KHẢO SÁT SỨC SINH SẢN CỦA CÁC NHÓM GIỐNG HEO NÁI THUẦN THUỘC CÔNG TY TNHH DARBYCJ GENETICS TỈNH BÌNH DƯƠNG - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA CHĂN NUÔI -THÚ Y
****************

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

KHẢO SÁT SỨC SINH SẢN CỦA CÁC NHÓM GIỐNG HEO
NÁI THUẦN THUỘC CÔNG TY TNHH DARBY-CJ
GENETICS TỈNH BÌNH DƯƠNG

Sinh viên thực hiện
Lớp
Ngành
Niên khóa

Tháng 08/2012

: NGUYỄN CHÍ THANH
: DH08TA
: CNSX Thức Ăn Chăn Nuôi
: 2008-2012


BỘ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA CHĂN NUÔI-THÚ Y
****************

NGUYỄN CHÍ THANH


Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám Hiệu trường Đại học Nông Lâm
TP.HCM. Ban chủ nhiệm Khoa Chăn Nuôi Thú Y và các thầy, cô giáo trong các
khoa, những người đã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu, quan tâm tạo điều
kiện giúp đỡ về mọi phương diện trong quá trình thực hiện luận văn.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới giáo viên hướng dẫn: ThS.Cao Phước
Uyên Trân đã không quản thời gian tận tình giúp đỡ về phương hướng và phương
pháp nghiên cứu cũng như hoàn thiện luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các anh chị cán bộ ở
Khoa Chăn Nuôi Thú Y; Ban Giám Đốc Công Ty TNHH DARBY – CJ
GENETICS và toàn thể cô, chú, anh, chị công nhân trong công ty đã tạo điều kiện
thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận văn.
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã động viên khích lệ và tạo
điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành trước mọi sự giúp đỡ quý báu đó!
TP.HCM, tháng 8 năm 2012
Tác giả khóa luận
Nguyễn Chí Thanh

iii


TÓM TẮT KHÓA LUẬN
Luận văn: “Khảo sát sức sinh sản của các nhóm giống heo nái thuần thuộc Công
Ty TNHH DARBY – CJ GENETICS” được thực hiện tại Công Ty TNHH Darby- CJ
Genetics, từ ngày 6/2/2012 đến ngày 31/5/2012. Đã khảo sát được 135 heo nái thuộc 3
nhóm giống gồm 357 lứa đẻ (từ lứa 1 đến lứa 8).
Qua quá trình tiến hành khảo sát, kết quả cho thấy:
- Tuổi phối giống lần đầu: LL (282,00 ngày) < YY(283,75 ngày) < DD (300,07 ngày).
- Tuổi đẻ lứa đầu: LL (396,83 ngày) < YY (397,40 ngày) < DD (413,07 ngày).
- Số heo con đẻ ra trên ổ: YY (10,95 con/ổ) > LL (10,16 con/ổ) > DD (8,31 con/ổ).

Trang tựa ...................................................................................................................... i
XÁC NHẬN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ....................................................... ii
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ iii
TÓM TẮT LUẬN VĂN ............................................................................................ iv
MỤC LỤC .................................................................................................................. v
DANH SÁCH CÁC BẢNG ....................................................................................... x
DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ ................................................................................. xii
DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ ............................................................................... xiii
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT .................................................................... xiv
CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU ........................................................................................... 1
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ ..................................................................................................... 1
1.2. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.................................................................................... 2
1.2.1. Mục đích ........................................................................................................... 2
1.2.2. Yêu cầu ............................................................................................................. 2
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN .................................................................................... 3
2.1. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY TNHH DARBY- CJ GENETICS ...... 3
2.1.1. Vị trí địa lý ........................................................................................................ 3
2.1.2. Quá trình thành lập và lịch sử phát triển công ty ............................................. 3
2.1.3. Mục tiêu của công ty ........................................................................................ 4
2.1.4. Tổ chức quản lý sản xuất .................................................................................. 4
2.1.5. Nhiệm vụ của công ty ....................................................................................... 5
2.1.6. Cơ cấu đàn ........................................................................................................ 5
2.1.7. Điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc heo khảo sát ........................................... 5
2.1.7.1. Hệ thống chuồng trại ..................................................................................... 5
2.1.7.2. Chế độ nuôi dưỡng ........................................................................................ 6
2.1.7.3. Chăm sóc và quản lý ...................................................................................... 7

v




vi


2.5. CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO KHẢ NĂNG SINH SẢN CỦA HEO NÁI ... 19
2.5.1. Chọn giống ..................................................................................................... 19
2.5.2. Phối giống và quản lý ..................................................................................... 19
2.5.3. Dinh dưỡng ..................................................................................................... 20
2.5.4. Khí hậu chuồng nuôi....................................................................................... 20
2.5.5. Thú y ........................................................................................................... 20
CHƯƠNG 3. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT .......................... 21
3.1. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM............................................................................. 21
3.2. PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT .......................................................................... 21
3.3. ĐỐI TƯỢNG KHẢO SÁT ................................................................................ 21
3.4. CÁC CHỈ TIÊU KHẢO SÁT ............................................................................ 22
3.4.1. Tuổi phối giống lần đầu .................................................................................. 22
3.4.2. Tuổi đẻ lứa đầu ............................................................................................... 22
3.4.3. Số heo con đẻ ra trên ổ ................................................................................... 22
3.4.4. Số heo con sơ sinh còn sống ........................................................................... 23
3.4.5. Số heo con sơ sinh còn sống đã điều chỉnh .................................................... 23
3.4.6. Số heo con sơ sinh chọn nuôi ......................................................................... 23
3.4.7. Số heo con sơ sinh giao nuôi .......................................................................... 23
3.4.8. Trọng lượng toàn ổ heo con sơ sinh còn sống ................................................ 23
3.4.9. Trọng lượng bình quân heo con sơ sinh còn sống .......................................... 23
3.4.10. Số heo con cai sữa ........................................................................................ 24
3.4.11. Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa ............................................................. 24
3.4.12.Trọng lượng bình quân heo con cai sữa ........................................................ 24
3.4.13. Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa đã điều chỉnh ....................................... 24
3.4.14. Khoảng cách lứa đẻ ...................................................................................... 25
3.4.15. Số lứa đẻ của nái trên năm............................................................................ 25

4.10.1. So sánh giữa các giống ................................................................................. 50
4.10.2. So sánh giữa các lứa đẻ ................................................................................ 52
4.11. SỐ HEO CON CAI SỮA ................................................................................ 53
4.11.1. So sánh giữa các giống ................................................................................. 53
4.11.2. So sánh giữa các lứa đẻ ............................................................................. 55
4.12. TRỌNG LƯỢNG TOÀN Ổ HEO CON CAI SỮA ........................................ 56
4.12.1. So sánh giữa các giống ................................................................................. 56

viii


4.12.2. So sánh giữa các lứa đẻ ................................................................................ 58
4.13. TRỌNG LƯỢNG BÌNH QUÂN HEO CON CAI SỮA ................................. 59
4.13.1. So sánh giữa các giống ................................................................................. 59
4.13.2. So sánh giữa các lứa đẻ ................................................................................ 61
4.14. TRỌNG LƯỢNG TOÀN Ổ HEO CON CAI SỮA ĐÃ ĐIỀU CHỈNH ......... 62
4.15. KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI LỨA ĐẺ......................................................... 64
4.16. SỐ LỨA ĐẺ CỦA NÁI TRÊN NĂM ............................................................. 65
4.17. SỐ HEO CON CAI SỮA CỦA NÁI TRÊN NĂM ......................................... 67
4.18. CHỈ SỐ SPI VÀ XẾP HẠNG KHẢ NĂNG SINH SẢN CỦA CÁC GIỐNG
NÁI ........................................................................................................................... 68
CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ ............................................................ 71
5.1. KẾT LUẬN ....................................................................................................... 71
5.2. ĐỀ NGHỊ ........................................................................................................... 72
TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................... 73
PHỤ LỤC ................................................................................................................ 77

ix



x


Bảng 4.9.2. Trọng lượng bình quân heo con sơ sinh còn sống theo lứa đẻ............. 49
Bảng 4.10.1. Tuổi cai sữa heo con theo giống ......................................................... 51
Bảng 4.10.2. Tuổi cai sữa heo con theo lứa đẻ ......................................................... 52
Bảng 4.11.1. Số heo con cai sữa theo giống ............................................................. 54
Bảng 4.11.2. Số heo con cai sữa theo lứa đẻ ............................................................ 55
Bảng 4.12.1. Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa theo giống .................................. 57
Bảng 4.12.2. Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa theo lứa đẻ ................................. 58
Bảng 4.13.1. Trọng lượng bình quân heo con cai sữa theo giống ............................ 60
Bảng 4.13.2. Trọng lượng bình quân heo con cai sữa theo lứa đẻ ........................... 61
Bảng 4.14. Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa đã điều chỉnh. ............................... 63
Bảng 4.15. Khoảng cách giữa hai lứa đẻ .................................................................. 64
Bảng 4.16. Số lứa đẻ của nái trên năm ..................................................................... 66
Bảng 4.17. Số heo con cai sữa của nái trên năm ...................................................... 67
Bảng 4.18. Chỉ số SPI và xếp hạng khả năng sinh sản của các giống nái ................ 69

xi


DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ
Trang
Biểu đồ 4.1.Tuổi phối giống lần đầu ........................................................................ 28
Biểu đồ 4.2. Tuổi đẻ lứa đầu .................................................................................... 29
Biểu đồ 4.3.1. Số heo con đẻ ra trên ổ theo giống .................................................... 31
Biểu đồ 4.3.2. Số heo con đẻ ra trên ổ theo lứa đẻ ................................................... 33
Biểu đồ 4.4.1. Số heo con sơ sinh còn sống theo các giống nái ............................... 34
Biểu đồ 4.4.2. Số heo con sơ sinh còn sống theo lứa đẻ .......................................... 36
Biểu đồ 4.5. Số heo con sơ sinh còn sống đã điều chỉnh.......................................... 37


xiii


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
YY

:

Heo giống thuần Yorkshire

LL

:

Heo giống thuần Landrace

DD

:

Heo giống thuần Duroc

TSTK:

Tham số thống kê

X

:


SHCĐR:

Số heo con đẻ ra

SHCSSCS:

Số heo con sơ sinh còn sống

SHCSSCSĐC:

Số heo con sơ sinh còn sống điều chỉnh

SHCCN:

Số heo con chọn nuôi

SHCGN:

Số heo con giao nuôi

TLTOSSCS:

Trọng lượng toàn ổ sơ sinh còn sống

TLBQHCSSCS: Trọng lượng bình quân heo con sơ sinh còn sống
TCS:

Tuổi cai sữa


sữa/nái/năm và tăng chất lượng đàn heo con cai sữa, chăn nuôi heo nái cần có các
điều kiện như: dinh dưỡng, chăm sóc quản lý và vệ sinh thú y. Tuy nhiên, cho dù có
tạo được những giải pháp kỹ thuật tối ưu nhất về các điều kiện này, năng suất và
phẩm chất vật nuôi cũng sẽ dừng lại ở một giới hạn nhất định trong phạm vi cá thể,
nhóm, đàn hoặc giống vật nuôi đó. Chọn và nhân giống vật nuôi là biện pháp có thể
tạo nên những giới hạn cao hơn, phạm vi rộng hơn, phong phú và đa dạng hơn về
năng suất và phẩm chất sản phẩm chăn nuôi.
Vì vậy, việc kiểm tra, đánh khả năng sinh sản của heo nái góp phần phục vụ
cho công tác giống để tạo được những cá thể, nhóm, đàn vật nuôi có tiềm năng di
truyền tốt, có thể cải tiến được năng suất và phẩm chất sản phẩm chăn nuôi.
Xuất phát từ vấn đề nêu trên được sự đồng ý của Bộ Môn Di Truyền Giống
Động Vật Khoa Chăn Nuôi Thú Y, Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí
Minh, dưới sự hướng dẫn của ThS.Cao Phước Uyên Trân, cùng với sự giúp đỡ của

1


Ban Giám Đốc Công Ty TNHH DARBY– CJ GENETICS chúng tôi tiến hành đề
tài: “Khảo sát sức sinh sản của các nhóm giống heo nái thuần thuộc Công Ty
TNHH DARBY – CJ GENETICS”.
1.2

MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU

1.2.1 Mục đích
Khảo sát và đánh giá một số chỉ tiêu liên quan đến sức sinh sản của các
giống heo nái ở Công Ty TNHH DARBY – CJ GENETICS. Nhằm góp phần vào
cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác đánh giá, chọn lọc, để nâng cao chất lượng con
giống cũng như hiệu quả kinh tế cho nhà chăn nuôi.
1.2.2 Yêu cầu


-10/2006:

bán heo thịt lần đầu tiên

-11/2006:

bán heo giống lần đầu tiên

-2/2007:

nhập khẩu heo đực giống từ Mỹ (34 con)

-8/2007:

thành lập nông trại Hanpork

-9/2008:

nhận heo nái 1080 con ở Hanpork

-2/2009:

thành lập văn phòng bán heo giống

-3/2010:

tham gia ILDEX Việt Nam

-5/2012:

Trại thịt

Trại thịt

Trại cai sữa

Trại cai sữa

Trại đẻ

Trại đẻ

Trại mang thai
Trại đực giống

Trại mang thai

4


2.1.5 Nhim v ca cụng ty
Nhim v ca cụng ty l sn xut heo con ging v heo hu b ging, nhng
heo khụng t yờu cu lm ging thỡ nuụi tht.
2.1.6 C cu n
Tớnh n ngy 31/5/2012 tng n heo ca cụng ty TNHH Darby-CJ
Genetics l 12.243 con. S lng c trỡnh by nh sau:
Bng 2.1 S lng cỏc loi heo cụng ty
LL

YY


c

11

14

9

-

34

HCTM

2194

Heo cai sa

3344

Heo tht

5649

Tng

12243

(Nguon: Phoứng kyừ thuaọt ca cụng ty TNHH Darby-CJ Genetics, 2012)

Master

Master

Thành phần

1011

1020/1021

Ẩm độ (%)

14

14

14

14

14

Protein (%)

20

20

18


0,6-1,5

0,6-1,5

0,6-1,5

0,8-1,5

Pts (%)

0,6

0,4

0,3

0,3

0,3

NaCl (%)

0,3-0,8

0,2-1

0,2-1

0,2-1


6


Bng 2.3 Nhit thớch hp vi tng nhúm heo theo quy trỡnh ca cụng ty
Chung nuụi

Nhit

Tri mang thai

27 28

Tri

32
Tun 1 : 32 33
Tun 2 : 31- 32

Tri cai sa

Tun 3 : 29 31
Tun 4 : 28 29
Tun 5 :27 28

Tri ging

24 - 34

(Nguon: Phoứng kyừ thuaọt ca cụng ty TNHH Darby-CJ Genetics, 2012)
2.1.7.3 Chm súc v qun lý

Nái mang thai 7 – 10 ngày trước khi sinh cho ăn như giai đoạn 87 – 107
ngày. 5 ngày trước khi sinh cho ăn giảm dần và ngày đẻ không cho ăn. Sau khi nái
đẻ xong cho ăn tăng dần và sau 1 tuần thì cho ăn theo công thức : 2 kg + số heo con
x 0,5 kg (cho ăn càng nhiều càng tốt). Trước cai sữa 1 ngày giảm lượng thức ăn
xuống còn phân nữa và ngày cai sữa không cho nái ăn.

Hình 2.2 Heo nái nuôi con

8


2.1.7.3.4 Heo con theo mẹ
Heo con sau khi đẻ 1 ngày thì tiến hành bấm răng, đuôi, tai và tiêm
Vigantol-E (1ml), uống Iog-One-S. Ngày thứ 4 thì thiến những đực không chọn làm
giống và cho uống Baycox 5%. Heo con được tiêm sắt hai lần 2ml vào lúc 4 ngày
tuổi và 10 ngày tuổi. Khi heo được 7 ngày tuổi thì tiêm Mycoflex + Circoflex (2ml)
và tập ăn cám Master 1011(ngày cho ăn khoảng 4 lần), cho ăn cám khô, những
ngày đầu cho ăn 100 g/lần, về sau tăng lượng cám lên.
Vào khoảng 20 - 24 ngày heo con được cai sữa và cân trọng lượng.
2.1.7.3.5 Heo cai sữa
Trước khi chuyển heo vào, chuồng heo cai sữa và máng ăn được vệ sinh
bằng vòi xịt áp lực cao, sát trùng theo quy trình vệ sinh phòng bệnh của công ty;
kiểm tra nước uống, núm uống và đèn sưởi ấm.
Quy trình cho ăn như sau : hạn chế thức ăn trong 7 ngày sau cai sữa, sau đó
cho ăn thức ăn Master 1011 và Master 1020 với tỉ lệ 50 :50, tuần hai sau cai sữa
cho ăn với tỉ lệ lệ 25 : 75; tuần tuổi thứ ba và thứ tư cho ăn hoàn toàn bằng thức ăn
Master 1020; tuần thức năm cho ăn thức ăn Master 1020 và 1031 với tỉ lệ 75 : 25
trong 4 ngày đầu sao đó tăng tỉ lệ thức ăn 1031 lên và từ tuần thứ sáu đến khi
chuyển thịt cho với tỉ lệ 50 :50.
Heo bị tiêu chảy được điều trị bằng Baytril 1ml/10 kg thể trọng liên tục 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status