34 bài tập - Tổng hợp về Thể tích khối chóp - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và AB 5, BC 6 ,
CA 7 . Khi đó thể tích tứ diện S.ABC bằng:
A.
210
210
3
B.
95
3
C.
D.
95
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD 60�. Hình chiếu vuông góc của S lên
mặt phẳng ABCD trùng với tâm O của đáy và SB a . Khối chóp S.ABCD có thể tích là:
3a 3
2
A.
a3
B.
4
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
D.
1
8
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a, AD a 2 ,
SA ABCD . Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. 3a 3 2
B. a 3 6
C. 3a 3
D. a 3 2
C.
abc
9
D.
2abc
3
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC . Tam giác ABC vuông tại A và SA a, AB b, AC c .
Khi đó thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
abc
6
B. abc
C.
abc
3
D.
abc
2
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA a, SA ABC . Góc giữa
mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 30°. Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Thể tích của khối
chóp S.ABM bằng:
A.
a3 2
18
B.
a3 3
6
C.
a3 3
18
D.
a3 3
36
1
Câu 11. Gọi V là thể tích hình chóp S.ABCD. Lấy A ' trên SA sao cho SA ' SA . Mặt phẳng qua A '
3
song song với đáy hình chóp cắt SB, SC, SD lần lượt tại B ', C ', D ' . Thể tích khối chóp S . A ' B ' C ' D ' bằng:
A.
C.
5
8
D.
1
6
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tỉ số thể tích
của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD bằng:
A.
1
8
B.
1
16
C.
1
4
D.
1
1
2
B.
1
4
C.
1
6
D.
1
8
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của SA, SB. Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNCD và khối chóp S.ABCD bằng:
A.
3
8
B.
1
4
a3
B.
4
a3
C.
12
a3
D.
6
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a, SA 2a và SA ABC .
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Thể tích khối tứ diện S.AHK?
8a 3
A.
15
4a 3
B.
15
8a 3
C.
45
4a 3
D.
5
3
5
C.
1
4
D.
5
8
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD 60�. Hình chiếu vuông góc của S lên
mặt phẳng ABCD trùng với tâm O của đáy và SB a . Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a3
A.
6
a3
B.
4
a3 3
C.
2
3a 3 2
D.
D. 8V
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mặt đáy, góc giữa hai
mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy bằng 60°. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SD, SC. Thể tích của
khối chóp S.ABNM bằng bao nhiêu theo a?
A.
a3 6
12
B.
a3 6
8
C.
2a 3 6
9
D.
a3 6
16
Câu 26. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA 1, SB 2, SC 3 . Tính
thể tích khối chóp S.ABC:
A. 6
B.
a3 3
4
Câu 28. Cho tứ diện ABCD có B ' là trung điểm AB, C ' thuộc đoạn AC sao cho 2 AC ' CC ' . Giá trị tỉ số
thể tích giữa khối tứ diện AB ' C ' D và phần còn lại của khối tứ diện ABCD bằng:
A.
1
6
B.
1
5
C.
1
3
D.
2
5
Câu 29. Cho khối chóp S.ABC. Gọi G là trọng tâm của SBC . Mặt phẳng đi qua AG và song song
với BC, lần lượt cắt SB, SC tại I, J. Gọi VS . AIJ ,VS . ABC lần lượt là thể tích của các khối chóp S . AIJ và
S . ABC . Khi đó khoảng cách nào sau đây là đúng?
A.
B.
a3
24
C.
a3
36
D.
a3
54
Câu 31. Cho khối chóp S.ABCD. Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số
thể tích của hai khối chóp S . A ' B ' C ' D ' và S.ABCD bằng:
A.
1
2
B.
1
4
C.
V
81
Câu 33. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng đi qua A, B và trung điểm M của SC. Tính tỉ
số thể tích của hai phần mà khối chóp bị chia bởi mặt phẳng đó?
A.
1
4
B.
3
8
C.
5
8
D.
3
5
Câu 34. Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' . Gọi D là trung điểm của A ' C ' , k là tỉ số thể tích khối tứ diện
B '.BAD và khối lăng trụ đã cho. Khi đó k nhận giá trị:
A.
6
�SC 2 SA2 49 �
2
SC
30
�
�
Câu 2. Chọn đáp án B
Dễ thấy tam giác BAD đều cạnh a
Khi đó OB
BD a
a 3
� SO SB 2 OB 2
2
2
2
Mặt khác S ABCD 2S BAD
a2 3
2
1
a3
Do đó VS . ABCD SO.S ABCD
.
3
4
Câu 5. Chọn đáp án D
Ta có: AC AB 2 AD 2 a 3
� 60�� SA AC tan 60� 3a
Lại có SA ABCD � SCA
1
1
Khi đó VS . ABCD SA.S ABCD .3a.a 2 2 a 3 2 .
3
3
Câu 6. Chọn đáp án A
Dựng CH AB , lại có CH SA suy ra CH SAB
a 3
� 30�
Khi đó �
SC , SAB CSH
; CH
2
Suy ra SH tan 30� CH � SH
3a
� SA SH 2 AH 2 a 2
2
1
1
a 2 3 a3 6
Do đó VS . ABC SA.S ABC a 2.
.
Câu 9. Chọn đáp án B
Ta có:
VS . A ' B ' C SA ' SB ' SC 1 1 1
.
.
.
VS . ABC
SA SB SC 2 3 6
Câu 10. Chọn đáp án D
�BC AB
� BC SBA
Ta có �
�BC SA
� 30�
Suy ra �
SBC , ABC SBA
Ta có:
SA AB tan 30�
a
1
1 a a2 a3 3
� VS . ABC SA.S ABC . .
.
3
3 3 2
18
VS . ACD
SA SC SD 3 3 3 27
� VS . A ' B ' C ' D ' VS . A ' B ' C ' VS . A ' C ' D '
1
1
V .
VS . ABC VS . ACD
27
27
27
Câu 12. Chọn đáp án A
Ta có
VS . AHK SH SK
.
.
VS . ABC SB SC
SA2
SH .SB SH 122 144
SH
144
144
.
.
VS . ABC 169 25 4225
Câu 13. Chọn đáp án A
Tỉ số
Tỉ số
VS .MNP SM SN SP 1 1 1 1
.
.
. . .
VS . ABC
SA SB SC 2 2 2 8
VS .MPQ
VS . ACD
SM SP SQ 1 1 1 1
.
.
. . .
SA SC SD 2 2 2 8
1
1
1
� VS .MNPQ VS .MNP VS .MPQ VS . ABC VS . ACD VS . ABCD
.
VS . BCA
SA 3
Tỉ số
VS .CMN SM SN 2 2 4
.
.
VS .CAD
SA SD 3 3 9
2
4
� VS . BCNM VS .BCM VS .CMN VS .BCA VS .CAD
3
9
1
2
5
5 1
10a 3 3
.
VS . ABCD VS . ABCD VS . ABCD . a 3.a.2a
3
9
9
9 3
.
. � VS .CMN VS .CAB VS . ABCD
VS .CAB
SA SB 2 2
4
8
1
1
3
� VS .MNCD VS . ABCD VS . ABCD VS . ABCD .
4
8
8
Câu 17. Chọn đáp án A
Tỉ số
VS . ACN SN 1
1
� VS . ACN VS . ACB .
VS . ACB SB 2
2
Tỉ số
VS . BCM SM 1
VS . AHK SH SK
.
.
VS . ABC SB SC
SA2 SH .SB SH 4a 2
SH 4
2 4�
.
Mà
2
AB
BH .BS HB a
SB 5
Tương tự
�
SK
SA2 4a 2
SK 2
2 2�
2
KC AC
2a
SC 3
VS .MNC SM SN 1
V
SM 1
.
và S .MBC
.
VS . ADC
SA SD 4
VS . ABC
SA 2
1
Mà VS . ADC VS . ABC VS . ABCD
2
V
�
V
S
.
MNC
�
V
3
�
8
��
� VS . MNCB V .
� �
2
�2 �
2
2
2
1
1 a 3 a 2 3 a3
Thể tích khối chóp S.ABCD là VS . ABCD SO.S ABCD .
.
.
3
3 2
2
4
Câu 23. Chọn đáp án D
Gọi O là tâm của tam giác ABC � SO ABC .
Tam giác ABC đều cạnh a � OA
Ta có
a 3
a 33
.
� SO SA2 OA2
3
3
SAO
�
SBD
SO
�
� 60�.
� �
SO, AO SOA
SBD , ABCD �
�
Tam giác SAO vuông tại A, có tan SOA
Lại có VS . ABNM
SA
a 6
.
� SA
AO
2
3
3 1
1 a 6 2 a3 6
.
VS . ABCD . SA.S ABCD .
�
� 60�.
� �
SM , AM SMA
SBC , ABC �
�
Tam giác SAM vuông tại A, có tan SMA
SA
a 3
3a
� SA
.tan 60�
AM
2
2
.
Vậy thể tích khối chóp S.ABC là
1
1 3a a 2 3 a 3 3
.
VS . ABC SA.S ABC . .
3
3 2
4
8
Câu 28. Chọn đáp án B
Theo bài ra, ta có
SG 2
.
. .
, M là trung điểm của BC S . AIJ
VS . ABC SB SC 3 3 9
SB SC SM 3
Câu 30. Chọn đáp án C
Gọi M là trung điểm của BC � AM BC
�AM BC
� AM BCD � AM BD
Ta có �
�AM CD
Kẻ CF BD cắt DM tại N, qua N kẻ NE / / AM E �AD
Ta có BC AB 2 AC 2 a 2 � BD CD 2 CB 2 a 3
CB NM FD
NM
ED
FD CD 2 1
.
.
1
�
1
2
3
6
1
1 a3 a3
VD .CAB .
.
6
6 6 36
Câu 31. Chọn đáp án C
Ta có
VS . A ' B ' C ' SA ' SB ' SC ' 1 1 1 1
1
1
.
.
. . � VS . A ' B ' C ' VS . ABC VS . ABCD .
VS . ABC
SA SB SC 2 2 2 8
8
16
Tương tự VS . A ' C ' D '
1
1
Câu 33. Chọn đáp án D
Qua M kẻ đường thẳng song song với CD cắt SD tại N
Khi đó mặt phẳng ABM là ABMN
Ta có
VS . AMN SA SM SN
1 1 1
1
.
.
1. . � VS . AMN VS . ABCD
VS . ACD SA SC SD
2 2 4
8
VS . ABM SA SB SM 1
1
1
. .
� VS . ABM VS . ABC VS . ABCD
VS . ABC SA SB SC 2
2
4
3
� VS . ABMN VS . AMN VS . ABM VS . ABCD
8
1
d A, BB ' C ' C .S BB ' C ' C VA '.BB ' C ' C
12
4
1 2
1
. VABC . A ' B ' C ' VABC . A ' B ' C ' .
4 3
6