Giáo án: Ngữ văn 6 NH: 2007- 2008
TIẾT: 105+106
ND: 16/3/2009
I. MỤC TIÊU
* kiến thức: Biết cách làm văn tả người qua bài viết .
Biết vận dụng các kỹ năng miêu tả vào bài viết.
*kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng diễn đạt , miêu tả khi tạo lập văn bản.
II. CHUẨN BỊ:
GV: đề bài.
HS: giấy viết, xem lại các kỹ năng viết văn miêu tả.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Rèn kỹ năng tư duy.
- Rèn các kỹ năng viết văn miêu tả.
IV. TIẾN TRÌNH:
1. n đònh tổ chức: kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ:
Để miêu tả lại sự vật ta cần thao tác nào?
Để tả người em tả những trình tự nào?
Kiểm tra phần chuẩn bò của học sinh.
3. Giảng bài mới:
* Đề bài: Hãy chọn một trong hai đề sau:
Đề 1: Hãy tả lại thầy ( cô) mà em quý nhất.
Đề 2: Hãy tả lại hình ảnh của cha hoặc mẹ em khi em làm được việc
tốt.
* Đáp án:
Đề 1:
I. Mở bài: Giới thiệu hình ảnh người em cần tả (1.5đ)
II. Thân bài:
- Tả hình giáng, khuôn mặt, ánh mắt, mái tóc, nụ cười, cử chỉ, điệu
bộ… lúc giảng bài hay lúc sinh hoạt lớp.
- Tính tình, tình cảm của cô đối với học sinh.
Biết cách xác đònh các thành phần của câu.
Phân biệt thành phần chính, thành phần phụ.
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tạo câu đúng ngữ pháp.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ.
HS: Đọc, soạn bài, vở bài tập.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- So sánh.
- Phân tích.
IV. TIẾN TRÌNH:
1. Ổn đònh tổ chức: kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở soạn + VBT.
Nhắc lại các thành phần của câu đã học ở tiểu học.
3. Giảng bài mới:
Nhắc lại các thành phần của câu đã học ở tiểu học.
( liên hệ kiến thức cũ đi vào bài mới)
Giáo viên: Nguyễn Thò Thu Phượng
THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
Giáo án: Ngữ văn 6 NH: 2007- 2008
HĐ 1:
HS đọc các ví dụ trong SGK.
Hãy phân tích cấu tạo của câu?
Lần lượt bỏ từng thành phần. Xem khi bỏ
nội dung nào thì ta vẫn hiểu được thông báo?
Bỏ thành phần nào thì ta sẽ không hiểu.
Vậy thành phần nào là thành phần bắt buộc
trong câu? Ta gọi đó là thành phần gì của câu?
Thành phần nào không bắt buộc trong câu?
GV chú ý: Khi dựa vào ngữ cảnh nói năng
từ tạo thành. Vò ngữ có thể kết
hợp với phó từ chỉ quan hệ thời
gian.
Giáo viên: Nguyễn Thò Thu Phượng
V1 V2
VV
CN
TN
V1
V2
V3
V4
VN
CN
TN
CN VN
CN
VN
CN VN
TN
Giáo án: Ngữ văn 6 NH: 2007- 2008
c) Cây tre / là người …. nông dân Việt Nam.
Trong một câu có thể có mấy vò ngữ ?
Ta xác đònh vò ngữ bằng cách nào ?
GV chốt – HS đọc ghi nhớ SGK/93.
HS lên bảng làm.
Xác đònh cấu tạo của thành phần vò ngữ ?
HĐ 3 :
Quan sát phần chủ ngữ của ba ví dụ trên
cho biết đặc điểm của nó ?
a) Đôi càng tôi/ mẫm bóng.
CN VN
b) Những cái vuốt ở chân, ở
CN
khoen/ cứ … nhọn hoắt.
VN
c) Thỉnh thoảng…chiếc vuốt, tôi/
TNCT CN
co cẳng… phanh phách.
VN
d) Những ngọn cỏ/ gẫy rạp,
CN VN
Giáo viên: Nguyễn Thò Thu Phượng
CN VN
Giáo án: Ngữ văn 6 NH: 2007- 2008
HS lên bảng làm.
HS khác phân tích-nhận xét-GV nhận xét.
y như … lia qua.
Phần BN
2. Đặt câu:
4. Củng cố và Luyện tập:
Nêu đặc điểm của phần VN.
Chủ ngữ có những đặc điểm gì?
5. Hướng dẫn Hs tự học ở nhà:
- Học bài: + Làm tiếp bài tập 3.
+ Hoàn thành bài tập 1,2 vào VBT.
- Chuẩn bò: Thi làm thơ 5 chữ.
+ Sưu tầm thơ năm chữ.
+ Sáng tác thơ 5 chữ.
V. RÚT KINH NGHIỆM: