ĐỀ THI THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (TOÁN 11)
Đề 06 – Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin x 4 cos x là:
A. –5
B. 5
C. 7
D. –7
Câu 2: Nghiệm của phương trình tan x cot x 2
A. x
k 2 k ��
4
B. x
C. x � k k ��
4
Câu
y
3:
Cho
Câu 4: Tập xác định của hàm số y
C. 3
D. 1
tan x
là
1 sin x
�
�
A. D �\ � k , k �Z �
�2
�
�
B. D �\ � k 2 , k �Z �
�2
�
�
k 2 , k �Z �
C. D �\ �
�2
D. D �\ 1
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 2 3 x 1 là
A. –1
k 2 k ��
2
B. x
D. x
k k ��
2
k 2 k ��
2
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x 3 cos x 2 là:
A. x
5
k 2 k ��
6
B. x
5
k k ��
6
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
1
0 là
2
k k ��
4
C. x � k 2 k ��
3
B. x
k k ��
4
D. x
k k ��
4
2
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y tan 3x
B. y cos x sin x
C. 350
D. 22
Câu 14: Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp
thứ 2 có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì.
Xác suất dể có 1 cây bút chì màu đỏ và một cây bút chì màu xanh lá:
A.
19
36
B.
17
36
C.
5
12
D.
7
12
Câu 15: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và
không chia hết cho 5?
A. 120
D. 0,97
Câu 18: Cho đa giác đều có n đỉnh, n �N và n �3 . Tìm n, biết rằng đa giác đó có 90 đường
chéo.
A. 15
B. 21
C. 18
D. 12
Câu 19: Số hạng tổng quát của khai triển a b là
n
k nk k
A. Cn a b
k nk nk
B. Cn a b
k 1 k 1 n k 1
C. Cn a b
k 1 n k 1 k 1
b
D. Cn a
Câu 20: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số
C. 702
D. 654
Câu 23: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để
chọn được 2 viên bu khác màu là:
A.
14
45
B.
45
91
C.
46
91
D.
15
22
1
2
3
Câu 27: Với giá trị nào của x để ba số 9 x, x 2 , 9 x lập thành cấp số cộng?
A. –3
B. �3
C. �2
D. 3
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 28: Cho cấp số cộng un , biết u5 u19 90 . Tổng 23 số hạng tiên của cấp số cộng
un
là
A. 1025
B. 1030
C. 1035
D. 1040
Câu 29: Cho cấp số cộng un , biết u3 123 và u3 u15 84 . Số hạng u17 là:
A. 4
B. a
2
3
n n 1
2
D.
n n 1
2
an 2 1
để dãy số giảm:
2n 2 3
C. a
3
2
D. a
3
2
Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
2 x y 3 0 . Ảnh của d qua phép vị tâm I 2; 3 tỉ số –2 là:
2
Ảnh đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 là
A. x 2 y 6 36
B. x 2 y 6 9
C. x 2 y 6 36
D. x 2 y 6 9
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 37: Cho tam giác đều ABC có tâm O. Tìm phép quay biến tam giác ABC thành chính nó
o
A. 35
B. 45
C. 210
D. 70
Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
x 4
2
y 4 36 . Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực liên tiếp phép vị tự tâm
O tỉ số k
2
1
và phép quay tâm O góc 90o sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường
2
tròn sau?
A. x 2 y 2 36
B. x 2 y 2 9
C. x 2 y 2 9
D.
2;0
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD là đáy lớn). Gọi O, I lần
lượt là giao điểm của AC và BD, của AB và CD. Giao tuyến của SAB và SCD là:
A. SI
B. SO
C. Sx / / AB
D. Sy / / AD
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung
điểm của SB và SD. Thiết diện của mặt phẳng AIJ với hình chóp là:
A. Tam giác
B. Ngũ giác
C. Tứ giác
D. Lục giác.
Câu 44: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
SC. Khi đó giao điểm của BC với ADM là :
A. Giao điểm của BC và AD
B. Giao điểm của BC và SD
C. Giao điểm của BC và MD
D. Giao điểm của BC và MA
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAD và SBC
là :
A. Đường thẳng đi qua S và song song với AD
B. Đường thẳng đi qua B và song song với SD
C. Đường thẳng đi qua S và song song với AB
D. Đường thẳng đi qua S và song song với AC
Câu 49: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương
đối giữa a và b ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SC sao
23–B
33–A
43–C
4–A
14–A
24–D
34–B
44–D
5–A
15–B
25–A
35–A
45–C
6–B
16–B
26–D
36–A
46–B
7–C
17–C
27–B
37–D
47–A
8–D
18–A
2
4 2 sin 2 x cos 2 x
25
y 5
4
3
�
�sin x cos x
cos x ;sin x
�
�
5
5
��
4
Dấu bằng xảy ra khi � 3
4
3
�
cos x ; sin x
sin 2 x cos 2 x 1 �
�
�
5
1
1
sin 3 x sin 3 x ; tan x tan x (hàm lẻ)
2
2
2
2
cot 4 x 1 cot 4 x 1 ( Không phải hàm chẵn hàm lẻ).
Câu 4: Đáp án A
�
x � k
�
cos x �0
�
� 2
�۹�
HD: Tập xác định �
sin x �1
�
�x � k 2
� 2
x
2
k
22 �
5
4
5 1
2
m
2
5 1
.
2
Câu 7: Đáp án C
HD: PT � 1 sin 2 x sin x 1 0 � sin 2 x sin x 2 0
sin x 2
�
π
��
� x +k 2π ( loại nghiệm sin x 2 ).
sin x 1
2
�
Câu 8: Đáp án D
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
4
2
� x k k �� .
HD: PT � sin x � cos x � � �
3
2
4
2
2
�
x � k 2
�
4
Câu 11: Đáp án D
HD: Thay x bởi x thì hàm số 3cos 2 x 3cos 2 x là hàm số chẵn.
Câu 12: Đáp án C
0 ۹3 x
HD: Tập xác định cos 3 x �۹
k
2
x
6
2
Số các số abc thỏa là A4 A3 18 . Vậy kết quả cần tìm: 18.3 = 54.
Câu 16: Đáp án B
2
HD: Chọn 2 học sinh trong 35 học sinh để sắp xếp làm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó � có A35
cách.
Câu 17: Đáp án C
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
HD: Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là P
1000 50
0,95.
1000
Câu 18: Đáp án A
2
HD: Lấy 2 đỉnh bất kì trong n đỉnh ta được Cn đường thẳng.
2
Trong Cn đường thẳng bao gồm cả cạnh của đa giác đều và đường chéo của đa giác.
2
Do đó số đường chéo của đa giác là Cn n 90 �
�
n!
�C9k .49 k . x �C9k .49 k . 1 .x k
k
k 0
k
k 0
Hệ số của x 7 ứng với x k x 7 � k 7. Vậy hệ số cần tìm là C97 .42. 1 576.
7
Câu 22: Đáp án B
4
HD: Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi trong 15 viên bi có C15 1365 cách.
Ta xét trường hợp lấy ra 4 viên bi có đủ ba màu:
1
1
2
TH1. Lấy được 1 viên bi đỏ, 1 viên bi trắng và 2 viên bi vàng � có C4 .C5 .C6 300 cách.
1
2
1
TH2. Lấy được 1 viên bi đỏ, 2 viên bi trắng và 1 viên bi vàng � có C4 .C5 .C6 240 cách.
2
1
1
TH3. Lấy được 2 viên bi đỏ, 1 viên bi trắng và 1 viên bi vàng � có C4 .C5 .C6 180 cách.
* .
0
1
2
3
2016
2016
Thay x 1 vào biểu thức (*), ta được C2016 C2016 C2016 C2016 ... C2016 2 .
1
2
3
2016
2016
Vậy tổng C2016 C2016 C2016 ... C2016 2 1.
Câu 25: Đáp án A
�
u1 2 u1 4d 0
u1 2u5 0
3u 8d 0
u 8
�
�
�
�
� �4. u u
��1
� �1
�
Câu 27: Đáp án B
HD: Ba số 9 x, x 2 , 9 x lập thành CSC � 9 x 9 x 2 x 2 � x 2 9 � x �3.
Câu 28: Đáp án C
HD: Ta có u5 u19 90 � u1 4d u1 18d 90 � u1 11d 45
Lại có S 23
23. u1 u23 23. 2u1 22d
23. u1 11d 1035.
2
2
Câu 29: Đáp án D
u1 123
u 123
u 123
�
�
�
� �1
� �1
� u17 u1 16d 11.
HD: Ta có �
u3 u15 84
12d 84
d 7
�
�
�
2
2
� a.n 2 1 . �
2 n 1 3���
a. n 1 1�
. 2n 2 3 � 3a.n 2 2 n 1 3 �3a. n 1 2 n 2 3
�
� �
�
� 3a.n 2 2 n 2 4n 5 �3a.n 2 6a.n 3a 2n 2 32n 3a 2 3a 2 �0 � 2n 1 3a 2 �0
2
Kết hợp với n ��� 2n 1 0 nên suy ra 3a 2 0 � a .
3
Câu 33: Đáp án A
HD: Vì d’ là ảnh của d qua phép vị tự suy ra d’ có dạng 2 x y m 0
Gọi A 1;1 �d , A ' x0 ; y0 là ảnh của A qua d � V 1;k 2 A A ' � IA ' 2 IA
�x0 4
��
�y0 11
Vậy A ' 4; 11 �d ' suy ra 2.4 11 m 0 � m 3 � 2 x y 3 0.
Câu 34: Đáp án B
�xB ' 1 2
�x 1
� �B '
HD: Ta có TOA B B ' � BB ' OA � �
. Vậy B ' 1; 2 .
�yB ' 3 5 �yB ' 2
Câu 35: Đáp án A
HD: Ta có V 1;k 1 A B � IB IA � IA IB 0 � I 2; 6 .
HD: Ta có: AC BD v � ABDC là hình bình hành.
Câu 39: Đáp án C
3
HD: Ta có: Cn 35 �
n!
n!
n!
35 �
210 � An3
210
3! n 3 !
n 3 !
n 3 !
Câu 40: Đáp án B
HD: Đường tròn (C) có tâm I 4; 4 và bán kính R 6 .
1
� 1�
O; �: C � C ' . Khi đó bán kính của (C’) là: R ' k R .6 3
Giả sử V �
2
� 2�
� 1
a .4 2
�
1
� 2
� 1�
O; �� OI ' OI � �
Khi đó: AIEJ là thiết diện của AIJ
với hình chóp. Vậy thiết diện là tứ
giác.
Câu 44: Đáp án D
Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
HD: Mặt phẳng đó sẽ nhận các vecto chỉ phương của a và b làm cặp vecto chỉ phương mà
mặt phẳng chứa a � chỉ có 1 mặt phẳng thỏa mãn đề bài
Câu 45: Đáp án C
HD: Ta có: LJ là đường trung bình
của ABC � LJ / / AB
� LJK � ABD MK / / AB . Vậy giao tuyến của
hai mặt phẳng ABD và LJK là đường thẳng KM
Câu 46: Đáp án B
HD: Ta có: OO’ là đường trung bình của BDF
Nên OO '/ / DF � OO '/ / ADF
Câu 47: Đáp án A
HD: Ta có: AD �BC I . Khi đó
�I �BC
� I �BC � ADM
�
�I �AD � ADM
Câu 48: Đáp án A
Vì AD / / BC nên SAD � SBC Sx / / AD
Câu 49: Đáp án D
HD: Các vị trí tương đối của a và b là: a / / b; a b; a và b cắt nhau; a và b chéo nhau. Vậy có
tất cả 4 vị trí tương đối giữa a và b