TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN
FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :
/>
Đề thi: KSCL THPT Chuyên Hùng Vương-Bình Dương.
Câu 1: Cho tập hợp A có n phần tử ( n > 4 ) . Biết rằng số tập con của A có 8 phần tử nhiều gấp
26 lần số tập con của A có 4 phần tử. Hãy tìm k ∈ { 1, 2,3,..., n} sao cho số tập con gồm k phần
tử của A là nhiều nhất.
A. k = 20
B. k = 11
C. k = 14
D. k = 10
Câu 2: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Trên các cạnh AA '; BB'; CC ' lần lượt lấy ba điểm M,
N, P sao cho
số
A 'M 1 B' N 2 C ' P 1
= ;
= ;
= . Biết mặt phẳng ( MNP ) cắt cạnh DD' tại Q. Tính tỉ
A A ' 3 BB' 3 CC ' 2
D 'Q
.
DD'
C. u 405
D. u 404
2018 − x 2
là
x ( x − 2018 )
C. 1
D. 3
2
Câu 5: Cho hàm số y = ln ( x − 3x ) . Tập nghiệm S của phương trình f ' ( x ) = 0 là:
A. S = ∅
3
B. S =
2
C. S = { 0;3}
D. S = ( −∞;0 ) ∪ ( 3; +∞ )
Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 6: Cường độ của ánh sáng I khi đi qua môi trường khác với không khí , chẳng hạn như
sương mù hay nước, ... sẽ giảm dần tùy theo độ dày của môi trường và một hằng số µ gọi là khả
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Biết rằng độ dài cạnh BC, trung tuyến AM và độ dài cạnh
AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội q. Tìm công bội q của cấp số nhân đó.
A. q =
1+ 2
2
B. q = 2 + 2 2
2
C. q =
−1 + 2
2
D. q = −2 + 2 2
2
Câu 9: Một cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu Sn tính theo công thức
Sn = 5n 2 + 3n, ( n ∈ ¥ * ) . Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.
A. u1 = −8;d = 10
B. u1 = −8;d = −10
C. u1 = 8;d = 10
D. u1 = 8;d = −10
Câu 10: Trên mặt phẳng Oxy ta xét một hình chữ nhật ABCD với các điểm
A ( −2;0 ) , B ( −2; 2 ) , C ( 4; 2 ) , D ( 4;0 ) . Một con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật đó tính cả
4 7
Câu 11: Tập nghiệm S của phương trình ÷ ÷
7 4
1
A. S = −
2
B. S = { 2}
Câu 12: Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số y = −
A. I ( 1; −2 )
B. I ( −1; −2 )
−
16
= 0 là
49
1 1
C. S = ; −
2 2
1
D. S = − ; 2
2
2x − 1
là
1 1009
2017
B. S = 2 + C 2018
2
1 1009
2017
C. S = 2 − C 2018
2
2017
1009
D. S = 2 − C2018
Câu 15: Biết rằng log 7 = a, log 5 100 = b. Hãy biểu diễn log 25 56 theo a và b.
A.
ab + 3b + 6
4
B.
ab + b − 6
4
C.
ab + 3b − 6
4
thẳng đó song song với nhau.
Câu 18: Đạo hàm của hàm số f ( x ) = ln ( ln x ) trên tập xác định của nó là:
A. f ' ( x ) =
C. f ' ( x ) =
1
B. f ' ( x ) =
2 ln ( ln x )
1
D. f ' ( x ) =
2x ln ( ln x )
1
ln ( ln x )
1
2x ln x ln ( ln x )
Câu 19: Gọi a là một nghiệm của phương trình 4.22log x − 6log x − 18.32log x = 0. Khẳng định nào
sau đây đúng khi đánh giá về a ?
A. ( a − 10 ) = 1
2
B. a 2 + a + 1 = 2
log x
x1 , x 2 , x 3 . Khi đó giá trị của biểu thức
1
1
1
+ 2
+ 2
bằng
2
x1 − 4x1 + 3 x 2 − 4x + 3 x 3 − 4x 3 + 3
2
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. T =
1 P ' ( 1) P ' ( 3)
+
−
2 P ( 1) P ( 3)
B. T =
1 P ' ( 1) P ' ( 3)
−
−
2 P ( 1) P ( 3)
+∞
3
0
-
+
+∞
2018
−∞
−2018
Đồ thị hàm số y = f ( x − 2017 ) + 2018 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 23: Cho hàm số y = x 4 − 4x 2 + 3. Tìm khẳng định sai.
A. Hàm số chỉ có một điểm cực trị. B. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
D. Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam
1
2018
Câu 26: Cho f ( x ) là một hàm số liên tục trên đoạn [ −1;8] , biết f ( 1) = f ( 3) = f ( 8 ) = 2 có bảng
biến thiên như sau:
x
−1
f '( x )
0
-
f ( x)
5
2
0
+
4
8
-
D. 2
Câu 28: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD và một mặt phẳng (P) thay đổi. Thiết diện của hình
chóp cắt bởi mặt phẳng (P) là một đa giác có số cạnh nhiều nhất có thể là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 30: Một kim tự tháp Ai Cập được xây dựng khoảng 2500 năm trước công nguyên. Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 150m, cạnh đáy dài 220m . Hỏi diện tích
xung quanh của kim tự tháp đó bằng bao nhiêu? ( Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng
diện tích của các mặt bên).
2
A. 220 346 ( m )
2
B. 1100 346 ( m )
2
C. 4400 346 + 48400 ( m )
2
D. 4400 346 ( m )
2
3
2
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x ) = ( m − 4 ) x + 3 ( m − 2 ) x + 3x − 4
đồng biến trên ¡ .
A. m ≥ 2
B. m ≤ 2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 34: Hai khối đa diện đều được gọi là đối ngẫu nếu các đỉnh của khối đa diện đều loại này là
tâm (đường tròn ngoại tiếp) các mặt của khối đa diện đều loại kia. Hãy tìm khẳng định sai trong
các khẳng định sau:
A. Khối tứ diện đều đối ngẫu với chính nó.
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B. Hai khối đa diện đều đối ngẫu với nhau luôn có số cạnh bằng nhau.
C. Số mặt của một đa diện đều bằng số cạnh của đa diện đều đối ngẫu với nó.
D. Khối 20 mặt đều đối ngẫu với khối 12 mặt đều.
Câu 35: Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x +
A. 2
B.
C. ABmax = 4R
D. ABmax = R 2
Câu 38: Hai bạn Hùng và Vương cùng tham gia một kỳ thi thử trong đó có hai môn thi trắc
nghiệm là Toán và Tiếng Anh. Đề thi của mỗi môn gồm 6 mã đề khác nhau và các môn khác
nhau thì mã đề cũng khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho học sinh một cách ngẫu nhiên.
Tính xác suất để trong hai môn Toán và Tiếng Anh thì hai bạn Hùng và Vương có chung đúng
một mã đề thi.
A.
5
36
B.
5
9
C.
5
72
D.
5
18
Câu 39: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.AB’C’D’ có thể tích bằng 2016. Thể tích phần chung
2
D. ln ( ab ) = ln ( a ) + ln ( b )
2
Câu 41: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào một ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức
lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi
số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
A. 635.000 đồng
B. 645.000 đồng
C. 613.000 đồng
D. 535.000 đồng
Câu 42: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] và có đạo hàm trên khoảng ( a; b )
Cho các khẳng định sau:
i) Tồn tại một số c ∈ ( a; b ) sao cho f ' ( c ) =
f ( b) − f ( a )
.
b−a
ii) Nếu f ( a ) = f ( b ) thì luôn tồn tại c ∈ ( a; b ) sao cho f ' ( c ) = 0.
iii) Nếu f ( x ) có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( a; b ) thì giữa hai nghiệm đó luôn tồn tại
một nghiệm của phương trình f ' ( x ) = 0.
Số khẳng định đúng trong ba khẳng định trên là
A. 0
B. 2
a 2
2
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC. Bên trong tam giác ABC ta lấy một điểm O bất kỳ. Từ O ta
dựng các đường thẳng lần lượt song song với SA, SB, SC và cắt các mặt phẳng
( SBC ) , ( SCA ) , ( SAB )
T=
OA ' OB' OC '
+
+
.
SA SB SC
A. T = 3
theo thứ tự tại các điểm A’ , B’ , C’ . Tính tổng tỉ số
.
B. T =
3
4
D. T =
C. T = 1
1
B. Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai đường thẳng chéo nhau những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ
C. Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng (P)
đều song song với mặt phẳng (Q).
D. Nếu mặt phẳng (P) có chứa hai đường thẳng phân biệt và hai đường thẳng đó cùng song song
với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q).
·
·
Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có SA = 2, SB = 3, SC = 4. Góc ASB
= 45o, BSC
= 60o,
·
CSA
= 90o. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( SAC ) .
A.
1
2
B. 3
C. 1
D.
3
2
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số
câu hỏi
STT
Các chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số và các bài toán
liên quan
4
5
Thể tích khối đa diện
2
2
4
4
12
6
Khối tròn xoay
7
Phương pháp tọa độ
trong không gian
1
Hàm số lượng giác và
phương trình lượng
giác
2
Tổ hợp-Xác suất
7
Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song
8
Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
1
1
5
2
1
1
17
4
1
1
4
Số câu
10
12
17
11
50
Tỷ lệ
20%
24%
34%
22%
100%
Đáp án
1-D
2-A
18-D
19-C
20-D
21-C
22-B
23-A
24-D
25-A
26-B
27-C
28-B
29-A
30-D
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
46-D
47-D
48-D
49-B
50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Ta có:
C8n = 26C n4 ⇔
n!
n!
= 26
⇔ ( n − 7 ) ( n − 6 ) ( n − 5 ) ( n − 4 ) = 13.14.15.16
8!( n − 8 ) !
4!( n − 4 )
⇔ n − 7 = 13 ⇔ n = 20
k
k
Số tập con gồm k phần tử của A là: C 20 ⇒ k = 10 thì C 20 nhỏ nhất.
Câu 2: Đáp án A
Ta chứng minh được công thức tỷ số thể tích tối với khối hộp như sau
(học sinh có thể tự chứng minh).
2
x − 3x
x − 3x
2
Câu 6: Đáp án B
Cường độ sang giảm đi số lần là:
I0 e −3µ
= e 27µ : 2, 6081.1016 lần.
I0 e −30 µ
Câu 7: Đáp án B
Ta có: f ' ( x ) = −3x 2 + 3 ( x + a ) + 3 ( x + b ) = 3x 2 + 6 ( a + b ) x + 3a 2 + 3b 2
2
2
Để hàm số đồng biến trên ( −∞; +∞ ) thì f ' ( x ) ≥ 0∀x ∈ ( −∞; +∞ )
⇔ 3x 2 + 6 ( a + b ) x + 3a 2 + 3b 2 ≥ 0∀x ∈ ¡ ⇔ x 2 + 2 ( a + b ) x + a 2 + b 2 ≥ 0∀x ∈ ¡
⇔ ∆ ' = ( a + b ) − ( a 2 + b 2 ) ≤ 0 ⇔ 2ab ≤ 0 ⇔ ab ≤ 0
2
TH1: b = 0 ⇒ P = a 2 − 4a + 2 = ( a − 2 ) − 2 ≥ −2 ( 1)
2
TH2: a > 0, b < 0 ⇒ P = ( a − 2 ) + b 2 + ( −4b ) − 2 > −2 ( 2 )
2
Từ (1) và (2) ⇒ Pmin = −2 khi a = 0 hoặc b = 0.
u − d = 3 u1 = 8
1 2
2
Câu 10: Đáp án A
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Để con châu chấu đáp xuống các điểm M ( x, y ) có x + y < 2 thì con châu chấu sẽ nhảy trong
khu vực hình thang BEIA
Để M ( x, y ) có tọa độ nguyên thì x ∈ { −2; −1;0;1; 2} , y ∈ { 0;1; 2}
Nếu x ∈ { −2; −1} thì y ∈ { 0;1; 2} ⇒ có 2.3 = 6 điểm
Nếu x = 0 thì y ∈ { 0;1} ⇒ có 2 điểm
Nếu x = 1 ⇒ y = 0 ⇒ có 1 điểm
⇒ có tất cả 6 + 2 + 1 = 9 điểm. Để con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật mà đáp xuống các
điểm có tọa độ nguyên thì x ∈ { −2; −1;0;1; 2;3; 4} , y ∈ { 0;1; 2} ⇒ Số các điểm M ( x, y ) có tọa độ
nguyên là: 7.3 = 21 điểm. Xác suất cần tìm là: P =
9 3
= .
21 7
Câu 11: Đáp án A
1− 3x
x
4 4
PT ⇔ ÷ ÷
3
3
3
1
= SXYZ .2XF ⇒ VABYZ nhỏ nhất ⇔ AX = XB.
3
Câu 14: Đáp án B
Ta có: ( 1 + x )
2018
2018
2018 2018
= ∑ Ck2018 x k = C 02018 +C12018 x + ... + C 2018
x .
k =0
2018
= C02018 + C12018 + ... + C 2018
Chọn x = 1 ⇒ 2
2018 .
1
k
n −k
2018
1011
2018
1009
1 b ab ab + 3b − 6
3. − 1÷+
=
.
2 2 2
4
Câu 16: Đáp án C
Cứ 2 đường thẳng loại này cắt 2 đường thẳng loại kia tạo thành 1 hình bình hành =>số hình bình
2
2
hành là: C 2017 .C2018 .
Câu 17: Đáp án A
Câu 18: Đáp án D
ln ( ln x ) '
( ln x ) '
1
f '( x ) =
=
=
.
2 ln ( ln x ) 2 ln x ln ( ln x ) 2x ln x ln ( ln x )
Câu 19: Đáp án C
PT ⇔ 4.4log x − 6log x − 18.9log x
log x
2
⇒ a cũng là nghiệm của phương trình
4
100
100
9
= .
4
Câu 20: Đáp án D
Gọi ô chứa hạt thóc thỏa mãn đề bài là ô thứ n ( n ∈ ¥ , n > 1) . Khi đó
1 + 2 + 4 + ... + n > 20172018 ⇔
1 − 2n
> 20172018 ⇔ 2 n > 20172018 ⇒ n > 24, 27 ⇒ n = 25.
1− 2
Câu 21: Đáp án C
Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Ta có: T =
1
1
+
+
1
1
=
=
+
+
( *) .
P( x)
x − x1 x − x 2 x − x 3
( x − x1 ) ( x − x 2 ) ( x − x 3 )
Thay x = 1, x = 3 vào biểu thức (*), ta được T =
1 P ' ( x ) P ' ( 3)
−
.
2 P ( 1)
P ( 3)
Câu 22: Đáp án B
Ta có đồ thị hàm số y = f ( x − 2017 ) + 2018 có dạng như bên:
Dễ thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 23: Đáp án A
x = 0
3
2
.
Ta có y ' = 4x − 8x = 4x ( x − 2 ) ⇒ y ' = 0 ⇔
x = ± 2
f ( x ) = f ( m)
có
ba
[ −1;8] ⇔ f ( m ) ∈ ( 2; 4 ) ⇔ m ∈ ( −1;1) ∪ [ 3; 4] ∪ [ 5;8]
nghiệm
phân
biệt
thuộc
(Dựa vào bảng biến thiên để suy ra các giá
trị của m để f ( m ) ∈ ( 2; 4 ) ).
Câu 27: Đáp án C
x > 1
2
.
Ta có f ' ( x ) = 3x − 3 = 3 ( x − 1) ( x + 1) ⇒ y ' > 0 ⇔
x < −1
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( 1; +∞ ) .
Câu 28: Đáp án B
x = 0
Câu 32: Đáp án C
Ta có:
VA 'B'C'D '.XYZT 1 A ' X C ' Z 1 1 1 7
=
+
÷= . + ÷=
VA 'B'C'D '.ABCD 2 A ' A C 'C 2 3 4 24
Cho VXYZT.A 'B'C'D' = 7; VA 'B'C'D '.ABCD = 24
Khi đó VXYZT.ABCD = 17 ⇒ k =
17
.
7
Câu 33: Đáp án A
Với m = 2 ⇒ f ( x ) = 3x − 4 ⇒ hàm số đồng biến trên ¡ .
Với m = −2 ⇒ y = −12x 2 + 3x − 4 ⇒ hàm số không đồng biến trên ¡ .
2
2
Với m ≠ ±2 ⇒ f ' ( x ) = 3 ( m − 4 ) x + 6 ( m − 2 ) x + 3
a = m 2 − 4 > 0
⇔ m > 2.
Khi đó hàm số đồng biến trên ¡ ⇔
2
2
∆
'
= 2 ≥ 0 ( ∀x ∈ [ 1; 4] ) do đó hàm số đồng biến trên đoạn [ 1; 4]
x2
x
Do đó Min f ( x ) .Max f ( x ) = f ( 1) .f ( 4 ) =
[ 1;4]
[ 1;4]
17
.
2
Câu 36: Đáp án B
Đáp án B sai vì nếu u1 < 0 chẳng hạn u1 = −1 thì cấp số nhân đó là dãy số giảm.
Câu 37: Đáp án A
Gọi P là hình chiếu của A trên đáy ( O ') . Khi đó
AB = AP 2 + PB2 = h 2 + BP 2 = 4R 2 + PB2 ≤ 4R 2 + 4R 2 = 2R 2
Dấu bằng xảy ra ⇔ BP = PQ = 2R.
Câu 38: Đáp án D
4
Không gian mẫu là: Ω = 6
TH1: Môn Toán trùng mã đề thi môn Tiếng Anh không trùng có:
Bạn Hùng chọn 1 mã toán có 6 cách và 6 cách chọn mã môn Tiếng Anh khi đó Vương có 1 cách
là phải giống Hùng mã Toán và 5 cách chọn mã Tiếng Anh có 6.1.6.5 = 180 cách.
TH2: Môn Tiếng Anh trùng mã đề thi môn Toán không trùng có: 6.1.6.5 = 180 cách.
Vậy P =
180 + 180 5
Câu 41: Đáp án A
Áp dụng công thức lãi suất: Tn =
a
n
. ( 1 + m ) − 1 . ( 1 + m ) với a là số tiền gửi hàng tháng, m là
m
lãi suất mỗi tháng và n là số tháng, ta được 10 =
T
15
( 1 + 0, 6% ) − 1 ( 1 + 0, 6% ) ⇒ T = 0, 635
0, 6%
triệu đồng.
Câu 42: Đáp án C
Cả 3 khẳng định đều đúng.
Câu 43: Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số y = f ( x ) (hình vẽ bên, xem lại cách vẽ đồ thị hàm số
y = f ( x ) khi biết đồ thị hàm số y = f ( x ) ), để phương trình f ( x ) = m có hai
m = 0
.
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
m > 4
Câu 44: Đáp án C
2
OM ON OP
=
;
=
⇒T=
+
+
.
SB BN ' SC PC
AM BN PC
Với O là trọng tâm của tam giác ABC ⇒ M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
⇒
OM ON OP 1
OA ' OB' OC '
=
=
= . Vậy tổng tỉ số T =
+
+
= 1.
AM BN CP 3
SA SB SC
Chú ý: Bản chất bài toán là yêu cầu chứng minh
OM ON OP
+
+
)
(
)
(
)
3
3
1
3
2
x − x 3 − x 1 + x 3 + x1 − x 2
1
1
1
=
−
+
= 2
= 0.
a ( x 1 − x 2 ) ( x1 − x 3 ) a ( x 1 − x 2 ) ( x 2 − x 3 ) a ( x 1 − x 3 ) ( x 2 − x 3 ) a ( x − x 1 ) ( x − x 2 ) ( x − x 3 )
Trang 23 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 47: Đáp án D
Với đáp án D, nếu mp ( P ) chứa d1 , d 2 và d1 / /d 2 thì mp ( P ) không // với mp ( Q ) .
Câu 48: Đáp án D
Gọi M, N lần lượt thuộc cạnh SB,SC sao cho SM = SN = 2.
Tam giác SMN đều ⇒ SM = SN = MN = 2.
·
2
Câu 49: Đáp án B
x
x
Xét hàm số f ( x ) = ( 4 + 2 ) ( 2 − x ) − 6 với x ∈ ¡ , có f ' ( x ) = 4 ( 2 ln 4 − 1 − x ln 4 )
x
2
2
Suy ra f '' ( x ) = 4 ( 2 ln 4 − 2 ln 4 − x ln 4 ) ;f '' ( x ) = 0 ⇔ x =
2 ln 4 − 2
.
ln 4
Do đó f ' ( x ) = 0 có không quá 2 nghiệm ⇒ f ( x ) = 0 có không quá 3 nghiệm.
1
1
Mà f ( 0 ) = 0;f ÷ = 0;f ( 1) = 0 ⇒ x = 0; ;1 là 3 nghiệm của phương trình.
2
2
Câu 50: Đáp án D
Trang 24 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Gọi ( P ) là mặt phẳng đi qua S và vuông góc với trục của mặt ( T ) . Mặt phẳng ( P ) cắt ( T ) theo
giao tuyến một đường tròn. Chiếu A, B, M theo phương vuông góc với mặt phẳng ( P ) ta được
các điểm theo thứ tự là A ', B', M ' thẳng hàng với S, trong đó A’,B’ nằm trên đường tròn tâm O