Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ 8
Câu 1: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
A. anilin.
B. glyxin.
C. metylamin.
D. etanol.
Câu 2: Chất không thuỷ ph}n trong môi trường axit là
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. glucozơ.
Câu 3: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,2.
B. 15,0.
C. 12,3.
D. 8,2.
Câu 8. Đốt ch{y ho|n to|n 0,12 mol este no, đơn chức, mạch hở cần dùng V lít O2 (đktc), sản phẩm cháy
dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 29,76 gam. Gi{ trị của V là.
A. 16,800
B. 11,200
C. 17,920
D. 13,440
Câu 9. X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử dạng C2HnOm. Hiđro hóa ho|n to|n a
mol X cũng như a mol Y đều cần dùng a mol H2 (Ni, t0) thu được hai chất hữu cơ tương ứng X1 và Y1.
Lấy toàn bộ X1 cũng như Y1 tác dụng với Na dư, đều thu được a mol H2. Nhận định n|o sau đ}y l| sai?
A. 1 mol X cũng như 1 mol Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) đều thu được 2 mol Ag.
B. Trong phân tử X cũng như Y đều chứa một nguyên tử hiđro (H) linh động.
C. Trong phân tử X, Y đều có một nhóm -CH2-.
D. Ở điều kiện thường, X1 và Y1 đều hòa tan Cu(OH)2.
Câu 10: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đ{nh ngẫu nhiên là
A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch
A
B
C
D
C. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3.
D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH.
Câu11: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin v| hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn
100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí v| hơi nước. Nếu
cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí v| hơi đo ở cùng
điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon l|
A. C2H4 và C3H6.
B. CH4 và C2H6.
C. C2H6 và C3H8.
D. C3H6 và C4H8.
Câu12: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. Li và Mg.
B. K và Ca.
C. Na và Al.
D. Mg và Na.
Câu13: Khi không có không khí, hai kim loại n|o sau đ}y đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo
cùng tỉ lệ số mol?
A. Na và Mg.
B. Fe và Al.
C. Na và Zn.
C. 4,032
D. 3,584
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 18. Nhận định n|o sau đ}y l| sai?
A. FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
B. Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. Cl2 oxi hóa được Br- trong dung dịch thành Br2.
D. Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+.
Câu19. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg v| 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm O2 và Cl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy
khí thoát ra). Giá trị của m là.
A. 12,44 gam
Giá trị của t trên đồ thị là
A. 3600.
B. 1200.
C. 1800.
D. 3000.
Câu 23: Người ta điều chế phân urê bằng cách cho NH3 tác dụng với chất n|o (điều kiện thích hợp):
A. CO2
B. CO
C. HCl
D. Cl2
Câu 24: Nếu đốt mỗi chất với cùng một số mol thì chất nào trong các chất sau cần lượng khí oxi ít nhất:
A. HCHO
B. HCOOH
C. CH4
D. CH3OH
Câu 25: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu
A. (Y), (Z), (T), (X).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (Y), (T), (Z), (X).
D. (T), (Y), (Z), (X).
Câu 29: Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo
như sau:
Phân tử khối của limonel là
A. 136.
B. 142.
C. 140.
D. 138.
Câu 30: Phương trình điện li viết đúng là
A. NaCl Na2+ + Cl2-
B. Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH-
C. C2H5OH C2H5+ + OH-
D. Cả A,B,C
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:
(6) Vàng tây là hợp kim của Au, Ag và Cu.
(7) AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 thu được kết tủa.
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng có khí tho{t ra.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
C. 8
D. Đ{p {n kh{c
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Đổ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4
(2) Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(3) Đổ dung dịch Ca(H2PO4)2 vào dung dịch KOH
(4) Đổ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(5) Đổ dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
(6) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S
(7) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.
(8) Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(9) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3
Số thí nghiệm chắc chắn có kết tủa sinh ra là :
A. 6
B. 7
Câu 37: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa FeCl3 0,1M và CuSO4 0,15M với dòng điện một chiều cường
độ dòng điện I = 2A trong 4825 gi}y (điện cực trơ, hiệu suất 100%) thu được dung dịch Y có khối lượng
ít hơn X l| m gam. Gi{ trị của m là?
A. 4,39
B. 4,93
C. 2,47
D. Đ{p {n kh{c.
Câu 38. Hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3, Fe3O4, FeO trong đó Oxi chiếm 26,582% khối lượng hỗn hợp. Cho m
gam hỗn hợp X tác dụng với 1,792 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có
tỉ khối so với hidro là 18. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T
và 0,896 lít N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,3829m gam muối khan.
Từ lượng X trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam kim loại?
A. 17,68 .
B. 20,04.
C. 18,56.
D. 14,96.
Câu 39. Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin
v| lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 1,035 mol O2, sản phẩm cháy gồm
CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 16,38 gam; khí tho{t
ra khỏi bình có thể tích 18,144 (đktc). Phần trăm số mol của amin có khối lượng phân tử nhỏ trong Z là?
A. 20,00%
7.D
8.D
9.C
10.B
11.A
12.B
13.D
14.A
15.D
16.C
17.D
18.B
19.D
20.A
21.A
37.A
38.C
39.D
40.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 1: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
+ Anilin ở trạng thái lỏng.
+ Glyxin ở trạng thái rắn.
+ Etanol ở trạng thái lỏng.
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
n HCOOCH3 0,15
mHCOONa 0,15.68 10,2
Ta có:
Câu 4: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
+ A đúng vì glucozơ v| saccarozơ đều có các nhóm –OH kề nhau.
+ B sai vì saccarozơ không có nhóm CHO nên không tác dụng với nước Br2.
+ C sai vì glucozơ không có phản ứng thủy phân.
Định hướng tư duy giải
PVC điều chế từ CH2=CHCl
Cao su buna điều chế từ CH2=CH-CH=CH2
Tơ visco điều chế từ xenlulozơ
Tơ nilon-6,6 điều chế từ H2N(CH2)6NH6 và HOOC-(CH2)4-COOH
Câu 8: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
CO : a BTKL
BTNT.O
29,76 2
a 0, 48
n O2 0,6
V 13, 44
H
O
:
a
2
Ta có:
Câu 9: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Nhận thấy: X, Y là HO – CH2 – CHO và HOOC – CHO
→X1, Y1 là HO – CH2 – CH2 – OH và HOOC – CH2 – OH
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
H 2SO4
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Na : 0,09 BTE
0,09 0,09.3
4,5
n H2
0,18
V 4,032
2
Al : 0,09
Ta có:
Câu 17: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
HCl AgNO3
AgCl HNO3
(a).
6HCl Al2O3
2AlCl3 3H 2O
(b).
(c). Không phản ứng →có Cu dư.
OH HCO3
CO32 H2O &Ba 2 CO32
BaCO3
(d).
O 2 : b
Và
BTKL
m 2, 4 1,8 0,04.71 0,08.32 9,6(gam)
Câu 20: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
K : a
m
a 4a 0,15.2
a 0,06(mol)
m 18,78
Ba : 2a
Ta có:
Câu 21: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
n H2 0,15
BTKL
13,98 0,15.2 m 0,1
m 14,18
n
n CuCl2 0,008
Giai đoạn một l| điện phân CuCl2
n HCl 0, 4.0,01 0,004
Giai đoạn hai điện phân HCl
n NaCl 0,1.0, 4 0,04
Giai đoạn ba điện phân NaCl
n Cl 0,06
ne
It
96500.0,06
t
3000
F
1,93
Câu 23: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
CO2 2NH3
(NH 2 )2 CO H 2 O
Phân urê là (NH2)CO, điều chế
Định hướng tư duy giải
CH2=CH-CHO + H2 →CH3CH2CH2OH
Câu 28: Đáp án C
Câu 29: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
+ Limonel có 10 nút →có 10 nguyên tử C.
+ Limonel có 1 vòng v| 2π →CTPT là C10H16 →M = 136.
Câu 30: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
+ A sai vì điện tích Cl-.
+ B đúng
+ C sai vì C2H5OH không phải là chất điện ly
Câu 31: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Đ}y l| phương ph{p đẩy không khí nên dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí có M < 28 (l| ph}n tử
khối của N2)
Câu 32: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
X
nCO2 0,15(mol)
n trong
nCtrong X 0,3
COOH 0,15
Ta có :
BTNT.C
nCO2 0,3(mol)
V 6,72(lit)
Cl2 2KI 2KCl I 2
(7) Chưa chắc có vì nếu Cl2 dư thì I2 sẽ bị tan
5Cl2 I 2 6H 2O 2HIO3 10HCl
(8) Không có phản ứng xảy ra.
CO2 K2SiO3 H2O H2SiO3 K2CO3
(9) Chắc chắn có :
Câu 35: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
n NaOH 0,18
n COO 0,18
Ta có:
CO : a
2a b 0,18.2 4,72.2
a 3,36
2
44a 18b 52, 24 4,72.32
b 3,08
H 2 O : b
E cháy
axit : a
a 3b 0,18
CH3COONa : 0,15 Khi X cháy →
BTKL
n H2O 0,51
n CO2 0,61
ancol
CH3OH : 0,08
n CO2 0, 23
ancol
n ancol 0,13
C3 H5 (OH)3 : 0,05
n H2O 0,36
Ancol cháy
%HCOOCH3 30,57%
Câu 37: Đáp ánA
Định hướng tư duy giải
ne
Ta có:
It
Cl2 : 0,03
n CO 0, 08
Z
CO 2 : 0, 04
Ta có :
n N2O 0, 04
0, 26582.m
BTE
T
n Trong
0, 04.8
0, 04 .2
NO3
16
0, 26582.m
BTKL
3,3829m 0, 73418m 62 0, 04.8
0, 04 .2
16
Ca min
2, 4
n
0,04
0,1
Gly
C2 H5 NH 2 : 0,06
%C2 H5 NH 2 30%
C3 H 7 NH 2 : 0,04
Câu 40: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Nhận thấy, nếu Z chỉ là H2 sẽ vô lý ngay vì không có sản phẩm khử nào thỏa mãn.
→Khí thoát ra ở cả hai lần phải là hỗn hợp khí NH3 và H2.
n H2 a
3a 0,03
a 0,01
n
2a
m X 44, 2
BTDT
NO3 : 0,54