KHẢO SÁT MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH SẢN CỦA HEO NÁI LAI LANDRACE x YORKSHIRE VÀ YORKSHIRE x LANDRACE TẠI TRẠI CHĂN NUÔI HEO LONG THÀNH, HUYỆN LONG THÀNH TỈNH ĐỒNG NAI - Pdf 46

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

KHẢO SÁT CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN CHÓ VÀ
GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN
THÚ Y PET CARE III QUẬN 11

Họ và tên sinh viên : ĐINH THỊ THÙY DUNG
Ngành

: Thú Y

Niên khóa

: 2002 - 2007

Tháng 11/2007


KHẢO SÁT CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN CHÓ VÀ GHI
NHẬN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN
THÚ Y PET CARE III QUẬN 11

Tác giả

ĐINH THỊ THÙY DUNG

Khóa luận được đệ trình để đáp ứng yêu cầu
Cấp bằng Bác Sỹ

ii


TÓM TẮT LUẬN VĂN

Nội dung đề tài: Khảo sát các bệnh thường gặp trên chó và ghi nhận kết quả
điều trị tại Bệnh Viện Thú Y Pet Care III Quận 11.
Được thực hiện từ ngày 20/04/2007 – 18/08/2007. Chúng tôi đã khảo sát và điều
trị 425 ca chó mắc bệnh. Dựa vào triệu chứng lâm sàng kết hợp với xét nghiệm chúng
tôi tiến hành phân loại số chó bệnh làm 9 nhóm và 32 loại bệnh với các tỉ lệ sau:
Bệnh viêm dạ dày - ruột chiếm tỉ lệ cao nhất 20,24%; kế đến là bệnh ký sinh
trùng đường ruột 18,82%; bệnh viêm da 13,65%; bệnh Carré 5,17%; ve - bọ chét
4,71%; bệnh viêm thanh khí quản 3,76%; bệnh do Parvovirus 3,53%; bệnh viêm phổi
3,53%; mò bao lông do Demodex 3,53%; chấn thương phần mềm 2,28%; chứng táo
bón 2,12%; viêm tử cung 2,12%; bệnh còi xương 2,12%; abscess 1,65%; viêm bàng
quang 1,41%; nấm da 1,18%; viêm tai 1,18%; mộng mắt 1,18%; sốt sữa 0,94%; sốt
không rõ nguyên nhân 0,94%; chứng đẻ khó 0,71%; trúng độc 0,71%; bệnh ở xoang
miệng 0,47%; sỏi bàng quang 0,47%; viêm vú 0,47%; gãy xương 0,47%; tụ máu vành
tai 0,47%; lồi mắt 0,47%; tích nước xoang bụng 0,47%; bệnh do Leptospira 0,23%; sa
trực tràng 0,23%; giun tim 0,23%.
Kết quả điều trị khỏi bệnh là 92,94%, trong đó có nhiều ca điều trị khỏi hoàn toàn
chiếm tỉ lệ phần trăm cao như bệnh ký sinh trùng đường ruột, bệnh còi xương, sỏi
bàng quang, bệnh ở xoang miệng,…và bệnh có tỉ lệ khỏi thấp nhất là bệnh giun tim.

iii


MỤC LỤC
Trang
Trang tựa........................................................................................................................... i

3.3.4 Phân loại bệnh ...................................................................................................... 19
3.3.5 Phương pháp điều trị ............................................................................................ 19
3.3.6 Ghi nhận kết quả ................................................................................................... 20
3.3.7 Các chỉ tiêu theo dõi ............................................................................................. 21
Chương 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ................................................................. 22
4.1 PHÂN LOẠI BỆNH THEO NHÓM BỆNH VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ .......... 22
4.2 BỆNH TRUYỀN NHIỄM ..................................................................................... 24
4.2.1 Bệnh Carré ............................................................................................................ 25
4.2.2 Bệnh do Parvovirus .............................................................................................. 27
4.2.3 Bệnh do Leptospira .............................................................................................. 28
4.3 BỆNH HỆ HÔ HẤP ............................................................................................. 29
4.3.1 Bệnh viêm thanh khí quản .................................................................................... 30
4.3.2 Bệnh viêm phổi..................................................................................................... 31
4.4 BỆNH HỆ TIÊU HOÁ .......................................................................................... 32
4.4.1 Viêm dạ dày - ruột ................................................................................................ 33
4.4.2 Ký sinh trùng đường ruột ..................................................................................... 34
4.4.3 Chứng táo bón ...................................................................................................... 35
4.4.4 Bệnh viêm xoang miệng ....................................................................................... 36
4.4.5 Sa trực tràng.......................................................................................................... 37
4.5 BỆNH HỆ TUẦN HOÀN ...................................................................................... 37
Nghi bệnh giun tim ........................................................................................................ 37
4.6 BỆNH HỆ NIỆU DỤC .......................................................................................... 38
4.6.1 Viêm bàng quang .................................................................................................. 38
4.6.2 Sỏi bàng quang ..................................................................................................... 39
4.6.3 Viêm vú ............................................................................................................... 40
4.6.4 Viêm tử cung ........................................................................................................ 41
4.6.5 Chứng đẻ khó........................................................................................................ 42
4.7 BỆNH HỆ VẬN ĐỘNG ........................................................................................ 43
4.7.1 Bệnh còi xương..................................................................................................... 44
4.7.2 Gãy xương ............................................................................................................ 44

Bảng 4.1 Bệnh theo nhóm bệnh, số lượng, tỉ lệ (%) và kết quả điều trị ....................... 23
Bảng 4.2 Bệnh truyền nhiễm ......................................................................................... 24
Bảng 4.3 Tỉ lệ bệnh Carré theo nhóm tuổi, giới tính và nhóm giống............................ 25
Bảng 4.4 Tỉ lệ bệnh do Parvovirus theo nhóm tuổi, giới tính và nhóm giống .............. 27
Bảng 4.5 Bệnh hệ hô hấp ............................................................................................... 29
Bảng 4.6 Tỉ lệ bệnh viêm thanh khí quản theo tuổi, giới tính và nhóm giống .............. 30
Bảng 4.7 Tỉ lệ bệnh Viêm phổi theo tuổi, giới tính và nhóm giống.............................. 31
Bảng 4.8 Bệnh hệ tiêu hoá ............................................................................................. 32
Bảng 4.9 Tỉ lệ bệnh viêm dạ dày ruột theo tuổi, giới tính và nhóm giống.................... 33
Bảng 4.10 Tỉ lệ bệnh ký sinh trùng đường ruột theo tuổi, giới tính và nhóm giống ..... 34
Bảng 4.11 Bệnh hệ niệu dục .......................................................................................... 38
Bảng 4.12 Bệnh hệ vận động ......................................................................................... 43
Bảng 4.13 Bệnh hệ lông – da......................................................................................... 46
Bảng 4.14 Bệnh hệ tai – mắt ......................................................................................... 51
Bảng 4.15 Nhóm bệnh khác .......................................................................................... 54

vii


DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ

Trang
Biểu đồ 4.1 Phân loại các nhóm bệnh ........................................................................... 22
Biểu đồ 4.2 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh truyền nhiễm ................................................. 24
Biểu đồ 4.3 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ hô hấp ...................................................... 39
Biểu đồ 4.4 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ tiêu hoá .................................................... 32
Biểu đồ 4.5 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ niệu dục ................................................... 38
Biểu đồ 4.6 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ vận động .................................................. 43
Biểu đồ 4.7 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ lông – da .................................................. 47
Biểu đồ 4.8 Tỉ lệ bệnh trong nhóm bệnh hệ tai – mắt ................................................... 51

MỞ ĐẦU

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Từ xưa chó là loài động vật rất gần gũi và gắn bó với con người, được con người
yêu thương và thuần hoá để nuôi trong nhà. Với sự phát triển kinh tế hiện nay, nhu cầu
về vật chất và tinh thần của con người ngày càng đa dạng và phong phú, thì việc nuôi
chó còn được xem là thú vui của con người. Chúng ta có thể sử dụng chó trong nhiều
mục đích khác nhau: săn bắn, bảo vệ, giải trí, phục vụ công tác bảo vệ an ninh quốc
phòng. Bằng sự thông minh và lòng trung thành, chó đã trở thành người bạn thân thiết
đối với tất cả chúng ta.
Cùng với sự phát triển của Đất nước, đời sống người dân ngày càng nâng cao thì
nhu cầu nuôi chó càng gia tăng. Sự gia tăng nhu cầu này vô tình kéo theo sự gia tăng
tình hình các dịch bệnh trên chó. Để nâng cao kiến thức về các bệnh xảy ra trên chó,
nhằm bảo vệ loài chó nuôi và sức khoẻ con người, được sự đồng ý của bộ môn Nội
Dược khoa Chăn Nuôi Thú Y Trường Đại Học Nông Lâm – TP Hồ Chí Minh, dưới sự
hướng dẫn của TS. Nguyễn Như Pho và BSTY Huỳnh Thị Phương Thảo chúng tôi
thực hiện đề tài “ KHẢO SÁT CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN CHÓ VÀ GHI
NHẬN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN THÚ Y PET CARE III QUẬN
11”. Chúng tôi hy vọng đề tài này sẽ giúp ta có thêm những hiểu biết cơ bản về căn
bệnh, triệu chứng, bệnh tích…để có hướng điều trị và phòng chống bệnh tốt hơn.
1.2 MỤC ĐÍCH
 Tìm hiểu các bệnh thường gặp trên chó và ghi nhận kết quả điều trị tại Bệnh
Viện Thú Y Pet Care III.
 Học hỏi những kinh nghiệm thực tế, nâng cao sự hiểu biết trong công tác chẩn
đoán và điều trị.

1


1.3 YÊU CẦU

2.1.6 Số con trong một lứa đẻ và tuổi cai sữa
 Tuỳ theo giống chó lớn hay nhỏ, thông thường chó đẻ 3 – 15 con trong 1 lứa.
 Từ ngày 12 – 15 chó con mở mắt.
 Tuổi cai sữa lúc 8 – 9 tuần tuổi.

3


2.1.7 Vài chỉ tiêu sinh lý và sinh hoá máu trên chó
Chỉ tiêu

Thông số

Đơn vị

Hồng cầu

5,5 – 8,5

106 / mm3

Bạch cầu

6 – 18

103 / mm3

Hemoglobin

12 – 18


Creatinine

10 – 20

g/l

Alkaline phosphate

30 – 120

g/l

Protein tổng số

54 – 71

g/l

Albumin

23 - 32

g/l

Globulin

27 - 44

g/l

tăng neutrophils và nghiêng trái, có dấu hiệu giảm số lượng eosinophils và
lymphocyte.
 Ký sinh trùng, giun móc: thiếu máu, tăng eosinophils.
 Dại (Rabies): tổng số bạch cầu tăng trong trường hợp rõ dấu hiệu lâm sàng, đạt
đến 15.000 -19.000 tế bào/mm3 và giảm xuống trong những ngày sắp chết. Neutrophils
vượt lên 90% từ thời gian có dấu hiệu lâm sàng đến chết .
 Ho cũi: số lượng bạch cầu tăng từ 16.000 – 26.000 tế bào/mm3.
 Nhiễm trùng đường tiết niệu: số lượng hồng cầu bình thường, có sự gia tăng
nhẹ số lượng bạch cầu với hiện tượng nghiên trái.
2.2 MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN CHÓ
2.2.1 Bệnh Carré
Là bệnh truyền nhiễm do virus thuộc họ Paramyxoviridae, giống Morbilivirus
gây ra, với đặc điểm gây tử vong cao trên chó non từ 3 – 6 tháng tuổi.
2.2.1.1 Triệu chứng
Thời gian nung bệnh từ 3 – 8 ngày.
Biểu hiện đầu tiên của bệnh là sốt rất cao (40 – 410C), sau đó giảm xuống và sốt
trở lại; viêm kết mạc mắt, chảy nhiều chất tiết từ mũi, mắt; khó thở, gây xáo trộn hô
hấp, gây ho, viêm phế quản. Bệnh tiến triển kết hợp với tiêu chảy, phân sậm màu thậm
chí có máu. Bệnh kéo dài gây sừng hoá gan bàn chân và mõm, xuất hiện mụn mủ ở
những vùng da mỏng. Triệu chứng thần kinh: đi xiêu vẹo, mất định hướng, co giật.
Cuối cùng, chó hôn mê rồi chết.

5


2.2.1.2 Bệnh tích
 Đại thể: bệnh biểu hiện không đặc trưng, tuỳ theo giai đoạn nhiễm có thể thấy
dạng viêm phổi, viêm ruột, mụn mủ trên da, sừng hoá gan bàn chân.
 Vi thể: hoại tử bạch huyết, có thể vùi trong tế bào chất.
2.2.1.3 Chẩn đoán

ngăn chặn sự lây lan cho các chó còn lại.
 Sử dụng vaccine như Nobivac DHPPi-L, Tetradog, Hexadog tiêm cho chó lúc 7
– 8 tuần tuổi và lặp lại lần 2 lúc 12 tuần tuổi, sau đó mỗi nằm tái chủng 1 lần.
2.2.2 Bệnh do Parvovirus
Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus Canine Parvovirus type 2 (cpv-2)thuộc
họ Parvovidae gây ra. Bệnh xảy ra ở mọi lứa tuổi nhưng nặng nhất trên chó non từ 6 –
20 tuần tuổi. Tỉ lệ chết có thể thay đổi từ 50 – 100% với đặc điểm là tiêu chảy nặng,
phân lẫn máu do viêm dạ dày ruột cấp tính, giảm lượng bạch cầu một cách nghiêm
trọng hoặc biểu hiện viêm cơ tim.
2.2.2.1 Chất chứa và nguồn xâm nhập
Chó bệnh và phân là nguồn virus căn bản nhất, chúng xâm nhập chủ yếu qua
đường tiêu hoá.
2.2.2.2 Triệu chứng
 Thời gian nung bệnh 3 – 5 ngày, chó ủ rũ, biếng ăn, giảm tính linh hoạt.
 Chó có triệu chứng viêm dạ dày – ruột như: ói, tiêu chảy có máu tươi trong
phân, phân lẫn niêm mạc ruột hay keo nhầy, phân có mùi tanh.
 Mất nước nhanh, suy nhược nặng.
 Số lượng bạch cầu giảm kèm với sốt không cao.
Thường thấy trên chó 1,5 – 4 tháng tuổi. Chó vừa bị suy tim, vừa tiêu chảy nặng,
mất nước nặng và thường chết sau 24 giờ mắc bệnh (Vương Đức Chất – Lê Thị Tài,
2004).
2.2.2.3 Bệnh tích
 Đại thể: bệnh tích chủ yếu tập trung ở ruột: xuất huyết, thành ruột mỏng. Niêm
mạc dạ dày bị xung huyết. Lách và hạch màng treo ruột bị triển dưỡng, thủy thũng
hoặc xuất huyết.
 Trong thể viêm cơ tim thường thấy thủy thũng ở phổi.
 Vi thể: hoại tử và tiêu hủy nhiều tế bào, cơ quan lympho.
 Bệnh tích ở tim thay đổi tùy theo giai đoạn bệnh: viêm, thủy thũng, hoại tử, hóa
sợi, có thể có hoặc không có thể vùi trong nhân sợi cơ tim.
7

 Đường xâm nhập: qua niêm mạc (đường tiêu hóa, mắt) hay qua vết thương.
2.2.3.3 Triệu chứng
 Thời gian ủ bệnh 5 đến 15 ngày.
8


 Thể thương hàn: viêm kết mạc mắt, xuất huyết điểm ở niêm mạc và da, ói ra
máu, phân sậm màu, tiêu chảy, miệng thở ra mùi hôi do niêm mạc miệng bị lở, thú bị
mất nước nhanh và chết trong 1 đến 4 ngày.
 Thể hoàng đản: viêm kết mạc mắt, viêm thận cấp, nước tiểu sậm màu, khó thở,
kém ăn và ói mửa, chó chết sau 5 đến 8 ngày mắc bệnh (Trần Thanh Phong, 1996).
 Thể bán cấp và mãn tính: gây viêm thận làm chó tiểu nhiều, uống nước nhiều
cùng với ói mửa và tiêu chảy, sau một thời gian chó hôn mê do nhiễm urea huyết và
chết.
2.2.3.4 Bệnh tích
 Xuất huyết dưới da và niêm mạc, vàng da và vàng niêm mạc.
 Viêm dạ dày - ruột xuất huyết , các chất tiết có thể có lẫn máu.
 Xoang ngực, xoang bụng có nước vàng.
 Lách sưng, túi mật teo, viêm thận kẽ.
2.2.3.5 Chẩn đoán
Chẩn đoán lâm sàng
Triệu chứng và bệnh tích thay đổi tuỳ thuộc vào chủng nhiễm, khả năng phòng vệ
của chó và việc điều trị.
Chẩn đoán phân biệt
 Thể hoàng đản: cần chẩn đoán phân biệt với trường hợp trúng độc độc tố nấm
mốc, trúng độc độc chất hoặc nhiễm vi trùng gây dung huyết mạnh.
 Trong trường hợp xáo trộn tiêu hoá, ói mửa, phân có máu cần phân biệt với
bệnh Carré, bệnh do Parvovirus.
Chẩn đoán phòng thí nghiệm
Xem trực tiếp dưới kính hiển vi nền đen, nuôi cấy phân lập, tiêm truyền thú thí

(Lương Văn Huấn - Lê Hữu Khương, 1997).
2.2.4.3 Bệnh tích
 Đại thể: có sự phình đại và trương giãn của tâm thất phải và động mạch phổi.
Tĩnh mạch gan nổi rõ, phình đại. Phổi lớn, nhạt màu, đôi lúc có viêm dính. Ở những
10


trường hợp viêm phổi mãn có thể thấy hiện tượng tràn dịch màng phổi do suy tim gây
ra. Gan bị xơ hoá ở những tiểu thùy.
 Vi thể: viêm động mạch dạng sần sùi, có dấu hiệu tắc mạch do huyết khối. Tĩnh
mạch gan dày lên, có sự hoại tử các tiểu thùy gan. Thận có sự thâm nhiễm
Hemosiderin ở ống lượn và các thể Heme trong tiểu quản thận.
2.2.4.4 Chẩn đoán
Chẩn đoán phòng thí nghiệm: lấy máu xét nghiệm, tìm ấu trùng bằng phương
pháp soi tươi hoặc phương pháp qua màng lọc.
2.2.4.5 Điều trị
Dùng levamisol để diệt giun trưởng thành.
Diệt ấu trùng bằng ivermectin.
2.2.4.6 Phòng bệnh
Vệ sinh phòng bệnh bằng cách diệt muỗi.
Ivermectin 1% liều 0,3mg/kg P, 1 tháng dùng 1 lần.
2.2.5 Bệnh do mò bao lông Demodex canis
Demodex canis sống trong nang lông của chó, gây ngứa.
2.2.5.1 Triệu chứng
Dạng cục bộ: có những đám loang lỗ nhỏ, không có lông, thường ở trên mặt, hai
mắt và ở chân.
Dạng toàn thân: da nổi mẫn đỏ, có nhiều dịch rỉ máu và huyết thanh, nếu nhiễm
trùng kế phát sẽ có mủ, thường thấy do vi khuẩn Staphylococcus aureus, thỉnh thoảng
cũng thấy do vi khuẩn Pseudomonas spp.
2.2.5.2 Bệnh tích

 Chẩn đoán phi lâm sàng: siêu âm là một phương pháp chẩn đoán bệnh viêm tử
cung tương đối chính xác. Khi chó bị viêm tử cung thì trên hình ảnh siêu âm sẽ thấy
lòng tử cung giãn nở chứa dịch viêm và có hồi âm trống…
2.2.6.4 Điều trị
Đối với bệnh viêm tử cung thì việc cắt bỏ tử cung là biện pháp hữu hiệu và đem
lại kết quả điều trị cao.
2.2.7 Bệnh viêm gan truyền nhiễm
2.2.7.1 Nguyên nhân
Là bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, lây lan rất mạnh chủ yếu trên chó con.
Bệnh gây ra do virus thuộc họ Adenoviridae, họ phụ Mastadeno - Viridea, giống
Mastadenovirus, loài Canine Adenovirus Type 1.

12


2.2.7.2 Triệu chứng
Thời gian nung bệnh từ 5 - 10 ngày. Số lượng bạch cầu giảm (leucopenia), chó bỏ
ăn, suy nhược, khát nước, sung huyết niêm mạc miệng, đôi khi vàng da nhẹ. Gan sưng
to, đau đớn vùng bụng, chảy nhiều nước mũi, nước mắt, viêm kết mạc, đục giác mạc
mắt, thiếu máu. Có thể thấy thủy thũng dưới da vùng đầu, cổ, thân.
Thể cấp tính thường thấy ở chó non, nhất là chó từ 1 - 3 tuổi. Thời gian nung bệnh
từ 4 - 7 ngày có khi lâu hơn, chó con chết đột ngột do gan lớn rất nhanh.
2.2.7.3 Bệnh tích
Hạch bạch huyết thủy thũng và sung huyết nhẹ, có ít dịch trong hay màu đỏ của
máu trong xoang bụng.
Gan sưng to, mềm, dễ vỡ, biến đổi về màu sắc và có đốm hoại tử. Thành túi mật
thủy thũng, dày lên.
Những tế bào gan bị hoại tử và có sự mở rộng của các xoang.
Xuất hiện nhiều thể vùi trong nhân tế bào hay trong những tế bào nhu mô gan.
2.2.7.4 Chẩn đoán

 Thuốc sát trùng: cồn, oxy già, javel,…
 Thuốc nhuộm: lactophenol.
 Các loại thuốc: kháng sinh, kháng viêm, vitamin, thuốc trị ký sinh trùng, dịch
truyền.
3.3 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT
Việc chẩn đoán bệnh trên chó cần phải được thực hiện theo một trình tự với các
nội dung để phân tích tính chất của bệnh, đặc điểm của quá trình bệnh và điều kiện
ngoại cảnh; nhờ đó theo dõi và ghi nhận được liệu pháp điều trị hiệu quả.
3.3.1 Lập bệnh án và theo dõi bệnh
Tiếp nhận chó tại phòng khám, lập hồ sơ bệnh án cho từng chó theo mẫu bệnh án
sau đây:
14


pet
care

PET CARE

BỆNH VIỆN THÚ Y

PHIẾU ĐIỀU TRỊ
Tên chủ: ..................... Địa chỉ: ....................................................... ĐT: ...........................
Tên thú: ................... Giống/Màu: ............. Giới tính: ............ Tuổi: ........... KG: .........
Ngày
B.sỹ

T0

TRIỆU CHỨNG



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status