Giáo án Hình học 7 chương 2 bài 7: Định lý Pitago - Pdf 48

Giáo án Toán 7 – Hình học

Tuần 22
Tiết 37:

§7. ĐỊNH LÍ PI-TA-GO

A. Mục tiêu: - Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
1. Kiến thức: - Học sinh nắm đươc định lí Pi-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác vuông. Nắm được định lí Pi-ta-go đảo.
2. Kĩ năng: - Biết vận dụng định lí Pi-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia. Biết vận dụng định lí đảo để nhận
biết một tam giác là tam giác vuôngdựa vào độ dài các cạnh.
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế.
3. Thái độ: - Rèn kĩ năng trình bày bài toán hình học
B. Chuẩn bị: Gv: - 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông cạnh có độ
dài bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông nói trên.; thước thẳng, com
pa.
- 1 sợi dây thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau.
- Thước thẳng, com pa
Phương pháp: - Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
C. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức: (1’)
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ (3’)
- Giới thiệu sơ qua về nhà Bác học Py-ta-go và vào bài mới.
HOẠT ĐỘNG 2: ĐỊNH LÍ PITAGO (18’)
1. Định lí Py-ta-go.
?1


Định lí Py-ta-go (SGK-Trang 130).
B

- Học sinh: diện tích lần lượt là c2 và
a2 + b2
? So sánh diện tích 2 hình vuông đó.
- Giáo viên cho học sinh đối chiếu

A

với ?1
? Phát biểu băng lời.

GT
KL

 ABC vuông tại A

BC2 =AC2 +AB2

- Đó chính là định lí Py-ta-go.
?3
Hình 124: * x2 + 82 = 102
=> x2 = 102 - 82 = 36
=> x= 6
Hình 125: * x2 = 12 + 12 = 2
=> x = 2
Bài tập 53 SGK



? Ghi GT, KL của định lí.

? Để chứng minh một tam giác là

Định lí (SGK-Trang 130).
GT
KL
B

 ABC có BC2 =AC2 +AB2
 ABC vuông tại A

tam giác vuông ta chứng minh như
thế nào.
A

C

Bài tập: AB2 + BC2 = 52 + 122 = 169
AC2 = 132 = 169
=> AB2+ BC2 = AC2
=> góc ABC = 900
? Cho tam giác ABC có: AB = 5cm;

 ABC vuông tại B

AB2 + AC2 = 162 + 122




Vậy AB = 4cm.
Bài 83 SBT.
A

? Làm bài 83 SBT.
? Yêu cầu.
? để tính chu vi cần tính những gì.
? Tính AB, HC.

20
12

B

5

H

C

�  900
 AHB, H

=> AB2 = AH2 + HB2 = 122 + 52 = 169
=> AB = 13 cm.
 AHC, AH 2 + HC2 = AC2

=> HC2 = AC2 – AH2 = 202 - 122
HC2 = 400 – 144 = 256

Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
C. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức: (1’)


2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV &

NỘI DUNG GHI BẢNG

HS
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
- Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu.
- Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL.
HOẠT ĐỘNG 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP (32’)
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung Bài tập 57 (SGK-Trang 131).
bài tập 57-SGK

- Lời giải trên là sai

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo Ta có:
nhóm.

AB2 +BC2 =82 +152 =64+225 =289
AC2 =172 =289
� AB2 +BC2 =AC2
Vậy  ABC vuông (theo định lí đảo của định
lí Py-ta-go)
Bài tập 56 (SGK-Trang 131).



A

bài toán.
D

- Gọi 1 học sinh đọc đề toán.
? Làm bài 87 SBT.

O

B

C

? Yêu cầu.
Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận
của bài vào vở.
? Tính AB, BC, CD, DA dựa vào
đâu.

Gọi AC  BD tại 0 ta có:
AC = 12 cm => OA 6 cm, OC = 6cm
BD = 16 cm => OB = 8cm, 0D = 8 cm
 OAB: AB2 = OA2 + OB2 = 62 + 82 = 100

=> AB = 10 ( cm)

? Tính.


dựa vào độ dài cạnh
3. Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác. Tinh thần làm việc độc lập, hợp

tác.
B. Chuẩn bị: Gv: - Thước thẳng, eke, com pa
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
C. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức: (1’)
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV &

NỘI DUNG GHI BẢNG

HS
HOẠT ĐỘNG 1: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP (20)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Bài tập 59 (SGK-Trang 133).
� =900
Xét  ADC có ADC

? Cách tính độ dài đường chéo AC.

 AC2 =AD2 +DC2

(dựa vào  ADC và định lí Py-ta- Thay số: AC2 =482 +362
go).
AC2 =2304+1296=3600
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày AC = 2600 =60


C

 ABC, AH  BC, AB = 13 cm

AH = 12 cm, HC = 16 cm
AC = ?; BC = ?

�1 =900
-  AHB có H

AB2 =AH2 +BH2 � BH2 =132 -122
� BH2 =169-144=25=52
? Nêu cách tính BC.
(BC = BH + HC, HC = 16 cm).
? Nêu cách tính BH
(Dựa vào  AHB và định lí Py-tago).
- Gọi 1 học sinh lên trình bày lời
giải.

? Nêu cách tính AC.
(Dựa vào  AHC và định lí Py-ta-

� BH = 5 cm � BC = 5 + 16 = 21 cm.
�2 =900
- Xét  AHC có H

� AC2 =AH2 +HC2
AC2 =122 +162 =144+256
AC2 =400 � AC = 400 =20

a, 4 đ
a, Xét ∆ABC vuông tại A, theo

15

12

định lí Pitago ta có: BC2 = AB2 +
AC2

B

H

C
25

 AC2 = BC2 - AB2
AC2 = 252 – 152 = 625 – 225 =
400
AC = 20 (cm)
b, 3 đ
Xét ∆ABH vuông tại H, theo
định lí Pitago ta có: AB2 = AH2 +
BH2
 BH2 = AB2 - AH2
BH2 = 152 – 122 = 225 – 144 =81
BH = 9 (cm)
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ (2’)
- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status