BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
NGUYỄN HỒNG HẠNH
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC HƢỚNG NGHIỆP
CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƢỜNG NĂNG KHIẾU
THỂ THAO KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ
Demo Version - Select.Pdf SDK
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60140114
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS. PHAN THỊ TỐ OANH
Huế, năm 2015
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các
số liệu và kết quả nghiên cứu ghi trong luận văn là trung thực, đƣợc các
đồng tác giả cho phép sử dụng và chƣa từng đƣợc công bố trong bất kỳ
một công trình nào khác.
Họ tên tác giả
Huế, tháng 4 năm 2015.
Tác giả
Nguyễn Hồng Hạnh
iii
MỤC LỤC
Trang
TRANG PHỤ BÌA ...................................................................................................... i
LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................ii
LỜI CẢM ƠN .......................................................................................................... iii
MỤC LỤC ..................................................................................................................1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.......................................................................4
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ .................................................................5
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................6
1. Lí do chọn đề tài ..................................................................................................6
2. Mục đích ..............................................................................................................8
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu .....................................................................8
4. Giả thuyết khoa học .............................................................................................9
5. Nhiệm vụ nghiên cứu ...........................................................................................9
6. Phạm vi nghiên cứu .............................................................................................9
7. Phƣơng pháp nghiên cứu ....................................................................................9
8. Cấu trúc luận văn ...............................................................................................10
NỘI DUNG ..............................................................................................................11
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
HƢỚNG NGHIỆP Ở CÁC TRƢỜNG NĂNG KHIẾU THỂ THAO ................11
Demo Version - Select.Pdf SDK
1.1. Khái quát lịch sử nghiên cứu hoạt động giáo dục hƣớng nghiệp và quản lý
KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ .................................................................................38
2.1. Khái quát tình hình kinh tế xã hội và giáo dục đào tạo khu vực Đông Nam bộ .38
2.1.1. Tình hình kinh tế xã hội ...........................................................................38
2.1.2. Tình hình giáo dục đào tạo .......................................................................39
2.2. Vài nét về thể thức nghiên cứu .......................................................................41
2.2.1. Đối tƣợng khảo sát và cách thức tiến hành ..............................................41
2.2.2. Cách đánh giá ...........................................................................................42
2.3. Thực trạng hoạt động giáo dục hƣớng nghiệp ở các trƣờng năng khiếu thể
thao khu vực Đông Nam bộ ...................................................................................43
2.3.1. Nhận thức về hoạt động giáo dục hƣớng nghiệp ở các trƣờng năng khiếu
Demo Version - Select.Pdf SDK
thể thao khu vực Đông Nam bộ..........................................................................43
2.3.2. Nội dung chƣơng trình giáo dục hƣớng nghiệp ở các trƣờng năng khiếu
thể thao khu vực Đông Nam bộ..........................................................................53
2.3.3. Các hình thức tổ chức giáo dục hƣớng nghiệp ở các trƣờng năng khiếu
thể thao khu vực Đông Nam bộ..........................................................................55
2.4. Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục hƣớng nghiệp của hiệu trƣởng các
trƣờng năng khiếu thể thao khu vực Đông Nam bộ ..............................................59
2.4.1. Thực trạng quản lý xây dựng kế hoạch hoạt động giáo dục hƣớng nghiệp ..59
2.4.2. Thực trạng quản lý công tác tổ chức hoạt động hƣớng nghiệp ................62
2.4.3. Quản lý nội dung, chƣơng trình, phƣơng pháp và hình thức giáo dục
hƣớng nghiệp ......................................................................................................65
2.4.4. Thực trạng quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá về GDHN ...................67
2.4.5. Thực trạng quản lý các điều kiện hỗ trợ giáo dục hƣớng nghiệp .............68
2.5. Các yếu tố ảnh hƣởng đến giáo dục hƣớng nghiệp và quản lý giáo dục hƣớng
nghiệp ở các trƣờng năng khiếu thể thao khu vực Đông Nam bộ .........................71
2.6. Nhận xét, đánh giá chung về thực trạng GDHN và quản lý GDHN ..............74
2.6.1. Ƣu điểm và thời cơ ...................................................................................74
2.6.2. Hạn chế và thách thức ..............................................................................75
2
viên và vận động viên .........................................................................................91
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp .....................................................................92
3.5. Khảo nghiệm nhận thức về tính cần thiết và khả thi của các biện pháp .............92
Tiểu kết chƣơng 3 ....................................................................................................94
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .........................................................................95
1. Kết luận ..............................................................................................................95
2. Khuyến nghị .......................................................................................................96
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................99
PHỤ LỤC
3
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
VIẾT TẮT
STT
VIẾT ĐẦY ĐỦ
1
CBQL
Cán bộ quản lý
2
GDHN
Năng khiếu thể thao
8
QLHĐ
Quản lí hoạt động
9
TDTT
Thể dục Thể thao
10
THPT
Trung học phổ thông
11
VĐV
Vận động viên
Demo Version - Select.Pdf SDK
4
Biểu đồ 2.4. Nhận thức của đội ngũ CBQL, GV và HLV về hiệu quả của việc thực
hiện chƣơng trình GDHN ở các trƣờng NKTT. ........................................................58
Biểu đồ 2.5. Đánh giá của VĐV – HS về thực trạng tổ chức các hoạt động GDHN
trong các trƣờng NKTT.............................................................................................64
Biểu đồ 2.6. Thực trạng quản lý công tác kiểm tra, đánh giá hoạt động GDHN của
các trƣờng NKTT ......................................................................................................67
SƠ ĐỒ:
Sơ đồ 1.2. Mối quan hệ giữa các thành tố cấu trúc của quá trình GDHN ................18
5
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Nƣớc ta đang trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa nên cần có nguồn
nhân lực có chất lƣợng cao để phục vụ đắc lực cho sự nghiệp phát triển. Một trong
những nhiệm vụ có ý nghĩa đặc biệt quan trọng của nhà trƣờng phổ thông là chuẩn bị
mọi mặt cho HS sẵn sàng bƣớc vào cuộc sống và lao động trong những ngành nghề phù
hợp với yêu cầu phát triển của xã hội, đồng thời phù hợp với khả năng của cá nhân.
Nhiệm vụ này đƣợc tiến hành trên cơ sở giáo dục toàn diện thông qua các hoạt động
đƣợc tổ chức trong nhà trƣờng. Trong đó hoạt động GDHN giữ vai trò quan trọng, giúp
các em có những định hƣớng trong việc lựa chọn nghề nghiệp cho bản thân.
Hoạt động thể dục, thể thao (TDTT) có vai trò vô cùng quan trọng của trong
đời sống của con ngƣời. Chính vì lẽ đó mà trong nền giáo dục của mỗi quốc gia đều
không thể thiếu môn học quan trọng này. Sinh thời, Chủ tịch Hồ Chí Minh cũng rất
quan tâm đến TDTT, Ngƣời đã khai sinh ra nền TDTT cách mạng nƣớc nhà và
Ngƣời cũng là một tấm gƣơng sáng trong việc rèn luyện sức khỏe, bởi không thể có
một tinh thần minh mẫn, sáng suốt trong một thân thể yếu đuối, còm cõi.
Những năm gần đây, Đảng ta đã có nhiều chủ trƣơng, chỉ thị và nghị quyết
riêng cho thểDemo
Nghề nghiệp là một vấn đề vô cùng quan trọng trong cuộc đời của mỗi con
ngƣời. Việc có đƣợc nghề nghiệp phù hợp với năng lực, sở trƣờng, sở thích của cá
nhân và nhu cầu của xã hội sẽ giúp cho mỗi cá nhân có thể phát triển đƣợc tài năng,
từ đó, tạo ra năng suất, chất lƣợng lao động cao. Đây cũng là điều kiện quan trọng
hàng đầu để đảm bảo cuộc sống cá nhân, góp phần nâng cao chất lƣợng nguồn nhân
lực, đảm bảo sự cân đối giữa đặc điểm của cá nhân với yêu cầu của nghề nghiệp và
nhu cầu của xã hội đối với các ngành nghề. Sự cân đối này sẽ góp phần tạo nên tính
ổn định trong sự phát triển chung.
Vận động viên (VĐV) thể thao là một nghề nghiệp đặc biệt trong xã hội, bởi
sự đặc thù về công việc và môi trƣờng lao động của họ. Bên cạnh đó, thành quả lao
động mà họ tạo ra cũng hết sức khác biệt so với thành quả của các ngành nghề khác
trong xã hội.Demo
Khi thểVersion
thao nói chung
đang tiếnSDK
lên chuyên nghiệp và trở thành một
- Select.Pdf
nghề nghiệp đƣợc xã hội công nhận, VĐV thể thao hiển nhiên đƣợc coi là ngƣời lao
động thật sự và nghiêm túc. Rất nhiều môn thể thao đòi hỏi các VĐV phải làm quen
từ rất sớm, phải đầu tƣ rất nhiều về thời gian, sức lực, thậm chí cả tài chính và sự hy
sinh cao độ. Sự đóng góp thành quả lao động của mỗi cá nhân ở mỗi ngành nghề là
khác nhau, trong đó không thể không kể đến những đóng góp, hy sinh thầm lặng
của lớp lớp thế hệ VĐV TDTT.
Thể thao là một trong số những nghề nghiệp mà ngƣời lao động có “tuổi
nghề” ngắn nhất. Tính trung bình, sự nghiệp thi đấu chỉ kéo dài từ 15 – 20 năm. Tùy
theo đặc thù từng môn thể thao, với đòi hỏi khác nhau về sức nhanh, sức mạnh, sức
bền hay độ khéo léo, tƣ duy... mà thời gian này có thể thay đổi ít nhiều. Tuy nhiên,
con số này vẫn thấp hơn rất nhiều so với ngành nghề khác. Điều “bất công” lớn
nhất là sau khi chia tay với thể thao, hầu hết VĐV sẽ phải bắt đầu một công việc
khác từ vạch xuất phát để tiếp tục cuộc sống. VĐV “giải nghệ” có thể vì nhiều lý
- Select.Pdf
SDK
(NKTT) trong khu vực miền Đông Nam bộ, đã đƣợc triển khai, thực hiện. Tuy
nhiên, sự quan tâm của các cấp, ngành, lãnh đạo, giáo viên – huấn luyện viên (GV –
HLV) cũng nhƣ cha mẹ học sinh và HS - VĐV chƣa thực sự đúng mức.
Xuất phát từ những lý do trên, ngƣời nghiên cứu chọn đề tài: “Biện pháp
quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh ở các trường năng khiếu
thể thao khu vực Đông Nam bộ” làm luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên nghành
Quản lí Giáo dục.
2. Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn về hoạt động GDHN và quản lý
hoạt động GDHN của hiệu trƣởng, luận văn đề xuất một số biện pháp góp phần nâng
cao hiệu quả quản lý hoạt động GDHN ở các trƣờng NKTT khu vực Đông Nam bộ.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu: hoạt động GDHN và quản lý hoạt động GDHN ở
các trƣờng NKTT khu vực Đông Nam bộ
8
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu: Các biện pháp quản lý hoạt động GDHN của hiệu
trƣởng các trƣờng NKTT khu vực Đông Nam bộ
4. Giả thuyết khoa học
Hoạt động GDHN và quản lý hoạt động GDHN ở các trƣờng NKTT khu vực
Đông Nam bộ đã đạt đƣợc một số thành công nhất định, tuy nhiên hiện nay hoạt
động này vẫn còn nhiều hạn chế. Vì vậy, nếu hiệu trƣởng các trƣờng NKTT đánh
giá đúng thực trạng, áp dụng đầy đủ và đồng bộ các biện pháp GDHN phù hợp với
thực tiễn thì công tác GDHN sẽ đạt đƣợc những hiệu quả cao hơn.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1. Nghiên cứu cơ sở lý luận về GDHN và quản lý GDHN ở các trƣờng NKTT
7.2.1. Nhóm các phƣơng pháp nghiên cứu lý luận
Phƣơng pháp này đƣợc sử dụng để xây dựng cơ sở lí luận và phƣơng pháp
nghiên cứu của đề tài. Nó cung cấp các thông tin cơ bản và cũng là nền tảng để đảm
bảo tính thực tiễn của đề tài.
7.2.2. Nhóm các phƣơng pháp nghiên cứu thực tiễn
Phƣơng pháp quan sát: Phƣơng pháp này đƣợc sử dụng nhằm quan sát
hoạt động quản lý của hiệu trƣởng và hoạt động GDHN của GV.
Phƣơng pháp điều tra: Đây là phƣơng pháp nghiên cứu chủ yếu của đề tài.
Phƣơng pháp này nhằm thu thập các thông tin định tính và định lƣợng với số lƣợng
mẫu lớn về thực trạng nghiên cứu của đề tài.
Phƣơng pháp phỏng vấn: Đây là phƣơng pháp nghiên cứu bổ trợ nhằm
khẳng định lại thông tin chƣa rõ, đáng ngờ đã thu thập đƣợc trong phiếu điều tra.
Ngƣời nghiên cứu tiến hành phỏng vấn cán bộ quản lý, GV chủ nhiệm lớp, GV bộ
môn văn hoá, HLV, cha mẹ học sinh và HS các trƣờng NKTT khu vực Đông Nam
bộ về hoạt động GDHN và quản lý hoạt động GDHN.
Phƣơng
pháp
lấy ý kiến
chuyên gia:SDK
Đây là phƣơng pháp bổ trợ cho quá
Demo
Version
- Select.Pdf
trình nghiên cứu đề tài. Ngƣời nghiên cứu tham khảo ý kiến của các nhà chuyên
môn nhằm tăng tính khả thi, thành công khi tiến hành nghiên cứu bằng việc tham
vấn và lựa chọn những ý kiến tối ƣu nhất.
7.3. Phƣơng pháp thống kê toán học
Nhằm xử lý các kết quả đã thu thập đƣợc và đƣa ra những giải pháp phù hợp
với thực tiễn.
8. Cấu trúc luận văn