XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 14001:2004COR. 1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH JABIL VIỆT NAM - Pdf 49

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG
THEO TIÊU CHUẨN ISO 14001:2004/COR. 1:2009
TẠI CÔNG TY TNHH JABIL VIỆT NAM

Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ THANH THÚY
Ngành: QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG
Niên khóa: 2008 – 2012

- Thành phố Hồ Chí Minh Tháng 06/2012


XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG
THEO TIÊU CHUẨN ISO 14001:2004/COR. 1:2009
TẠI CÔNG TY TNHH JABIL VIỆT NAM

Tác giả

NGUYỄN THỊ THANH THÚY

Khóa luận đƣợc đệ trình đề để đáp ứng yêu cầu
cấp bằng Kỹ sƣ chuyên ngành
Quản Lý Môi Trƣờng

Giáo viên hƣớng dẫn
KS. NGUYỄN HUY VŨ

 Tìm hiểu về tiêu chuẩn ISO 14001:2004 và tình hình áp dụng tại Việt Nam
và trên thế giới.
 Tổng quan và các vấn đề môi trƣờng của Công ty TNHH JABIL Việt Nam.
 Thiết lập hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại
Công ty TNHH Jabil Việt Nam.
 Kiến nghị thực hiện ISO 14001:2004/Cor.1:2009 tại đơn vị.
3. Thời gian thực hiện: Bắt đầu: tháng 12/2011 và Kết thúc: tháng 05/2012.
4. Họ tên GVHD 1: KS. NGUYỄN HUY VŨ
5. Họ tên GVHD 2:
Nội dung và yêu cầu của KLTN đã đƣợc thông qua Khoa và Bộ môn.
Ngày … tháng … năm 2012
Ban Chủ nhiệm Khoa

Ngày… tháng … năm 2012
Giáo viên hƣớng dẫn

KS. NGUYỄN HUY VŨ


LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành khóa luận tôi đã
nhận đƣợc sự giảng dạy, giúp đỡ, hƣớng dẫn nhiệt tình của nhà trƣờng, quý thầy cô,
bạn bè và ngƣời thân.
Đầu tiên tôi xin gửi lời cảm ơn vô hạn đến gia đình đã luôn quan tâm, động viên
và giúp đỡ tôi về mọi mặt.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban giám hiệu nhà trƣờng cùng Ban chủ
nhiệm khoa Môi Trƣờng và Tài Nguyên trƣờng Đại học Nông Lâm TP.HCM đã tạo
mọi điều kiện cho tôi học tập, hoạt động và rèn luyện trong suốt thời gian bốn năm
qua. Đồng thời đã dạy dỗ và truyền đạt cho tôi nhiều kiến thức quý báu.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Nguyễn Huy Vũ đã hƣớng dẫn nhiệt

kiểm soát tốt các KCMT đáng kể, 39 biểu mẫu hồ sơ, 5 văn bản luật, 15 nghị định, 11
thông tƣ, 2 quyết định, 4 tiêu chuẩn, 12 quy chuẩn, 5 yêu cầu khác.
Đồng thời đƣa ra các kiến nghị giúp cho Công ty có thể đáp ứng đầy đủ các yêu
cầu khi xây dựng HTQLMT và nâng cao công tác bảo vệ môi trƣờng.
Việc thiết lập HTQLMT theo ISO 14001:2004/Cor.1:2009 thật sự đem lại nhiều
lợi ích cho Công ty về phƣơng diện môi trƣờng lẫn kinh tế. Tôi hy vọng với những kết
quả mà đề tài đã đạt đƣợc sẽ giúp ích cho việc thực hiện công tác bảo vệ môi trƣờng
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam.

ii


MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................. I
TÓM TẮT KHÓA LUẬN ............................................................................................. II
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................. VIII
DANH MỤC BẢNG BIỂU .......................................................................................... IX
CHƢƠNG 1 MỞ ĐẦU .................................................................................................... 1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................................ 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................................... 1
1.3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .................................................................................... 2
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................................................ 2
1.4.1 Phƣơng pháp quan sát thực tế ................................................................................... 2
1.4.2 Phƣơng pháp phỏng vấn ........................................................................................... 2
1.4.3 Phƣơng pháp tổng hợp tài liệu .................................................................................. 3
1.4.4 Phƣơng pháp liệt kê .................................................................................................. 3
1.4.5 Phƣơng pháp trọng số ............................................................................................... 3
1.5 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................................................... 4
1.6 GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU ..................................................................................... 4
CHƢƠNG 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU .......................................................................... 5

3.4.4 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung và nhiệt............................................................. 24
3.4.5 Tóm lƣợc số lƣợng, thực trạng, diễn biến các nguồn gây tác động có liên quan
đến chất thải ................................................................................................................... 24
3.5 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG TẠI CÔNG TY ................................. 26
3.5.1 Đối với nƣớc thải ................................................................................................... 26
3.5.2 Đối với khí thải ...................................................................................................... 28
3.5.3 Khống chế ô nhiễm không khí do phƣơng tiện giao thông vận tải ........................... 31
3.5.4 Khống chế các yếu tố vi khí hậu ............................................................................. 31
3.5.5 Giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn .................................................................................. 31
3.5.6 Đối với chất thải rắn ............................................................................................... 32
3.5.7 Đối với các tác động khác không liên quan tới chất thải ......................................... 33
3.6 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CÒN TỒN ĐỌNG .................................................................. 34
3.6.1 Môi trƣờng không khí ............................................................................................ 34
3.6.2 Nƣớc thải ............................................................................................................... 34
3.6.3 Chất thải ................................................................................................................. 34
3.6.4 An toàn lao động .................................................................................................... 34
CHƢƠNG 4 XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG THEO TIÊU
CHUẨN ISO 14001:2004/COR.1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH JABIL VIỆT
NAM
............................................................................................................. 35
4.1 XÁC ĐỊNH PHẠM VI CỦA HTQLMT VÀ THÀNH LẬP BAN ISO .................. 35
4.1.1 Phạm vi của HTQLMT tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam ................................. 35
4.1.2 Xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý môi trƣờng và thành lập Ban ISO ....................... 35
4.2 CHÍNH SÁCH MÔI TRƢỜNG............................................................................. 37
4.2.1 Xây dựng chính sách môi trƣờng ............................................................................ 37
4.2.2 Cách thức thực hiện ................................................................................................ 38
4.2.3 Theo dõi và kiểm tra nội dung chính sách môi trƣờng ............................................ 39
4.3 LẬP KẾ HOẠCH .................................................................................................. 40
4.3.1 Nhận diện khía cạnh môi trƣờng............................................................................. 40
4.3.2 Yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác ................................................................... 41


: Kiểm tra tự động bằng hệ thống quang học

AXI (Automated X-Ray Inspection)

: Kiểm tra tự động bằng X-Ray

BCA

: Bộ Công an

BKHCN

: Bộ Khoa học Công nghệ

BLĐ

: Ban lãnh đạo

BLĐTBXH

: Bộ Lao động Thƣơng binh Xã hội

BOD (Biochemical Oxygen Demand) : Nhu cầu oxy sinh hóa
BTNMT

: Bộ Tài nguyên Môi trƣờng

BVMT


HTQLCL

: Hệ thống quản lý chất lƣợng

HTQLMT

: Hệ thống quản lý môi trƣờng

HTTL

: Hệ thống tài liệu

HTXLNT

: Hệ thống xử lý nƣớc thải

ICT (In Circuit Test)

: Mạch thử nghiệm

ISO

: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế

ISO 14001

: Tiêu chuẩn ISO 14001:2004/Cor.1:2009
vi



: Bo mạch chƣa hoàn chỉnh

PCBA (Printed Circuit Board Assembly): Bo mạch hoàn chỉnh
PCCC

: Phòng cháy chữa cháy

PWB (Printed Wiring Board)

: Dây chì hàn bo

QCKTQG

: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

QLMT

: Quản lý môi trƣờng

SMT (Surface Mount Technology)

: Công nghệ gắn kết bề mặt

SS (Suspendid solids)

: Chất rắn lơ lửng

bo mạch ............................................................................................................. 30
Hình 4.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức Ban ISO tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam . 36

viii


DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu đồ 2.1: Số lƣợng tín chỉ ISO 14001: 2004 đƣợc cấp trên thế giới qua các giai đoạn10
Bảng 3.1: Sản phẩm sản xuất trung bình trong năm của Nhà máy ................................... 13
Bảng 3.2: Thành phần và khối lƣợng chất thải nguy hại phát sinh thực tế trong 02 tháng:
tháng 11, 12 năm 2011 tại Công ty..................................................................................... 23

ix


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

Chƣơng 1
MỞ ĐẦU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Những mối quan tâm đến môi trƣờng, áp lực của xã hội và luật pháp đang làm
thay đổi cách mọi ngƣời làm kinh doanh trên toàn thế giới. Khách hàng, ngƣời tiêu
thụ, nhà đầu tƣ ngày càng đòi hỏi những sản phẩm thân thiện với môi trƣờng và những
dịch vụ đƣợc cung cấp bởi những công ty có trách nhiệm xã hội. Để giải quyết các áp
lực về pháp lý và cạnh tranh về thị trƣờng, các doanh nghiệp Việt Nam đã ngày càng
nhận thức đƣợc là phải xây dựng cho mình một hệ thống quản lý môi trƣờng ISO
14001:2004, một tiêu chuẩn có giá trị quốc tế là cách lựa chọn tối ƣu.
Nhà máy sản xuất máy in phun màu HP- công ty TNHH JABIL Việt Nam là
công ty có quy mô sản xuất trên toàn cầu. Công ty đã áp dụng các công cụ về môi

 Nghiên cứu nội dung và các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 14001 trong việc xây
dựng hệ thống quản lý môi trƣờng.
 Tìm hiểu tình hình áp dụng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001 tại thế giới và
Việt Nam.
 Tìm hiểu về quy trình sản xuất và các vấn đề môi trƣờng tại Công ty.
 Tiến hành xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001 dựa
trên tình hình thực tế của Công ty.
 Một số kết luận và kiến nghị.
1.4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.4.1 Phƣơng pháp quan sát thực tế
-

Quan sát trực tiếp quy trình sản xuất, các hoạt động phụ trợ nhƣ (phân loại
rác, thu gom rác, sử dụng hóa chất, bảo trì máy móc thiết bị…), các hoạt động
của công nhân viên ở khu vực văn phòng nhằm mục đích nhận định hiện
trạng môi trƣờng, nhận diện và xác định các khía cạnh môi trƣờng, công tác
quản lý môi trƣờng, và các vấn đề môi trƣờng còn tồn đọng tại Công ty.

-

Quan sát các hoạt động bên ngoài Công ty: khu vực canteen, khu chứa hóa
chất, hệ thống ống thoát nƣớc,…nhằm nhìn nhận tổng quan về hiện trạng môi
trƣờng tại Công ty.

1.4.2 Phƣơng pháp phỏng vấn
-

Phỏng vấn công nhân làm việc ở mỗi công đoạn trong dây chuyền sản xuất cụ
thể: workcell Hypercom để biết rõ hơn về việc sử dụng nguyên liệu đầu vào,
sản phẩm, chất thải tạo ra, vấn đề an toàn lao động nhằm nhận diện đƣợc

-

Thu thập tài liệu về tổng quan Công ty, cơ cấu tổ chức của Công ty.

-

Thu thập các số liệu sơ cấp từ phỏng vấn trực tiếp nhƣ số liệu về việc cấp phát
đồ bảo hộ lao động, lƣợng nƣớc thải sản xuất hàng ngày…, thu thập số liệu
thứ cấp từ báo cáo giám sát môi trƣờng định kỳ về kết quả phân tích các chỉ
tiêu môi trƣờng (không khí, chất thải rắn, chất thải nguy hại), nhu cầu sử dụng
nguyên nhiên liệu.

1.4.4 Phƣơng pháp liệt kê
-

Liệt kê đầu vào, đầu ra của từng công đoạn sản xuất từ đó xác định các khía
cạnh môi trƣờng gây ra các tác động môi trƣờng.

-

Từ quá trình thu thập tài liệu về Công ty liệt kê tất cả các loại máy móc thiết
bị, các loại hóa chất và nhiên liệu sử dụng trong Công ty.

-

Sau quá trình quan sát, phỏng vấn, thu thập tài liệu tiến hành liệt kê đầu vào,
đầu ra của từng hoạt động, từ đó xác định KCMT.

-



1.5 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
 Điạ điể m nghiên cƣ́u: Công ty TNHH JABIL Việt Nam.
 Thời gian nghiên cứu: 3 tháng
 Đối tƣợng nghiên cứu:
-

Các hoạt động sản xuất, phụ trơ ̣ sản xuấ t của Công ty.

-

Các hoạt động của các phòng ban, bô ̣ phâ ̣n, workcell liên quan đế n các vấ n đề
môi trƣờng.

1.6 GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU
Đề tài này đƣợc thực hiện dựa trên việc khảo sát tình hình sản xuất và quản lý
môi trƣờng thực tế tại Nhà máy sản xuất máy in phun màu HP- Công ty TNHH JABIL
Việt Nam. Vì vậy, kết quả của đề tài chỉ trên lý thuyế t chƣa đánh giá đƣ ợc hiệu lực áp
dụng các kế hoạch, chƣơng trình, quy trình đề ra.

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

4

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam


14043)

Tiêu chuẩn đánh giá tổ chức

Tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

Hình 2.1: Cấu trúc tiêu chuẩn ISO 14000
SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

5

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

2.1.3 Các lợi ích khi áp dụng ISO 14000
 Cải thiện hình ảnh của doanh nghiê ̣p cũng nhƣ các mối quan hệ đối với khách
hàng, chính quyền và cộng đồng địa phƣơng.
 Việc sử dụng tốt hơn nguồn nƣớc và năng lƣợng, lựa chọn kỹ càng nguồn
nguyên liệu và tái chế chất thải có kiểm soát giúp tiết kiệm chi phí và tăng sức
cạnh tranh.
 Giảm bớt gánh nặng tài chính nhờ vào chiến lƣợc quản lý ph ản ứng kịp thời
nhƣ là hành động khắc phục, loại trừ việc nộp tiền phạt cho những vi phạm
pháp luật về môi trƣờng.
 Bảo đảm phù hợp những quy định về môi trƣờng và giảm thiểu nguy cơ về các
khoản phạt và kiện tụng.



tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

-

Lần sửa đổi thứ nhất của tiêu chuẩn này vào năm 2004 dẫn đến việc ban hành
ISO 14001:2004, trong đó có nhiều cải tiến đột phá về phƣơng pháp tiếp cận
đối với quản lý môi trƣờng theo mô hình P-D-C-A, đồng thời thể hiện sự
tƣơng thích của tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trƣờng với tiêu chuẩn về
hệ thống quản lý chất lƣợng theo ISO 9001:2008. Kể từ lần ban hành đầu tiên
đến cuối năm 2009, toàn thế giới có hơn 223.149 tổ chức đã đƣợc cấp chứng
chỉ ISO 14001 (ISO survey 2009).

-

Ngày 17/7/2009, ISO đã ban hành tài liệu hiệu đính kỹ thuật (Technical
Corrigendum), có ký hiệu là ISO 14001:2004/ Cor.1:2009, xuất phát từ việc
ban hành tiêu chuẩn về yêu cầu đối với hệ thống quản lý chất lƣợng ISO
9001:2008.

-

Theo đó, đối với các tổ chức đã đƣợc chứng nhận theo ISO 14001:2004
(TCVN ISO 14001:2005), việc chuyển đổi sang tiêu chuẩn ISO
14001:2004/Cor 1:2009 (TCVN ISO 14001:2010) không đòi hỏi bất cứ sự
thay đổi nào đối với hệ thống quản lý môi trƣờng của tổ chức. Tuy nhiên, các
tổ chức này cần thực hiện điều chỉnh nhất định đối với hệ thống tài liệu quản
lý môi trƣờng của mình theo các thuật ngữ của ISO 14001:2004/Cor 1:2009
cho phù hợp.

 Một vài thay đổi của ISO 14001:2004/Cor.1:2009


CSMT

CẢI TIẾN LIÊN TỤC

KIỂM TRA VÀ HÀNH
ĐỘNG KHẮC PHỤC
- Giám sát và đo lƣờng.
- Đánh giá sự tuân thủ.
- Sự không phù hợp, hành
động khắc phục và phòng
ngừa.
- Kiểm soát hồ sơ.
- Đánh giá nội bộ.

LẬP KẾ HOẠCH
- Khía cạnh môi trƣờng.
- Yêu cầu pháp luật và các
yêu cầu khác.
- Mục tiêu, chỉ tiêu và
chƣơng trình QLMT.

THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU HÀNH
- Cơ cấu trách nhiệm và quyền hạn.
- Năng lực, đào tạo và nhận thức.
- Thông tin liên lạc.
- Hệ thống tài liệu.
- Kiểm soát tài liệu.
- Kiểm soát điều hành.
- Sự chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng

Tránh các khoản tiền phạt về vi phạm yêu cầu pháp luật về môi trƣờng.

-

Giảm thiểu chi phí đóng thuế môi trƣờng.

-

Giảm chi phí về phúc lợi nhân viên liên quan đến các bệnh nghề nghiệp.

-

Giảm thiểu tổn thất kinh tế khi có rủi ro hoặc tai nạn xảy ra.

 Về mặt thị trƣờng
-

Nâng cao uy tín của doanh nghiệp với khách hàng.

-

Tăng sức cạnh tranh trên thị trƣờng đặc biệt là vƣơn ra thị trƣờng thế giới.

-

Phát triển bền vững nhờ đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý môi trƣờng
và cộng đồng xung quanh.

 Về quản lý rủi ro
-

Cơ hội cho quảng cáo, quảng bá.

2.3.1 Tình hình áp dụng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 trên thế giới
ISO 14001:2004, là tiêu chuẩn cung cấp các yêu cầu cho hệ thống quản lý môi
trƣờng, đây là sự khẳng định liên quan đến toàn cầu của các tổ chức nhằm mang lại
SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

9

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

hoạt động bền vững cho môi trƣờng. Tính đến cuối tháng mƣời hai năm 2008, có ít
nhất 188.815 chứng chỉ ISO 14001:2004 đƣợc cấp ở 155 quốc gia và nền kinh tế. Nhƣ
vậy năm 2008 tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tăng lên là 34.243 ở 155 quốc gia và nền
kinh tế so với năm 2007 là 154.572 trong 148 quốc gia và nền kinh tế. Sự tăng trƣởng
này là 34% chứng chỉ so với 29% trong năm 2007.
Theo số liệu thống kê của Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO, tính đến cuối năm
2008 đã có 188,815 chứng chỉ ISO 14001 đƣợc cấp ở 155 quốc gia. Riêng tại Việt
Nam, có 325 tổ chức, doanh nghiệp áp dụng và đƣợc cấp chứng chỉ ISO 14001, tăng
22% so với 2007.
Biểu đồ 2.1: Số lƣợng tín chỉ ISO 14001: 2004 đƣợc cấp trên thế giới qua
các giai đoạn

(Nguồn: />2.3.2 Tình hình áp dụng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại Việt Nam
2.3.2.1 Thuận lợi
 Sức ép từ các công ty đa quốc gia: Hiện có những tập đoàn đa quốc gia yêu cầu

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

11

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

Chƣơng 3
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH JABIL VIỆT NAM
3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
3.1.1 Giới thiệu chung về JABIL
 Thành lập tại Michigan năm 1966.
 Một trong những nhà cung cấp dịch vụ sản xuất điện tử lớn nhất trên thế
giới.
 55 nhà máy trên 4 lục địa.
 Hơn 85,000 nhân viên.
 Tổng số tiền làm ra năm 2010 là 13,4 tỉ đô la.
 Hằng năm tăng 25% so với năm trƣớc đó.
3.1.2 Giới thiệu chung về Công ty TNHH JABIL Việt Nam
3.1.2.1 Thông tin chung về công ty
 Thông tin liên lạc


Tên công ty: Công ty TNHH JABIL Việt Nam

-


Quốc tịch: Malaysia.

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

12

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ


Xây dựng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009
tại Công ty TNHH JABIL Việt Nam

 Địa điểm hoạt động
Vị trí khu đất: Công ty TNHH Jabil Việt Nam đƣợc triển khai tại F02 Lô I4-B1,
Lê Văn Việt, KCNC, Quận 9, TP.HCM. Công ty TNHH Jabil Việt Nam thuê lại nhà
xƣởng xây sẵn của Công ty TNHH Điện Tử Sài Gòn Allied để sản xuất.


Vị trí tiếp giáp Công ty TNHH JABIL Việt Nam với các công trình lân cận
nhƣ sau:

-

Hƣớng Đông giáp: Nhà xƣởng của Công ty TNHH Điện tử Sài Gòn Allied

-

Hƣớng Tây giáp: Nhà xƣởng của Công ty TNHH Điện tử Sài Gòn Allied

-


Đơn vị

Số lƣợng

1

Các thiết bị điện tử liên quan đến máy tính,
máy in, thiết bị điện tử ứng dụng.

Sản phẩm/năm

2.500.000

(Nguồn: Công ty TNHH JABIL Việt Nam, tháng 12/2011)
3.1.3 Ngành nghề kinh doanh
Lắp ráp và kiểm tra các bản mạch in; lắp ráp hệ thống và kiểm tra các sản phẩm
công nghệ cao hoàn chỉnh; chế tạo khuôn nhựa chính xác và sản xuất các bản mạch
SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thúy

13

GVHD: KS.Nguyễn Huy Vũ



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status