....................
ĐỀ 1
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
3
0
C.
13
8
6
Câu 2: Số nghịch đảo của
là:
11
11
6
6
A.
B.
C.
6
11
11
27
Câu 3: Khi rút gọn phân
ta được phân số tối giản là:
63
7
7
13
A.
B.
C.
13
13
7
1
Câu 6: Hỗn số 2 viết dưới dạng phân số là:
4
9
7
6
A.
B.
C.
4
4
4
2
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu của a bằng 4 ?
5
D.
1
9
C. 900
D. 1200
B. TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
1 5
8 3
b)
6 49
�
35 54
c)
Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh:
a)
31 5 8 14
17 13 13 17
b)
4 3
1
Đáp án
A
B. TỰ LUẬN:
Câu
Câu 2
3
A
Đáp án
4
A
1 5 3 40 43
8 3 24 24
24
4 3 4 4 16
:
�
c)
5 4 5 3 15
6 49 (1).(7) 7
.
b)
A
5
A
6
A
7
A
8
A
Điểm
Mỗi câu đúng
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 2
- Số học sinh giỏi của trường là:
1
90 � 15 (học sinh)
6
O
x
a. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xÔt < xÔy
b. Vì Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy nên ta có:
xÔt + tÔy = xÔy
=>
yÔt = xÔy – xÔt
=>
yÔt = 800 – 400
=>
yÔt = 400
c. Tia Ot là tia phân giác của xÔy vì:
- Ot nằm giữa 2 tia Ox, Oy
- xÔt = yÔt = 400
- Câu a: 0,25đ
- Câu b: 0,5đ
- Câu c: 0,5đ
Trang 3
....................
ĐỀ 2
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
1
là:
15
1
0 . Vậy x bằng:
2
7. 0,25 của -30 là:
8
3
C.
B. 24
4
3
15
A.
8
1
A.
2
A. -120
B.120
27
D.
8
27
C. 12
D. -12
C. -1
D. 1
3
3
D.
4
4
8
8
C.
D.
15
15
1
1
C. và
D. 0
D.720
11. Tổng các số nguyên x thỏa mãn: 1 �x 2 là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. 2
12. Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo thành là:
A. 190
B. 45
C. 90
D. 10
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Tính nhanh
Bài 2: ( 1,5 điểm) Tìm x biết:
3 �2 3 �
� �
7 �3 7 �
3 1
5
a, .x
4 4
8
a,
b,
2 �1 4 1 6 �
:�. . �
...
1.3 3.5 5.7
2011.2013
Họ và tên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh . . . . . . . . . . . .Phòng thi: . . . . . . . . . . . . .
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN LỚP 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1
B
2
A
3
C
4
D
5
C
6
3 �2 3 �
� �
7 �3 7 �
3 2 3
7 3 7
�3 3 � 2
� �
�7 7 � 3
2
3
2 �1 4 1 6 �
b, : � . . �
15 �3 5 3 5 �
2 �
1 �4 6 �
�
: �.� �
�
15 �
3 �5 5 �
�
a,
2 2
:
15 15
0,25
0,25
0,25
a,
b, 25 %. x + x = - 1,25
125%. x
= - 1,25
x
= - 1,25 : 125%
x
=-1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 6
Bài 3:
( 1,5 điểm)
Phân số chỉ số bài đạt điểm trung bình và yếu là:
x
� và �
Nêu được xOy
yOz là 2 góc kề bù
Vì Om là tia phân giác của �
yOz
1�
1
yOz .120o 60o
2
2
� �
Chỉ ra được xOy
yOm
��
yOm
Nêu được tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Om
Khẳng định được tia Oy là tia phân giác của góc xOm
Bài 5:
( 0,5 điểm)
0,25
y
� �
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
A
0,25
1� 1 1 1 1 1
1
1 �
A �
1 ...
�
2� 3 3 5 5 7
2011 2013 �
1� 1 �
A �
1
�
2 � 2013 �
0,25
1006
A
B. ad = dc
x 1
= , vậy x bằng
4 2
B. 2
C. ab = dc
D. bc = ad
C. 3
D. -2
4
: 2 được kết quả là:
7
2
8
7
4
A.
B.
C.
D.
7
7
8
14
a.
3 7 5 1
:
4 12 6 2
b.
3 5 4 3
3
. . 2
7 9 9 7
7
2. Tìm x, biết:
a.
2
1
5
x x
3
2
12
4
5
2
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Bài 6: (0.5 điểm)
Tính A
1
1
1
1
1
...
2.5 5.8 8.11
92.95 95.98
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK II – TOÁN 6
NĂM HỌC: 2015 – 2016
I.
Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp số
A,D
B
A
C
� � � �
17 13 13 17 �
17 17 � �13 13 �
b
17 13
1 (1) 0
17 13
0,5
2. Tìm x, biết:
2
2
2
2
a. –52 + x = –46 � x = –46 + 52 � x 6 � x 6 : 9
3
3
3
3
2
1
5
4
3
5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 9
Vẽ hình đúng.
0,5
3
(2.5 đ)
a. Vì tia Oy và Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có
�xOz �xOy (400 < 800), nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
b. Tính được số đo góc yOz bằng 400
�xOz �zOy
4
(0.5 đ)
c. Lý luận được tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
1
1
1
1
1
A
0,75
0,25
0,5
0,25
0,25
Chú ý: (Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)
....................
ĐỀ 4
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
A. LÝ THUYẾT
Câu 1: (1 điểm) Nêu và viết công thức tổng quát tính chất cơ bản của phân số.
Câu 2: (1 điểm) Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù?
B. BÀI TẬP
Bài 1: (2 điểm) Tính:
a) (-5) . (-7);
b) (-4) . 2017;
c)
3 5
;
4 6
a) 1,5 .
a) Đàn gà nhà bạn Hà có bao nhiêu con?
b) Tỉ số phần trăm số gà trống trong đàn gà?
Trang 10
� = 1000. Vẽ tia Oz là tia phân giác của
Bài 5: (2 điểm) Cho hai góc xOy và yOt kề bù, biết xOy
� .
góc xOy. Tính �
yOt và zOt
+ Đáp án - Thang điểm:
Đáp án
Điểm
Câu 1 - Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0,25đ
0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
a a.m
0,25đ
với m Z và m 0
b
b.m
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung
của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
a a:n
c)
Bài 2
Bài 3
12 - x = 4(2x - 3) + 6
12 - x = 8x - 12 + 6
-x - 8x = -6 - 12
-9x = - 18
x=2
Vậy x = 2.
a) 1,5 .
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
1
1
1
1
...
1.4 4.7 7.10
100.103
3
3
3
3
...
3B =
1.4 4.7 7.10
100.103
1 1 1 1 1 1
1
1
3B = ....
1 4 4 7 7 10
100 103
1 1 103 1 102
y
z
0,5đ
x
O
t
� + �
- Vì hai góc xOy và yOt kề bù nên : xOy
yOt = 1800
�
� = 1000)
Suy ra �
= 1800 - 1000 = 800 (vì xOy
yOt = 1800 - xOy
� :2
�
- Vì tia Oz là tia phân giác của góc xOy nên: xOz
=�
yOz = xOy
�
Hay xOz
= �
yOz = 1000: 2 = 500
�
- Vì tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ot nên: zOt
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
Trang 12
Câu 1: Số nghịch đảo của
11
6
A.
Câu 2: Số đối của
A.
7
13
Câu 3: Hỗn số 2
6
4
A.
6
là:
11
B.
9
4
7
là:
13
1
viết dưới dạng phân số là:
4
7
B.
4
D.
8
4
Câu 4: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 900
B. 1000
C. 1800
D. 1100
Phần tự luận (8đ)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
1 3
b)
5 2 5 9 5
� �
7 11 7 11 7
Câu 3: (1điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn
số táo còn lại.
Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
Câu 4 : ( 3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy ; Ot sao cho
;
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao ?
b) Tính số đo góc
.
c) Tia Ot có là phân giác của
không ? Vì sao ?
V.ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,5đ
1
2
3
24
a)
1
6 49 (1).( 7) 7
.
35 54
5.9
45
4 3 4 4 16
:
�
d)
5 4 5 3 15
31 5 8 14 �31 14 � �5 8 �
a)
� � � �
17 13 13 17 �
17 17 � �13 13 �
17 13
1 (1) 0
17 13
c)
O
3
30
a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì
b) Vì Ot nằm giữa Ox và Oy nên:
c) Ot là tia phân giác của góc xOy
Vì Ot nằm giữa Ox và Oy và
x
(300 < 60o)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Trang 14
Số quả táo Hạnh ăn: 25%.24 =
Câu 2: Số đối của
A.
7
13
Câu 3: Hỗn số 2
A.
6
4
6
là:
11
B.
6
11
C.
6
11
D.
11
6
4
D.
8
4
Câu 4: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 900
B. 1000
C. 1800
D. 1100
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
Trang 15
a)
1 3
8 8
b)
1 5
8
3
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao ?
b) Tính số đo góc
.
c) Tia Ot có là phân giác của
không ? Vì sao ?
Câu 4: (1điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn
số táo còn lại.
Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
....................
ĐỀ 7
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
I ) TRẮC NGHIỆM : ( 3,0đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng:
4
4
4
7
Câu1(0,25đ): Số nghịch đảo của
là :
A.
B.
C.
7
7
7
7
21
7
D.
D.
Trang 16
Câu 4(0,25đ): Tổng
2
3
7 11
bằng :
6
6
Câu 5(0,25đ): Kết quả của phép tính 4 . 2
2
2
D.
3
5
D.
C. 16
D.
1
2
Câu 6(0,25đ): Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:
120
A. −120
B. −39
4 5 7
, , víi mÉu sè chung 18 ta ®îc ba ph©n sè
9 6 2
C©u7(0,25đ): Quy ®ång mÉu sè cña ba ph©n sè
lµ
A.
8 10 14
11.4 11
®Õn ph©n sè tèi gi¶n th× ®îc ph©n sè .
2 13
1
11
B.
C.
3
33
9 5
. b»ng
10 12
A.
108
50
B.
54
25
D.
C.
45
102
B)
5
7
x
24
12
C)
x
3 1
4 2
D)
-6.x = 18
Câu 2(1,5đ): Thực hiện dãy tính (tính nhanh nếu có thể)
A)
1 5 4 4
1
5 9 5 9
B)
2 �4 2 �
1
2
3
4
5
6
ỏp ỏn
C
A
B
C
A
D
7
B
8
A
9
D
10
D
11
C
12
B.
0.25
x=
Cõu 1
0.25
3
8
3 1
C . x
4 2
x
x=
+
0.25
0.25
x=
D)
0.25
=
0.25
= 0= -3
Câu 2
0.25
� 7 ��5 3 �
: �
C ) �2 ��
� 10 ��7 14 �
= (
):(
)
0.25
=
0.75
=
0.75
Câu 3 (2.25đ)
Câu 3
Trang 19
0,5
Tính số học sinh khối
6
12 : 10% = 12 :
= 120 em
(C¸c c¸ch tr×nh bµy kh¸c ®óng cho ®iÓm t«i ®a)
....................
ĐỀ 8
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Tập hợp gồm các ước của 13 là
A. 1; 1;13; 13 .
B. 1; 1;13 .
C. 1;13; 13 .
D. 1;13 .
Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
3
11
11
11
11
6
A.
B.
C.
D.
6
6
6
11
27
Câu 5: Khi rút gọn phân số
ta được phân số tối giản là
63
3
3
9
9
A.
B.
C.
D.
7
7
21
21
Câu 6: Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
4
9
6
7
8
A.
B.
C.
D.
4
4
4
4
Câu 9:
2
của 8,7 bằng bao nhiêu
3
A. 5,8
B. 0,58
C. 8,5
Câu 10: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
A. 10.
Câu 11: Cho x
A.
7
12
1
7
A. 21
B.
C.
D.
7
21
12
Câu 13: Trong đậu đen nấu chín, tỉ lệ chất đạm chiếm 24%. Tính số kilogam đậu đen đã
nấu chín để có 1,2 kg chất đạm
A. 5kg
B. 0,288kg
C. 2880kg
D. 0,05kg
0
Câu 14: Cho góc xOy có số đo bằng 60 . Hỏi số đo của góc xOy bằng mấy phần số đo của
góc bẹt?
Câu 12:
A.
1
3
B.
2
�
(II). xOy
yOz xOz
� kề bù với zOy
�
(III). xOy
A. (I), (II).
B.(I), (III)
C. (II), (III).
Câu 18: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi
� tOy
� xOy
� và xOt
� �
A. xOt
yOt
� tOy
� xOy
�
B. xOt
D. (I), (II), (III).
� �
C. xOt
yOt
�
� tOy
� xOy
D. xOt
2�4
5� 7
1,08 �:
b) �
c)
1
1
1
1
...
2.3 3.4 4.5
19.20
Câu 2: Ba đội công nhân có tất cả 192 người. Số người đội I chiếm
1
tổng số. Số người
4
đội II bằng 125% đội I. Tính số người đội III?
Câu 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB và OC sao cho
�
� = 500.
AOB
=1000, AOC
A
12
A
13
A
14
A
II. Tự luận (5 điểm)
Câu
1
10 14 10.14
4
=
=
(1,5đ) a) 21�
25 21.25 15
5
A
6
A
7
A
0,5
2 � 4 259
�
1,08 �: =
b) �
= -2,59
5� 7 100
�
1
1
1
1
...
2.3 3.4 4.5
19.20
1 1 1 1
1 1
c) = ...
2 3 3 4
19 20
1 1 9
=
2 20 20
2
1
1000
500
A
Trang 23
D
� AOB
�
a) AOC
( do 500 < 1000 ) nên tia OC nằm giữa hai tia OA và
OB.
� COB
� AOB
�
b) Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên AOC
�
hay 500 + COB
= 1000
�
� COB
= 1000 – 500 = 500
�
�
AOB
� COB
� �
0,5
0,5
0.5
0,5
Trang 24
....................
9
I.
1.
THI TH HC K II
Mụn Toỏn Lp 6
Thi gian: 90 phỳt
PHN TRC NGHIM: ( 3 im)
Phân số bằng phân số
A.
3
4
B.
3
3
4
D.
B.
4
3
C.
2
3
D.
C.
20
27
15
20
7 11
bng :
6 6
5
A.
dới dạng phân số là:
15
4
B.
D.
19
4
C.
3
23
23
4
Trang 25