M
Ụ
C L
Ụ
C
Trang
PH
Ầ
N I: M
Ở
ĐẦ
U 1
1.1.
Đ
ặ
t v
ấ
n
đ
ề
1
1.2. M
ụ
c
C V
Ề
XÍ NGHI
Ệ
P CH
Ă
N NUÔI HEO PH
Ư
Ớ
C LONG 2
2.1.1. V
ị
trí
đ
ị
a lý 2
2.1.2. L
ị
ch s
ử
hình thành 2
2.1.3. Nhi
ệ
m v
ụ
3
2.1.5.3. Ph
ư
ơ
ng pháp ch
ọ
n gi
ố
ng 4
2.2. CÁC Y
Ế
U T
Ố
C
Ấ
U THÀNH N
Ă
NG XU
Ấ
T SINH S
Ả
N C
Ủ
A HEO NÁI 5
2.2.1. Tu
ổ
i thành th
ụ
c 5
ẻ
ra trên
ổ
6
2.2.5. S
ố
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng và t
ỷ
l
ệ
nuôi s
ố
ng
đ
ế
n cai s
ữ
a 7
2.2.6. S
ố
l
ứ
a
đ
NG
Đ
Ế
N KH
Ả
N
Ă
NG SINH S
Ả
N C
Ủ
A HEO
NÁI 8
2.3.1. Y
ế
u t
ố
di truy
ề
n 8
2.3.2. Y
ế
u t
ố
ngo
ạ
i c
ả
nh 8
2.4. CÁC BI
Ệ
N PHÁP NÂNG CAO KH
Ả
N
Ă
NG SINH S
Ả
N C
Ủ
A NÁI 12
PH
Ầ
N III. N
Ộ
I DUNG VÀ PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH
Ả
O SÁT 13
3.1. TH
Ờ
I GIAN VÀ
Đ
Ị
A
N CH
Ă
M SÓC NUÔI D
Ư
Ỡ
NG
Đ
ÀN HEO KH
Ả
O SÁT 14
3.4.1. H
ệ
th
ố
ng chu
ồ
ng tr
ạ
i 14
3.4.2. Th
ứ
c
ă
n 15
3.4.3. Ch
ă
m sóc qu
Ố
I GI
Ố
NG L
Ầ
N
ĐẦ
U 24
4.2. TU
Ổ
I
Đ
Ẻ
L
Ứ
A
ĐẦ
U 25
4.3. KHO
Ả
NG CÁCH GI
Ữ
A HAI L
Ứ
A
Đ
Ẻ
27
ữ
a các l
ứ
a 31
4.6. S
Ố
HEO CON S
Ơ
SINH CÒN S
Ố
NG 32
4.6.1. So sánh gi
ữ
a các nhóm gi
ố
ng 32
4.6.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 34
4.7. S
Ố
HEO CON S
Ơ
SINH CÒN S
vi
4.9. S
Ố
HEO CON GIAO NUÔI 38
4.9.1. So sánh gi
ữ
a các nhóm gi
ố
ng 39
4.9.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 39
4.10. TR
Ọ
NG L
Ư
Ợ
NG TOÀN
Ổ
HEO CON CH
Ọ
N NUÔI 41
a các l
ứ
a 44
4.12. TU
Ổ
I CAI S
Ữ
A HEO CON 45
4.12.1 So sánh gi
ữ
a các nhóm gi
ố
ng 46
4.12.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 47
4.13. S
Ố
HEO CON CAI S
Ữ
A 48
4.13.1. So sánh gi
ữ
ứ
a 52
4.15. TR
Ọ
NG L
Ư
Ợ
NG BÌNH QUÂN HEO CON CAI S
Ữ
A 53
4.15.1. So sánh gi
ữ
a các nhóm gi
ố
ng 53
4.15.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 54
4.16. TR
Ọ
NG L
Ư
Ợ
NG TOÀN
ng 57
4.17.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 58
4.18. KH
Ố
I L
Ư
Ợ
NG GI
Ả
M TR
Ọ
NG C
Ủ
A NÁI 59
4.18.1. So sánh gi
ữ
a các nhóm gi
ố
ng 60
4.18.2. So sánh gi
ữ
a các l
ố
ng 62
4.19.2. So sánh gi
ữ
a các l
ứ
a 63
4.20. S
Ố
HEO CON CAI S
Ữ
A C
Ủ
A NÁI TRÊN N
Ă
M 64
4.21. CH
Ỉ
S
Ố
SPI VÀ X
Ế
P H
Ạ
NG KH
Ả
N
TÀI LI
Ệ
U THAM KH
Ả
O 70
PH
Ụ
L
Ụ
C 72
viii
DANH SÁCH CÁC B
Ả
NG
Trang
B
ả
ng 2.1. Nhi
ệ
t
độ
t
ố
i
ư
u
đố
i v
ớ
i chu
ồ
ng heo 9
B
ng các lo
ạ
i cám h
ỗ
n h
ợ
p 15
B
ả
ng 3.3: Qui trình tiêm phòng c
ủ
a Xí Nghi
ệ
p Ch
ă
n Nuôi Heo Ph
ư
ớ
c Long 19
B
ả
ng 3.4: H
ệ
s
ố
đ
i
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a v
ề
ngày tu
ổ
i cai s
ữ
a chu
ẩ
n
(21 ngày) 22
B
ả
ng 3.6: H
ệ
s
ố
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh tr
ọ
ỉ
nh tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a v
ề
cùng l
ứ
a
đ
ẻ
chu
ẩ
n
(l
ứ
a 2) 22
B
ả
ng 4.1: Tu
ổ
i ph
a hai l
ứ
a
đ
ẻ
27
B
ả
ng 4.4: S
ố
l
ứ
a
đ
ẻ
c
ủ
a nái trên n
ă
m 28
B
ả
ng 4.5.1: S
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
B
ả
ng 4.6.2: S
ố
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng theo l
ứ
a 34
B
ả
ng 4.7: S
ố
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng
đ
ã
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh 35
ng 4.9.2: S
ố
heo con giao nuôi theo l
ứ
a 40
B
ả
ng 4.10.1: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con ch
ọ
n nuôi theo gi
ố
ng 41
B
ả
ng 4.10.2: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
a 44
ix
B
ả
ng 4.12.1: Tu
ổ
i cai s
ữ
a heo con theo nhóm gi
ố
ng 46
B
ả
ng 4.12.2: Tu
ổ
i cai s
ữ
a heo con theo l
ứ
a 47
B
ả
ng 4.13.1: S
ng 51
B
ả
ng 4.14.2: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a theo l
ứ
a 52
B
ả
ng 4.15.1: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng bình quân heo con cai s
ữ
a theo nhóm gi
ố
ng 53
ỉ
nh 56
B
ả
ng 4.17.1: T
ỉ
l
ệ
heo con nuôi s
ố
ng
đ
ế
n cai s
ữ
a theo nhóm gi
ố
ng 57
B
ả
ng 4.17.2: T
ỉ
l
ệ
heo con nuôi s
ố
ng
đ
ả
m tr
ọ
ng cùa nái theo nhóm gi
ố
ng l
ứ
a 61
B
ả
ng 4.19.1: S
ố
ngày ph
ố
i gi
ố
ng l
ạ
i sau cai s
ữ
a theo nhóm gi
ố
ng 62
B
ả
ng 4.19.2: S
ố
ngày ph
ả
ng x
ế
p h
ạ
ng các nhóm gi
ố
ng 66
i ph
ố
i gi
ố
ng l
ầ
n
đ
ầ
u 24
Bi
ể
u
đồ
4.2: Tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u 26
Bi
ể
u
ể
u
đồ
4.5.1: S
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
theo nhóm gi
ố
ng 30
Bi
ể
u
đồ
4.5.2: S
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
theo l
ứ
a 32
Bi
đồ
4.7: S
ố
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng
đ
ã
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh 35
Bi
ề
u
đồ
4.8.1: S
ố
heo con ch
ọ
n nuôi theo nhóm gi
ố
ng 37
Bi
Bi
ể
u
đồ
4.10.1: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con ch
ọ
n nuôi theo nhóm gi
ố
ng 41
Bi
ể
u
đồ
4.10.2: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con ch
ọ
n nuôi theo l
ứ
a 45
Bi
ể
u
đồ
4.12.1: Tu
ổ
i cai s
ữ
a heo con theo nhóm gi
ố
ng 46
Bi
ể
u
đồ
4.12.2: Tu
ổ
i cai s
ữ
a heo con theo l
ứ
a 47
Bi
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a theo nhóm gi
ố
ng 51
Bi
ể
u
đồ
4.14.2: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a theo l
ứ
a 52
Bi
ể
u
đồ
4.16: Tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con cai s
ữ
a
đ
ã
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh 57
Bi
ể
u
đồ
4.17.1: T
ỉ
l
ệ
heo con nuôi s
ố
xi
Bi
ể
u
đồ
4.18.1: Kh
ố
i l
ư
ợ
ng gi
ả
m tr
ọ
ng cùa nái theo nhóm gi
ố
ng 60
Bi
ể
u
đồ
4.18.2: Kh
ố
i l
ư
ợ
ng gi
ố
ngày ph
ố
i gi
ố
ng l
ạ
i sau cai s
ữ
a theo l
ứ
a 64
Bi
ể
u
đồ
4.20: S
ố
heo con cai s
ữ
a c
ủ
a nái trên n
ă
m 65
Bi
ể
u
n 50%
Ll : Heo có nhóm máu Landrace t
ừ
25
đ
ế
n 50% LL
: Heo có nhóm máu Landrace l
ớ
n h
ơ
n 50%
pp : Heo có nhóm máu Pietrain t
ừ
25
đ
ế
n 50% PP
: Heo có nhóm máu Pietrain l
ớ
n h
ơ
n 50%
SP : Heo có nhóm máu SP l
ớ
n h
ơ
n 50%
ố
ng kê
CV : H
ệ
s
ố
bi
ế
n
độ
ng (Coefficient of variation) SD
:
Đ
ộ
l
ệ
ch chu
ẩ
n (Standar deviation)
SPI : Ch
ỉ
s
ố
sinh s
ả
n heo nái (Sow Productivity Index)
NSIF : Liên
đ
xiii
TÓM T
Ắ
T LU
Ậ
N V
Ă
N
Đ
ề
tài
ánh giá kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n c
ủ
a các nhóm
gi
ố
ng heo nái hi
ệ
n có c
ủ
a xí nghi
ệ
p.
S
ố
li
ệ
u
đ
ư
ợ
c thu th
ậ
p qua các l
ứ
đ
ầ
u, s
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
, s
ố
heo con cai s
ữ
a,….) c
ủ
a 226 heo nái thu
ộ
c 9 nhóm gi
ố
ng khác nhau g
ồ
m:
dd (24 con), DD (22 con), ll (26 con), LL (54 con), pp (24 con), PP (12 con),
SP(14 con), yy (19 con), YY (31 con).
K
ế
t qu
ả
kh
ả
n
đ
ầ
u (279,89 ngày), tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u (398,35 ngày), s
ố
l
ứ
a
đ
ẻ
c
ủ
a nái trên n
ă
m (2,29 l
ứ
a/n
ă
m), s
u ch
ỉ
nh (10,32
con/
ổ
), s
ố
heo con ch
ọ
n nuôi (9,14 con/
ổ
), s
ố
heo con giao nuôi (9,25 con/nái),
tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng toàn
ổ
heo con ch
ọ
n nuôi (12,72 kg/
ổ
), tr
ọ
ng l
ư
ợ
l
ệ
heo con
nuôi s
ố
ng
đ
ế
n cai s
ữ
a (91,67 %), s
ố
ngày ph
ố
i gi
ố
ng l
ạ
i sau khi cai s
ữ
a heo con
(5,82 ngày), s
ố
heo con cai s
ữ
a c
ủ
a nái trên n
ă
m (19,71 con/nái/n
t
ố
t
đ
ế
n x
ấ
u nh
ư
sau:
H
ạ
ng I: ll (104,81
đ
i
ể
m).
H
ạ
ng II: yy (103,67
đ
i
ể
m
H
ạ
ng III: YY (101,67
đ
i
m)
H
ạ
ng VIII: SP (85,22
đ
i
ể
m)
H
ạ
ng IX: PP (83,35
đ
i
ể
m)
xiv
1
i c
ủ
a
đ
ấ
t n
ư
ớ
c, ngành nông nghi
ệ
p n
ư
ớ
c ta trong
nh
ữ
ng n
ă
m g
ầ
n
đ
ây có nh
ữ
ng b
ư
ớ
c phát tri
ể
n r
ng
đ
ị
nh v
ị
th
ế
c
ủ
a mình, s
ả
n ph
ẩ
m th
ị
t heo không nh
ữ
ng
đ
ã
đ
áp
ứ
ng
đủ
nhu c
ầ
u trong n
ư
ớ
đ
ẩ
y s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a n
ề
n kinh t
ế
chung c
ủ
a
đ
ấ
t n
ư
ớ
c.
Nh
ằ
m
đ
ạ
t
đ
ư
ợ
ế
độ
dinh d
ư
ỡ
ng h
ợ
p lý,
chu
ồ
ng tr
ạ
i,… trong
đ
ó, con gi
ố
ng và công tác gi
ố
ng
đ
óng vai trò quan tr
ọ
ng, bao
g
ồ
m vi
ệ
c ch
ọ
o
đ
ư
ợ
c
đ
àn heo th
ư
ơ
ng ph
ẩ
m sinh tr
ư
ở
ng và phát tri
ể
n nhanh, t
ỷ
l
ệ
tiêu t
ố
n th
ứ
c
ă
n th
ấ
p, kháng b
ỉ
tiêu sinh s
ả
n trên m
ộ
t s
ố
nhóm gi
ố
ng heo nái
đ
ẻđ
ể
làm c
ơ
s
ở
d
ữ
li
ệ
u cho công tác gi
ố
ng c
ủ
a m
ộ
đồ
ng ý c
ủ
a B
ộ
Môn Di Truy
ề
n- Gi
ố
ng
Đ
ộ
ng V
ậ
t Khoa Ch
ă
n Nuôi Thú Y- Tr
ư
ờ
ng
Đ
ạ
i H
ọ
c Nông Lâm TPHCM, d
ư
ớ
i s
ự
h
ủ
a các nhóm gi
ố
ng heo nái t
ạ
i Xí Nghi
ệ
p Ch
ă
n Nuôi Heo Ph
ư
ớ
c Long”.
1.2. M
ụ
c
đ
ích và yêu c
ầ
u1.2.1. M
ụ
c
đ
ích
Kh
ả
ấ
p m
ộ
t s
ố
thông tin c
ầ
n
thi
ế
t góp ph
ầ
n c
ả
i thi
ệ
n và nâng cao s
ứ
c sinh s
ả
n c
ủ
a các nhóm gi
ố
ng heo nái nh
ằ
m
ph
ụ
c v
n c
ủ
a
đ
àn heo theo
nhóm gi
ố
ng và l
ứ
a
đ
ẻ
trong th
ờ
i gian th
ự
c t
ậ
p.
2
PH
Ầ
N II. T
Ổ
NG QUAN
đ
ư
ợ
c xây d
ự
ng trên vùng
đ
ấ
t cao thu
ộ
c
ấ
p Xóm M
ớ
i, Xã Ph
ư
ớ
c
Long, Qu
ậ
n 9, thành ph
ố
H
ồ
Chí Minh, cách trung tâm thành ph
ố
kho
ả
ng 12km theo
đ
ề
v
ớ
i công ty thu
ố
c thú y và thu
ỷ
s
ả
n Bio_Pharmachine.Bên ph
ả
i giáp v
ớ
i c
ă
n c
ứ
quân s
ự
, nhà máy d
ệ
t Ph
ư
ớ
c Long, nhà máy d
ệ
t Phong Phú, m
300m
2
, khu ch
ă
n nuôi chi
ế
m 9700m
2
còn l
ạ
i là
đ
ư
ờ
ng
đ
i, khu v
ự
c x
ử
lý ch
ấ
t th
ả
i và tr
ồ
ng
cây xanh.
Nhìn chung, v
ị
ố
ng
đ
ô th
ị
ngày càng
cao, m
ậ
t
độ
dân c
ư
ngày càng t
ă
ng và s
ự
ô nhi
ễ
m
đ
ế
n môi tr
ư
ờ
ng
đ
ô th
ị
đ
ổ
ng Công Ty Nông Nghi
ệ
p Sài Gòn, xí nghi
ệ
p
đ
ư
ợ
c
d
ờ
i v
ề
nông tr
ư
ờ
ng Ph
ạ
mV
ă
n C
ộ
i, huy
ệ
n C
ủ
Chi, thành ph
ố
H
làm ch
ủ
v
ớ
i quy mô ban
đ
ầ
u là 200 nái và d
ầ
n
đ
ư
ợ
c m
ở
r
ộ
ng d
ự
a
vào l
ợ
i nhu
ậ
n h
ằ
ng n
ă
m, do
đ
. Sau n
ă
m 1975, xí nghi
ệ
p
đ
ự
ơ
c nhà n
ư
ớ
c ti
ế
p qu
ả
n
và phát tri
ể
n d
ầ
n quy mô. T
ừ
n
ă
m 1984, xí nghi
ệ
p ho
ạ
t
độ
2.1.3. Nhi
ệ
m v
ụS
ả
n xu
ấ
t heo gi
ố
ng thu
ầ
n và lai, heo th
ư
ơ
ng ph
ẩ
m và heo h
ậ
u b
ị
cung c
ấ
p cho th
ị
t ch
ă
n nuôi heo, gieo tinh nhân t
ạ
o, quy
trình tiêm phòng và
đ
i
ề
u tr
ị
các b
ệ
nh th
ư
ờ
ng g
ặ
p trên heo.
2.1.4. C
ơ
c
ấ
u t
ổ
ch
ứ
c, qu
ả
n lý s
Phòng nghi
ệ
p v
ụ
Phòng k
ỹ
thu
ậ
t
T
ổ
gi
ố
ng
T
ổ
nái
2.1.5.1.C
ơ
c
ấ
u
đ
àn heo
Tính
đ
ế
n ngày 15/05/2007, t
ổ
ng
đ
àn heo c
ủ
a Xí Nghi
ệ
p là 4004 con trong
đ
ó g
ồ
m: Nái
sinh s
ả
n: 720 con
Đ
ự
c gi
ệ
p là:Yorhshire, Landrace, Duroc,
Pietrain, SP và các con lai c
ủ
a chúng.
4
Ngoài ra, xí nghi
ệ
p th
ư
ờ
ng xuyên nh
ậ
p
đ
ự
c gi
ố
ng t
ừ
các tr
ạ
i trong n
ư
ớ
c và
u
đ
àn.
2.1.5.3. Ph
ư
ơ
ng pháp ch
ọ
n gi
ố
ng
Xí nghi
ệ
p ch
ỉ
ch
ọ
n gi
ố
ng heo cái, quá trình ch
ọ
n gi
ố
ng g
ồ
m các giai
đ
o
ạ
c c
ủ
a cha m
ẹ
, thành tích sinh s
ả
n c
ủ
a heo m
ẹ
.
D
ự
a vào thành tích c
ủ
a heo con: heo con
đ
ẻ
ra kh
ỏ
e m
ạ
nh, không có d
ị
t
ậ
t, tr
ọ
ng
ng.
Khi heo con
đ
ạ
t các tiêu chu
ẩ
n trên thì
đ
ư
ợ
c b
ấ
m tai theo quy
đ
ị
nh khác v
ớ
i b
ấ
m
tai heo nuôi th
ị
t. Khi cai s
ữ
a nh
ữ
ng con
đ
ự
ừ
ng cá th
ể
, t
ỉ
l
ệ
tiêu t
ố
n th
ứ
c
ă
n, heo con ph
ả
i kh
ỏ
e m
ạ
nh, c
ứ
ng cáp, b
ộ
ph
ậ
n sinh d
ụ
c ph
ả
i l
chu
ẩ
n b
ị
lo
ạ
i sang nuôi th
ị
t.
- Lúc 6 tháng tu
ổ
i:Heo
đ
ư
ợ
c ti
ế
n hành ch
ọ
n l
ọ
c l
ầ
n cu
ố
i d
ự
c các b
ệ
nh mãn tính hay truy
ề
n nhi
ễ
m,
c
ơ
quan sinh d
ụ
c ph
ả
i phát tri
ể
n cân
đố
i bình th
ư
ờ
ng.
Nh
ữ
ng heo không
đ
ạ
t yêu c
ầ
u s
ẽ
đ
àn heo c
ủ
a xí nghi
ệ
p. Nh
ữ
ng
con dùng
đ
ể
thay
đ
àn
đ
ư
ợ
c tiêm phòng vaccin theo quy
đ
ị
nh c
ủ
a tr
ạ
i và l
ậ
p s
ổ
theo dõi
ố
i, k
ế
t qu
ả
sinh s
ả
n và nuôi con c
ủ
a nái
đ
ó. Các ch
ỉ
tiêu này
đ
ư
ợ
c ghi chép, c
ậ
p nh
ậ
t
h
ằ
ng ngày và l
ư
u vào máy tính theo quy
đ
ị
nh c
ả
n c
ủ
a
đ
àn nái trong tr
ạ
i là y
ế
u t
ố
quy
ế
t
đ
ị
nh
đ
ế
n hi
ệ
u qu
ả
kinh
t
ế
c
ủ
a c
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
n n
ă
ng su
ấ
t sinh s
ả
n c
ủ
a heo nái. Nh
ư
v
ậ
y, n
ă
ng su
ấ
t
sinh s
ả
n c
ủ
a heo nái ch
ị
u
m và tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u c
ủ
a nái.
2.2.1. Tu
ổ
i thành th
ụ
c
Tu
ổ
i thành th
ụ
c là m
ộ
t trong nh
ữ
ng ch
ỉ
tiêu
ứ
a
đ
ầ
u c
ủ
a nái s
ẽ
gi
ả
m.
Do
đ
ó, ng
ư
ờ
i ch
ă
n nuôi s
ẽ
gi
ả
m
đ
ư
ợ
c chi phí th
ứ
c
ng su
ấ
t sinh s
ả
n c
ủ
a nái.
Trung bình heo h
ậ
u b
ị
cái có tu
ổ
i thành th
ụ
c vào kho
ả
ng 4 – 9 tháng. Tu
ổ
ithành th
ụ
c s
ớ
m hay mu
ộ
n còn ch
ị
u Danh và L
ư
u K
ỷ
(2003) thì tu
ổ
i thành th
ụ
c c
ủ
a heo h
ậ
u b
ị
cáingo
ạ
i vào kho
ả
ng t
ừ
5 – 8 tháng. Heo h
ậ
u b
ị
cái lai có tu
ổ
i thành th
thu
ầ
n Landrace, Yorkshire, Duroc thì Landrace có tu
ổ
i thành th
ụ
c s
ớ
m h
ơ
n các gi
ố
ng
khác kho
ả
ng 11 ngày.
Ch
ế
độ
dinh d
ư
ỡ
ng c
ũ
ng
ả
nh h
ư
ở
ỡ
ng làm heo b
ị
nâng
đ
ề
u làm
ch
ậ
m tu
ổ
i thành th
ụ
c c
ủ
a heo nái.
Theo Zimmerman (1981) và Hughes (1993), khi cho heo cái h
ậ
u b
ị
ti
ế
p xúcv
ớ
i heo
đ
ự
u sáng trong ngày c
ũ
ng
ả
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
n tu
ổ
i thành th
ụ
c c
ủ
a heo.
6
Ngoài ra, ch
ế
độ
ă
n t
ệ
nh truy
ề
n nhi
ễ
m hay b
ệ
nh ký sinh trùng c
ũ
ng
ả
nh
h
ư
ở
ng
đ
ế
n tu
ổ
i thành th
ụ
c c
ủ
a heo h
ậ
u b
ị
cái.
2.2.2. Tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u s
ớ
m và th
ờ
i
gian s
ử
d
ụ
ng heo nái
đ
ư
ợ
c lâu.
Th
ờ
i
đ
i
ể
m ph
ị
Dân (1997), th
ư
ờ
ng ph
ố
i gi
ố
ng l
ầ
n
đ
ầ
u lúc heo
đ
ạ
t tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng
110 kg và chu k
ỳ
độ
ng d
ụ
c th
ể
t
ă
ng t
ỷ
l
ệ
đ
ậ
u thai, ng
ư
ờ
i ta th
ư
ờ
ng ph
ố
i ghép 2
ho
ặ
c 3 l
ầ
n (m
ỗ
i l
ầ
n cách nhau 12 – 24 gi
ờ
).
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u
Ngoài tu
ổ
i thành th
ụ
c là y
ế
u t
ố
quan tr
ọ
ng
ả
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
n tu
ổ
i
ế
n tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u. Heo có tu
ổ
i thành
th
ụ
c s
ớ
m nh
ư
ng không phát hi
ệ
n k
ị
p th
ờ
i, ph
ố
i gi
ố
ả
n khoa, s
ự
ch
ă
m sóc, qu
ả
n lý không t
ố
t trong th
ờ
i gian mang thai,… c
ũ
ng làm kéo dài tu
ổ
i
đ
ẻ
l
ứ
a
đ
ầ
u do m
ấ
t c
ơ
h
ộ
ớ
m,
th
ư
ờ
ng là t
ừ
11 – 12 tháng tu
ổ
i.
Đ
ố
i v
ớ
i heo cái ngo
ạ
i và heo cái lai, nên cho
đ
ẻ
l
ầ
n
đ
ầ
u lúc 12 tháng tu
ổ
i nh
ư
ng không quá 14 tháng tu
ổ
ậ
n
cao cho nhà ch
ă
n nuôi.
2.2.4. S
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổĐ
ể
có nhi
ề
u heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
thì heo nái ph
ả
i có s
ố
tr
ứ
ng r
i gi
ố
ng, k
ỹ
thu
ậ
t ph
ố
i, ch
ế
độ
dinhd
ư
ỡ
ng, s
ự
qu
ả
n lý ch
ă
m sóc, tu
ổ
i c
ủ
a heo m
ẹ
. Tuy nhiên, t
ấ
t c
ả
các y
ế
u t
ố
trên
đ
ã
đ
ư
ợ
c các nhà ch
ă
n
nuôi kh
ắ
c ph
ụ
c b
ằ
ng vi
ệ
c
ứ
ng d
ụ
ng các ti
ổ
là: t
ỷ
l
ệ
r
ụ
ng tr
ứ
ng và s
ự
s
ố
ng c
ủ
a phôi.
Theo Whittemore (1993), y
ế
u t
ố
chính
ả
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng và t
ỷ
l
ệ
nuôi s
ố
ng
đ
ế
n cai s
ữ
a
Ch
ỉ
tiêu này ph
ụ
thu
ộ
c vào nhi
ề
u y
ế
u t
ố
nh
ng nuôi con
c
ủ
a heo m
ẹ
, m
ộ
t s
ố
b
ệ
nh trên heo con, nhi
ệ
t
độ
môi tr
ư
ờ
ng, v
ệ
sinh phòng b
ệ
nh, cách
ch
ă
m sóc qu
ả
n lý…
Theo Fajerson (1992), kho
ả
ả
ng 2 – 3 ngày sau khi sinh là do l
ạ
nh, m
ẹ
đ
è, thi
ế
u s
ữ
a.
Nh
ữ
ng heo có tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng nh
ỏ
h
ơ
n 0,8 kg và nh
ữ
ng con b
ị
d
ị
t
l
ệ
ngh
ị
ch v
ớ
i
s
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
.
Theo Liptrap và ctv (1981),
đ
ể
đ
ạ
t t
ỷ
l
ệ
nuôi s
ố
ng heo
đ
ế
ứ
a
đ
ẻ
c
ủ
a nái trên n
ă
m
đ
ư
ợ
c quy
ế
t
đ
ị
nh b
ở
i kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai l
ứ
a
đ
ẻ
,
ngh
ọ
c c
ủ
a loài nên th
ờ
i
gian lên gi
ố
ng l
ạ
i và tu
ổ
i cai s
ữ
a c
ủ
a heo con là hai y
ế
u t
ố
quy
ế
t
đ
ị
nh
đ
ế
n s
ố
i quan sát k
ỹ
đ
ể
ph
ố
i gi
ố
ng
đ
úng th
ờ
i
đ
i
ể
m, n
ế
u không s
ẽ
tr
ễ
m
ộ
t chu k
ỳ
lên gi
ố
l
ứ
a
đ
ẻ
c
ủ
a nái trên n
ă
m thì ph
ả
i
rút ng
ắ
n th
ờ
i gian gi
ữ
a 2 l
ầ
n
đ
ẻ
b
ằ
ng cách rút ng
ắ
n th
ờ
ớ
m
và cai s
ữ
a heo con vào kho
ả
ng 3 – 4 tu
ầ
n tu
ổ
i.
2.2.7. S
ố
heo con cai s
ữ
a c
ủ
a m
ộ
t nái trên n
ă
m
Đ
ây là ch
ỉ
tiêu quan tr
ọ
ng nh
ấ
ố
heo con cai s
ữ
a c
ủ
a m
ộ
t nái trên n
ă
m ph
ụ
thu
ộ
c vào 2 y
ế
u t
ố
là: s
ố
heo concai s
ữ
a bình quân trên
ổ
và s
ố
l
ứ
a bình quân trên
ổ
ph
ụ
thu
ộ
c vào các y
ế
u t
ố
nh
ư
:
s
ố
heo con
đ
ẻ
ra trên
ổ
, s
ố
heo con s
ơ
sinh còn s
ố
ng và t
ỷ
l
Ủ
A HEO NÁI
2.3.1. Y
ế
u t
ố
di truy
ề
n
Đ
ây là m
ộ
t
đ
ặ
c tính sinh h
ọ
c riêng c
ủ
a m
ỗ
i gi
ố
ng, loài và nó
đ
ư
ợ
c truy
ậ
u b
ị
làm gi
ố
ng ph
ả
i c
ă
n c
ứ
vào ph
ả
h
ệ
c
ủ
a nó, thông qua
ông bà, cha m
ẹ
, anh ch
ị
em v
ề
thành tích sinh s
ả
n và kh
ả
n
ă
ư
ớ
c truy
ề
n l
ạ
i cho
đ
ờ
i con cháu các
đ
ặ
c tính c
ủ
a mình.
Đ
ặ
c tính này không th
ể
thay
đổ
i
đ
ư
ợ
c cho dù có nh
ữ
ng can thi
ệ
ị
u
ả
nh h
ư
ở
ng ch
ủ
y
ế
u b
ở
i gen
c
ủ
a m
ẹ
và
ả
nh h
ư
ở
ng không nhi
ề
u ki
ể
u gen c
ủ
a phôi thai.
Theo Tr
c nuôi trong
đ
i
ề
u ki
ệ
n t
ố
t nh
ấ
t c
ũ
ng không th
ể
làm con v
ậ
t v
ư
ợ
t
kh
ỏ
i ti
ề
m n
ă
mg di truy
ề
n c
ủ
u t
ố
ngo
ạ
i c
ả
nh
Có r
ấ
t nhi
ề
u y
ế
u t
ố
ngo
ạ
i c
ả
nh
ả
nh h
ư
ở
ng tr
ự
c ti
ế
p
n lý,…
9
2.3.2.1. Ti
ể
u khí h
ậ
u chu
ồ
ng nuôi
Ti
ể
u khí h
ậ
u chu
ồ
ng nuôi có ý ngh
ĩ
a r
ấ
t l
ớ
n
đ
ế
n s
ng tr
ạ
i,
n
ồ
ng
độ
các ch
ấ
t khí và b
ụ
i, tia b
ứ
c x
ạ
, các vi sinh v
ậ
t có h
ạ
i,…Các y
ế
u t
ố
này có m
ố
i
quan h
ệ
m
ậ
ủ
a y
ế
u t
ố
khác.
Ti
ể
u khí h
ậ
u chu
ồ
ng nuôi
đ
ả
m b
ả
o theo nhu c
ầ
u c
ủ
a thú thì thú có kh
ả
n
ă
ng sinh
tr
ư
ở
ng và sinh s
ự
xu
ấ
t hi
ệ
n c
ủ
a
độ
ng d
ụ
c, gi
ả
m tr
ứ
ng r
ụ
ng, gi
ả
m t
ỉ
l
ệ
đ
ậ
u thai
và t
ă
ng tình tr
t
ố
i
ư
u
đ
ố
i v
ớ
i chu
ồ
ng heo
Chu
ồ
ng nuôi Nhi
ệ
t
độ
t
ố
i
ư
u (
0
C) Gi
ớ
i h
ạ
n (
ổ
i
24 21-27
Heo nái ch
ử
a
16 10-21
Heo nái nuôi con 16 10-21
Heo
đ
ự
c gi
ố
ng
16 10-21
(Ngu
ồ
n: Phillip và Bickert, 2000, trích d
ẫ
n c
ủ
a H
ồ
Th
ị
Kim Hoa, 2000)Theo Võ V
ă
độ
cao trong kho
ả
ng th
ờ
i gian t
ừ
1-16 ngày
đ
ầ
u hay 102-110 ngày cu
ố
i c
ủ
a k
ỳ
mang thai
đ
ề
u làm gi
ả
m s
ố
con
đ
ẻ
ra trên
ổ
.
Th
ị
Kim Hoa (2004), nên gi
ữ
ẩ
m
độ
trong chu
ồ
ng nuôi
vào kho
ả
ng 50-70 %. N
ế
u
ẩ
m
độ
quá cao (> 90%) s
ẽ
làm cho thú khó ch
ị
u, m
ấ
t c
ả
m
giác ngon khi
ă
a chu
ồ
ng nuôi c
ũ
ng
ả
nh h
ư
ở
ng không nh
ỏ
đ
ế
n kh
ả
sinh s
ả
n c
ủ
a
đ
àn heo. N
ế
u chu
ồ
ng nuôi quá
ẩ
m th
a các ch
ấ
t khí có h
ạ
i s
ẽ
ả
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
n s
ứ
c kh
ỏ
e và kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n c
ủ
a heo nái.
Theo Nguy
ễ
n Ng
ng su
ấ
t sinh s
ả
n c
ủ
a nái t
ă
ng t
ừ
10-15%, ng
ư
ợ
c
l
ạ
i s
ẽ
làm gi
ả
m t
ừ
15-30%.
2.3.2.2. Dinh d
ư
ỡ
ng
Là y
ế
th
ứ
c
ă
n c
ả
v
ề
s
ố
l
ư
ợ
ng l
ẫ
n ch
ấ
t l
ư
ợ
ng, cân
đố
i gi
ữ
a các ch
ấ
t và có ch
ế
độ
ầ
u
đ
ề
u làm
ả
nh h
ư
ở
ng x
ấ
u
đ
ế
n kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n c
ủ
a
nái.
Theo Võ V
ă
n Ninh (2004),
ở
giai
đ
nh h
ư
ở
ng x
ấ
u
đ
ế
n s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a phôi nh
ư
t
ă
ng hi
ệ
n t
ư
ợ
ng tiêu phôi, thai g
ỗ
. Th
ừ
a d
ư
ế
p.
Trong kh
ẩ
u ph
ầ
n th
ứ
c
ă
n, chúng ta nên b
ổ
sung và cân
đố
i các lo
ạ
i vitamin, các
ch
ấ
t khoáng vì chúng gi
ữ
vai trò quan tr
ọ
ng
đố
i v
ớ
i s
ự
sinh s
ng t
ử
cung, ngoài ra vitamin A còn
ng
ă
n ng
ừ
a s
ự
nhi
ễ
m trùng sau khi sinh. N
ế
u thi
ế
u vitamin A, heo nái d
ễ
b
ị
s
ẩ
y thai,
thai
đ
ẻ
ra ít, heo con sinh ra y
ế
u, n
ế
u thi
ẽ
m
ấ
t kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n bình th
ư
ờ
ng, l
ớ
p niêm m
ạ
c t
ử
cung b
ị
s
ơ
hóa, quá trình phát tri
ể
n c
ủ
a tr
ứ
ng b
nuôi con.
- Canxi là ch
ấ
t khoáng r
ấ
t c
ầ
n cho heo nái sinh s
ả
n, thi
ế
u Canxi làm cho c
ơ
th
ểthi
ế
u vitamin D làm
ả
nh h
ư
ở
ng
đ
ế
n s
ự
phát tri
ắ
c
ch
ứ
ng b
ạ
i li
ệ
t sau khi sanh, gây
ả
nh h
ư
ở
ng x
ấ
u t
ớ
i nhà ch
ă
n nuôi.
2.3.2.3. B
ệ
nh t
ậ
t
B
ấ
t k
ỳ
n kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n c
ủ
a heo nái.
Các tr
ụ
c tr
ặ
c th
ư
ờ
ng g
ặ
p trong lúc sinh là:
đ
ẻ
ch
ậ
m, xu
ấ
t huy
ế
t do rách c
ơ
ở
ng x
ấ
u
đ
ế
n k
ỳ
sinh s
ả
n ti
ế
p theo c
ủ
a nái.
Các b
ệ
nh sinh s
ả
n th
ư
ờ
ng g
ặ
p trên heo là: s
ẩ
y thai,
đ
ẻ
non, b
Đ
ặ
c bi
ệ
t là b
ệ
nh viêm t
ử
cung x
ả
y sau khi sanh, nó làm sáo tr
ộ
n chu k
ỳ
độ
ng d
ụ
c ti
ế
p
theo c
ủ
a nái, t
ă
ng tình tr
ạ
ng ch
ậ
m sinh, vô sinh.
ử
d
ụ
ng c
ủ
a nái.
M
ộ
t s
ố
lo
ạ
i vi sinh v
ậ
t th
ư
ờ
ng gây b
ệ
nh sinh s
ả
n trên heo là:
+ Vi khu
ẩ
n: Leptopira, Brucella, h
ộ
i ch
ứ
ng MMA (Mastitic Metritic
ng sinh s
ả
n c
ủ
a
đ
àn heo
nái: m
ậ
t
độ
nuôi cao, v
ệ
sinh chu
ồ
ng tr
ạ
i kém, phòng và
đ
i
ề
u tr
ị
không có hi
ệ
u qu
ả
,
ph
ư
ộ
t tr
ạ
i nuôi heo có t
ỷ
l
ệ
hao h
ụ
t heo con t
ừ
lúc
s
ơ
sinh d
ế
n cai s
ữ
a t
ừ
8-12% thì tr
ạ
i
đ
ó có trình
độ
qu
ả
n lý t
và nuôi con gi
ỏ
i.
Phát hi
ệ
n lên gi
ố
ng k
ị
p th
ờ
i, ph
ố
i gi
ố
ng
đ
úng th
ờ
i
đ
i
ể
m và tránh stress cho nái sau
khi ph
ố
i nh
ằ
m nâng cao t
u c
ủ
a t
ừ
ng nái.
Can thi
ệ
p k
ị
p th
ờ
i nh
ữ
ng tr
ư
ờ
ng h
ợ
p
đ
ẻ
khó.
Th
ự
c hi
ệ
n cho nái sinh s
ả
t
đ
àn heo con theo m
ẹ
, h
ạ
n ch
ế
các b
ệ
nh x
ả
y ra trên
heo con nh
ư
: tiêu ch
ả
y, viêm ph
ổ
i, viêm kh
ớ
p,… nh
ằ
m nâng cao s
ố
heo con cai s
ữ
a và
tr
ọ
Ộ
I DUNG VÀ PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH
Ả
O SÁT
3.1. TH
Ờ
I GIAN VÀ
Đ
Ị
A
Đ
I
Ể
M
- Th
ờ
i gian: t
ừ
ngày 15/01/2007
đ
ế
n ngày 15/05/2007.
-
Đ
t s
ố
ch
ỉ
tiêu sinh s
ả
n c
ủ
a heo nái theo nhóm gi
ố
ng và l
ứ
a
đ
ẻ- X
ế
p h
ạ
ng kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n c
ủ
a các nhóm gi
i nái, trên phi
ế
u ghi lý l
ị
ch và thành tích sinh
s
ả
n c
ủ
a m
ỗ
i nái qua các l
ứ
a
đ
ẻ
. Ki
ể
m tra, theo dõi h
ằ
ng ngày các ch
ỉ
tiêu kh
ả
o
sát và ghi vào phi
ế
u theo dõi cá th
ể
.
ang kh
ả
o sát.
3.3.2.
Đ
Ố
I T
Ư
Ợ
NG
Là t
ấ
t c
ả
các heo nái
đ
ẻ
, nái
đ
ang nuôi con và heo con theo m
ẹ
t
ừ
lúc s
ơ
sinh
đ
ế
S
ố
nái
L
ứ
a
đ
ẻT
ổ
ng
gi
ố
ng
(c
on
)
1 2 3 4 5 6 7 8 c
ộ
ng (
ổ
)
dd 24 24 21 16 16 10 6 2 0 95
ÀN HEO KH
Ả
O SÁT
3.4.1. H
ệ
th
ố
ng chu
ồ
ng tr
ạ
i
Ngu
ồ
n n
ư
ớ
c s
ử
d
ụ
ng trong Xí Nghi
ệ
p: S
ử
d
ụ
ng n
ồ
ng tr
ạ
i.
H
ệ
th
ố
ng chu
ồ
ng tr
ạ
i c
ủ
a Xí Nghi
ệ
p
đ
ư
ợ
c xây d
ự
ng thành nhi
ề
u dãy tách bi
ệ
t
nhau,
ở
độ
d
ố
c thích h
ợ
p. Trên mái m
ỗ
i dãy
chu
ồ
ng
đ
ề
u có l
ắ
p
đ
ặ
t h
ệ
th
ố
ng phun s
ư
ơ
ng
đ
ể
làm mát chu
ồ
d
ẫ
n n
ư
ớ
c th
ả
i ra h
ố
ch
ứ
a n
ư
ớ
c th
ả
i và xung quanh các dãy chu
ồ
ng c
ủ
a heo nái
đ
ẻ
, heo cai
s
ữ
a có rèm che
đ
ồ
ng nái khô và nái mang thai: chu
ồ
ng l
ồ
ng cá th
ể
b
ằ
ng s
ắ
t dài 1,5 m, r
ộ
ng
0,6 m, có máng
ă
n b
ằ
ng xi m
ă
ng, núm u
ố
ng t
ự
độ
ng
đ
ư
đ
ế
n ngày th
ứ
11: là chu
ồ
ng sàn b
ằ
ngs
ắ
t, cách n
ề
n xi m
ă
ng kho
ả
ng 0,5 m, ph
ầ
n r
ộ
ng dành cho nái m
ẹ
là 0,8 m
đ
ư
ợ
c
đ
ầ
u chu
ồ
ng và núm u
ố
ng cho heo m
ẹ
cách m
ặ
t sàn 30cm và núm u
ố
ng cho heo con
cách m
ặ
t sàn 10 cm.
- Chu
ồ
ng nái nuôi con t
ừ
ngày th
ứ
12
đ
ế
n cai s
ữ
a: chu
ồ
ng
ng c
ủ
a hai heo m
ẹ
là ph
ầ
n dành cho heo con.
Máng
ă
n cho heo m
ẹ
làm b
ằ
ng sành
đ
ư
ợ
c
đ
ặ
t
ở
góc trên c
ủ
a chu
ồ
ng, máng cho heo
con t
ậ
p
a chi
ề
u dài c
ủ
a thành chu
ồ
ng, núm u
ố
ng c
ủ
a m
ẹ
cách n
ề
n
70cm và núm u
ố
ng c
ủ
a con cách n
ề
n 30cm.
- Chu
ồ
ng nuôi heo h
ậ
u b
ị
và heo th
ị
ặ
t d
ọ
c theo
15
ph
ầ
n chi
ề
u r
ộ
ng c
ủ
a thành chu
ồ
ng, núm u
ố
ng
đ
ặ
t
ở
hai bên thành chu
ồ
ng cách n
ề
n
Th
ứ
c
ă
n h
ỗ
n h
ợ
p nuôi heo
ở
xí nghi
ệ
p ch
ủ
y
ế
u
đ
ư
ợ
c nh
ậ
p t
ừ
công ty An Phú
và công ty th
ứ
10B.
- Heo h
ậ
u b
ị
và heo th
ị
t s
ử
d
ụ
ng T
Ă
HH An Phú s
ố
6.
- Heo con t
ậ
p
ă
n
đ
ế
n cai s
ữ
a s
ử
d
ng các lo
ạ
i cám
đ
ư
ợ
c trình bày qua b
ả
ng 3.2
B
ả
ng 3.2: Thành ph
ầ
n dinh d
ư
ỡ
ng các lo
ạ
i cám h
ỗ
n h
ợ
p
Lo
ạ
i TAHH
Thành ph
ầ
n
đổ
i (kcal/kg) 3012 2894,93 2882 3100 2550
Protein khô (%) 17,12 17,01 18,25 19,00 38,00
Béo (%) 4,11 5,4 5,75 3,00 1,50
X
ơ
thô (%) 4,55 4,98 5,25 5,00 6,00
Lysin (%) 0,98 0,82 1,18 - -
Methionin (%) 0,36 0,29 0,40 - -
Met + Cystin (%) 0,62 0,45 0,61 - -
Threonin (%) 0,58 0,54 0,60 - -
Isoleucin (%) 0,64 0,76 0,81 - -
Tryptophan (%) 0,17 0,15 0,17 - -
Calcium (%) 0,85 1,00 1,08 0,80 -1,25 5,00 -5,80
Phospho t
ổ
ng c
ộ
ng (%) 0,74 0,72 0,76 0,65 1,80
Ẩ
m
độ
t
ố
i
đ
a (%) - - - 14.00 13,00
Mu
ố
i (%) 0,5 0,28 0,28 0,20 -0,70 2,50 -3,50
ồ
n: Phòng k
ỹ
thu
ậ
t XNCNH Ph
ư
ớ
c Long, 2007)