35 câu hỏi ôn tập kiến thức tiếng anh lớp 10 file word có lời giải chi tiết - Pdf 48

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
1. A. lose

B. move

C. stove

D. improve

2. A. opens

B. photographs

C. performs

D. pays

II. Choose a word in each line that has different stress pattern.
3. A. canadian

B. camera

C. lifestyle

D. document

4. A. estimate

B. inflate

C. migrate


8. Peter doesn’t like scuba-diving. _________does his brother.
A. Too

B. Neither

C. So

D. Either

9. If I had the map now, I _________a short-cut across the desert.
A. could have taken

B. take

C. could take

D. can take

10. If I were you, I would _________the new teaching method.
A. try

B. trying

C. to try

D. tries

11. My father is very busy. _________, he is always willing to give a hand with the
housework.


C. smaller

D. more

15. He hates _________at while he is out in the street.
A. stared

B. be stared

C. is stared

D. being stared

16. If I _________you, I’d take some rest before the exam tomorrow.
A. is

B. are

C. were

D. would be

17. It was _________hot day that we decided to leave work early.
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. such

B. so

D. Who does John look like

IV. Choose the underlined part (marked A, B, C or D) that needs correction.
21. It was important that we should be on time at the meeting tonight.
A

B

C

D

22. Nam is tallest student in his class.
A B

C

D

23. People who exercise frequently have greater physical endurance than those who doesn’t.
A

B

C

D

24. It was such a terrible fire that the whole building were destroyed.
A

C. the police would catch him

D. he didn‟t know why the police wanted him

27. The police who talked to Ted was_________.
A. pleasant

B. worried

C. surprised

D. small

28. Why was Ted very surprised when he heard the news?
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. Because his bicycle was stolen 20 years ago.
B. Because his bicycle was found when he was a boy of fifteen.
C. Because he thought he would never find the bicycle.
D. Because the bicycle was sent to him by train.
29. When was Ted’s bicycle found?
A. Last Tuesday

B. Five years ago

C. Twenty years ago

D. Yesterday



D. the fastest it goes

34. The students never understand you, do they? ~ __________?
A. Do the students never understand you?
B. Are the students never understand you?
C. Don’t the students never understand you?
D. Do they the students never understand you?
35. __________, he'll lose his job.
A. If he works harder

B. If he doesn’t works harder

C. Unless he doesn’t work harder

D. Unless he works harder

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
phát âm là /ou/ còn lại là /u:/
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. lose /lu:z/: mất
B. move /mu:v/: chuyển động
C. stove /stouv /: bếp lò
D. improve /im'pru:v/: cải thiện
Câu 2: Đáp án B
phát âm là /s/ còn lại là /z/
A. opens /'oupənz/: mở

S + V + enough + N + to V (đủ để làm gì)
Dịch: Họ không đủ lớn để tham gia vào chương trình này của tổ chức Sức khỏe Thế giới.
Câu 7: Đáp án D
Because of + N/V.ing = Because + clause: bởi vì
Despite = in spite of + N/V.ing: mặc du
Dịch: Trận bóng đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu.
Câu 8: Đáp án B
Cấu trúc câu bày tỏ sự đồng tình:
Nếu câu trước là khẳng định, ta dung cấu trúc: “S + tobe/ V, too” hoặc “So + tobe/trợ động từ + S”
Nếu câu trước là phủ định, ta dung cấu trúc: “S + tobe/ trợ động từ + not, either” hoặc
“Neither + tobe/ trợ động từ + S”
Dịch: Peter không thích lặn. Anh trai anh ấy cũng vậy.
Câu 9: Đáp án C
Cấu trúc câu điều kiện loại 2:
If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Dịch: Nếu bây giờ tôi có một cái bản đồ, tôi có thể đi tắt qua sa mạc này.
Câu 10: Đáp án A
Cấu trúc câu điều kiện loại 2:
If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ thử phương pháp dạy học mới.
Câu 11: Đáp án C
Despite + N/V.ing = Although + clause: mặc du…
However, S + V: Tuy nhiên,
Therefore: Do đó
Dịch: Bố tôi rất bận. Tuy nhiên, ông ấy vẫn luôn sẵn sàng giúp những công việc nhà.
Câu 12: Đáp án C
Dịch: Thủ đô của Thái Lan là Băng cốc.
Câu 13: Đáp án B
Cấu trúc so sánh hơn:
S + tobe + adj-er/ more adj + than + S2

Khi hỏi về hình dáng của một người, ta dung câu hỏi:
What + do/does + S+ look like? = How + do/does+ S + look?
Dịch: Ellen: “John trông như thế nào?” – Tom: “Anh ấy cao và gầy với đôi mắt màu xanh.”
Câu 21: Đáp án A
Was=> is
Trong câu có trạng ngữ “tonight” nên động từ chia ở thì hiện tại.
Dịch: Việc chúng ta nên có mặt đúng giờ ở buổi họp tối nay là rất quan trọng.
Câu 22: Đáp án B
Tallest => the tallest
Ta dung mạo từ “the” trước so sánh hơn nhất.
Dịch: Nam là học sinh cao nhất lớp anh ấy.
Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 23: Đáp án D
Doesn’t => don’t
“those” là một đại từ thay thế cho danh từ số nhiều, nên động từ chia số nhiều.
DỊch: Những người tập thể dục thường xuyên có độ bền về thể chất lớn hơn những người
không tập.
Câu 24: Đáp án C
Were => was
“building” là danh từ số ít nên động từ chia số ít.
Dịch: Đó là một ngọn lửa khủng khiếp đến nỗi mà toàn bộ tòa nhà đã bị phá hủy.
Câu 25: Đáp án B
Ban => banning
Suggest + V.ing: gợi ý làm gì
Dịch: Họ đề nghị cấm bán rượu tại các trận đấu bóng đá.
Câu 26: Đáp án D
Ted đã lo lắng vì ________
A. anh ta nhận được một bức thư.

Xe đạp của Ted được tìm thấy khi nào?
A. thứ ba tuần trước
B. năm năm trước
C. 20 năm trước
D. hôm qua
Thông tin ở câu: “Five years ago, the policeman told him, the bicycle was picked up in a
small village four hundred miles away.” (Năm năm trước, cảnh sát nói với anh ta, chiếc xe
đạp đã được nhặt ở một ngôi làng nhỏ cách bốn trăm dặm.)
Câu 30: Đáp án B
Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Cảnh sát đã yêu cầu Ted đi đến đồn của họ.
B. Viên cảnh sát nói với Ted những tin tức tốt 5 ngày trước.
C. Bây giờ Ted không còn lo lắng nữa.
D. Ted bây giờ đã 35 tuổi.
A đúng. Thông tin ở câu: “Last Tuesday he received a letter from the local police. In the letter
he was asked to call at the station.” (Thứ ba tuần trước, anh ta đã nhận được thư của cảnh sát
địa phương. Trong bức thư, anh ta được yêu cầu đến đồn cảnh sát.)
C đúng. Thông tin ở câu: “Ted wondered why he was wanted by the police, but he went to the
station yesterday, and now he is not worried anymore.” (Ted tự hỏi tại sao anh lại bị cảnh sát
yêu cầu, nhưng anh ta đã đến trạm hôm qua, và bây giờ anh ta không còn lo lắng nữa.)
D đúng. Thông tin ở câu: “It was stolen twenty years ago when Ted was a boy of fifteen.”
(Nó đã bị đánh cắp hai mươi năm trước khi Ted là một cậu bé mười lăm.)
Dịch bài
Ted Robinson đã lo lắng suốt cả tuần. Thứ ba tuần trước, anh ta đã nhận được thư của cảnh
sát địa phương. Trong bức thư, anh ta được yêu cầu đến đồn cảnh sát. Ted tự hỏi tại sao anh
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


lại bị cảnh sát yêu cầu, nhưng anh ta đã đến trạm hôm qua, và bây giờ anh ta không còn lo
lắng nữa. Tại đồn cảnh sát, anh ta được một cảnh sát vui vẻ kể rằng chiếc xe đạp của anh ta



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status