phần tử
có mối quan hệ với nhau theo cột và dòng
Ví dụ: Danh sách Lớp 8A
+ Tên học sinh, ngày sinh, nơi
sinh là các phần tử .
+ Họ tên học sinh, ngày sinh, nơi
sinh được sắp xếp thứ tự theo
cột (quan hệ theo cột).
+ Mỗi tên học sinh có ngày sinh,

)a Nạp MS Excel
o Nhấp đúp chuột vào Icon
Hoặc chọn menu Start / Programs / Microsoft Excel
)b Thoát MS Excel

 Nhấp chuột vào nút  trên thanh tiêu đề.
  hoặc chọn menu File / Exit
  hoặc ấn tổ hợp phím .Alt. .F4.
.2.3 Các thành phần của cửa sổ bảng tính MS EXCEL
Khi khởi động MS EXCEL, một cửa sổ bảng tính hiện ra trên màn hình như sau:
thanh đề mục thanh menu thanh cơ bản thanh đinh dạng
Địa chỉ ô  thanh công thức 
cột
dòng
con trỏ chuột
ô nhập liệu

← →

Tên bảng tính
Thanh trạng thái
ô nhập liệu là ô có khung đen đậm, chỉ nơi dữ liệu được nhập vào bảng tính bằng cách
gõ phím.
Bảng tính - Excel
13
Vùng nhập dữ liệu
.2.4 Trình bày cửa sổ bảng tính
)a Hiện ẩn các thanh công cụ của bảng tính Excel
Chọn menu: View
← hiện / ẩn các đường giới hạn trang in

 TỰ KIỂM TRA
1. Hãy đánh dấu  vào loại dữ liệu có thể xử lý theo
dạng bảng tính
 mục lục của một cuốn sách  danh sách điểm TB của lớp.
 bảng liệt kê các khoản chi tiêu trong tháng  danh sách bài hát của đĩa nhạc.
2. Cột cuối cùng của bảng tính là cột thứ 256 có tên là
cột IV, dòng cuối cùng của bảng tính là dòng thứ
65536, vậy địa chỉ của ô này là ____________
3. Vẽ mũi tên chỉ các ký hiệu sau thuộc thanh công cụ
nào trên cửa sổ bảng tính Excel. Ghi lại công dụng
các ký hiệu đó
Thanh công cụ Ký hiệu Công dụng các ký hiệu
Công thức (formulabar)
Đề mục (title)
Trạng thái (statusbar)
Định dạng (formatbar)
Bảng tính - Excel
15
4. Hãy đánh dấu  vào tổ hợp phím được sử dụng
để đóng chương trình Excel
(≈ File / Exit)
 Cltrl + Esc  Ctrl + F4
 Alt + F4  Alt + Tab
5. Quan sát thanh menu, giữ phím
Alt
và gỏ 1 phím
tương ứng với ký tự có gạch dưới trên thanh menu,
hiện tượng gì xảy ra ?
_______________________________________________________________________________________________________
6. Trong cửa sổ bảng tính Excel, thanh trạng thái

Ctrl +  _________________________________________________________________________________________
Ctrl +  _________________________________________________________________________________________
5. Nhập nội dung dữ liệu sau vào bảng tính
Ô B5, nhập công thức =b2*b3*b4
Ô B6 nhập công thức =B2+B5
Nhập số liệu mới vào ô B2 và ghi kết quả
hiện trên màn hình vào các ô trống sau:
+ Ô B2: 1.550.000 
+ Ô B5: ………………… 
+ Ô B6: …………………..… 
6. Sử dụng bảng tính đã nhập ở câu 6, thay đổi số
liệu trong các ô B3, B4 theo bảng dưới đây và điền
kết quả hiện ra trên bảng tính vào các ô trống sau:
Loại Tiết kiệm Khộng kỳ hạn Kỳ hạn 3 tháng Kỳ hạn 6 tháng Kỳ hạn 12 tháng
Lãi suất 0,65 % -tháng 0,70 % - tháng 0,75 % - tháng 0,90 % - tháng
Thời gian gửi 12 tháng 12 tháng 12 tháng 12 tháng
Tiền lãi
Vốn + lãi
7. Cho hiện ẩn các thanh cơ bản, thanh định dạng
trên cửa sổ bảng tính.
Sắp xếp vị trí trên dưới các thanh này với nhau.
BÀI
TẠO LẬP TẬP TIN BẢNG TÍNH – WORKBOOK
KIẾN THỨC CẦN CÓ
 Biết cách nạp thoát chương trình bảng tính MS EXCEL.
 Cách nhập dữ liệu vào vùng làm việc của bảng tính Excel.
KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC
Bảng tính - Excel
17
2

B2: Kiểm tra và chọn font chữ (nếu cần)
1/ Kiểm tra font chữ: dời ô nhập đến một vài ô bất kỳ và xem tên font chữ
hiện ra trên thanh định dạng (Format bar). Nên chọn đồng nhất một font
chữ cho toàn bảng tính.
2/ Chọn font chữ:
 Gõ Phím theo trình tự 
 Nhấp Chuột theo 
 Chọn toàn bảng tính Ctrl + A

Bảng tính - Excel
18
 Mở danh sách font chữ
Ctrl + Shift + F.
Lựa font chữ 
 Chọn font chữ Enter 

Format bar 

B3: Lưu tập tin lên đĩa: chọn ổ đĩa, thư mục, tên tập tin ≡ làm theo trình tự 


 Gõ Phím  Nhấp Chuột
Ctrl + S
chọn nút hoặc chọn menu 
 
chọn để hiện ra các ổ đĩa có trên máy tính

chọn ổ đĩa, chọn thư mục
 nhập tên tập tin 


đang mở , MS EXCEL sẽ thông báo
tập tin ds.xls đang mở. Mở lần nữa sẽ làm
những gì mà bạn đã sửa bị vứt bỏ hết.
Bạn có muốn mở lần nữa tập tin ds.xls
không ?
ds.xls is aldready open. Reopening will cause any changes you
made to be discarded. Do you want to reopen ds.xls
)c Trình bày cửa sổ các tập tin bảng tính đang mở
Khi mở nhiều tập tin, quan sát ở Task bar, sẽ thấy tên các tập tin hiện đang được mở.

o Nếu cần xem nội dung của tập tin nào chỉ cần nhấp
chuột vào tên tập tin đó.
Bảng tính - Excel
20
o Nếu muốn cùng hiện ra nội dung của các tập tin đang
mở,
chọn menu Window \ Arrange ... \ chọn kiểu hiện
các cửa sổ

 Tiled (xếp đều)
 Hoizontal (xếp ngang)

Cascade (xếp lớp)

Windows of active workbook
chọn chỉ hiện một tập tin
trong cửa sổ bảng tính.

Vertical (xếp dọc)
.2.2 Cách lưu một tập tin bảng tính đang mở với tên khác

• Nếu gõ không đúng mật mã: cửa sổ thông báo
mật mã không đúng xuất hiện, nhấp nút OK..
để trở lại cửa sổ Save Options, thực hiện lại B3

• Nếu gõ đúng cửa sổ Save As xuất hiện
B5: Trong cửa sổ Save As nhấp chuột chọn nút  Save .
o Lưu Ý:
Sau khi lưu tập tin với mật mã xong, việc hiệu đính và lưu tập tin những lần sau sẽ
tự động lưu theo mật mã đã định.
Nếu muốn đổi mật mã khác, phải có mật mã để mở được tập tin và thực hiện lại
các thao tác như trên với mật mã mới.
Bảng tính - Excel
22
Nếu đã lưu tập tin có mật mã, khi quên mật mã: sẽ không thể mở được tập tin đó
nữa (đồng nghĩa đánh mất dữ liệu !).
TÓM TẮT
 Công việc đầu tiên để nhập dữ liệu vào chương trình bảng tính là tạo ra một tập
tin bảng tính mới hoặc mở tập tin bảng tính đã có để nhập tiếp.
 Sử dụng menu tạo tập tin mới: File – New
hoặc mở tập tin đã có: File – Open
 Khi tạo một tập tin bảng tính mới, cần chú ý các công việc
 Kiểm tra và chọn fon chữ thích hợp cho bảng tính.
 Thực hiện việc lưu tập tin vào đúng ổ đĩa, thư mục đã định .
 Sử dụng menu để lưu tập tin: File – Save
 hoặc File – Save As ... – ổ đĩa:\tên thư mục\tên tập tin
 TỰ KIỂM TRA
1. Nạp bảng tính Excel, ghi lại tên tập tin bảng tính đang mở trong cửa sổ MS Excel
___________________________________________________________________________________________________
Bảng tính - Excel
23

ra
Ctrl + PgDn ____________________________________________________________________________________
Ctrl + PgUp ____________________________________________________________________________________
5. Mở một tập tin bảng tính có tên là DSL8.XLS có
trên thư mục DATA của đĩa C.
Bảng tính - Excel
24
Sau khi nhập và xử lý dữ liệu, nhấp chuột vào nút
trên thanh cơ bản (Standard bar). Kết quả
 tập tin được lưu lên đĩa.
 MS Excel sẽ hiện ra cửa sổ Save As, để nhập vào tên tập tin mới
Làm cách nào để nhận biết hiện tượng trên ___________________________________
_______________________________________________________________________
1. Mở một tập tin bảng tính có tên là DSL8.XLS có
trên thư mục DATA của đĩa C.
Sau khi nhập và xử lý dữ liệu, nhấp chuột
vào nút  trên góc phải đầu cửa sổ
bảng tính. Một cửa sổ cảnh báo xuất hiện

Muốn lưu tập tin DSL8.xls , nhấp chuột chọn nút:
 Yes  No  Cancel
Hủy bỏ thao tác vừa làm, nhấp chuột chọn nút
 Yes  No  Cancel
Không lưu tập tin DSL8.xls , nhấp chuột chọn nút:
 Yes  No  Cancel
2. Hai tập tin có tên lần lượt là: DSL8.xls và DS L8.XLS
, hai tập tin này được xem là có tên
 giống nhau, vì___________________________________________________
 khác nhau, vì____________________________________________________
Bảng tính - Excel


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status