Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ 10
Câu 1: Kim loại tan được trong dung dịch NaOH l|:
A. Fe
B. Cr
C. Mg
D. Zn
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão ho|. Khí X là
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 3: Chất n|o sau đ}y l|m quỳ tím ẩm chuyển m|u xanh?
A. Glixin
B. axit glutamic
C. anilin
D. đimetyl amin
Câu 4: Kim loại n|o sau đ}y có thể t{c dụng với khí N2 ở nhiệt độ thường.
A. Li
B. Cs
A. 10,4
B. 10,0
C. 8,85
D. 12,0
Câu 9: Chọn ph{t biểu đúng:
A. Th|nh phần chính của quặng đolomit l| CaCO3 và MgCO3.
B. Có thể dùng dung dịch HCl để l|m mềm nước cứng tạm thời.
C. Dung dịch NaHCO3 l|m mềm nước cứng vĩnh cửu.
D. Thạch cao sống có th|nh phần chính l| CaSO4.H2O
Câu 10. Cho các anken sau: etilen (1), propen (2), but-2-en (3), 2-metylpropen (4), 2,3-đimetylbut-2-en
(5). Các anken khi cộng nước ( , to) cho 1 sản phẩm duy nhất là:
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (5).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (4), (5).
Câu 11: Cho 8 gam NaOH v|o dung dịch chứa 0,25 mol Gly thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được
m gam chất rắn khan. Gi{ trị của m l|?
A. 19,04
B. 25,12
C. 23,15
D. 20,52
Câu 12: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối l|:
A. CH3OOC-COOCH3
B. CH3COOCH2CH2-OOCH
A. 8,40
B. 10,08
C. 11,2
D. 5,60
C. Al4C3
D. Thủy tinh lỏng
Câu 17: Chất n|o sau đ}y l| hợp chất hữu cơ?
A. CCl4
B. CaC2
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp Fe v| Cu v|o dung dịch H2SO4 loãng nóng thu được 3,36 lít H2 (đktc),
dung dịch X v| 10 gam chất rắn không tan. Gi{ trị của m l|:
A. 20,4
B. 18,4
C. 8,4
D. 15,4
Câu 19. Cho c{c phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
B. 1,55
C. 2,17
D. 2,48
Câu 23: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng c{ch cho dung dịch Y t{c dụng với chất rắn
Z. Hình vẽ bên không minh họa phản ứng n|o sau đ}y?
A. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2.
B. Al4C3 +12 HCl 4AlCl3 + 3CH4 .
C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.
D. NH4Cl + NaOH NH3 + H2O + NaCl.
Câu 24. Cho dãy c{c chất sau: H2N-CH2-COONa, C6H5NH2 (anilin), ClH3N-CH2-COOC2H5,
CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng l|.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 25: Cho từ từ dung dịch H2SO4 v|o dung dịch có
chứa đồng thời b mol KAlO2 v| 2b mol KOH, kết quả thí
nghiệm được mô tả bằng đồ thị sau:
Gi{ trị của a l|
A. 0,325.
B. 0,375.
D. 4.
Câu 29: Hòa tan ho|n to|n 19,76 gam hỗn hợp X chứa Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung
dịch chứa 0,6 mol HCl thu được dung dịch Y v| a mol khí H 2. Cô cạn Y thu được 37,54 gam muối
khan. Gi{ trị của a l|:
A. 0,08
B. 0,07
C. 0,06
D. 0,05
Câu 30. Đốt ch{y ho|n to|n m gam một chất béo X cần 3,875 mol O2, sinh ra 2,75 mol CO2 và 2,55 mol
H2O. Cho 21,45 gam chất béo n|y t{c dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Gi{ trị của a l|
A. 0,025
B. 0,05.
C. 0,065.
D. 0,04.
Câu 31: Hòa tan ho|n to|n một lượng Ba v|o dung dịch loãng chứa a mol HCl thu được dung dịch X
và a mol H2. Trong c{c chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, Cr, Cr2O3, Si, NaOH, NaHCO3.
Số chất t{c dụng được với dung dịch X l|
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 35: Cho 19,03 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K2O, CaO, BaO v| Al (trong đó oxi chiếm 11,771% về
khối lượng) tan hết v|o nước thu được dung dịch Y v| 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng chất tan có trong
Y là? (giả sử muối có dạng AlO2-)
A. 26,15.
B. 24,55.
C. 28,51.
D. 30,48.
Câu 36: Trong c{c ph{t biểu sau, có mấy ph{t biểu đúng?
(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía.
(2) Xenlulozơ được tạo bởi c{c gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,6–glicozit.
(3) Chất béo lỏng chứa nhiều axit béo không no như oleic, linoleic.
(4) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic.
(5) Bột ngọt có th|nh phần chính l| muối đinatri của axit glutamic.
(6) Lysin l| thuốc bổ gan, axit glutamic l| thuốc hỗ trợ thần kinh.
(7) Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω–aminoenantoic.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 37. Cho c{c nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, c{c kim loại như Na, K, Ca v| Ba khử được nước giải phóng khí H2.
(2) Dùng nước để dập tắt c{c đ{m ch{y magiê.
(3) Cho CrO3 v|o dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có m|u da cam.
(4) Phèn chua có công thức l| Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa th|nh muối crom
(VI).
(6). C{c nguyên tố có 1e; 2e hoặc 3e ở lớp ngo|i cùng (trừ Hidro v| Bo) đều l| kim loại.
Số nhận định đúng l|.
A. 4
B. 56,71%
C. 46,18%
D. 61,08%
01.D
02.D
03.D
04.A
05.A
Đáp án
06.C
11.C
12.B
13.A
14.C
15.D
16.B
32.C
33.D
34.D
35.B
36.B
37.B
38.B
39.A
40.B
07.D
08.A
09.A
10.B
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 11: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
GlyNa : 0, 2
n NaOH 0, 2
Ta có:
m 23,15
n Gly 0, 25
Gly : 0,05
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
CH 2 : 0, 24
anken
BTKL
Ta có: n N2 0,035(mol)
NH3 : 0,07
CO : 0, 24
BTNT.O
2
V 0, 4125.22, 4 9, 24
H 2 O : 0, 24 0,105
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 21: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
→
→
→
→
Câu 22: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
m
BTNT.P
PO34 :
31
DSDT
m 9,72 K : 0,15
3m
BTDT
H :
0,15
31
BTKL
Tại vị trí số mol axit l| a
2a 2b b 3(b 0,15)
a 0,375
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
n1H 0,375
n Al 0, 25
2
2
Ta có:
n
0,075
n H 2 0,315
Fe3O4
n H 0,06.2
H%
0,06
80%
0,075
Câu 28: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Chú ý 1: Số O trong ph}n tử đipeptit phải l| số lẻ → C8H14N2O4 (không l| đipeptit)
Câu 30: Đáp án B
Định hướng tư duy giải:
Xét với m gam X ta có:
BTNT.O
n X 0, 05
m 42,9 gam
n OX 0,3
k 5
n Br2 0, 05(5 3) 0,1
Ta có: n CO2 n H 2O (k 1).0, 05
Xét 21,45 gam X
a 0, 05
Câu 31: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
→ Các chất thỏa mãn là Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Si, NaHCO3.
Câu 32: Đáp án C
Định hướng tư duy giải:
n CO2
Dồn chất:
0,5.2 a
0,52 a
a 0,14
3
Y OH : a
O : 0,14
b 0, 2
O 2 : b
a 0,08
m Y 24,55
b 0, 2
Câu 36: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
C{c ph{t biểu đúng l| : (1); (4); (7)
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
(2). Sai vì liên kết l| β–1,6–glicozit.
(3). Sai vì chất béo lỏng l| c{c trieste của glixerol v| c{c axit béo không no.
(5). Sai vì Bột ngọt có th|nh phần chính l| muối mononatri của axit glutamic.
(6). Sai vì thuốc bổ gan l| methionin.
Câu 37: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
(1). Đúng theo tính chất của kim loại kiềm v| kiềm thổ (Ca; Ba; Sr)
BTNT.N
3x 4y 5z 0,52
y 0,04
33,33%
BTNT.C
z 0,06
10x 12y 20z 1,88
Câu 39: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
H
BTNT.N
n NO 0,1
n Fe( NO3 )2 0,04
64a 127b 16,56
Cu : a
Gọi
AgCl : 2b 0,56 BTE
x 0,175
0,15.2 0, 2.2 0, 075.3 2x y
y 0,125
n H2O y
trong E
0, 42
C E 2,8
HCOOCH 3
n C
trong E
0, 74
Y; Z
n H
Y, Z là các este không no.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
+ Nếu gốc axit tạo nên Y, Z l| CH≡C-COO