BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ HIỆU LỰC THỰC HIỆN VÀ CẢI TIẾN HỆ THỐNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ISO
14001:2004/Cor.1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH
YOKOHAMA TYRE VIỆT NAM
SVTH: Lê Thị Ngân
Ngành : QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Niên khóa: 2008-2012
TP.HCM, Tháng 05/2012
ĐÁNH GIÁ HIỆU LỰC THỰC HIỆN VÀ CẢI TIẾN HỆ THỐNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ISO
14001:2004/Cor.1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH
YOKOHAMA TYRE VIỆT NAM
Tác giả
LÊ THỊ NGÂN
Khóa luận được đệ trình đề để đáp ứng yêu cầu
cấp bằng Kỹ sư ngành
Quản lý môi trường
Khóa học: 2008 – 2012
Lớp: DH08QM
1.
2.
Tên đề tài: Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại Công ty TNHH Yokohama
Tyre Việt Nam
Nội dung KLTN: SV phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
Tìm hiểu tiêu chuẩn ISO 14001:2004 và tình hình áp dụng tại Việt Nam
và trên thế giới.
Tìm hiểu về tình hình thực hiện hệ thống quản lý môi trường của Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam.
Đánh giá công tác thực hiện hệ thống quản lý môi trường tại Công ty
TNHH Yokohama Tyre Việt Nam.
3.
4.
5.
Cải tiến hệ thống quản lý môi trường hiện tại của Công ty TNHH
Yokohama Tyre Việt Nam.
Thời gian thực hiện: Bắt đầu: tháng 03/2012 và Kết thúc: tháng 06/2012.
Họ và tên GVHD 1: ThS. VŨ THỊ HỒNG THỦY
Họ và tên GVHD 2:
HCM đã dạy dỗ, truyền đạt cho tôi những kiến thức bổ ích trong 4 năm học.
Tập thể lớp DH08QM đã chia sẻ kinh nghiệm và đóng góp những ý kiến quý
báu cho tôi.
Chị Huỳnh Thị Thu Ái và các cô chú, anh chị trong Công ty TNHH Yokohama
Tyre Việt Nam. Đặc biệt là các anh chị trong Ban ISO đã nhiệt tình hướng dẫn, chỉ
bảo tận tình trong 3 tháng thực tập.
Con xin cảm ơn gia đình đã luôn ở bên và là chỗ dựa vững chắc cho con trong
suốt quá trình học tập.
Em xin chân thành cảm ơn!
TP.Hồ Chí Minh, tháng 05 năm 2012
Sinh viên
Lê Thị Ngân
iii
TÓM TẮT
Khóa luận “Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường
theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt
Nam”gồm các nội dung chính sau:
Sự tiếp cận đề tài thông qua phần giới thiệu nội dung, phương pháp và mục tiêu
nghiên cứu của đề tài.
Tổng quan về các tiêu chuẩn ISO 14001:2004
Tổng quan về tiêu chuẩn ISO 14001:2004
Thuận lợi và khó khăn khi áp dụng ISO 14001:2004.
Tổng quan về Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
MỤC LỤC ................................................................................................................... v
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ....................................................................... viii
DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................ix
DANH MỤC BẢNG………………………………………….…………………….ix
Chương 1 MỞ ĐẦU................................................................................................... 1
1.1
Tính cấp thiết của đề tài .............................................................................1
1.2
Mục tiêu của đề tài. .....................................................................................1
1.3
Những đóng góp mới của đề tài ................................................................2
1.4
Phương pháp nghiên cứu ............................................................................2
1.4.1
Phương pháp khảo sát điều tra ..............................................................2
1.4.2
Phương pháp tiếp cận quá trình ............................................................2
1.4.3
Giới thiệu về tiêu chuẩn ISO 14001:2004 .............................................4
2.1.3
Mô hình hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2004....5
2.1.4
Các lợi ích khi áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001:2004 ............................6
2.2
Thuận lợi và khó khăn khi áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại Việt
Nam .........................................................................................................7
2.2.1
Thuận lợi .................................................................................................7
v
2.2.2
Khó khăn .................................................................................................8
Chương 3 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY ................................................................ 9
3.1
3.2
Quy trình sản xuất của Công ty ...............................................................16
3.3
Hiện trạng môi trường phát sinh tại Công ty .........................................20
3.3.1
Môi trường không khí ..........................................................................20
3.3.2
Môi trường nước ...................................................................................21
3.3.3
Chất thải ................................................................................................22
3.3.4
Tiếng ồn, độ rung và nhiệt ...................................................................25
3.3.5
Sự cố môi trường và tai nạn lao động ................................................26
3.4
Phạm vi của hệ thống ...........................................................................36
4.1.2 Ban chuyên trách môi trường .................................................................36
4.2
Chính sách môi trường của Công ty ........................................................36
4.2.1
Tình hình áp dụng tại Công ty .............................................................36
4.2.2
Đánh giá và cải tiến chính sách ...........................................................38
vi
4.3
Hoạch định hệ thống quản lý môi trường ...............................................39
4.3.1
Nhận diện những khía cạnh môi trường và đánh giá tác động môi
trường ....................................................................................................39
4.3.2
Chuẩn bị sẵn sàng và ứng phó với tình huống khẩn cấp ...................60
4.5
Kiểm tra .....................................................................................................63
4.5.1
Đo lường và theo dõi kết quả hoạt động của hệ thống quản lý môi
trường ....................................................................................................63
4.5.2
Đánh giá sự tuân thủ của hệ thống .....................................................66
4.5.3
Điều tra sự cố, sự không phù hợp và hành động khắc phục phòng
ngừa .......................................................................................................67
4.5.4
Hồ sơ và quản lý hồ sơ .........................................................................68
4.5.5
Đánh giá nội bộ.....................................................................................69
4.6
: Phòng cháy chữa cháy
ĐDLĐ
: Đại diện lãnh đạo
KCMT
: Khía cạnh môi trường
TĐMT
: Tác động môi trường
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam
CTNH
: Chất thải nguy hại
MSDS (Material safety data sheet)
: Bảng chỉ dẫn an toàn hoá chất
: Đánh giá nội bộ
viii
DANH MỤC HÌNH
Hình 2. 1: Mô hình HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 ...............................6
Hình 3. 1: Sơ đồ tổ chức Công ty..............................................................................10
Hình 3. 2: Sơ đồ quy trình sản xuất lốp xe................................................................16
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3. 1: Sản lượng lốp sản xuất ............................................................................11
Bảng 3. 2: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu trong quý 3 năm 2011 ..............................12
Bảng 3. 3: Sản lượng nguyên liệu/hóa chất trung bình trong năm 2011 ..................12
Bảng 3. 4: Các máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất ...........................................13
Bảng 3. 5: Nhu cầu sử dụng điện nước quý 3/2011 ..................................................15
Bảng 3. 6: Phân loại chất thải ...................................................................................22
Bảng 3. 7: Danh sách các chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên......................23
Bảng 3. 8: Danh sách chất thải thông thường phát sinh thường xuyên ....................25
Bảng 3. 9: Đo đạc không khí xung quanh Công ty ...................................................28
Bảng 3. 10: Đo khí thải lò hơi ...................................................................................30
Bảng 3. 11: Đo chất lượng không khí trong Công ty ...............................................31
Bảng 3. 12: Kết quả phân tích nước thải hố ga tập trung trước đầu nối với VSIP ...32
ix
TNHH Yokohama Tyre Việt Nam.
Đánh giá hiệu lực thực hiện hệ thống quản lý môi trường tại Công ty TNHH
Yokohama Tyre Việt Nam.
1
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
Cải tiến hệ thống quản lý môi trường hiện tại của Công ty TNHH
Yokohama Tyre Việt Nam.
1.3
Những đóng góp mới của đề tài
Việc xây dựng và vận hành hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO
14001:2004 trong thực tế của Công ty còn nhiều tồn tại. Để giải quyết những khó
khăn này việc đánh giá và cải tiến hệ thống ISO 14001 tại Công ty Yokohama Tyre
Việt Nam, để từ đó giúp hệ thống ngày càng hoàn thiện và phù hợp hơn.
Nhận diện và kiểm soát các khía cạnh môi trường có ý nghĩa chặt chẽ,
Phòng ngừa các sự cố có thể xảy ra trong Công ty ở mức tốt nhất.
1.4
Phương pháp nghiên cứu
1.4.1 Phương pháp khảo sát điều tra
Tiến hành khảo sát hiện trạng môi trường của Công ty thông qua quan sát trực
tiếp các hoạt động diễn ra trong Công ty, phỏng vấn cán bộ, nhân viên về các vấn đề
liên quan đến môi trường tại Công ty.
công nghiệp Việt Nam Singapore, Huyện Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Thời gian nghiên cứu từ tháng 12/2011 đến tháng 05/2012.
3
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
Chương 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1
Tổng quan tiêu chuẩn ISO 14001
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 (HTQLMT )– Quy định và hướng dẫn sử
dụng là một trong 21 tiêu chuẩn của bộ tiêu chuẩn ISO 14000 về môi trường do Ủy
ban kỹ thuật 207 (TC 207) của tổ chức tiêu chuẩn hóa Quốc tế xây dựng và ban
hành phiên bản đầu tiên vào năm 1996 ISO 14001:1996 ( TCVN ISO 14001:1998).
Lần sửa đổi thứ nhất vào năm 2004 và ban hành ISO 14001 với các điều
khoản rõ ràng và chặt chẽ hơn, nhấn mạnh hơn về tính minh bạch trong các quá
trình, sự cải tiến liên tục của kết quả hoạt động môi trường và đánh giá định kỳ sự
tuân thủ pháp luật. Đồng thời ISO 14001 thể hiện sự tương thích so với ISO
9001:2008.
Ngày 17/7/2009, ISO đã ban hành tài liệu hiệu đính kỹ thuật (Technical Corrigendum), có ký hiệu là ISO 14001:2004/ Cor.1:2009, xuất phát từ việc ban hành
tiêu chuẩn về yêu cầu đối với hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008.
Phiên bản ISO 14001:2004/Cor.1:2009 không đưa ra bất cứ tiêu chuẩn nào
mới đối với tiêu chuẩn, từ chương 1 đến chương 4 và Phụ lục A được giữ nguyên,
chỉ có Phụ lục B và phần Mục lục các tài liệu tham khảo đã được điều chỉnh lại để
Áp dụng cách tiếp cận này, mô hình HTQLMT tiêu chuẩn ISO 14001:2004 được
mở rộng thành 18 yếu tố được nhóm lại trong 5 cấu phần chính bao gồm chính sách
môi trường; lập kế hoạch; thực hiện và điều hành; kiểm tra và hành động khắc phục
và xem xét của lãnh đạo.
Các yếu tố này tương tác với nhau tạo nên một khuôn khổ cho cách tiếp cận tổng
hợp và có hệ thống trong việc quản lý môi trường. Kết quả cuối cùng của sự tương
tác giữa các yếu tố này chính là sự cải tiến liên tục của toàn bộ hệ thống.
5
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
XEM XÉT CỦA
CSMT
LÃNH ĐẠO
LẬP KẾ HOẠCH
CẢI TIẾN LIÊN TỤC
-Khía cạnh môi trường
-Yêu cầu pháp luật và
các yêu cầu khác
-Mục tiêu, chỉ tiêu và
chương trinh QLMT
KIỂM TRA VÀ HÀNH
Tăng cường sự phát triển và góp phần vào các giải pháp bảo vệ môi trường.
6
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường trong tổ chức.
Đảm bảo với khách hàng về các cam kết môi trường.
Đối với cơ hội kinh doanh – lợi nhuận:
Thỏa mãn các tiêu chuẩn cơ bản của nhà đầu tư, khách hàng nâng cao cơ hội
tiếp cận huy động vốn và giao dịch.
Gỡ bỏ hàng rào thương mại, mở rộng thị trường ra quốc tế.
Cải thiện hình ảnh, tăng uy tín và tăng thị phần.
Tiết kiệm được vật tư và năng lượng.
Đối với lĩnh vực pháp lý:
Tăng cường nhận thức về qui định pháp luật và quản lý môi trường.
Giảm bớt các thủ tục rườm rà và các rắc rối về pháp lý.
Dễ dàng có được giấy phép và ủy quyền.
Cải thiện được mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước và Công ty.
2.2
Thuận lợi và khó khăn khi áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại VN
2.2.1 Thuận lợi
Mang lại nhiều lợi ích khi áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001: 2004
Đáp ứng nhu cầu khách hàng trong nước và quốc tế trong văn hoá tiêu dùng
tổ chức nhiều buổi tập huấn cho công nhân nhận biết về vấn đề môi trường tại Xí
nghiệp, giúp công nhân hiểu rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
Được sự hỗ trợ từ phía Chính phủ và các tổ chức Quốc tế:
Nhiều đơn vị trong cả nước đã và đang trực tiếp tham gia vào việc tư vấn cho
các doanh nghiệp về cách thức áp dụng, chứng nhận và duy trì Hệ thống quản lý
môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004.
2.2.2 Khó khăn
Vấn đề nhận thức:
Các tổ chức, doanh nghiệp trong nước chưa thật sự quan tâm và nhận thức về
HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 còn rất hạn chế. Đặc biệt là các doanh
nghiệp vừa và nhỏ có tư tuởng cho rằng HTQLMT chỉ áp dụng cho các Công ty
lớn, đa quốc gia chứ không áp dụng cho các cơ sở dịch vụ, Công ty vừa và nhỏ.
Thiếu nguồn lực và kinh nghiệm thực hiện:
Nhận thức về HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 ở các doanh nghiệp
Việt Nam còn rất hạn chế, đặc biệt là các doanh nghiệp vừa và nhỏ.Phương pháp
đánh giá để xác định KCMT có ý nghĩa thường không thống nhất và thiếu sự nhất
quán trong việc xác định chuẩn mực KCMT có ý nghĩa.
Việc cập nhật các yêu cầu của luật định không thường xuyên và thường có nhiều
thiếu sót, thường khó khăn trong việc triển khai các yêu cầu của luật định vào áp
dụng thực tiễn.
Việc thực hiện kiểm soát điều hành như quản lý hóa chất, quản lý rác thải, điện,
gas…còn hạn chế do nhận thức chung của nhân viên về vấn đề môi trường.
8
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công
ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
Địa chỉ trụ sở chính : 36-11, Shimbashi 5-Chome, Minato-Ku, Tokyo, Nhật Bản.
Tổng giám đốc Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam: Takehiko Sakauchi
Quốc tịch
: Nhật Bản
Giấy phép đầu tư số 463043000350 ngày 18 tháng 04 năm 2011 (số cũ là 179/
GP-KCN-VS ngày 22 tháng 05 năm 2006) do ban quản lý khu công nghiệp Việt
Nam- Singapore cấp.
Người liên hệ
: Huỳnh Thị Thu Ái (Ủy viên thường trực bộ phận giám
sát môi trường (MSA) – phụ trách môi trường)
Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam được thành lập 100% vốn nước
ngoài (Nhật Bản). Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của Công ty là sản xuất lốp xe
để tiêu thụ tại thị trường Việt Nam và xuất khẩu.
3.1.2 Sơ đồ tổ chức nhân sự
9
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
Tổng giám đốc
Phó tổng giám đốc
Giám đốc nhà máy
Nhân
viên
Cố vấn chung
TP Kế Hoạch SX
TP Kỹ thuật, chất lượng
TP Sản xuất
Trưởng
BP Bảo
trì
Nhân
viên
Phó tổng giám đốc
Tổng giám đốc nhà máy
MSA
Giám
sát
MSA
Nhân
Chất
lượng
Giám sát
Giám
sát Kinh
doanh
Nhân
viên
Nhân
viên
Nhân
viên
Trưởng
BP
Kỹ
thuật
KH- SX
Nhân
viên
TP Kế toán
BP
Nhân sự
Trưởng
BP Hành
chính
Nhân
viên
Trưởng
BP Mua
hàng
Giám
sát Mua
hàng
Giám sát
Nhân sự
Tổ trưởng
TP Nhân sự
Nhân
viên
Nhân
SC
113.000
Cái
4
MC
384.000
Cái
5
LTB
580.000
Cái
2.700.000
Kg
6
Sản lượng trung bình năm
Cao su
631,000
2
Cacbon
357,000
3
Kẽm (bead wire)
47,595
4
Vải mành
5
Chất độn
5,325
6
Chất xúc tiến
Vải mành
3
Cacbon
4
Chất xúc tiến
490.000
1.400.000
40.200
12
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công ty
TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
5
Chất bôi trơn
45.000
6
Chất độn
22.000
đoạn luyện
Tên máy móc thiết bị
Nước sản Số lượng
xuất
1. Hệ thống máy móc trắc lượng Nhật Bản
trọng lượng nguyên vật liệu
Đài Loan
2. Máy trộn tiếp tuyến
3. Máy đùn 2 trục
13
1
Đơn vị
Nhóm
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công ty
TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
4. Máy phân mẻ
B
2
Nhóm
Công đoạn
1. Máy đùn đơn
Nhật Bản
Compound
2. Máy đùn kép
Đài Loan
3. Băng tải và thiết bị cuốn.
4. Thiết bị lăn tay
Việt Nam
5. Máy đùn nhiệt
6. Máy cán và máy chữ L với 4
trục lăng
7. Máy tạo chuỗi hạt
8. Máy cắt
9. Máy tạo rãnh
10. Máy lắp tấm
11. Máy đỗ
C
Công đoạn
1. Máy lắp ráp lốp
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trường tại Công ty
TNHH Yokohama Tyre Việt Nam
3.1.6 Nguồn cung cấp điện, nước
Công ty sử dụng nguồn điện lấy từ mạng lưới điện quốc gia để phục vụ cho quá trình
sản xuất.
Trong quá trình hoạt động của Công ty, nước được sử dụng cho công đoạn giải
nhiệt, nước cấp lò hơi, dùng cho sinh hoạt của công nhân viên trong Công ty, dùng để
tưới cây và chữa cháy. Tổng lượng nước sử dụng khoảng 588m3/ngày được bơm từ 2
giếng khoan sâu khoảng 90m, đường kính 273mm.
Bảng 3. 5: Nhu cầu sử dụng điện nước quý 3/2011
STT
Sử dụng
Đơn vị
Tháng 07
Tháng 08
Tháng 09
1
Điện
Kw/h
496.126
Toàn bộ Công ty có khoảng 305 cán bộ công nhân viên, trong đó:
Cán bộ, lãnh đạo phòng ban: 30 người
Bảo vệ: 8 người
Công nhân trực tiếp sản xuất: 267 người.
15