HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG
---------------------------------------
PHẠM THỊ HOÀNG ANH
QUẢN TRỊ QUAN HỆ ĐỐI TÁC TẠI CÔNG TY DỊCH
VỤ MOBIFONE KHU VỰC 1
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
(Theo định hướng ứng dụng)
HÀ NỘI - NĂM 2018
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG
---------------------------------------
PHẠM THỊ HOÀNG ANH
QUẢN TRỊ QUAN HỆ ĐỐI TÁC TẠI CÔNG TY DỊCH VỤ
MOBIFONE KHU VỰC 1
Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 8340101
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
(Theo định hướng ứng dụng)
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. AO THU HOÀI
HÀ NỘI - NĂM 2018
trình nghiên ứu ủa riêng t i C
lu n văn
n p ho
trung thự Những t
ng
số iệu ết quả nêu trong
iệu đ
sử dụng trong lu n
văn ó nguồn gố v trí h dẫn rõ r ng
Tác giả luận văn
PHẠM THỊ HOÀNG ANH
ii
LỜI CẢM ƠN
Tr ớ tiên, tôi xin gửi ời ả
n
thầy
n đến Ban gi
đố – Họ viện
C ng nghệ B u hính Viễn th ng đã giúp đỡ t i trong qu tr nh họ t p
tại Họ viện.
.
Tác giả luận văn
PHẠM THỊ HOÀNG ANH
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................. ii
MỤC LỤC ...................................................................................................................... iii
DANH MỤC C C CHỮ VIẾT TẮT............................................................................. v
DANH MỤC C C BẢNG ............................................................................................ vi
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................................ vii
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ QUAN HỆ ĐỐI TÁC ..................... 7
1.1. Đối tác kinh doanh ................................................................................................. 7
1 1 1 Kh i niệ
về đối t ......................................................................................... 7
1 1 2 Vai trò ủa đối t
2 1 2 Chứ năng, nhiệ
213C
vụ v quyền hạn ................................................................ 29
ấu tổ hứ ................................................................................................. 31
2 1 4 Kết quả inh doanh ủa C ng ty dị h vụ Mo iFone Khu vự 1 .................. 33
2 1 5 Quan hệ đối t
tại C ng ty Dị h vụ Mo iFone Khu vự 1.......................... 33
iv
2.2. Thực trạng về đối tác kinh doanh và quản trị quan hệ đối tác ...................... 35
2 2 1 Thự trạng về ựa họn, quản ý, tổ hứ v quy hoạ h đối t .................... 35
2 2 2 Xây dựng v ph t triển
ối quan hệ với đối t ............................................ 38
2 2 3 Thự trạng về sự h i òng ủa đối t
............................................................ 41
2.3. Đánh giá chung về thực trạng hoạt động quản trị quan hệ đối tác của
MobiFone Khu vực 1 .................................................................................................. 50
2 3 1 Ưu điể
về quản trị quan hệ đối t
v
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Nguyên nghĩa
CPFR
Collaborative planning, forecasting, and replenishment
CRM
Customer Relationship Management
KH
Khách hàng
MobiFone
Tổng C ng ty viễn th ng Mo iFone
MobiFone KV1
C ng ty Dị h vụ Mo iFone Khu vự 1
PRM
Bảng 2 3:
Tổng số Đại ý huyên Mo iFone KV1 .................................................... 34
Bảng 2 4:
Đ nh gi
Bảng 2.5:
So s nh nhân viên
Bảng 2 6:
Phân oại Đại ý huyên theo h nh ảnh ...................................................... 40
Bảng 2 7:
Xếp hạng Đại lý chuyên ............................................................................. 41
Bảng 2 8:
Mứ đ h i òng ủa đối t
Bảng 2.9:
Mứ đ hài lòng về chính sách h p tác ..................................................... 44
Bảng 2.10:
Hình 1.3:
Mô hình CPFR ............................................................................................. 18
Hình 1.4:
Quy tr nh quản trị quan hệ đối t
H nh 1 5
M h nh đ nh gi hiệu quả ủa hệ thống quản trị quan hệ đối t
Hình 2.1:
Thị phần (thuê ao)
Hình 2.2:
M h nh tổ hứ hoạt đ ng ủa Tổng C ng ty Viễn th ng Mo iFone ...... 32
Hình 2.3:
M h nh tổ hứ hoạt đ ng ủa C ng ty dị h vụ Mo iFone KV1 ............. 33
Hình 2.4:
C
Hình 2.5:
1
MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài
Ng y nay, ên ạnh vai trò quan trọng ủa h h h ng (sau đây viết tắt
KH) đối với t ng doanh nghiệp th vấn đề quan hệ đối t
quan tâ
inh doanh
ng đ
do tính ạnh tranh, p ự t những yêu ầu ủa KH v đối thủ ạnh tranh.
Nhiều doanh nghiệp u n
ong
nhất nh
i í h ngo i việ
nâng ao tối đa
Những doanh nghiệp nắ
doanh nghiệp th nh
phân phối, nh
h ađ
ng, họ gây dựng đ
v giữ đ
ới
ao gồ
ia, hi
nh
th ng tin
ây giờ, sự ạnh tranh giữa
doanh
nghiệp h ng qu gay gắt do nhiều r o ản t địa í, thuế quan, th ng tin,… việ
quản trị quan hệ đối t
é
quan trọng
(Partner Relationship Management - PRM) ị xe
ng hoạt đ ng quản trị quan hệ KH.
Thự tế ho thấy, doanh nghiệp
hay KH chính là tài
trung th nh, rồi đến
năng
để quản trị ngo i
đến hả năng tiếp
ung ứng sản phẩ
t
v đ
những doanh nghiệp
p, phần ớn trong số họ h a thự hiện quản trị quan hệ đối t , hoặ thự
Phải hẳng định r ng, hi doanh nghiệp đặt
tâ
ng
Rất nhiều doanh nghiệp ph sản hoặ d ng hoạt đ ng hỉ sau
hiện quản trị quan hệ đối t
sản,
nhẹ v
2
Na , th việ quản trị quan hệ đối t
n sản phẩ
đối t
vẫn òn
h ng hoặ hầu nh
đặt iệt
ới
h ng quan tâ
Tuy nhiên, trong hoảng 10 nă
tế Việt Na
việ
ẻ,
đến việ quản trị quan hệ
trở ại đây sự ph t
ng nh viễn th ng di đ ng đã
v a
ạng nh Mo iFone, VinaPhone, Viette , Gte …
thế n o để quản trị quan hệ đối t
thị tr ờng quố tế
để p dụng quản trị quan hệ đối t
ng
ng h a đ
để ph t triển đ
tại
t âu hỏi ớn
Xuất ph t t thự tế thiếu hụt hung ý thuyết
vấn đề ấp thiết
ủa
nói hung,
ớn nh ng việ quản trị quan hệ đối t
thị tr ờng trong n ớ v xa
ẽ ủa nền inh
doanh nghiệp viễn th ng nói riêng v doanh nghiệp Việt Na
nghiệp ắt đầu quan tâ
doanh nghiệp hỉ
ản v
h nh h p í
tại n ớ ta hiện nay, đồng thời đây
ng chính
Lãnh đạo Tổng Công ty Viễn th ng Mo iFone (sau đây gọi
tắt
Mo iFone) nói chung và Công ty Dị h vụ Mo iFone Khu vự 1 (sau đây gọi
tắt
MobiFone KV1) nói riêng trăn trở, suy nghĩ Nh n thứ đ
t i sản ủa doanh nghiệp, doanh nghiệp
dựng đ
uốn th nh
ng phải ó đối t , phải xây
p dụng thự tế tại MobiFone KV1
3
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu
Đề t i đi sâu v nghiên ứu về quan hệ đối t , đ nh gi hoạt quản trị quan hệ
đối t
tại MobiFone KV1. T đó đ a ra
đ ng quản trị quan hệ đối t
t
hiện tại, t
iế
giải ph p nh
tại Công ty, nh
thê
đối t
tạo
nâng ao hiệu quả hoạt
ối quan hệ tốt h n với
giả Ti
2013 ủa hai t
Har o and Tirthan ar Sen S h trắng “White paper - ROI of PRM” an
h nh ởi Chane Wave nă
quan ủa T
giả v Nhó
hu n hổ v
2013 [26] C
t
giả về
hía ạnh h
t i iệu n y ho ra những nh n định hủ
ý u n iên quan đến quản trị đối t
ta đều thấy việ nghiên ứu v t
tòi p dụng quản trị quan hệ đối t
đ
thu t ngữ, h i niệ
doanh nghiệp h ng thấy đ
đ
tại Việt Na
tiến h nh, ngay ả ý thuyết
Điều n y ó thể do sự thiếu hụt về
“Việt Na
trong
nhau
T những đề t i nghiên ứu về hoạt đ ng quản trị quan hệ đối t
ít
t số t i iệu
h a ó hay p dụng h a đồng
nghiên ứu về quản trị quan hệ đối t
h nh nổi
rõ r ng gi trị
Ở trong n ớ , quản trị quan hệ đối t
4
vự h ng tiêu dùng tại Việt Na ” ủa t
Đề t i “Chất
ng quan hệ đối t
giả Trịnh Thị Nh Trang nă
v sự t
doanh nghiệp ữ h nh Việt Na ” ủa t
[15] là những nghiên ứu hiế
đ ng đối với ết quả inh doanh ủa
giả Nguyễn Thị Thu Mai nă
ủa doanh nghiệp h a thự sự đ
họ , h a ó nghiên ứu quản trị đối t
ứu về Đại ý huyên trong
2009
hoi
Trong hoạt đ ng doanh nghiệp, việ xây dựng v quản trị
đối t , n i
2009 [18];
ền vững dựa trên a
ết ủa Công ty
ối quan hệ trụ
t: với
KH, với đối t , v với t ng nhân viên ủa Công ty, việ nghiên ứu về quan hệ đối
t
v hoạt đ ng quản trị quan hệ đối t
để p dụng
vấn đề u n đ
u tiên
trong định h ớng ph t triển ủa MobiFone KV1.
T i nh n thấy
vấn đề về quản trị quan hệ đối t
ng nh tại MobiFone KV1 h a đ
xin a
đoan đây
p
t số
Để đạt
ụ tiêu sau đây:
vấn đề iên quan đến quản trị quan hệ
t số vấn đề về ý u n quản trị quan hệ đối t
trong điều iện
nền inh tế ạnh tranh v h i nh p quố tế
Thứ hai , th ng qua việ t
ở
hiểu thự trạng vấn đề quản trị quan hệ đối t
t đ n vị inh doanh điển h nh nh MobiFone KV1 để đ nh gi đúng thự trạng
ng t
nh
quản trị quan hệ đối t
x
p ăn ứ
quản trị quan hệ đối t
hính s h ủa MobiFone
ang tính hệ thống v
hả thi nh
thự
tại MobiFone KV1 trong thời gian tới
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối t
ng nghiên ứu: Đề t i t p trung nghiên ứu
đến quản trị quan hệ đối t
với
hoạt đ ng iên quan
Trong thự tế, ó rất nhiều iểu đối t
t doanh nghiệp Trong hu n hổ u n văn n y, v
h
nhau đối
n với ý thuyết v thự tiễn, ụ thể nh sau:
Ph
ản, nổi
ng ph p nghiên ứu ý thuyết: Tổng h p và phân tích
t về quản trị quan hệ đối t
ý thuyết
t nhiều nguồn t i iệu: s h, gi o tr nh, tạp
hí, internet…
Ph
ng ph p nghiên ứu thự tế: Sử dụng
hứng v duy v t ị h sử để
hệ đối t
rõ ản hất v
tại MobiFone KV1; Ph
ph
nhân tố t
ph p hảo s t nghiên ứu t i iệu đ
đ
, t i dùng ph
ng
sở ý
ng
tại MobiFone
đối tác.
ng ph p tổng h p, thống ê,
phân tí h, so s nh…, t đó đ a ra những ết u n v đề xuất giải ph p đẩy
hoạt đ ng quản trị quan hệ đối t
o
inh doanh tại MobiFone KV1.
ạnh
6
6. Kết cấu của luận văn
Với
ụ đí h v nhiệ
vụ nghiên ứu nêu trên, ngo i
1.1. Đối tác kinh doanh
1.1.1. Khái niệm về đối tác
Đối t
ối quan hệ ph p ý đ
kinh doanh
giữa hai hoặ nhiều
hữu H p t
h nh th nh ởi thỏa thu n
nhân để tiến h nh inh doanh với t
t doanh nghiệp với nhiều hủ sở hữu,
đầu t v o inh doanh [3] M t số đối t
doanh, trong hi
t số h
ng ó tr h nhiệ
ao gồ
ó thể ao gồ
đối t
i í h giữa
hia sẻ để nâng ao vị thế ạnh tranh ủa
nhau
ên, trong đó,
ỗi ên đối t
Nh v y, ó thể hiểu h i qu t định nghĩa về quan hệ đối t
ó
[5].
nh sau: “Q
.
1.1.2. Vai trò của đối tác với doanh nghiệp
Đối với ất
dựng đ
quan hệ
ang ại nhiều
t
ấ , quan hệ tốt ó thể giúp doanh nghiệp h ng ự ại đ
nh p thị tr ờng v sự ạnh tranh ủa
đ nh gi nh
đối thủ Quan hệ đối t
t nguồn “vốn” v h nh ủa doanh nghiệp, nếu đối t
nhiều hả năng tồn tại v ph t triển những doanh nghiệp
sự iên
đ
tốt th sẽ ó
ạnh Vốn quan hệ sẽ ó
8
t
dụng tạo ra uy tín, năng ự để tăng
ạnh tranh ủa
T ứ
, quản trị quan hệ đối t
ủa
nh trên
, quản trị quan hệ đối t
nhanh v sâu h n v o
thâ
sự
hu vự thị tr ờng Ng y nay, hi thị tr ờng
ở r ng, tự do inh doanh, ng ời
h
ạnh tranh v hạn hế đ
đối thủ
ng sản phẩ
sản phẩ
ờng sứ
giúp doanh nghiệp tăng hả năng thâ
thị tr ờng
nhau, quản trị quan hệ đối t
nh p v o thị tr ờng
hó hăn với tổn thất thấp nhất, hi doanh nghiệp gặp
ặt t i hính
Nh v y, quan hệ đối t
ó vai trò quan trọng trong sự tồn tại v ph t triển
ủa doanh nghiệp
1.1.3. Mối quan hệ với đối tác kinh doanh
C
đối t
ùng hia sẻ
inh doanh ó
gi trị, quy tắ để giải quyết vấn đề hung Quan niệ
hỉ ra những hía ạnh
ủa
ối quan hệ với nhau trên tinh thần tự nguyện,
ản ủa quan hệ đối t
ên, nh ng h a đề
h , để tạo thê
ủa
ng t , vấn đề hung
ên vốn
p
n y tuy đã
t yếu tố đặ
ối quan hệ với đối t
i í h giữa
iệt
Quan
ên trong đó nguồn
ỗi ên đối t . Quan hệ trong
hủ thể ó iên quan, đ
oi
nhân hoặ doanh nghiệp s ng tạo ra, nh
h h , đó hính
ên hữu quan
ết ụ
hiến
nhau Theo phạ
đối t
nhân hay nhó
quan hính
ng thu
ót
giới hữu
đ ng, v
hịu
, họ ó quyền đòi hỏi đối với th nh tí h ủa
doanh nghiệp
C
1.1.4. Phân loại các mối quan hệ đối tác
Tùy thu
t
v o oại quan hệ đối t
ó thể ó nhiều oại đối t
iết giữa
oại đối t
h
v
ấp
inh doanh h
ủa quan hệ đối t ,
nhau D ới đây
t đối
giả thí h sự h
nhau:
đối t
ó
t số h
nhau ủa
ấp ao C
ó giới hạn: C
ra th nh
đối t
oại h nh sau:
hung tha
hoản n đối t
C
gia quản
đối t
ó
gia quản ý
n y ó thể ó những nhiệ
vụ,
nhau [17].
b. Căn cứ vào các loại hình hợp tác
Tr ớ
hi ắt đầu quan hệ đối t
định oại h nh h p t
Có thể phân th nh
- M t sự h p t
inh doanh ao gồ
h ng ng y ủa doanh nghiệp
hoản n v
inh doanh, doanh nghiệp ần phải quyết
oại h nh h p t
đối t
tha
những ng ời ó tr h nhiệ
h ng ó nghĩa
vụ ph p ý
- H p doanh tr h nhiệ
thể ó
t số đối t
hữu hạn t
ng tự nh Công ty h p danh, nh ng ó
hung
c. Căn cứ theo mức độ hợp tác
Trong việ xây dựng
Peter B o
h pt
đ
ó thể ó
đã đ a ra
t
h nh phân oại
ứ đ
nh sau:
y ao v tính đồng thu n ao: Đồng
- Đ tin
ng đồng,
[30] Theo ng,
- Đ tin
- Đ tin
h pt
ối quan hệ h p t
ng”,
ụ đí h nh ng hó đi hung trên on đ ờng âu d i
y thấp v tính đồng thu n hó x
định: Ng ời ó xu h ớng ất
hỉ “ngồi xe ”
Trong nă
nhó
ng ời n y, đồng
nghiệp; ng ời ất đồng ý iến thự ra
ao trong
ạn v
oi
inh rất
ụ đí h sẽ cùng với doanh
ụ thể nh
Những ng ời “ngồi xe ” thự sự
t i sản ủa doanh
hả năng trở th nh đồng
vấn đề h ; những ng ời hỉ hung
nghiệp trong việ giải quyết t ng việ
nghiệp
d. Căn cứ vào cấp độ m i trường kinh doanh
Mỗi doanh nghiệp đều ó rất nhiều yếu tố ần quan tâ
đ
i tr ờng ủa doanh nghiệp [19]. Những yếu tố n y ó những t
đến hiệu quả inh doanh ủa doanh nghiệp Trong t ng
doanh nghiệp đ
thiết
nhất về tên gọi trong
i tr ờng n y đ
v
phân oại Có t
,
t số t
hệ ủa doanh nghiệp với
tổ hứ v
i tr ờng,
giả hia
giả h
ối quan
nhân Doanh nghiệp phải thiết
p quan
nhân ở n ớ ngo i
hất
giả
do xu thế to n ầu hóa đòi hỏi
doanh nghiệp phải hoạt đ ng inh doanh trong
i tr ờng quố tế Mụ tiêu ủa
doanh nghiệp trong
nh đầu t n ớ ngo i h p t
ối quan hệ n y
inh doanh, h p t
hế tạo sản phẩ
nghệ tiên tiến hay
ờng t
yếu tố quố tế
Nếu hia theo ấp đ
doanh ủa doanh nghiệp gồ
ủa
i tr ờng inh doanh th quan hệ trong inh
quan hệ h nh d ới đây:
12
MÔI TRƢỜNG QUỐC TẾ
1 Quan hệ về ặt ng nghệ thế giới
2 Quan hệ về
3 Quan hệ về
ặt tiêu dùng thế giới
ặt nhân ự thế giới
4 Quan hệ về
ặt h i nh p inh tế quố tế
5. Quan hệ về
hính trị
i tr ờng
ng nghệ
MÔI TRƢỜNG TÁC NGHIỆP
1 Quan hệ với đối thủ ạnh tranh
THEO CẤP ĐỘ
MÔI TRƢỜNG
2 Quan hệ với KH
3. Quan hệ với ng ời ung ứng
KINH DOANH
4 Quan hệ với đối thủ ạnh tranh tiề ẩn
5 Quan hệ với hủ h ng thay thế
MÔI TRƢỜNG NỘI BỘ
1 Quan hệ về
ặt ao đ ng
2 Quan hệ trong sản xuất
3 Quan hệ về t i hính
4 Quan hệ marketing
5. Quan hệ nghiên ứu ph t triển
Hình 1.2: Quan hệ của doanh nghiệp theo cấp độ m i trường kinh doanh
N
:[19]
tổ
doanh nghiệp
i tr ờng quố tế Mụ tiêu ủa doanh nghiệp
nh đầu t n ớ ngo i h p t
ới hoặ góp vốn inh doanh hoặ
ua
inh doanh, h p
ng nghệ tiên tiến
13
hay
ở r ng thị tr ờng
xử ý tốt
ụ tiêu ra n ớ ngo i V v y, doanh nghiệp ần hú ý v
ối quan hệ n y Nếu xây dựng tốt
sẽ ảnh h ởng tí h ự đến
ối quan hệ trong
t quan hệ đối t
h nh n y gắn iền với
h phân oại thứ ba, t
Với
ứ đ
h
ứ đ t n trọng ủa doanh
ng
ủa
C ng ty với C ng ty, trong hi
ăn ứ v o oại h nh h p t .
giả thấy h ng phù h p với Mo iFone KV1 v
tại Mo iFone KV1 h ng đ
h ng hia th nh
đối t
Mo iFone KV1 h ng đẩy ạnh việ h p t
đối t
n h
ng trong giải quyết t ng việ
n o đó V đây
h phân oại thứ hai, t
Với
h tiếp
ối quan hệ trong qu tr nh ph t triển đến
nghiệp đối với
đ
nh trên với
hứ v
nhân ở
doanh nghiệp phải hoạt đ ng inh
i tr ờng quố tế Còn ản thân đối t
ng ph p v
inh doanh
hiến
t thu t ngữ trong inh doanh đ
để ải thiện
sử dụng để
ối quan hệ giữa Công ty và các
14
Hiện nay tồn tại nhiều
t số họ giả ph
-T
h hiểu h
nhau về quản trị quan hệ đối t
ng tây nh sau:
giả Ti
Har on and Tirthan ar Sen (The Forrester Wave™: Partner
-T
đạt đ
t
đối t , đặ
iế
iệt
ng
h tăng
KH, để hỗ tr hiệu
ng
ờng h p t
với
đối t
inh doanh trên
đả
tác ho phép
việ sử dụng
( ên trong v
iệt quan trọng đối với sự th nh
- Quản ý quan hệ đối t
iên
òn ó thể
doanh nghiệp trong việ ph t triển quan hệ gắn ó với
đối t
t
ền vững [32];
ỡng nhu ầu v thói quen ủa họ nh
ết h p
đòi hỏi
h để ải thiện hả năng sinh ra doanh thu
sự ph t triển hung v
ối quan hệ tốt đẹp với
hiến
ủa họ th ng qua việ
ng sự (1998), quản trị quan hệ đối t
quả ho hoạt đ ng sản xuất v
quan nh
hả năng dựa trên we
Mụ đí h hung ủa quản trị quan hệ đối
triết ý v văn hóa inh doanh h ớng v o
và
v
ối quan hệ đối
giả Wood v Gray (1991), quản trị quan hệ đối t
inh doanh nh
hiến
ề
v
t hiến
đối t
ủa họ C
inh doanh để ải thiện giao tiếp giữa
ứng dụng phần
Công ty tùy hỉnh v sắp xếp
huyển v
số nh
th ng tin thời gian thự
h
ho tất ả
ề
quan hệ phứ tạp ủa quan hệ đối t
nh
phần
quy trình này. C
p ho
đối t
sẽ ần
đối t
th ng tin về sản phẩ
M t h
ng ph p sử dụng ao đ ng để quản ý
ở r ng, những ph
t số
sử dụng để
đối t
v
n h ng
nhiều so với
t hệ thống
t n i duy nhất
n sản phẩ
Công ty
hoạt đ ng ần thiết để quản ý gi n tiếp v
để dễ d ng truy
Salesfor e o
iệu
hi nghĩ r ng quản trị quan hệ
n h ng trự tiếp ủa doanh nghiệp ó thể ần Với
đ
t
th ờng
ung ấp ó thể sử dụng để tự đ ng ho
Nh ng điều n y ỏ ỡ những h
quản trị quan hệ đối t
ho
ó
ung ấp đ i hi
t phần ủa quản trị quan hệ KH [31];
t định nghĩa h
p đến
ho phép
ênh ó ần thiết ho quản trị quan hệ đối t
t thự thể riêng iệt hay hỉ
đề
h
đối t
đã ết h p
so s nh với quản trị quan hệ KH v
- Theo
ng
ảng tính ó hỗ tr We đ
ứng dụng phần
16
quan hệ đối t
hứ
t xu h ớng quản ý quan hệ KH đã trở nên phổ iến hi
ắt đầu hú ý đến những
hệ ó ý nghĩa với tất ả
Chiến
òng
t
i í h to ớn ủa việ xây dựng v duy tr
đối t
t p trung v o việ giữ ho
h quản ý tất ả
iên ết v ng ời
nh v y tạo ra
ối quan hệ giữa
tăng thê
nh
th nh viên ủa ênh (
n ại) ung ấp ho KH ênh
ối quan hệ âu d i
ề
ối quan
inh doanh ủa họ hứ h ng t p trung v o KH.
quản trị quan hệ đối t
ng
tổ
ể q
ộ
Công ty khi t
d
ù
.
ủa
ng ty,
ng
đến quan hệ KH là làm
ó hả năng ung ấp
sản phẩ
v dị h vụ
ở r ng với giải ph p ho n hỉnh h n
1.2.2. Mô hình quản trị quan hệ đối tác
a. Ti p cận chu i trong quản trị quan hệ đối tác
Bản hất ủa
ối quan hệ đối t
Chuỗi ung ứng này ao gồ
n
trong
Công ty v hoạt đ ng inh doanh ần thiết để
ối iên ết phía trên v phía d ới, trong
nhau, s ng tạo ra gi trị d ới h nh thứ sản phẩ
ủa
v
th nh viên trong huỗi ung ứng ở phía trên
ụ đí h tạo ra gi trị ớn h n ho ng ời sử dụng, với hi phí