Ngân hàng câu hỏi Hoá học tổng hợp có đáp án - Pdf 48

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Hoá học
Rèn kĩ năng hoá học ôn thi tốt nghiệp,đại học, .
Cõu 1: Cho cụng thc tng quỏt ca hirocacbon l C
n
H
2n +2 -2a
, ý ngha ca a l:
A. S liờn kt . B. S liờn kt ụi.
C. Tng s liờn kt v vũng no. D. S liờn kt kộp.
Cõu 2: Cho cụng thc C
n
H
2n -2
, ú l cụng thc tng quỏt ca:
A. Ankan. B. Anken.
C. Ankaien. D. Ankin v Ankaien.
Cõu 3: Chn cỏch phỏt biu ỳng nht trong cỏc cỏch sau: ng phõn l cỏc cht
A. cú cựng khi lng phõn t.
B. cú cựng s nguyờn t cacbon nhng khỏc nhau v tớnh cht.
C. cú cựng cụng thc tng quỏt v tớnh cht hoỏ hc.
D. cú cựng cụng thc phõn t nhng cụng thc cu to khỏc nhau nờn tớnh cht khỏc nhau.
Cõu 4:
t chỏy hon ton hn hp hai hyrocacbon ng ng cú khi lng phõn t hn kộm
nhau 28 vc, ta thu c 4,48 lớt CO
2
(ktc) v 5,4 g H
2
O. CTPT ca hai hyrocacbon l:
A. C
2
H

3
- CH
2
- C - CH
3
CH
3
CH
3
A. 2,2- imetylbutan B. Trietylpropan
C. 2,2- imetylpropan D. 3,3- imetylpropan
Cõu 6: Mt hirocacbon th khớ cú cha 85,7% cacbon v 14,3% hiro theo khi lng. Cụng thc
no di õy l phự hp?
1- CH
4
2- C
2
H
4
3- C
3
H
6
4- C
5
H
10
A. Ch cụng thc 1. C. Cụng thc 1 v 2.
B. Cụng thc 2, 3, 4. D. Cụng thc 2 v 3.
Cõu 7: S lng ng phõn ca C

X, Y, Z l 3 hyrocacbon th tớch khớ iu kin thng khi phõn hu mi cht u to ra C v
H
2
, th tớch H
2
luụn gp 3 ln th tớch hirocacbon b phõn hu v X, Y, Z khụng phi l ng phõn.
CTPT ca 3 cht l:
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
B. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
6
C. C

2
SO
4
c 180
0
C thu c hn hp
C
2
H
4
cú ln CO
2
, SO
2
v hi nc. thu c C
2
H
4
tinh khit ngi ta cho hn hp qua:
A. dung dch KMnO
4
d. B. dung dch Br
2
d.
C. dung dch KOH d. D. dung dch H
2
SO
4
c núng d.



H
2
O theo phương trình:
2C
4
H
10
+ 13 O
2
→ 8 CO
2
+ 10 H
2
O
Cứ đốt cháy 1,0 gam butan thì thu được 3,0 gam CO
2
và 1,6 gam hơi nước. Nếu một người đi cắm
trại đốt cháy 500 gam butan thì số kilogam khí CO
2
và hơi nước sinh ra ở sản phẩm là:
A. CO
2
: 1500; H
2
O: 800 C. CO
2
: 150; H
2
O: 80

SO
4
loãng thu được sản phẩm chính là:
A. 2-metyl butanol -2 B. 3-metyl butanol – 2
C. 1,1 - đimetyl propanol -1 D. 2 – metyl butanol - 3
Câu 18:
Chia hỗn hợp ankin thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 1,76 g CO
2
và 0,54 g H
2
O. Phần 2 tác dụng với dung dịch Br
2

thì lượng Br
2
(g) tham gia phản ứng là:
A. 6,4 B. 1,6 C. 3,2 D. 4
Câu 19:
Cho 4 hợp chất hữu cơ: A(C
x
H
x
), B(C
x
H
2y
), C(C
y
H

4
, C
8
H
10
, C
5
H
10
C. C
4
H
10
, C
4
H
4
, C
5
H
10
, C
8
H
10
D. C
4
H
4
, C

6
H
5
)
2
NH 4. (C
2
H
5
)
2
NH
5. NaOH 6. NH
3
A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2
C. 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3
Câu 22:
Phenol không có phản ứng với các chất nào sau đây:
A. Na và dung dịch NaOH
B. Nước Brôm
C. Dung dịch hỗn hợp axit HNO
3
và H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
D. Dung dịch Na
2
CO

.
Câu 25:
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn : phenol,
stiren, rượu benzylic là:
A. Na B. dung dịch NaOH
C. Dung dịch Br
2
D. Quỳ tím
Câu 26:
Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O. Số đồng phân có thể tác dụng với Na mà
không tác dụng với NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 27:
Chất liệu thải ra từ chất dẻo và cao su chưa được tái sinh sẽ phân huỷ rất chậm trong môi trường tự
nhiên. Phần lớn chúng là hợp chất của cacbon và hiđro, hay với oxi. Chúng có thể bị đốt cháy,
nhưng trừ khi chúng được đốt trong các lò thiêu đặc biệt để khi cháy hết chúng hoàn toàn chuyển
thành CO
2
và H
2
O, còn không thì chúng có khuynh hướng cháy chậm với ngọn lửa đầy bồ hóng, là
nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường hơn nữa. Một chất dẻo được dùng rộng rãi là PVC – là hợp
chất của cacbon, hiđro và Clo. Nếu đốt cháy PVC đã cũ, nó thoát ra một chất đặc biệt khó ngửi, gây
ô nhiễm môi trường, chất đó là:
A. Khí cacbonđioxit (CO
2

2
. Nếu chỉ
dùng thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì chỉ nhận biết được chất nào:
A. Nhận biết được cả 3 dung dịch và C
6
H
6
B. NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
C. Nhận biết được cả 3 dung dịch và C
6
H
6
D. Nhận biết được cả 6 chất.
Câu 29: Bậc của rượu là:
A. Số nhóm chức –OH có trong phân tử rượu.

2
.
D. X có phản ứng với dung dịch NaOH.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO
2
và 2,16g H
2
O. Tỉ khối
hơi của X so với không khí bằng 2,069. X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác
tạo ra andehit. Công thức cấu tạo của X là:
A. n- C
3
H
7
OH C. C
3
H
7
OH
B. C
3
H
8
O D. Iso - C
3
H
7
OH
Câu 33:
Những chất nào sau đây dễ tan trong nước:

6
và C
3
H
6
C. C
3
H
8
và C
2
H
4
D. Không xác định được (A) và (B)
E. Cả A, B, C,D đều sai.
Câu 35: Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch Cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Câu 36:
Trong số các đồng phân thuộc hợp chất rượu của C
4
H
10
O có:
A. 2 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3.
B. 1 rượu bậc 1, 2 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3.
C. 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3.
D. 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 2 rượu bậc 3

8
D. CH
4
và C
3
H
8
Câu 38:
Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO
2
và hơi nước
theo tỉ lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
A. 45%, 55% B. 25%, 75%
C. 18,52%, 81,48% D. 28,13%, 71,87%
Câu 39:
Cho 3 chất CH
3
Cl (X), C
2
H
5
OH (Y), (CH
3
)
2
O (Z). Trong số đó có 1 chất lỏng, 2 chất khí. Đó là:
A. X lỏng, Y và Z là chất khí. B. Y lỏng, X và Z là chất khí.
C. Z lỏng, Y và X là chất khí. D. Không xác định được.
Câu 40:
Cho các chất Etilen, axetilen, vinylaxetilen, Stiren và Naphtalen. Số liên kết pi và vòng tương ứng

5
NHCH
3
Câu 43: Oxi hoá không hoàn toàn một rượu no đơn chức, mạch hở (xúc tác Cu) thu được hỗn hợp
sản phẩm gồm anđehit, rượu dư và nước. Bậc của rượu đã cho là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 44: Những hợp chất nào dưới đây có đồng phân hình học:
A. Hexen-3 B. 2- brom 3-metyl buten-2
C. Buten – 2 D. Cả A và D
Câu 45: Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa:
A. Một loại nhóm chức.
B. Từ 2 nhóm chức khác nhau trở lên.

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 4
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
C. Từ 2 nhóm chức giống nhau trở lên.
D.Chứa 2 nhóm chức gắn vào cùng một nguyên tử Cacbon.
Câu 46: Rượu là hợp chất hữu cơ:
A. Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon.
B. Trong phân tử có 1 nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen.
C. Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon thông qua Cacbon no.
D. Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon no.
Câu 47: Số đồng phân của rượu no đơn chức so với số đồng phân của ankan có cùng số Cacbon
luôn:
A. Lớn hơn B. Bằng nhau
C. ít hơn D. Không so sánh được.
Câu 48: Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7g hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thì
thu được 29,7g sản phẩm. Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất
trong hỗn hợp 3 rượu trên:
A.C

Câu 51 Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. Các kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr.
B. Kim thoại kiềm thuộc nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns
1
.
D. Trong hợp chất kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.
Câu 52 Giải thích nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I
1
nhỏ nhất so với các kim loại khác do kim loại
kiềm có bán kính lớn nhất.
B. Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.
C. Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I
2
của nguyên tử kim loại kiềm lớn
hơn nhiều so với I
1
và do ion kim loại kiềm M
+
có cấu hình bền.
D. Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 53 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể
kim loại kiềm bền vững.
B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc
tinh thể kém đặc khít.
C. Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững.
D. Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng.
Câu 54 Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O

loại. Công thức muối là:
A. LiCl B. NaCl
C. KCl D. RbCl
Câu 59 Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quỳ?
A. NaOH B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl
Câu 60 Trộn 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch
tạo thành là:
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Câu 61 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol
HCl và 0,02 mol CuCl
2
để lượng kết tủa thu được là cực đại.
A. 200 mL B. 300 mL
C. 400 mL D. 500 mL
Câu 62 Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có
giá trị pH:

-
?
A. HCO
3
-
+ H
+
→ H
2
O + CO
2
B. HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 6
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
C. 2HCO
3
-
 CO
3

C. 1,120 L D. 1,344 L
Câu 69 Trộn 150ml dd Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO
2
sinh ra ở
đktc là:
A. 2,52 L B. 5,04 L
C. 3,36 L D. 5,60 L
Câu 70 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K
2
CO
3
vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl.
Lượng khí CO
2
thu được (đktc) bằng :
A. 0,448 L B. 0,224 L
C. 0,336 L D. 0,112 L
Câu 71 Mô tả nào dưới đây KHÔNG phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A. Cấu hình electron hóa trị là ns
2
.
B. Tinh thể có cấu trúc lục phương.

O B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl D. Dung dịch CuSO
4
Câu 77 Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào KHÔNG có phản ứng của Ca với
nước?
A. H
2
O B. Dung dịch HCl vừa đủ
C. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Dung dịch CuSO
4
vừa đủ
Câu 78 So sánh (1) thể tích khí O
2
cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 mol Be, 1 mol Ca và (2) thể
tích khí H
2
sinh ra khi khi hòa cùng lượng hỗn hợp trên vào nước.
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2)
C. (1) bằng một nửa (2) D. (1) bằng một phần ba (2)
Câu 79 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung
dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca
C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 80 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. Dùng chế tạo dây dẫn điện.
B. Dùng để tạo chất chiếu sáng.
C. Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.
Câu 81 Phản ứng nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. BaSO

t
MgO + H
2
O
Câu 82 Xác định hàm lượng CaCO
3
.MgCO
3
có trong quặng dolomit, biết nhiệt phân hoàn toàn 40
gam quặng trên thu được 11,2 L khí CO
2
(0
o
C và 0,8 atm)
A. 42% B. 46% C. 50% D. 92%
Câu 83 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A. BeSO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
, SrSO
4
B. BeCl
2
, MgCl
2
, CaCl
2

2
SO
4
D. CaSO
4
+ BaCl
2
Câu 85 Thổi V lít (đktc) khí CO
2
vào 300 mL dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 44,8 mL hoặc 89,6 mL B. 224 mL
C. 44,8 mL hoặc 224 mL D. 44,8 mL
Câu 86 Dẫn V lít (đktc) khí CO
2
qua 100 mL dung dịch Ca(OH)
2
1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ
kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. V bằng :
A. 3,136 L B. 1,344 L
C. 2,240 L D. 3,360 L
Câu 87 Sục 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 100 mL dd Ca(OH)
2
0,5M và KOH 2M. Khối lượng kết tủa thu
được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :


 CaCO
3
+ H
2
O + CO
2

C. CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+H
2
O+CO
2
D. CaCO
3

 →
t
CaO + CO
2
Câu 90 Những mô tả ứng dụng nào dưới đây KHÔNG chính xác?
A. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC
2
, làm chất hút ẩm.
B. Ca(OH)
2
dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi.
C. CaCO

2
(2) M
2+
+ HCO
3
-
+ OH
-
→ MCO
3
(3) M
2+
+ CO
3
2-
→ MCO
3
(4) 3M
2+
+ 2PO
4
3-
→ M
3
(PO
4
)
2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời?
A. (1) B. (2)

SO
4
trong mi iu kin.
Cõu 96 t hon ton m gam bt nhụm trong lng S d, ri hũa tan ht sn phm thu c vo
nc thỡ thoỏt ra 6,72 lớt khớ (ktc). Tớnh m.
A. 2,70 gam B. 4,05 gam C. 5,40 gam D. 8,10 gam
Cõu 97 Hũa tan ht m gam hn hp Al v Fe trong lng d dung dch H
2
SO
4
loóng thoỏt ra 0,4 mol
khớ, cũn trong lng d dung dch NaOH thỡ thu c 0,3 mol khớ. Tớnh m.
A. 11,00 gam B. 12,28 gam C. 13,70 gam D.19,50 gam
Cõu 98 So sỏnh (1) th tớch khớ H
2
thoỏt ra khi cho Al tỏc dng vi lng d dung dch NaOH v (2)
th tớch khớ N
2
duy nht thu c khi cho cựng lng Al trờn tỏc dng vi dung dch HNO
3
loóng d.
A. (1) gp 5 ln (2) B. (2) gp 5 ln (1)
C. (1) bng (2) D. (1) gp 2,5 ln (2)
Cõu 99 Dựng m gam Al kh ht 1,6 gam Fe
2
O
3
(phn ng nhit nhụm). Sn phm sau phn ng
tỏc dng vi lng d dung dch NaOH to 0,672 lớt khớ (ktc). Tớnh m.
A. 0,540 gam B. 0,810 gam C. 1,080 gam D. 1,755 gam

) cú th iu ch c gn 0,318 tn Al vi hiu sut 100%.
C. Sn xut 2,7 tn Al tiờu hao 18 tn C lm anot, nu cỏc quỏ trỡnh l hon ton v sn phm oxi
húa ch l CO
2
.
D. Criolit c s dng h nhit núng chy, tng dn in v ngn cn Al b oxi húa bi
khụng khớ.
Cõu 103 Dung dch no di õy lm qu i mu xanh?
A. K
2
SO
4
B. KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O
C. Na[Al(OH)
4
] D. AlCl
3
Cõu 104 Phn ng ca cp cht no di õy KHễNG to sn phm khớ?
A. dd Al(NO
3
)
3
+ dd Na
2

3
vo 0,4 mol dung dch H
2
SO
4
c dung dch
A. Thờm 2,6 mol NaOH nguyờn cht vo dung dch A thy xut hin kt ta B. Khi lng ca B l :
A. 15,60 gam B. 25,68 gam C. 41,28 gam D. 50,64 gam
Cõu 107 Thờm NaOH vo dung dch hn hp cha 0,01 mol HCl v 0,01 mol AlCl
3
. Kt ta thu c
l ln nht v nh nht ng vi s mol NaOH ln lt bng:
A. 0,01 mol v 0,02 mol B. 0,02 mol v 0,03 mol
C. 0,03 mol v 0,04 mol D. 0,04 mol v 0,05 mol
Cõu 108 Thờm HCl vo dung dch cha 0,1 mol NaOH v 0,1 mol Na[Al(OH)
4
]. Khi kt ta thu c
l 0,08 mol thỡ s mol HCl ó dựng l:
A. 0,08 mol hoc 0,16 mol B. 0,16 mol
C. 0,26 mol D. 0,18 mol hoc 0,26 mol
Cõu109. Phờnol l nhng hp cht hu c m phõn t ca chỳng cú nhúm hidroxyl
A. liờn kt vi nguyờn t cacbon no ca gc hidrụcabon
B. liờn kt trc tip vi nguyờn t cacbon ca vũng benzen
C. gn trờn nhỏnh ca hidrụcacbon thm
D. liờn kt vi nguyờn t cacbon no ca gc hirocacbon khụng no
Cõu110. ng phõn ca glucoz l
A. saccaroz C. mantoz
B. xenluloz @D. fructoz
Cõu111. Aminoaxit l nhng hp cht hu c tp chc trong phõn t cú cha ng thi
A. nhúm chc amino v nhúm chc cacboxyl

C. ru etylic D. ru sec-propylic
Cõu115. T nilon-6.6 l sn phm ca phn ng trựng ngng gia
A. HOOC - (CH
2
)
4
- COOH v H
2
N - (CH
2
)
4
- NH
2
B. HOOC - (CH
2
)
4
- COOH v H
2
N - (CH
2
)
6
- NH
2
C. HOOC - (CH
2
)
6

3
COOH > C
6
H
5
OH > C
2
H
5
OH
B. H
2
SO
4
> C
6
H
5
OH > CH
3
COOH > C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH > C

6
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
B. NH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
< C
6
H

3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
Câu119. Nhiệt độ sôi của các chất giảm dần theo thứ tự:
A. CH
3
COOH > C
2
H
5
OH > CH
3
OH > CH
3
CHO
B. CH
3
COOH > C
2
H
5
OH > CH
3
CHO > CH

3
:
A. 2 - Metylbutanol – 3 B. 1,1 - Đimetylpropanol - 2
C. 3 - Metylbutanol – 2 D.1,2 - Đimetylpropanol - 1
Câu121. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
2
H
4
O
2
tác dụng được với đá vôi là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu122. Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng được với Natri vừa tác
dụng được với NaOH là
A. 3 B. 1 C. 2 D.4
Câu123. Số đồng phân có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
tác dụng được với natri là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu124. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A. fructozơ B. glucozơ
C. saccarozơ D. mantozơ

gương, tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro có công thức cấu tạo:
A. CH
3
- CH
2
- CH = O
B. CH
3
- CO - CH
3
C. CH
2
= CH - CH
2
OH
D. CH
3
- O - CH = CH
2
Câu132. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A. axit axetic B. đồng (II) oxit
C. natri hiđroxit D. đồng (II) hiđroxit

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 12
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
Câu133. Bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. Rượu iso-propylic B. Rượu tert-butylic
C. Rượu etylic D. Rượu sec-butylic
Câu134. Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được
A. axit axetic và rượu vinylic B. axit axetic và andehit axetic

5
) có
A. 5 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl
B. 4 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl
Câu141. Glicogen hay còn gọi là
A. glixin B. tinh bột động vật C. glixerin D. tinh bột thực vật
Câu142. Trong công nghiệp, glixerin điều chế bằng cách
A.đun nóng dẫn xuất halogen (ClCH
2
-CHCl-CH
2
Cl) với dung dịch kiềm.
B.cộng nước vào anken tương ứng với xúc tác axit
C.đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch kiềm
D.hidro hoá anđehit tương ứng với xúc tác Ni.
Câu143. Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất đa chức?
A. Glixin B. Glixerin C. axit acrylic D. Anilin
Câu144. Ankanal X chứa 36,36% Oxi theo khối lượng trong phân tử. Công thức phân tử của X:
A.CH
2
O B. C
2
H
4
O C. CH
3
- CH = O D. H - CH = O
Câu145. Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml
dung dịch NaOH 0,5M. Tên của X:
A.axit fomic C. axit acrylic

a- độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
b- độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
c- độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
d- độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
e- độ sôi và khả năng tan trong nước biến đổi không xác định.
Câu150: Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam A tác
dụng hết với Na thì thể tích khí hidro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn) là :
a- 1,12 lít. b- 2,24 lít.

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 13
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
c- 3,36 lít. d- 4,48 lít.
e- 5,60 lít.
Câu151: Anken nào sau đây
Là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây :
a- 2-mêtyl butanol-1 b- 2,2-đimêtyl propanol-1
c- 2-mêtyl butanol-2 d- 3-mêtyl butanol-1
e- rượu iso-butylic
Câu152: Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 2 ôlêfin đồng phân:
a- rượu iso-butylic b- 2-mêtyl propanol-1
c- 2-mêtyl propanol-2 d- butanol-1
e- butanol-2
Câu153: Đun nóng một rượu A với H
2
SO
4

c- phênol tác dụng với NaHCO3. d- cả 2 câu a, b đều đúng.
e- cả 3 câu a,b,c đều đúng.
Câu156: X là một dẫn xuất của benzen, không phản ứng với dung dịch NaOH, có công thức phân tử
C
7
H
8
O. Số đồng phân phù hợp của X là :
a- 2 đồng phân. b- 3 đồng phân.
c- 4 đồng phân. d- 5 đồng phân.
e- 6 đồng phân.
Câu157: Đun nóng từ từ hỗn hợp êtanol và propanol-2 với xúc tác H
2
SO
4
đậm đặc, có thể thu được
tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa ba nguyên tố C, H, O ?
a- 2 sản phẩm. b- 3 sản phẩm.
c- 4 sản phẩm. d- 5 sản phẩm.
e- trên 5 sản phẩm.
Câu158: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N:
a- 2 đồng phân b- 3 đồng phân
c- 4 đồng phân d- 5 đồng phân
e- chỉ có một đồng phân amin no.
Câu159: Xác định tên quốc tế ( danh pháp IUPAC) của rượu sau :
a- 1,3-đimêtyl butanol-1 b- 4,4-đimêtyl butanol-2

NH
2
c- CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
d- C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
e- Tất cả đều sai.
Câu162: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được
CO
2
và H
2

e-Tất cả đều sai.
Câu164: Số đồng phân của C
4
H
10
O có tối đa là :
a- 4 đồng phân b- 5 đồng phân
c- 6 đồng phân d-7 đồng phân
e- 8 đồng phân
Câu165: Khử nước 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm -CH
2
- ta thu được 2 anken ở thể khí.
Vậy công thức phân tử của 2 rượu là :
a- CH
3
OH và C
3
H
7
OH b- C
3
H
7
OH và C
5
H
11
OH
c- C
2

O C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xảy ra được là do :
a- phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
b- phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
c- phênol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
d- phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
e- tất cả đều sai.
Câu168: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no đơn chức thì phải dùng đúng 10,08 lít O2 (đktc). Vậy
công thức của amin no ấy là :
a- C
2
H
5
- NH
2
b- CH
3
- NH
2
c- C
3
H
7
- NH
2

c- C2H7N d- C4H11N
e- Kết quả khác.

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 15
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
Câu174. Người ta điều chế Anilin bằng cách nitro hoá 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra.
Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết rằng hiệu suất của mỗi giai đoạn đều đạt 78%.
a- 346,7 g b- 362,7 g
c- 463,4 g d- 358,7 g.
e- Kết quả khác
Câu175. Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc)
Phần 2: Đề hidrô hoá hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken.
Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu được bao nhiêu gam nước
a- 0,36 b- 0,9 c- 0,2 d- 0,54 e- 1,8
Câu176. Khử nước hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nguyên tử Cacbon thu được 2 olêfin ở thể
khí (đkc). Công thức của 2 rượu là:
a- CH3OH và C3H7OH b- C3H7OH và C5H11OH
c- C2H4O và C4H8O d- C2H6O và C4H10O
e- Kết quả khác
Câu177. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối.
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
a- 100ml b- 16 ml c- 32 ml d- 320 ml e- Kết quả khác.
Câu178. Nếu 2 amin trên trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thì
công thức phân tử của 3 amin là:
a- CH5N, C2H7N, C3H7NH2 b- C2H7N, C3H9N, C4H11N
c- C3H9N, C4H11N, C5H11N. d- C3H7N, C4H9N, C5H11N
e- Kết quả khác.
Câu179. Dung dịch êtylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:

Câu187. 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. ankyl
amin là:
a- CH3NH2 b- C2H5NH2 c- C3H7NH2 d- C4H9NH2
e- Kết quả khác.
Câu188. Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ mol nCO
2
:nH
2
O = 2:3. Amin
đó là:

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 16
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Hoá học
a- Trimờtylamin b- Mờtylờtylamin c- Propylamin d- Isopropyl amin
e- Kt qu khỏc.
Cõu189. Chia hn hp X gm hai ru no n chc thnh 2 phn bng nhau. t chỏy ht phn 1
thu c 5,6 lớt CO2 (kc) v 6,3 g nc. Phn 2 tỏc dng ht vi Natri thớ thy thoỏt ra V lớt khớ
(kc). Ta cú th tớch V l :
a- 1,12 lớt b- 0,56 lớt c- 2,24 lớt d- 1,68 lit
e- Kt qu khỏc.
Cõu190. Nu hai ru n chc trờn l ng ng liờn tip thỡ cụng thc ca chỳng l :
a- C3H6O v C4H8O b- CH3OH v C2H5OH
c- C4H10O v C5H12O d- C2H5OH v C3H7OH
e- C3H7OH v C4H9OH.
Cõu191. Thnh phn % theo khi lng ca mi ru trong hn hp l:
a- 43,4% v 56,6% b- 25% v 75%

Cõu198. t chỏy mt ờte E n chc thu c khớ CO
2
v hi nc theo t l s mol nCO
2
: nH
2
O
= 4:5. E l ờte to ra t :
a- Ru ờtylic b- Ru mờtylic v ru n-propilic
c- Ru mờtylic v ru iso propilic
d- Tt c u ỳng e- Tt c u sai.
Cõu199 Aminoaxit l nhng hp cht hu c trong phõn t cha :
a) nhúm amino
b) nhúm Cacboxyl
c) 1 nhúm Amino v 1 nhúm Cacboxyl
d) 1 hoc nhiu nhúm Amino v 1 hoc nhiu nhúm Cacboxyl
e) c , d ỳng .
Cõu 200- Aminoaxit l Aminoaxit m nhúm amino gn cacbon th
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 e) 5
Cõu 201: Cho cỏc cht :

Su tm: Nguyn Hng Quõn - Trng THCS ụng Tin Trang 17
Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm Ho¸ häc
A : H
2
N - CH
2
- COOH
B : H
3

2
- CH
2
- CH
2
- - COOH
NH
2

Aminoaxit là :
a) A , C , E , D b) A,B,D,F c) A,D,E,F.
e) E,D,B,A f) A,B,C,D
Câu 202: Cho hợp chất hữu cơ (NH
2
)xR(COOH)y , trong dung dịch thì :
a) x = y : không đổi màu quỳ tím c) x<y : làm quỳ tím hoá đỏ
b) x>y : Làm quỳ tím hoá xanh d) a và b đúng e) a,b và c đúng
Câu203: Aminoaxit có :
a) Tính axit b) Tính bazơ c) Phản ứng este hoá
d) phản ứng giữa nhóm - COOH và nhóm - NH
2

e) a, b, c đúng f) a, b, c, và d đúng)
Câu 204 Cho hợp chất hữu cơ HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
)- COOH, dung dịch của nó có môi

(NH
2
)COOH d) HOOC_CH
2
_CH
2
_CH(NH
2
)_COOH
Câu 209 Hợp chất H
3
C_CH(NH
2
)_COOH có tên là :
a) Axit - Aminopropionic b) Axit 2 - Aminopropanoic
c) Alanin d) a, c đúng e) a,b, c đúng
Câu 210 Tên gọi của hợp chất C
6
H
5
_CH
2
_CH(NH
2
)_COOH là :
a) Axit - Amino - phenylpropionic b)Axit 2 - Amino-3-phenylpropionic
c) phenylAlanin d) tất cả đều đúng e) Tất cả đều sai
Câu 211 Khi thuỷ phân hợp chất :
H
2

5

b) H
2
N_ CH
2
_COOH , H
2
N _ _ CO_ NH_ H _CO_NH_CH
2
COOH
CH
2
_COOH CH
2
_C
6
H
5 c) H
2
N_ CH
2
COOH , H
2
N _ _COOH ; H
2
N_ _COOH

2
– CO-NH - CH
2
-COOH sẽ được các
CH
2
-COOH
Aminoaxit sau:

Sưu tầm: Nguyễn Hồng Quân - Trường THCS Đông Tiến Trang 18

Trích đoạn BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 Be(OH) 2, Mg(OH) 2, Ca(OH ) C3H8, C4H10, C6H14 D C2H6, C5H12, C4H10, C6H
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status