38 bài tập cực trị của hàm số (phần 2 hàm bậc 3) file word có lời giải chi tiết - Pdf 48

38 bài tập - Cực trị của hàm số (Phần 2, Hàm bậc 3) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x3  6 x 2  15 x  5 là:
A.  5; 105 

B.  1;8 

C.  1;3

D.  5; 100 

Câu 2. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x 3  3 x 2  5 là
A.  0;5 

B.  0;0 

C.  2;9 

D.  2;5 

Câu 3. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  x  1 là
A.  1;1

B.  1;0 

�1 31 �
C. � ; �
�3 27 �

� 1 31 �
 ; �
D. �


D. 2 5

3
Câu 6. Cho hàm số y  x  3mx  1  C  . Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số  C  đạt cực đại tại điểm có
hoành độ x  1

A. m  1

B. m  1

C. m ��

D. m ��

3
2
Câu 7. Cho hàm số y  x  mx  x  1  C  . Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số  C  đạt cực tiểu tại điểm
có hoành độ x  1

A. m  1

B. m  1

C. m  2

D. m  2

3
2

m 1


D. m ��


1
Câu 10. Cho hàm số y  x3   m  2  x 2   m 2  4m  3 x  6m  9  C  . Tìm giá trị của m để đồ thị hàm
3
số  C  có cực đại tại x1 , cực tiểu tại x2 sao cho x12  x2
A. m  1

B. m  2

m 1

C. �
m  2


D. m ��

1
1
Câu 11. Tìm cực trị của hàm số y  x3  x 2  2 x  2
3
2
A. ycd 

19

A. x0  0

B. x0  4

C. x0  3

D. x0  2

2
Câu 13. Giá trị cực đại của hàm số y   x 3  2 x  2 là
3
A.

2
3

B. 1

C.

10
3

D. −1

Câu 14. Cho hàm số y   x 3  2 x 2  x  4 . Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là:
A.

212
27


2 37
3

D.

2 31
3

1
m
Câu 16. Cho hàm số y  x 3  x 2   m  1 x  6 đạt cực tiểu tại x0  1 khi
3
2
A. m  2
Câu 17. Hàm số y 
A. m  1

B. m �2

C. m  2

D. m  2

x3
x2 1
 m  đạt cực tiểu tại x0  2 khi m bằng:
3
2 3
B. m  2

2

D. Không có giá trị của m

3
2
Câu 20. Hàm số y   m  3 x  2mx  3 không có cực trị khi

A. m  3

B. m  0 hoặc m  3

C. m  0

D. m �3

x  1

C. �
x3


�x  1
D. �
�x  3

Câu 21. Hàm số y  x3  3x 2  9 x  7 đạt cực đại tại:
A. x  1

B. x  3


B. 4

C.

16
3

D. Không tồn tại m, n

3
2
Câu 25. Cho hàm số y  2 x  3  m  1 x  6mx  1  C  . Giả sử x1 ; x2 là hoành độ các điểm cực trị. Biết

x12  x22  2 . Giá trị của tham số m là:
A. m  �1

B. m  1

C. m  1

D. m  �2

3
2
Câu 26. Cho hàm số y   x  2  m  1 x  mx  3 . Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 

4
3




Câu 29. Đồ thị hàm số y  x 3  9 x 2  24 x  4 có các điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là  x1 ; y1  và

 x2 ; y2  . Giá trị của biểu thức
A. −56

x1 y2  x2 y1 là:

B. 56

C. 136

D. −136

Câu 30. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y  x3  4 x 2  3 x  1
A. y  

14
1
x
9
3

B. y  

14
1
x
9

Câu 32. Cho hàm số y  x  3mx  3  2m  1 x  1  Cm  . Các mệnh đề dưới đây:

(a) Hàm số  Cm  có một cực đại và một cực tiểu nếu m �1
(b) Nếu m  1 thì giá trị cực tiểu là 3m  1
(c) Nếu m  1 thì giá trị cực đại là 3m  1
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ (a) đúng

B. (a) và (b) đúng, (c) sai

C. (a) và (c) đúng, (b) sai

D. (a), (b), (c) đều đúng

3
2
2
Câu 33. Tìm m để hàm số y  x  3m  3  m  1 x  m đạt cực đại tại x  2

A. m  2

B. m  3

C. m  1

D. m  4

Câu 34. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  2 x 3  3x 2  12 x  1 là:
A.  1;8 


13

3
Câu 36. Gọi A, B là tọa độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x  3x  2  C  . Độ dài AB là:

A. 2 3

B. 2 5

C. 2 2

D. 5 2


Câu 37. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.
x

�

y'
y

−1
+

0

�

1


y ''  1  18  0 nên hàm số đạt cực đại tại x  1 và điểm cực đại là  1;3 .
Câu 2. Chọn đáp án C
y '  3x 2  6 x và y ''  6 x  6
x0

y '  0 � 3 x 2  6 x  0 � �
x2

y ''  2   6  0 nên hàm số đạt cực đại tại x  2 và điểm cực đại là  2;9  .
Câu 3. Chọn đáp án A
y '  3 x 2  4 x  1 và y ''  6 x  4
x 1


y '  0 � 3x  4 x  1  0 �
1

x
� 3
2

y ''  1  2  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và điểm cực tiểu là  1;1 .
Câu 4. Chọn đáp án B
y '  6 x 2  4 x  2 và y ''  12 x  4
x 1


y '  0 � 6 x  4 x  2  0 �
1

Do vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x  1 khi m  1 .
Câu 7. Chọn đáp án C
Cho y '  1  3  2m  1  0 � m  2 . Mặt khác khi m  2 thì y ''  1  12  4  0 nên hàm số đạt cực
tiểu tại điểm có hoành độ bằng 1 khi m  2 .
Câu 8. Chọn đáp án C
2
Ta có: y '  0 � x  2  m  1 x  3  0 . ĐK có 2 điểm cực trị  '   m  1  3  0
2

m 1

2
2
2
�x1  x2  2  m  1
�  x1  x2   4 �  x1  x2   4 x1 x2  4  m  1  4.3  4 � �
Khi đó �
m  3
�x1 x2  3

Câu 9. Chọn đáp án A
2
2
2
Ta có: y  x 2  mx  m 2  3 . ĐK có 2 cực trị   m  4  m  3  12  3m  0

�x1  x2  m
� x12  x22  m 2  2  m 2  3  6  m 2  6 � m  0  t / m  .
Khi đó �
2

Câu 12. Chọn đáp án D
y '  3 x 2  6 x và y ''  6 x  6
x0

y '  0 � 3x 2  6 x  0 � �
x2


19
6

4
.
3


y ''  2   6  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x  2 .
Câu 13. Chọn đáp án C
y '  2 x 2  2 và y ''  4 x
x  1

y '  0 � 2 x 2  2  0 � �
x 1

y ''  1  4  0 nên hàm số đạt cực đại tại x  1 và yCD  y  1 

10
.
3


2

3 � d  2  � �
Ta có y '  x  4 x  3  0 �
.

3�
3

x  3 � y  1

2

Câu 16. Chọn đáp án A
x 1

2
Ta có y '  x  mx  m  1  0 � �
. Để hàm số đạt cực tiểu tại x0  1 � m  1  1 � m  2
x  m 1

Câu 17. Chọn đáp án B
2
Ta có: y '  x  mx � y '  2   4  2m  0 � m  2

Khi đó y ''  2   2.2  2  2  0 . Do vậy với m  2 thì hàm số đạt cực tiểu tại x  2
Câu 18. Chọn đáp án B
Ta có: y '  1  3  2m  m  0 � m  1 . Khi đó y ''  1  6  2  4  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x  1 khi m  1 . Khi đó y  1  1 .


2

�x1  2 x2
� 2 2


Câu 20. Chọn đáp án C

1
3
2
� m  6  x1  x2   � .
1
2
2


Ta có: m  3 � y  6 x 2  3 hàm số có một điểm cực trị
x0


Với m �3 � y '  3  m  3 x  4mx  0 �
4m

x
� m3
2

Hàm số không có cực trị �


Câu 23. Chọn đáp án B
x  2 � y  1

y '  3x 2  12  0 � �
� A  2; 1 , B  2;31
x  2 � y  31

uuu
r
1
2
� AB   4;32  � AB   4   322  4 65 � AB  2 65 .
2
Câu 24. Chọn đáp án C
y '  3 x 2  6mx  n , đồ thị hàm số đã cho nhận M  1;4  là điểm cực trị nên
1


3  6m  n  0
m

16
�y '  1  0

��
��
3 �mn   .

1  3m  n  1  4
3


2

Kết hợp với (*) ta được m  1 thỏa mãn.
Câu 26. Chọn đáp án D
y '  3 x 2  4  m  1 x  m; y ''  6 x  4m  4 .
2
� �4 �
� �4 �
4
19m

3. � � 4  m  1 .  m  0
�y ' �3 � 0

m0
0

� ��
� �3 �

3
��
� �3
��
� m ��.
YCBT � �
m

1

2

2
m

0
y
''

1

0
m


1





Câu 28. Chọn đáp án A
y '  3x 2  6 x  m; y '  0 � 3 x 2  6 x  m  0
m3

 '  9  3m  0


� �m
� m  0.

3


Câu 31. Chọn đáp án B
10

x1  x2 


3
y '  3 x 2  10 x  4 , ta có x1 ; x2 là 2 nghiệm của y '  0 � �
�x x  4
�1 2 3
3
2
3
2
3
3
2
2
+) y  x1   y  x2    x1  5 x1  4 x1  1   x1  5 x2  4 x2  1   x1  x2   5  x1  x2   4  x1  x2   2

10
3
2
  x1  x2   3x1 x2  x1  x2   5 �
 4.  2
�x1  x2   2 x1 x2 �
� 3


0

m 1

Khi đó x1  m   m  1  1; x2  m   m  1  2m  1 .
Như vậy, với m �1 thì hàm số đã cho luôn có một cực đại và một cực tiểu � A đúng.

�y ''  1  6  6m  6  1  m 
+) �
�y ''  2m  1  6  2m  1  6m  6  m  1
Với m  1 � y ''  2m  1  0 � yCT  y  2 m  1   2m  1  3m  2m  1  3  2m  1  1
3

  2m  1

2

 2m  1  3m  3  1 �3m  1 � B

2

2

sai.

Với m  1 � y ''  2m  1  0 � yCD  y  2m  1 , như trên ta thấy yCD �3m  1 � C sai.
Câu 33. Chọn đáp án B
y '  3 x 2  6mx  3m 2  3; y ''  6 x  6 m .
��

y '  0 � 3 x 2  6 x  9  0 � �
x  3

y ''  1  12  0 nên hàm số đạt cực đại tại x1  1
y ''  3  12  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x2  3
A  1;6  , B  3; 26  nên

x1 x2
1
3 6
 

 .
y2 y1 26 6 13

Câu 36. Chọn đáp án B
y '  3 x 2  3 và y ''  6 x
x 1

y '  0 � 3 x 2  3  0 � �
x  1

y ''  1  6  0 nên hàm số đạt cực đại tại x  1
y ''  1  6  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x  1
Ta có A  1;4  , B  1;0  là hai cực trị của đồ thị hàm số.
uuu
r
AB   2; 4  � AB  2 5 .
Câu 37. Chọn đáp án B
Từ bảng trên, ta thấy ngay:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status