ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐỀ ÁN “ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN
NƯỚC TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2010-2020,
ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030”
BÁO CÁO
THUYẾT MINH QUY HOẠCH
QUẢNG NINH, 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐỀ ÁN “ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN
NƯỚC TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2010-2020,
ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030”
BÁO CÁO
THUYẾT MINH QUY HOẠCH
Đơn vị tư vấn
TRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU
TRA TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA
Đơn vị chủ trì
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
QUẢNG NINH, 2016
2.1.6
Danh mục các dự án ưu tiên ........................................................................... 10
2.2 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUY HOẠCH ................... 12
2.2.1
Tình hình thực hiện các giải pháp về quản lý ................................................. 12
2.2.2
Tình hình thực hiện các giải pháp bảo vệ, cải tạo, phục hồi tài nguyên nước 12
2.2.3
Tình hình thực hiện xây dựng mạng giám sát tài nguyên nước ...................... 12
2.2.4
Tình hình triển khai thực hiện các dự án ưu tiên ............................................ 13
3
Chương 3: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI ............................................ 14
3.1 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN ............................................................................................ 14
3.1.1
Vị trí địa lý ...................................................................................................... 14
3.1.2
Đặc điểm địa hình ........................................................................................... 15
3.1.3
Đặc điểm tài nguyên đất ................................................................................. 16
3.1.4
Đặc điểm rừng................................................................................................. 16
3.1.5
Đặc điểm khoáng sản ...................................................................................... 18
3.1.6
Đặc điểm du lịch ............................................................................................. 19
3.2 TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI..................................................... 19
3.2.1
Hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội .............................................................. 19
3.2.2
i
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
5.1.2
Hiện trạng khai thác, sử dụng nước cho nông nghiệp .................................... 56
5.1.3
Hiện trạng khai thác, sử dụng nước cho công nghiệp .................................... 59
5.2 HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT ............................... 62
5.2.1
Hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất toàn tỉnh .................................. 62
5.2.2
Hiện trạng khai thác, sử dụng nước của các địa phương................................ 63
5.3 CÔNG TÁC CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC ..................................................... 67
6
Chương 6: PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC ........................................................................ 69
6.1 NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC ........................................................... 69
6.2 XÁC ĐỊNH TỔNG LƯỢNG TÀI NGUYÊN NƯỚC .............................................. 69
6.2.1
Nội dung, yêu cầu ........................................................................................... 69
6.2.2
Phương pháp tính ........................................................................................... 69
6.2.3
Kết quả tính toán ............................................................................................ 70
6.3 XÁC ĐỊNH LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ SỬ DỤNG.................................................. 73
6.3.1
Nội dung, yêu cầu và phương pháp tính........................................................ 73
6.3.2
Kết quả tính toán ............................................................................................ 74
6.9.2
Xác định thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước ................................................. 98
6.10
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG
99
6.10.1
Cân bằng nước ................................................................................................ 99
6.10.2
Phân bổ nguồn nước cho các đối tượng trong điều kiện bình thường.......... 100
6.10.3
Phân bổ nguồn nước trong điều kiện hạn hán, thiếu nước ........................... 100
6.11
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC THEO
TỪNG ĐỊA PHƯƠNG ...................................................................................................... 101
6.11.1
Thành phố Hạ Long ...................................................................................... 101
6.11.2
Thành phố Móng Cái .................................................................................... 106
6.11.3
Thành phố Cẩm Phả ..................................................................................... 113
6.11.4
Thành phố Uông Bí ...................................................................................... 118
6.11.5
Thị xã Quảng Yên ........................................................................................ 122
6.11.6
Huyện Bình Liêu .......................................................................................... 127
6.11.7
Huyện Tiên Yên ........................................................................................... 131
6.11.8
Huyện Đầm Hà ............................................................................................. 136
7.2 HIỆN TRẠNG Ô NHIỄM VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC ............. 201
7.2.1
Nước thải sinh hoạt ....................................................................................... 201
7.2.2
Nước thải công nghiệp .................................................................................. 202
7.2.3
Nước thải ngành than .................................................................................... 203
7.2.4
Nước thải từ các hoạt động sản xuất nông nghiệp ........................................ 204
7.2.5
Nước thải y tế ................................................................................................ 205
7.3 PHÒNG NGỪA CẠN KIỆT, SUY THOÁI NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT........... 205
7.3.1
Phân tích, đánh giá mức độ hạ thấp mực nước ............................................. 205
7.3.2
Xác định mực nước hạ thấp cho phép ........................................................... 205
7.3.3
Xác định khu vực có nguy cơ mực nước hạ thấp quá mức cho phép ........... 206
7.3.4
Đề xuất ngưỡng giới hạn khai thác tại các địa phương ................................ 207
7.4 BẢO VỆ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT ................................................................. 209
7.4.1
Đánh giá hiện trạng chất lượng nước ............................................................ 209
7.4.2
Phân vùng mục tiêu chất lượng nước ........................................................... 218
7.4.3
Đề xuất các giải pháp bảo vệ chất lượng nước ............................................. 230
7.5 BẢO VỆ CHẤT LƯỢNG NƯỚC CÁC TẦNG CHỨA NƯỚC............................. 231
7.5.1
Đánh giá hiện trạng chất lượng nước ............................................................ 231
8.3.2
Phòng, chống giảm thiểu tác hại của hạn hán, thiếu nước ............................ 253
9
Chương 9: GIẢI PHÁP, KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH ..... 256
9.1 GIẢI PHÁP, KINH PHÍ THỰC HIỆN QUY HOẠCH ........................................... 256
9.1.1
Các giải pháp chủ yếu ................................................................................... 256
9.1.2
Đề xuất các dự án ưu tiên ............................................................................. 259
9.1.3
Giải pháp đầu tư, huy động nguồn vốn ......................................................... 261
9.2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH ................................................................ 261
iii
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
Chương 10: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................. 263
10.1
KẾT LUẬN ......................................................................................................... 263
10.2
KIẾN NGHỊ ......................................................................................................... 264
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
10
iv
BẢNG 14.
ĐẶC TRƯNG DÒNG CHẢY NĂM .............................................................. 34
BẢNG 15.
PHÂN PHỐI DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH NĂM ...................................... 34
BẢNG 16.
MÔĐUN DÒNG CHẢY ................................................................................ 34
BẢNG 17.
PHÂN PHỐI DÒNG CHẢY THEO MÙA .................................................... 35
BẢNG 18.
LƯU LƯỢNG LŨ LỊCH SỬ ĐO TẠI CÁC TRẠM THỦY VĂN ................ 35
BẢNG 19.
LƯU LƯỢNG NGÀY KIỆT NHẤT TẠI TRẠM THỦY VĂN .................... 36
BẢNG 20.
CHẾ ĐỘ THỦY TRIỀU TẠI CÁC TRẠM ĐO............................................. 36
BẢNG 21.
BỘ THÔNG SỐ MIKE NAM TẠI TRẠM THỦY VĂN .............................. 37
BẢNG 22.
CHỈ SỐ KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH ................................................................... 37
BẢNG 23.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC PHẦN ĐẤT LIỀN .................................................. 38
BẢNG 24.
THỐNG KÊ CÁC HỒ CHỨA........................................................................ 40
BẢNG 25.
MỨC THAY ĐỔI LƯỢNG MƯA NĂM (%) SO VỚI THỜI KỲ 1980-1999
THEO KỊCH BẢN PHÁT THẢI TRUNG BÌNH (B2) ........................................................... 42
BẢNG 26.
KẾT QUẢ TÍNH TRỮ LƯỢNG ĐỘNG TỰ NHIÊN TP HẠ LONG ........... 46
BẢNG 27.
KẾT QUẢ TÍNH TRỮ LƯỢNG ĐỘNG TỰ NHIÊN TP MÓNG CÁI ......... 46
BẢNG 28.
TRẠM CẤP NƯỚC TẬP TRUNG TẠI TX QUẢNG YÊN.......................... 53
BẢNG 43.
TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG TƯỚI CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI ......... 57
BẢNG 44.
HIỆN TRẠNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ................................................. 60
BẢNG 45.
CẤP NƯỚC CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỪ NHÀ MÁY NƯỚC ..... 61
BẢNG 46.
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NƯỚC TẠI CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT .............. 61
BẢNG 47.
HIỆN TRẠNG CẤP NƯỚC THEO CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP .......... 62
v
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
BẢNG 48.
CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT........................................ 62
BẢNG 49.
TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ CẤP PHÉP KTSD NƯỚC DƯỚI ĐẤT ............. 67
BẢNG 50.
TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ CẤP PHÉP KTSD NƯỚC MẶT ........................ 67
BẢNG 51.
TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI ............................ 68
BẢNG 52.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT PHẦN ĐẤT LIỀN ........................................ 70
BẢNG 53.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT PHẦN ĐẤT LIỀN ............................. 71
BẢNG 54.
MỨC TƯỚI CHO CÂY LÂU NĂM ............................................................. 86
BẢNG 70.
TỔNG HỢP NHU CẦU NƯỚC CHO NÔNG NGHIỆP............................... 87
BẢNG 71.
TIÊU CHUẨN CẤP NƯỚC CHO THỦY SẢN NƯỚC NGỌT ................... 88
BẢNG 72.
TIÊU CHUẨN CẤP NƯỚC CHO THỦY SẢN NƯỚC MẶN, LỢ.............. 88
BẢNG 73.
TỔNG HỢP NHU CẦU NƯỚC CHO THỦY SẢN...................................... 88
BẢNG 74.
CHỈ TIÊU CẤP NƯỚC CHO DU LỊCH ....................................................... 89
BẢNG 75.
TIÊU CHUẨN DÙNG NƯỚC CHO DỊCH VỤ............................................ 90
BẢNG 76.
NHU CẦU NƯỚC DU LỊCH, DỊCH VỤ ...................................................... 90
BẢNG 77.
NHU CẦU NƯỚC MÔI TRƯỜNG CÁC ĐỊA PHƯƠNG ........................... 91
BẢNG 78.
TỔNG HỢP NHU CẦU NƯỚC THEO TỪNG ĐỊA PHƯƠNG .................. 92
BẢNG 79.
TỔNG HỢP NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC NGÀNH .................................. 93
BẢNG 80.
PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG NGUỒN NƯỚC SÔNG ................................ 95
BẢNG 81.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC ......................................... 99
BẢNG 82.
CÂN BẰNG NƯỚC CHO TOÀN TỈNH....................................................... 99
BẢNG 83.
TỶ LỆ PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG ....................... 100
BẢNG 84.
vi
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
BẢNG 96.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC THÀNH PHỐ MÓNG CÁI .............................. 106
BẢNG 97.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ TP MÓNG CÁI ......................................... 107
BẢNG 98.
CÂN BẰNG NƯỚC MÙA KHÔ THÀNH PHỐ MÓNG CÁI .................... 107
BẢNG 99.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
TP MÓNG CÁI ...................................................................................................................... 108
BẢNG 100.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG ..... 108
BẢNG 101.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI .................................................................................................... 108
BẢNG 102.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU
NƯỚC
109
BẢNG 103.
HỒ CHỨA ĐẢO VĨNH THỰC ................................................................ 110
BẢNG 104.
LƯỢNG NƯỚC ĐẢO VĨNH THỰC ....................................................... 111
BẢNG 105.
LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ SỬ DỤNG ...................................................... 112
BẢNG 106.
CÂN BẰNG NƯỚC MÙA KHÔ THÀNH PHỐ UÔNG BÍ .................... 119
BẢNG 120.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH.......... 120
BẢNG 121.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG ..... 120
BẢNG 122.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC. 120
BẢNG 123.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU
NƯỚC
121
BẢNG 124.
TÀI NGUYÊN NƯỚC TX QUẢNG YÊN ............................................... 122
BẢNG 125.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC TX QUẢNG YÊN......................................... 123
BẢNG 126.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ TX QUẢNG YÊN ................................. 123
BẢNG 127.
CÂN BẰNG NƯỚC TX QUẢNG YÊN .................................................. 124
BẢNG 128.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH
THƯỜNG THỊ XÃ QUẢNG YÊN ........................................................................................ 125
BẢNG 129.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC TX
QUẢNG YÊN 125
BẢNG 130.
TÀI NGUYÊN NƯỚC HUYỆN BÌNH LIÊU .......................................... 127
BẢNG 131.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC HUYỆN BÌNH LIÊU .................................... 127
BẢNG 132.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH
THƯỜNG
133
BẢNG 143.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG .... 133
BẢNG 144.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC 134
BẢNG 145.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU
NƯỚC
134
BẢNG 146.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC HUYỆN ĐẦM HÀ ........................................... 136
BẢNG 147.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC HUYỆN ĐẦM HÀ ....................................... 136
BẢNG 148.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ HUYỆN ĐẦM HÀ ................................ 137
BẢNG 149.
CÂN BẰNG NƯỚC HUYỆN ĐẦM HÀ ................................................. 137
BẢNG 150.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH
THƯỜNG
138
BẢNG 151.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG .... 138
BẢNG 152.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC 138
BẢNG 153.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU
NƯỚC
BẢNG 167.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC HUYỆN BA CHẼ ............................................. 148
BẢNG 168.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC HUYỆN BA CHẼ......................................... 148
BẢNG 169.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ HUYỆN BA CHẼ ................................. 148
BẢNG 170.
CÂN BẰNG NƯỚC MÙA KHÔ HUYỆN BA CHẼ .............................. 149
BẢNG 171.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH
THƯỜNG HUYỆN BA CHẼ ................................................................................................ 149
BẢNG 172.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG .... 150
BẢNG 173.
TỶ LỆ CẤP NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC 150
BẢNG 174.
LƯỢNG NƯỚC PHÂN BỔ TRONG ĐIỀU KIỆN HẠN HÁN, THIẾU
NƯỚC
150
BẢNG 175.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC HUYỆN VÂN ĐỒN ......................................... 152
BẢNG 176.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC HUYỆN VÂN ĐỒN ..................................... 152
BẢNG 177.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ HUYỆN VÂN ĐỒN ............................. 153
BẢNG 178.
CÂN BẰNG NƯỚC MÙA KHÔ HUYỆN VÂN ĐỒN ........................... 153
viii
BẢNG 191.
CÂN BẰNG NƯỚC TRÊN ĐẢO THẮNG LỢI ...................................... 161
BẢNG 192.
HỒ CHỨA ĐẢO QUAN LẠN ................................................................. 161
BẢNG 193.
LƯỢNG NƯỚC ĐẢO QUAN LẠN ......................................................... 164
BẢNG 194.
NHU CẦU NƯỚC ĐẢO QUAN LẠN ..................................................... 164
BẢNG 195.
CÂN BẰNG NƯỚC TRÊN ĐẢO QUAN LẠN ....................................... 164
BẢNG 196.
HỒ CHỨA ĐẢO TRÀ BẢN .................................................................... 165
BẢNG 197.
LƯỢNG NƯỚC ĐẢO TRÀ BẢN ............................................................ 167
BẢNG 198.
LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐẢO TRÀ BẢN .......................... 167
BẢNG 199.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC ĐẢO TRÀ BẢN ........................................... 167
BẢNG 200.
CÂN BẰNG NƯỚC TRÊN ĐẢO TRÀ BẢN .......................................... 167
BẢNG 201.
TỔNG LƯỢNG NƯỚC HUYỆN HOÀNH BỒ ....................................... 169
BẢNG 202.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC HUYỆN HOÀNH BỒ................................... 169
BẢNG 203.
THỨ TỰ ƯU TIÊN PHÂN BỔ HUYỆN HOÀNH BỒ ........................... 170
BẢNG 204.
CÂN BẰNG NƯỚC MÙA KHÔ HUYỆN HOÀNH BỒ......................... 170
BẢNG 205.
TỶ LỆ PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH
DANH MỤC MỘT SỐ HỒ CHỨA TRÊN ĐẢO CÔ TÔ ........................ 177
BẢNG 218.
LƯỢNG NƯỚC ĐẢO CÔ TÔ.................................................................. 179
BẢNG 219.
LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG ĐẢO CÔ TÔ ....... 179
BẢNG 220.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC ĐẢO CÔ TÔ ................................................. 180
BẢNG 221.
CÂN BẰNG NƯỚC TRÊN HUYỆN ĐẢO CÔ TÔ................................. 180
BẢNG 222.
LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐẢO TRẦN ................................ 182
BẢNG 223.
NHU CẦU DÙNG NƯỚC ĐÀO TRẦN .................................................. 183
BẢNG 224.
CÂN BẰNG NƯỚC TRÊN ĐẢO TRẦN................................................. 183
ix
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
BẢNG 225.
HỒ CHỨA NƯỚC ĐẢO THANH LÂN.................................................. 184
BẢNG 226.
TRỮ LƯỢNG NƯỚC ĐẢO THANH LÂN ............................................ 185
BẢNG 227.
LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ SỬ DỤNG ..................................................... 185
BẢNG 228.
NHU CẦU NƯỚC ĐẢO THANH LÂN .................................................. 185
BẢNG 229.
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC THEO GIÁ TRỊ WQI 220
BẢNG 244.
PHÂN VÙNG MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG THEO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG 222
BẢNG 245.
MẠNG ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA 238
BẢNG 246.
MẠNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT .................. 239
BẢNG 247.
MẠNG GIÁM SÁT XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC .............. 240
BẢNG 248.
PHÂN CẤP THEO CHỈ SỐ SPI .............................................................. 248
BẢNG 249.
DANH MỤC DỰ ÁN ƯU TIÊN .............................................................. 260
x
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
DANH MỤC HÌNH VẼ
HÌNH 1.
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH QUẢNG NINH .............................................. 14
HÌNH 2.
BẢN ĐỒ ĐẲNG TRỊ MƯA NĂM .................................................................... 31
HÌNH 3.
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN PHÂN BỐ MƯA............................................................. 31
HÌNH 4.
BIỂU ĐỒ TỔNG LƯỢNG NƯỚC THEO ĐỊA PHƯƠNG............................... 38
HÌNH 20.
BIỂU ĐỒ BOD5 CỦA NGUỒN NƯỚC CẤP CHO SINH HOẠT ............. 212
HÌNH 21.
BIỂU ĐỒ COD CỦA NGUỒN NƯỚC CẤP CHO SINH HOẠT ............... 212
HÌNH 22.
BIỂU ĐỒ HÀM LƯỢNG DẦU, MỠ CỦA NGUỒN NƯỚC CẤP CHO
SINH HOẠT 212
HÌNH 23.
DIỄN BIẾN BOD5 SÔNG CẦM ................................................................. 213
HÌNH 24.
DIỄN BIẾN HÀM LƯỢNG TSS SÔNG CẦM ........................................... 213
HÌNH 25.
HÀM LƯỢNG COD SÔNG SINH, SÔNG UÔNG ..................................... 214
HÌNH 26.
HÀM LƯỢNG TSS SÔNG SINH, SÔNG UÔNG ...................................... 214
HÌNH 27.
HÀM LƯỢNG COD SUỐI LỘ PHONG ..................................................... 215
HÌNH 28.
HÀM LƯỢNG BOD5 SUỐI LỘ PHONG ................................................... 215
HÌNH 29.
HÀM LƯỢNG TSS SUỐI LỘ PHONG....................................................... 216
HÌNH 30.
HÀM LƯỢNG COD SUỐI MOONG CỌC 6 .............................................. 216
HÌNH 31.
HÀM LƯỢNG TSS SUỐI MOONG CỌC 6 ............................................... 217
HÌNH 32.
HÀM LƯỢNG BOD5 SÔNG MÔNG DƯƠNG ......................................... 217
HÌNH 33.
HÀM LƯỢNG TSS SÔNG MÔNG DƯƠNG ............................................ 217
HÌNH 34.
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
HÌNH 47.
HÌNH 48.
HÌNH 49.
HÌNH 50.
75% 251
BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG HẠN HÁN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2007 ........ 249
BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG HẠN HÁN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2008 ........ 250
BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG HẠN HÁN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2010 ........ 250
BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG HẠN HÁN VỤ ĐÔNG XUÂN TẦN SUẤT MƯA
xii
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BĐKH
HSTTS
KTTV
LVS
NDĐ
QHTNN
TNN
TNMT
NN
CN
1.1 TÊN CỦA QUY HOẠCH
Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn
2010-2020, định hướng đến năm 2030.
1.2 SỰ CẦN THIẾT CỦA QUY HOẠCH
Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010 – 2020, định
hướng đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại
Quyết định số 3594/QĐ-UBND ngày 28/12/2012. Quy hoạch đã tính toán đến
các tác động phát triển kinh tế - xã hội, đến nhu cầu sử dụng nước và áp lực lên
tài nguyên nước của tỉnh và cũng đã đề xuất các giải pháp chia sẻ, phân bổ và
bảo vệ tài nguyên nước. Sau hơn 2 năm triển khai thực hiện quy hoạch, công tác
quản lý tài nguyên nước đã có những kết quả đáng kể, các hồ chứa thủy lợi lớn
trên địa bàn tỉnh, ngoài việc đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp đang từng
bước được đầu tư để tham gia cấp nước sinh hoạt và công nghiệp, việc phân bổ
nguồn nước đã tạo tiền đề thuận lợi cho công tác xúc tiến và triển khai các dự án
lớn trên địa bàn tỉnh.
Tuy nhiên, thực tế quy hoạch tài nguyên nước được hoàn thành trước quy
hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
và nhiều quy hoạch chiến lược khác của Tỉnh nên việc lồng ghép và cập nhật các
thông tin chuyên ngành trong quy hoạch tài nguyên nước chưa đầy đủ.
Mặt khác, với tốc độ phát triển kinh tế - xã hội hiện nay, Tỉnh Quảng Ninh
đã và đang hình thành nhiều dự án trọng điểm, làm thay đổi lớn quy hoạch sử
dụng đất và nhu cầu sử dụng tài nguyên nước, các tính toán, phân bổ, chia sẻ tài
nguyên nước trong quy hoạch không còn phù hợp, có nguy cơ dẫn đến các mâu
thuẫn khi khai thác, sử dụng nước giữa các ngành, các đối tượng khác nhau, điển
hình như KCN Texhong Hải Hà, nhu cầu cấp nước đến năm 2018 khoảng
130.000 m3/ngày đêm, vượt quá so với phân bổ cho cả vùng theo quy hoạch là
79.900 m3/ngày đêm, đến năm 2025 lên tới khoảng 400.000 m3/ngày đêm, vượt
1. Các văn bản pháp lý cấp nhà nước, bộ, ban, ngành:
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13;
- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13;
- Thông tư số 42/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường Quy định kỹ thuật lập quy hoạch tài nguyên nước;
- Quyết định số 2622/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến
năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Nghị quyết số 22/NQ-CP ngày 07/02/2013 của Chính phủ về Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
tỉnh Quảng Ninh;
- Quyết định số 403/QĐ-TTg ngày 14/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ về
việc điều chỉnh Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam đến năm 2020, có
xét triển vọng đến năm 2030;
- Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 20112020 có xét đến năm 2030;
- Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 31/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ về một
số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách về bảo vệ môi trường.
2. Các văn bản pháp lý của tỉnh Quảng Ninh:
2
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
- Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của UBND tỉnh Quảng
Ninh phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 và ngoài 2050;
- Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh Quảng
Ninh phê duyệt Quy hoạch môi trường tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm
nhìn đến năm 2030;
- Phát huy trách nhiệm của toàn xã hội trong công tác bảo vệ tài nguyên
nước, đẩy mạnh và thực hiện có hiệu quả các hoạt động xã hội hóa về bảo vệ tài
nguyên nước;
- Tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước về tài nguyên nước.
3
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
1.5 MỤC TIÊU QUY HOẠCH
- Chủ động về nguồn nước để bảo đảm ưu tiên phát triển chiến lược, ổn
định an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong kỳ quy hoạch;
- Bảo đảm công bằng và hợp lý giữa đối tượng khai thác, sử dụng nước,
giữa các địa phương; phát triển bền vững tài nguyên nước, tăng hiệu quả sử
dụng nước giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường;
- Bảo vệ chất lượng nước, các hệ sinh thái phụ thuộc vào nguồn nước; các
chức năng quan trọng của nguồn nước;
- Phòng, chống và khắc phục hậu quả xói, lỏ bờ sông; phòng, chống sụt,
lún đất, xâm nhập mặn các tầng chứa nước do khai thác nước dưới đất quá mức;
- Làm cơ sở để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch các ngành khai
thác, sử dụng nước.
1.6 NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1. Điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước
- Phân bổ nguồn nước, đảm báo đáp ứng phù hợp với tốc độ phát triển kinh
tế - xã hội đến năm 2020 của Tỉnh; đảm bảo việc cung cấp nước sinh hoạt cho
các đô thị và khu dân cư tập trung, cấp nước cho các ngành đến năm 2030; xác
định được các phương án cấp nước cho các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh;
xác định các phương án chuyển nước giữa các nguồn nước nội tỉnh;
bàn Tỉnh như: Cô Tô, Đảo Trần, Thanh Lân, Cái Chiên, Vĩnh Thực, Cái Chiên,
Ngọc Vừng, Thắng Lợi, Quan Lạn, Bản Sen.
1.8 ĐỐI TƯỢNG QUY HOẠCH
Đối tượng quy hoạch tài nguyên nước được quy định tại Điều 15 của Luật
Tài nguyên nước năm 2012, cụ thể:
- Nước mặt: Nguồn nước nội tỉnh theo Danh mục sông nội tỉnh ban hành
kèm theo Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23/3/2012 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường; nguồn nước mặt khác có ý nghĩa quan trọng trong phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh.
- Nước dưới đất trên đất liền và các đảo.
5
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
2
Chương 2: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH TÀI
NGUYÊN NƯỚC NĂM 2012
2.1 TÓM TẮT NỘI DUNG QUY HOẠCH ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010 – 2020, định
hướng đến năm 2030 được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số
3594/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 với nhứng nội dung chính như sau:
2.1.1 Phân bổ tài nguyên nước
- Đảm bảo nguồn cấp nước sinh hoạt cho các khu dân cư (với quy mô dân
- Khôi phục chất lượng nước các hồ chứa, các đoạn sông đang bị ô nhiễm,
đặc biệt khu vực Đông Triều, Uông Bí, Hạ Long, Cẩm Phả.
- Phòng ngừa, hạn chế và giảm thiểu tình trạng cạn kiệt, ô nhiễm tài nguyên
nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Bảo vệ hệ sinh thái ngập nước tại các vùng chịu ảnh hưởng xâm nhập
mặn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Bảo vệ tính toàn vẹn và sử dụng có hiệu quả các địa điểm lấy nước, các
tầng chứa nước quan trọng, đảm bảo chất lượng nước phục vụ cho các mục đích
sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp.
- Kiểm soát được tình hình ô nhiễm nguồn nước.
2.1.3 Phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra
- Phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại của lũ quét trên các sông suối thuộc
các huyện Hoành Bồ, Ba Chẽ, Tiên Yên, Bình Liêu. Phòng chống sạt lở đất tại
một số khu vực Bình Liêu, Uông Bí, Hoành Bồ, Hạ Long, Cẩm Phả. Phòng
chống bục nước các khu vực khai thác than bằng phương pháp hầm lò tại Đông
Triều, Uông Bí, Hoành Bồ, Hạ Long, Cẩm Phả.
- Phòng chống và giảm thiểu các thiệt hại ngập úng, lũ lụt cho khu vực và
hạ lưu sông Ba Chẽ, sông Tiên Yên tập trung chủ yếu cho khu vực đồng bằng hạ
lưu ven biển trong đó có thị trấn Ba Chẽ, Tiên Yên.
- Phòng chống và giảm thiểu các thiệt hại của hạn hán cho các diện tích
trồng lúa và hoa màu có nguy cơ cao bị hạn hán tai Đông Triều, Quảng Yên.
2.1.4 Mạng giám sát tài nguyên nước
Danh mục mạng giám sát tài nguyên nước tỉnh Quảng Ninh được phê duyệt
theo Quyết định số 3594/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 cụ thể như bảng sau:
TT
1
2
3
4
Tiên Yên
TT Đầm Hà- Đầm Hà
Đầm Hà
TT Quảng Hà- Hải Hà
Hà Cối
Hải Tiến- Móng Cái
Tín Coóng
Vô Ngại- Bình Liêu
Tiên Yên
Hải Sơn- TP Móng Cái
Ka Long
Phương Nam- TP Uông Bí
Đá Vách
7
BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH
BẢNG 2.
TT
Số hiệu
1
LKQT1
MẠNG GIÁM SÁT TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Chiều sâu,
80
t2
4
LKQT4
Đồng Sơn
Hoành Bồ
80
t2
5
LKQT5
P. Yên Thanh
TP Uông Bí
60
qp
6
70
c-p
9
LKQT9
Thanh Sơn
Ba Chẽ
80
t3
10
LKQT10
Đồn Đạc
Ba Chẽ
80
t2
11
70
j1-2
14
LKQT14
TT Bình Liêu
Bình Liêu
70
t2
15
LKQT15
Quảng An
Đầm Hà
80
t2
16
70
j1-2
19
LKQT19
Hải Sơn
TP Móng Cái
70
t12
20
LKQT20
Hải Đông
TP Móng Cái
70
j1-2
2.1.5 Giải pháp thực hiện quy hoạch
1. Giải pháp về quản lý
là công trình thủy lợi và cấp nước tập trung.
- Nghiên cứu xây dựng mạng quan trắc tài nguyên nước, giám sát khai thác
sử dụng tài nguyên nước trên các khu dùng nước, các sông suối chính, các hồ
khai thác sử dụng nước lớn như các hồ thủy điện, thủy lợi, các khu công
nghiệp... nhằm phát hiện sớm các vi phạm trong khai thác tài nguyên nước đặc
biệt các khu vực có nguy cơ cạn kiệt nguồn nước.
- Xây dựng các công trình điều hòa nguồn nước mặt ở các khu vực có nguy
cơ thiếu nước trog tương lai: khu Đông Triều, Uông Bí, Quảng Yên, Vân Đồn,
Cẩm Phả, Hải Hà,... theo quyết định 4009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm
2009 và quyết định 3924/QĐ-UBND ngày 21 thang 12 năm 2010 của UBND
tỉnh Quảng Ninh.
- Nâng cấp các hồ chứa nước đã có để nâng cấp khả năng cấp nước cho khu
vực theo quyết định 4009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2009 và quyết định
3924/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Ninh.
- Tăng cường điều tra, thăm dò, đánh giá khả năng khai thác tài nguyên
nước dưới đất. Khoanh vùng bảo vệ miền cấp cho nước dưới đất cần được bảo
vệ cao, gồm các khu vực Đông Hạ Long – Cẩm Phả, vùng trung tâm phía bắc
thành phố Uông Bí, vùng phía bắc huyện Đông Triều.
- Thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm từ các nguồng thải. Các
nguồn nước thải trước khi xả vào nguồn nước phải được xử lý đạt quy chuẩn
cho phép, đối với khu vực ven bờ vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long đến năm
2020 100% các nguồn nước thải được xử lý đạt quy chuẩn Việt Nam, đến năm
2025 được xử lý đạt tiêu chuẩn Châu Âu.
9