CHUYÊN ĐỀ 7 : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. Tốc độ phản ứng
1. Khái niệm :
● Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các
chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành trong một đơn vị thời gian.
● Công thức tính : v =
C
t
(mol/l.giây)
- Đối với chất tham gia (nồng độ giảm dần) : C = Cđầu – Csau
- Đối với chất sản phẩm (nồng độ tăng dần) : C = Csau – Cđầu
● Đối với phản ứng tổng quát dạng : a A + bB cC + dD
v =
CA
at
=
C B
bt
=
CC
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
● Ảnh hưởng của chất xúc tác : Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng
không bị tiêu hao trong phản ứng.
II. Cân bằng hóa học
1. Phản ứng thuận nghịch :
Là phản ứng mà trong cùng điều kiện phản ứng xác định có thể đồng thời xảy ra theo hai
chiều ngược nhau : aA + bB �
cC + dD
Chiều thuận là chiều các chất ban đầu tham gia phản ứng với nhau để tạo thành sản phẩm
( ) ; chiều nghịch là chiều các chất sản phẩm phản ứng với nhau tạo thành các chất ban đầu
( ).
2. Cân bằng hóa học :
Là trạng thái của hệ phản ứng thuận nghịch, khi tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng
nhau.
● Ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất trong hệ phản ứng không bị thay đổi theo thời
gian.
● Cân bằng hóa học là một cân bằng động vì khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì
phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ như nhau.
3. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch (KC) :
● Đối với hệ phản ứng thuận nghịch tổng quát dạng :
aA + bB �
biểu thức tính KC)
2
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
c
aA (k) + bB (r) �
cC (k) +
dD (r)
KC =
��
C
��
a
�
A�
�
�
● Hằng số cân bằng của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
● Đối với một phản ứng xác định, nếu thay đổi hệ số các chất trong phản ứng thì giá trị
hằng số cân bằng cũng thay đổi.
N2 �
H2 �
�
��
�
�
�
NH3 �
�
�
1/2
3/2
�
N2 �
H2 �
�
� �
�
�
K1 K2 và K1 = K 22
4. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học :
a. Khái niệm :
Sự chuyển dịch cân bằng là sự phá vỡ trạng thái cân bằng cũ để chuyển sang trạng thái
cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài (nồng độ, nhiệt độ, áp suất) tác động lên cân bằng.
b. Nguyên lí chuyển dịch cân bằng (Lơ Sa-tơ-li-ê) :
I. Tốc độ phản ứng – Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng :
Câu 1: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một
đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2: Cho phản ứng :
X
Y
Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 t1) nồng độ của chất X
bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu
thức nào sau đây ?
A. v
C1 C2
.
t1 t2
B. v
C2 C1
.
t2 t1
C. v
D. 0,0002 mol/l.s.
Câu 5: Cho phản ứng A + B � C. Nồng độ ban đầu của chất A là 0,1 mol/l, của chất B là
0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B giảm 20% so với nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình
của phản ứng là :
A. 0,16 mol/l.phút.
B. 0,016 mol/l.phút.
C. 1,6 mol/l.phút.
D. 0,106 mol/l.phút.
Câu 6: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br 2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ
trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là :
5
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A. 0,018.
B. 0,016.
C. 0,012.
D. 0,014.
Câu 7: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H 2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 11: Khi đốt cháy axetilen, nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất khi axetilen
A. cháy trong không khí.
B. cháy trong khí oxi nguyên chất.
C. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí nitơ.
D. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí cacbonic.
Câu 12: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu
tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
6
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 13: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích
dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na 2S2O3 có nồng độ lớn
hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện về nhiệt độ,
A. tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
B. tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
C. tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
B. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.
C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
D. Cả ba nguyên nhân đều sai.
Câu 18: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản
ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 19: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh
bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
A. Chất xúc tác.
B. áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 20: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H 2SO4 4M ở nhiệt độ thường
(25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 24: Cho phản ứng phân huỷ hiđro peoxit trong dung dịch :
o
MnO2 ,t
2H2O2 ����
� 2H2O + O2
Những yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là :
A. Nồng độ H2O2.
B. Áp suất và diện tích bề mặt.
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác MnO2.
Câu 25: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ) :
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M
(1)
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M
không
xác
định.
Câu 27: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau :
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 25oC
(1)
Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 60oC
(2)
Kết quả thu được là :
A. (1) nhanh hơn (2).
B. (2) nhanh hơn (1).
C. như nhau.
D. không xác định.
Câu 28: Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2 � 2AB được tính theo biểu thức :
v = k.A2][B2].
Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?
A. Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng
trong một đơn vị thời gian.
9
v k.CxA .CyB (A, B là 2 chất khác nhau). Nếu
tăng nồng độ A lên 2 lần, nồng độ B không đổi thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là
:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 32: Cho phản ứng : A + xB � ABx. Khi tăng nồng độ các chất lên 2 lần thấy tốc độ
phản ứng tăng lên 16 lần. Giá trị của x là :
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 33: Cho phản ứng : A (k) + 2B (k) � C (k) + D (k)
Khi tăng nồng độ của chất B lên 2 lần, nồng độ A không đổi, vận tốc phản ứng thuận sẽ tăng
lên
A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 6 lần.
Câu 36: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac :
o
t ,xt
���
� 2NH 3 (k)
N 2 (k) + 3H 2 (k) ���
�
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận :
A. tăng lên 8 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. tăng lên 6 lần.
Câu 37: Cho hệ cân bằng 2CO + O2 � 2CO2 trong bình kín, nhiệt độ không đổi. Nếu áp
suất hệ tăng 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng lên
A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 6 lần.
D. 8 lần.
Câu 38: Cho hệ cân bằng 2CO + O 2 � 2CO2 trong bình kín, nhiệt độ không đổi. Nếu giảm
thể tích của hệ 3 lần, tốc độ phản ứng nghịch sẽ tăng lên
không đúng ?
A. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.
B. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
D. Hằng số cân bằng tăng lên.
11
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 41: Trong phản ứng tổng hợp NH3, trường hợp nào sau đây tốc độ phản ứng thuận sẽ
tăng 27 lần ?
A. Tăng nồng độ khí N2 lên 9 lần.
B. Tăng nồng độ khí H2 lên 3 lần.
C. tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần.
D. tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần.
Câu 42: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0 oC đến 40oC,
biết khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi.
A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 8 lần.
D. 16 lần.
Câu 46: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axit HCl ở 20 oC cần 27 phút. Cũng mẫu
Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40 oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn
đó trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là :
A. 64,00 giây.
B. 60,00 giây.
C. 54,54 giây.
D. 34,64 giây.
II. Cân bằng hóa học – Hằng số cân bằng – Nguyên lí chuyển dịch cân bằng
:
Câu 47: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 48: Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
12
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi.
Câu 49: Cân bằng hoá học
A. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng
Câu 53: Nhận định nào sau đây đúng ?
13
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A. Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng KC.
C. Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ.
D. Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng
thái cân mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi.
Câu 54: Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (k) � 2NO2 (k) là :
NO2 .
K
N2O4
2
A.
C. K
NO2
1 .
N2O4 2
B. K
NO2
H 2 . I 2
.
2
HI
Câu 56: Xét cân bằng : N2(k) + 3H2(k) � 2NH3(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
2
NH3
A. K =
.
N2 H 2
B. K =
N2 H 2
C. K =
.
NH3
N 2 H2
D. K =
2
NH3
�
NH3 �
�
�
3
3
3
.
3
3
CO2
Fe2O3 CO
B. K =
2
3
Fe CO2
.
�
CO2 �
�
�
D. K =
3 .
�
CO�
�
�
Câu 60: Cho các phát biểu sau :
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.
3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không
đổi.
5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Các phát biểu sai là :
A. 2, 3.
B. 3, 4.
C. 3, 5.
D. 4, 5.
Câu 61: Cho các phát biểu sau :
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,
diện tích bề mặt.
2. Cân bằng hóa học là cân bằng động.
3. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch
về phía chống lại sự thay đổi đó (Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê).
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
Các phát biểu đúng là :
A. 1,2, 3, 4.
B. 1,3, 4.
C. 1,2,4
Câu 64: Cho các cân bằng:
(1) H2 (k) + I2 (k) � 2HI (k)
(2) 2NO (k) + O2 (k) � 2NO2 (k)
(3) CO (k) + Cl2(k) � COCl2 (k)
(4) CaCO3 (r) � CaO (r) + CO2 (k)
(5) 3Fe (r) + 4H2O (k) � Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :
A. (1), (4).
B. (1), (5).
C. (2), (3), (5).
D. (2), (3).
Câu 65: Cho các phản ứng:
(1) H2 (k) + I2 (k) � 2HI (k)
(2) 2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO3 (k)
(3) 3H2 (k) + N2 (k) � 2NH3 (k)
(4) N2O4 (k) � 2NO2 (k)
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta giảm áp suất của hệ là :
A. (2), (3).
B. (2), (4).
C. (3), (4).
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3.
D. tất cả đều sai.
Câu 68: Cho các cân bằng sau :
(a) 2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO2 (k)
(b) H2 (k) + I2 (k) � 2HI (k)
(c) CaCO3 (r) � CaO (r) + CO2 (k)
(d) 2Fe2O3 (r) + 3C (r) � 4Fe (r) + 3CO2 (k)
(e) Fe (r) + H2O (h) � FeO (r) + H2 (k)
(f) N2 (k) + 3H2 (k) � 2NH3 (k)
(g) Cl2 (k) + H2S (k) � 2HCl (k) + S (r)
(h) Fe2O3 (r) + 3CO (k) � 2Fe (r) + 3CO2 (k)
a. Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là :
A. a, f.
B. a, g.
C. a, c, d, e, f, g.
D. a, b, g.
b. Khi tăng áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là :
A. a, b, e, f, h.
B. a, b, c, d, e.
A. Thuận và thuận.
B. Thuận và nghịch. C. Nghịch và thuận. D.
Nghịch
và
nghịch.
Câu 71: Cho các cân bằng hoá học :
(1) N2 (k) + 3H2 (k) � 2NH3 (k)
(2) H2 (k) + I2 (k) � 2HI (k)
(3) 2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO3 (k) (4) 2NO2 (k) � N2O4 (k)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là :
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 72: Cho các cân bằng sau :
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) � 2NH3 (k)
B. thay đổi nồng độ N2.
18
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 75: Cho các cân bằng sau :
o
xt, t
���
� 2SO3 (k)
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ���
�
o
xt, t
���
� 2NH3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ���
�
o
xt, t
���
� CO (k) + H2O (k)
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học
trên ?
A. Nhiệt độ và nồng độ.
B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác.
D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 77: Cho cân bằng hoá học: 2SO 2 + O2 �
2SO3. Phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt. Phát biểu đúng là :
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 .
Câu 78: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn
hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt
độ.
B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt
độ.
19
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 81: Cho phản ứng nung vôi : CaCO3 � CaO + CO2
Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?
A. Tăng nhiệt độ trong lò.
B. Tăng áp suất trong lò.
C. Đập nhỏ đá vôi.
D. Giảm áp suất trong lò.
Câu 82: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng :
2SO2 (k) + O2 (k) � 2SO3 (k) H < 0
Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 sẽ tăng lên khi :
A. Giảm nồng độ của SO2.
B. Tăng nồng độ của O2.
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao.
D. Giảm nhiệt độ xuống rất thấp.
20
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 83: Phản ứng N2 + 3H2 � 2NH3 là phản ứng toả nhiệt. Cho một số yếu tố : (1) tăng áp
suất, (2) tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N 2 và H2, (4) tăng nồng độ NH3, (5) tăng lượng xúc
tác. Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là :
A. (2), (4).
B. 2 và 3.
C. 4 và 8.
D. 2 và 4.
o
xt, t
���
� 2NH3. Nồng độ mol ban
Câu 87: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N 2 + 3H2 ���
�
đầu của các chất như sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng
nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản ứng là :
A. 43%.
B. 10%.
C. 30%.
D. 25%.
Câu 88: Trong 1 bình kín dung tích không đổi chứa 512 gam khí SO 2 và 128 gam khí O2.
Thực hiện phản ứng tổng hợp SO 3 (V2O5). Sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Khi phản
21
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
D. 1,82.
Câu 91: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O 2 vào trong một bình kín có
dung tích 1 lít ở 40oC. Biết : 2NO (k) + O2 (k) � 2NO2 (k). Khi phản ứng đạt đến trạng thái
cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O 2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân bằng K lúc
này có giá trị là :
A. 4,42.
Câu 92: Xét phản ứng :
B. 40,1.
C. 71,2.
D. 214.
H2 + Br2 � 2HBr
Nồng độ ban đầu của H 2 và Br 2 lần lượt là 1,5 mol/lít và 1 mol/lít, khi đạt tới trạng thái
cân bằng có 90% lượng brom đã phản ứng. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là :
A. 42.
B. 87.
C. 54.
D. 99.
Câu 93: Cho phản ứng : 2SO2 + O2 � 2SO3
Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 mol/lít và 2 mol/lít. Khi cân bằng, có 80%
SO2 đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là :
C. 0,00678.
D. 0,008.
Câu 96: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3
đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu (nhiệt độ không
đổi). Hằng số cân bằng của hệ là :
A. 0,128.
B. 0,75.
C. 0,25.
D. 1,25.
Câu 97: Một bình kín có thể tích là 0,5 lít chứa 0,5 mol H 2 và 0,5 mol N2, ở nhiệt độ (toC) ;
khi ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Hằng số cân bằng KC của phản ứng tổng
hợp NH3 là :
A. 1,278.
B. 3,125.
C. 4,125.
D. 6,75.
Câu 98: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N 2 và H2 với nồng độ
tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là :
B. (4).
C. (3).
D. (2).
Câu 100: Một bình kín chứa NH3 ở 0oC và 1 atm với nồng độ 1 mol/l. Nung bình kín đó đến
546oC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng : 2NH 3 (k) � N2 (k) + 3H2 (k). Khi phản ứng đạt
tới cân bằng áp suất khí trong bình là 3,3 atm, thể tích bình không đổi. Hằng số cân bằng của
phản ứng phân huỷ NH3 ở 546oC là :
A. 1,08.10-4.
B. 2,08.10-4.
C. 2,04.10-3.
D. 1,04.10-4.
Câu 101: Xét cân bằng: N2O4 (k) � 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái
cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. tăng 4,5 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 102: Cho phản ứng hóa học : CO (k) + Cl2 (k) � COCl2 (k) KC = 4
B. 1,51.
C. 1,47.
D. 0,76.
Câu 105: Cho phản ứng : CO + Cl2 � COCl2. Thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở
nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng [CO] = 0,02 ; [Cl 2] = 0,01 ; [COCl2] = 0,02. Bơm thêm vào
bình 1,42 gam Cl2. Nồng độ mol/l của CO ; Cl 2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt
là :
A. 0,016; 0,026 và 0,024.
B. 0,014; 0,024 và 0,026.
C. 0,012; 0,022 và 0,028.
D. 0,015; 0,025 và 0,025.
Câu 106: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi
nước. Phản ứng xảy ra là : CO + H 2O � CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản
ứng trên là 1. Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là :
A. 0,2 M và 0,3 M.
B. 0,08 M và 0,2 M.
C. 0,12 M và 0,12 M.
D. 0,08 M và 0,18 M.
21C
31A
41B
51C
61A
71C
81B
2C
12C
22D
32B
42D
52A
62D
72C
82B
3B
13A
23B
33B
43D
53A
63D
73B
83B
4D
14B
27B
37D
47A
57D
67C
77B
87D
8D
18B
28B
38C
48B
58C
68ADC
78B
88B
9B
19A
29C
39D
49A
59A
69B
79A
89B
10A
20D