ễn tp Toỏn 8 HKII
I.Phn 1: i s
Bài 1 : Cho biểu thức : P =
+
+
+
9
12
3
3
3
3
:
3
1
2
2
x
x
xx
x 5
1.
25
10
5
5
5
2
a) Rút gọn M b) Tính giá trị của x để M =
20
1
x + 1
c) Tìm số nguyên x để giá trị tơng ứng của M là số nguyên.
Bài 3 : Cho biểu thức : A =
x
xx
x
x
+
+
+
+
2
1
6
32
5
352
2
2
a) Rút gọn B b) Tìm x để B =
2
1
x
c) Tìm x để B > 0
Bài 5 : Cho biểu thức C =
1
1
:
1
1
1
1
4542
+
+
+
+
3
23
4
2
6
12
e)
3
52
32
4
1
2
2
+
=
+
+
x
x
xx
x
x
g)
2
222
x
x
i)
45
15
43
17
33
27
31
29
+
+
=
+
+
xxxx
Bài 7 : Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a)
3
2
5
6
+
xx
x
<
x
3
2
e) x
2
4x + 3 > 0 g) x
3
2x
2
+ 3x 2 0
h) 2 3x < 7 i ) 2x - 3 5
Bài 8 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
a) Lúc 6 giờ, một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h. Khi đến B, ng-
ời lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận
tốc trung bình 30 km/h. Tính quãng đờng AB, biết rằng ôtô về đến A lúc 10 giờ cùng
ngày .
b) Hai ngời đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18 km, đi ngợc chiều để gặp nhau.
Ngời thứ nhất mỗi giờ đi đợc 5,7 km, còn ngời thứ hai mỗi giờ đi đợc 6,3 km, nhng
xuất phát sau ngời thứ nhất 4 phút. Hỏi ngời thứ hai đi trong bao lâu thì gặp ngời thứ
nhất ?
c) Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Một giờ sau, một ngời đi xe máy từ A
và đến B trớc ngời đi xe đạp 20 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy
gấp 3 lần vận tốc xe đạp.
ễn tp Toỏn 8 HKII
d) Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo. Tổ đã may mỗi ngày 40 áo nên
đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn may thêm đợc 20 chiếc áo nữa. Tính
số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch.
2
= BC . DE
a) Chứng minh DEC CDB
b) Suy ra cách dựng DE
c) Chứng minh AD
2
= AC . AE ; AC
2
= AB . AD
Bài 5 : Cho hình bình hành ABCD , trên tia đối của tia DA lấy DM = AB, trên tia đối của tia BA
lấy BN = AD. Chứng minh :
a) CBN và CDM cân.
b) CBN và MDC đồng dạng.
c) Chứng minh M, C, N thẳng hàng.
Bài 6 : Cho tam giác ABC (AB < AC), hai đờng cao BE và CF gặp nhau tại H, các đờng thẳng kẻ
từ B song song với CF và từ C song song với BE gặp nhau tại D. Chứng minh
a) ABE ACF
b) AE . CB = AC . EF
c) Gọi I là trung điểm của BC . Chứng minh H, I, D thẳng hàng.