I. MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ câu hỏi
ST
T
Chuyên đề
Đơn vị kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tổng
1
Đồ thị hàm số
C3
1
Đơn điệu
C1
1
6
Tiệm cận
C9
1
7
Min - max
C8
1
8
Bất phương trình mũ - loga
C14, C15
2
2
C18, C19,
3
C20
Nguyên hàm
– Tích phân
3
C38,
13
Ứng dụng tích phân
14
Dạng hình học
C23
1
Dạng đại số
C21, C25
Mặt phẳng
C33
1
2
C45
2
19
Bài toán tìm điểm
C32
20
Thể tích khối chóp
C26, C27
21
Thiết diện
C46
Khối tròn xoay
25
26
27
Mặt trụ, khối trụ
Tổ hợp – Xác
suất
28
C43
Bài toán đếm
1
C50
Xác suất
C40
Nhị thức Newton
C37
1
1
C44
1
Tổng số câu theo mức độ
5
2
28
13
4
50
PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1: Hỏi hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng �; � ?
A. y x 4 2x 2 3 . B. y 2x 3 .
C. y
x2
.
x2
D. y x 3 3x 4 .
3
2
Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y x 4 2x 2 .
B. y x 4 2x 2 .
C. y x 4 2x 2 .
D. y x 4 2x 2 .
Câu 4: Hỏi hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng xác định của nó
A.
y log 2 x .
e
B.
y log e x .
π
C.
y log π x .
e
D.
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
C. yCÑ 2
1
trên đoạn
1 x2
3
D. yCÑ 4
�1 �
;2 .
�
�2 �
�
3x 1
.
x 1
A. min y 1
B. min y 1
C. min y 3
Câu 9: Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. I(1; 1) .
2�
3�
�
�
�
�
2�
3�
�; �� 1; � . D. D �
�; �� 1; � .
B. D � ;1�
. C. D �
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y
A. y�
D. min y 3
B. y�
log 4 x
.
�
�
B.
.
1
�
x ln 2
� 3
x0
�
C. �
.
x 2ln 3
�
x0
�
�
D.
.
1
�
x ln 3
� 2
Câu 13: Giải phương trình log 2 x log 2 (x 1) 0 .
A. x
1 5
B. x log 2
3 5
3 5
, x log 2
2
2
C. log 2
4 5
4 5
x log 2
2
2
D. x log 2
4 5
4 5
, x log 2
2
2
Câu 15: Giải bất phương trình
A.
1
x 2.
3
A. f (x)dx cot x cos x C .
C. f (x)dx cot x cos x C .
�
�
4
f (x)dx e
�
Câu 17: Cho
2x
1
ln x C , x 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
A. f (x)
1 2x � 1 �
e �
1 �
ln x .
2
cos x 1 d cos x
2
�
0
2
cos x
A. S 80 .
a
2b
2
B. S 81 .
(a, b ��) . Tính S a 4 b 4 .
C. S 80 .
D. S 81 .
2
Câu 19: Cho hàm số f (x) thỏa mãn
(x)dx 15
2x 3 .f �
�
7
.
2
ln 3
Câu 20: Cho
�1
�
dx ln a log b c . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
� 3�
�
x
�
�
ln 2
A. a
27
, b 2,c 3
8
B. a
27
, b 3,c 2
8
Câu 23: Điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây thuộc đường tròn có phương trình
x 1
2
y 2 5 .
A. z 3 i .
2
B. z 2 3i .
C. z 1 2i .
D. z 1 2i .
Câu 24: Tính mô đun của số phức z 2 i i 2017 .
A. z 2 2 .
B. z 2 .
C. z 5 .
5
D. z 10 .
a3
.B. V
.
4
a3
C. V
.
12
a 3. 3
D. V
.
12
Câu 27: Cho hình chóp SABC có AB a , BC a 3 , ABC 30o . Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp SABC.
A. V
a3
8
B. V
a3
2
C. V
a 3. 3
v
v
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho ba véc tơ a 5;7;2 , b 3;0;4 , c 6;1; 1 . Hãy tìm véc tơ
v v v v
n 3a 2b c .
v
v
v
v
A. n 3;22; 3 .
B. n 3;22;3 .
C. n 3; 22;3 .
D. n 3; 22; 3 .
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC trong đó A(1;0; 2) , B(2;1; 1) , C(1; 2;2) .
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
� 4 1 1 �
�4 1 1 �
�4 1 1 �
�4 1 1 �
; �
. B. G � ; ; �
. C. G � ; ; �. D. G � ; ; �
.
�3 3 3 �
�3 3 3 �
�3 3 3 �
�3 3 3 �
;
C. 4x y 26 0
D. 4x y 26 0
PHẦN VẬN DỤNG
Câu 34: Tìm m để hàm số y
A. m 5 .
x3
mx 2 (m 2 m 1)x 1 đạt cực tiểu x 3 .
3
B. m 2 .
C. m 2, m 5 .
x2 x3
x n 1
Câu 35: Cho hàm số f (x) x
...
2
3
n 1
A. L
2
.
3
3
A. m 3 .
B. m 3 .
C. m 3 .
D. m 3 .
n
1 �
�
Câu 37: Cho biết 3 số hạng đầu của khai triển � x
�, x 0 có các hệ số là 3 số hạng liên
2 x�
�
tiếp của một cấp số cộng. Tìm số hạng thứ 5 trong khai triển trên.
A.
35 4
.x .
8
B.
35
.
8
C.
D. S
27
.
4
Câu 39: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi các đường y
A. a
π
.
π2
1
, y 0 , x 1 , x a , a 1 . Tìm a để V = 2.
x
B. a
π
.
π2
C. a
π2
.
π
18
.
73
Câu 41: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Điểm M chạy trên nửa đường tròn đó. Dựng
về phía ngoài của tam giác AMB hình vuông AMEF. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
7
A. F chạy trên một đoạn thẳng cố định.
B. F chạy trên một đường tròn cố định.
C. F chạy trên một nửa đường tròn cố định.
D. F chạy trên một Pa ra bôn cố định.
Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA mp (ABC), SA
4a
6a
, AB = AC = a, BC
. Gọi M
5
5
là trung điểm của BC và α là góc giữa hai đường thẳng AC, SM. Tính cosα.
A. cosα
2 2
C. V 3πr 3 . 3 .
D. Vπr
. 33
.
x 5
.
x2 1
� 3
�
� 5
�
2
7
n
(n)
. B. y 1 .n!�
.
n 1
n 1 �
n 1
n 1 �
(x 1)
(x 1) �
(x 1)
(x 1) n 1 (x 1)n 1 �
�
�
�
�
(n)
C. y 1 .n!�
n
�x 1 t
x 3 y 1 z
�
và d 2 : �y 1 t .
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :
1
2
1
�
z2
�
Viết phương trình mặt chứa d 2 và song song với d1 .
A. x y z 2 0 . B. x y z 2 0 . C. x y z 2 0 . D. x y z 2 0 .
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho A(4;3; 1) và đường thẳng d :
x 1 y z 2
. Tìm điểm
2
2
4
6
8
2n 2
A 2018
B. n 1008 .
C. n 2006 .
D. n 1006 .
x
x 1
x
x
Câu 48: Phương trình 4 2 2 2 1 sin 2 y 1 2 0 có nghiệm x a , y b .
8
A. S
a
và AB a 2 .
2
B. S
4a
a 15 a 2 .
15
D. S
4a
a 15 a 2 .
15
A. S
4a
a 15 2a 2 .
15
3B
4C
5D
6A
7C
8A
9A
10A
11A
12B
13A
14A
15D
16A
17B
33A
34B
35B
36C
37B
38D
39A
40B
41C
42A
43D
44C
45B
46D
47B
y x 4 x 2 1 � y ' 4 x3 2 x
y ' 0 � 2 x( x 2 1) 0
Ta thấy y ' 0 tại x 0 và y’ đổi dấu khi đi qua 0 nên hàm số có cực trị
Câu 7: Đáp án C
y x 3 3 x 2 2 � y ' 3x 2 6 x
x0
�
y' 0 � �
x2
�
y (0) 2, y (2) 6 � yCD 2
Câu 8: Đáp án A
1
2x
� y'
2
1 x
(1 x 2 )2
y' 0 � x 0
y
BBT
x
y’
1
2
_
1
.x log 4 x
1 ln 4.log 4 x 1 ln x
x
.ln
4
y'
2
2
x
x 2 .ln 4
x .ln 4
y
Câu 12: Đáp án B
10
e6 x 3e3 x 2 0
e3 x t (t 0) � t 2 3t 2 0
x0
�
�
t 1
e3 x 1
�
�
� � � �3 x
2
x
x
Đặt 2 x t (t 0) � t 2 3t 1 0 �
3 5
3 5
t
2
2
3 5
3 5
3 5
3 5
2x
� log 2
x log 2
2
2
2
2
Câu 15: Đáp án D
log 1 (2 x 3) log 1 (3x 1)
2
2
4
(cos x 1)
1
d (cosx)= �
(1
)d (cosx)
2
2
cos x
cos
x
0
2
1
2
3
3
a
�
(cosx+
) 4
2 1 1
22
2
2b
(2 x 3) f '( x)dx �
2 xf '( x )dx �
3 f '( x )dx
�
1
2
2
2
2
2 xf ( x) 2 �
f ( x)dx 3 f ( x) 4 f (2) 2 f (1) 2 �
f ( x) dx 3 f (2) 3 f (1)
1
1
1
1
2
2
2
1
1
1
27
27 ln 3
27
) 3ln ln(
) ln
ln( .
) ln( .log 2 3)
ln 2
2
ln 2
8
8 ln 2
8
Câu 21: Đáp án B
z a bi � z a bi
(2 i )(1 i ) z 4 2i
3 a 4
a 1
�
�
� 3 a (1 b)i 4 2i � �
��
1 b 2 �
b3
�
Câu 22: Đáp án B
z 2 az b 0
4
a 3
2
2 � AH
2
2
AH
SA
AB
3a
2
tan 60o
Câu 26: Đáp án C
BM
a 3
a 3
� BG
2
3
tan 45o
AG
a 3
� AG
BG
1 a 3 1 a
a3
V .
. . .a 3
3 2 2 2
8
Câu 28: Đáp án C
Kẻ AH BC . Khi đó, quay tam giác ABC quanh BC ta sẽ được hai hình nón trục BC đường sinh
AB và trục HC đường sinh AC.
AB
a 3
0
tan 60
3
1
1
1
a
� AH
2
2
2
AH
AB
AC
2
4 1 1
, yG , zG � G ( ; ; )
3
3
3
3
3 3 3
Câu 31: Đáp án A
uuu
r
AB ( 3; 2; 2) � AB 17
Câu 32: Đáp án B
M �Oz � M (0;0; m)
AM 4 9 ( m 4) 2 ( m 4) 2 13
d ( M ;( P))
m 17
14
AM d ( M ;( P)) � m 17 14. (m 4) 2 13
� (m 17) 2 14.[( m 4) 2 13] � 13m 2 78m 117 0 � m 3
� M (0; 0;3)
Câu 33: Đáp án A
uuur
I (2; 1;3), IM (4; 1;0)
�M �( P )
uuur � ( P) : 4( x 6) ( y 2) 0 � 4 x y 26 0
�
VTPT : IM
f ( x ) x ...
2 3
n 1
f '( x) 1 x x 2 ... x n 1.
1 x n 1
1 x
n 1
1
1
1
3
f '( ) 1. 3
1
3
2
1
3
Câu 36: Đáp án C
15
x 3 3x 2 4 m( x 1) 2 � x3 3x 2 mx m 2 0
� ( x 1)( x 2 2 x m 2) 0
Vậy pt có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi x 2 2 x m 2 0 có hai nghiệm phân biệt khác -1
V' 1 m 2 m 3 0 �m 3
�
2
�
Số hạng thứ 5 ứng với k=4: C84
1 0 C84 35
x 4
24
2
8
Câu 38: Đáp án D
y x 3 1 � y ' 3x 2
Tiếp tuyến: d : y y '(1)( x 1) 2 3 x 1
x 1
�
3
3
Xét phương trình tương giao: x 1 3 x 1 � x 3 x 2 0 � �
x2
�
2
�S
2
3
( x 3 3x 2)dx
�x 1 3x 1 dx �
1
Câu 40: Đáp án B
Số cách để 4 vị khách lên tàu là: 34 81
3
Số cách để chọn 3 vị khách lên một toa tàu là C4 4
1
Số cách chọn 1 trong 3 toa là C3 3
Vị khách còn lại có 2 cách chọn lên toa tàu
Vậy số cách để 1 trong 3 toa tàu chứa 3 trong 4 vị khách là: 3.4.2=24
16
�P
24 8
81 27
Câu 41: Đáp án C
Dựng tiếp tuyến Ax, lấy B’ thuộc Ax sao cho AB’=AB (B’ nằm cùng phía với nửa đường tròn (O))
Dựng nửa đường tròn đường kính AB’
(khác phía so với (O) bờ AB’)
Lấy M thuộc (O) bất kì.
Dựng đường thẳng vuông góc với AM tại A cắt (O’) tại F’
Ta có: AB ' F ' ABM ( g .c.g ) � AF ' AM
Suy ra, tam giác AMF’ vuông cân tại A
Vậy quỹ tích điểm F’ là quỹ tích điểm F
5
4 2a
SM SA2 AM 2
5
SM 2 MN 2 SN 2 2 2
AC//MN � cos = cosSMN
2 SM .MN
5
MN
Câu 43: Đáp án D
2
Diện tích xung quanh hình nón là S xq rl 2 r � l 2r
h l2 r2 r 3
V r 2h r 2r 3 r3 3
Câu 44: Đáp án C
x 5
x 1
4
1
1
1
3
2
2
2
2(
r
u2 (1; 1;0)
r ur r
n [u1 , u 2 ] (1;1; 1)
�M (1; 1; 2) �d 2 � M �( P)
r
� ( P) : ( x 1) ( y 1) ( z 2) 0
�
VTPT n
�
( P) : x y z 2 0
Câu 46: Đáp án D
AH min � AH d
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d
18
� ( P ) : 2( x 4) ( y 3) 2( z 1) 0
( P) : 2 x y 2 z 9 0
H d �( P )
H �d � H (1 2t ; t ; 2 2t )
H �( P ) � 2(1 2t ) t 2(2 2t ) 9 0 � t
1
5 1 8
� H( ; ; )
3
3 3 3
)
0
2
3
n 1 0
1
0
n
1
n
1
1
1
1
Cn0 Cn1 Cn2 ... (1) n
Cnn
n 1
2
3
n 1
1
1
1
1
1
�
(1)
� y 2 k sin( 2 k ) 0
�
�
y k 1 0 �y k 1
�
2
��
�� 2
�
y k 1 0 �
y k 1
2
�
� 2
t 0 ( L)
�
��
� 2x 2 � x 1
t2
�
(2) � t 1 y
� S x y 1
HE
AH
HB
15a
4 2
a
FR BI
IK
FR
2a 2
�
2 � FR
CD BH HE
a
a 15
15
4 2
AB / /( PQRF ) � d ( B, ( PQRF )) IK
a
IJ
HI HB IB
IB
IK
1
1
20
Vậy số cách để lập số có 6 chữ số khác nhau sao cho tổng ba số đầu nhỏ hơn tổng ba số cuối một
đơn vị là: 3.3!3! 108
21