BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ HIỆU LỰC THỰC HIỆN VÀ CẢI TIẾN HỆ
THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN
ISO 14001: 2004/COR.1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH GIẤY
GLATZ VIỆT NAM
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN HOÀI DIỆU
Ngành : QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Niên khóa : 2008-2012
- Thành Phố Hồ Chí Minh Tháng 6 năm 2012
ĐÁNH GIÁ HIỆU LỰC THỰC HIỆN VÀ CẢI TIẾN HỆ THỐNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 14001:
2004/COR.1:2009 TẠI CÔNG TY TNHH GIẤY GLATZ VIỆT NAM
Tác giả
NGUYỄN HOÀI DIỆU
Khóa luận được đệ trình đề để đáp ứng yêu cầu
cấp bằng Kỹ sư chuyên ngành
Quản Lý Môi Trường
Giáo viên hướng dẫn:
Lớp: DH08QM
Tên đề tài: Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi
trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/Cor.1:2009 tại Công ty TNHH giấy
Glatz Việt Nam
2.
Nội dung KLTN: SV phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
Tổng quan các vấn đề môi trường của Công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam.
Tìm hiểu tiêu chuẩn ISO 14001:2004/Cor.1:2009 và tình hình áp dụng
thực tế tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam.
Đánh giá hiệu lực thực hiện và đề xuất biện pháp cải tiến để hoàn thiện hệ
thống quản lý môi trường của công ty.
3.
Thời gian thực hiện: Bắt đầu: tháng 01/2012 và Kết thúc: tháng 05/2012.
4.
Họ và tên GVHD 1: Ks. BÙI THỊ CẨM NHI
5.
Họ và tên GVHD 2:
Nội dung và yêu cầu của KLTN đã được thông qua Khoa và Bộ môn
Ngày …… tháng …… năm 2012
Ban Chủ nhiệm Khoa
Trang i
TÓM TẮT KHÓA LUẬN
Đề tài: “ Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trƣờng
theo tiêu chuẩn ISO 14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH Giấy Glatz Việt Nam”
đƣợc tiến hành tại công ty TNHH Giấy Glatz Việt Nam, số 08- Đƣờng Dân Chủ- KCN
VSIP II- P. Hòa Phú- TX. Thủ Dầu Một- Tỉnh Bình Dƣơng. Thời gian từ tháng 1 đến
tháng 5 năm 2012.
Công ty TNHH Giấy Glatz Việt Nam chuyên sản xuất các loại giấy quấn thuốc
lá, giấy đầu lọc với công nghệ hiện đại của Đức. Ngày 28/4/2011 công ty đã đƣợc
kiểm tra và công nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống tích hợp ISO 14001: 2004 và ISO 9001:
2008. Do mới áp dụng nên còn nhiều khó khăn, sai sót và thực hiện không khớp với
những thủ tục, hƣớng dẫn đã ban hành. Vì vậy đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến
liên tục hệ thống quản lý môi trƣờng của công ty là rất cần thiết.
Đề tài đã thu đƣợc những kết quả :
Nắm đƣợc hiện trạng môi trƣờng và các vấn đề còn tồn đọng trong công ty: tiếng
ồn trong khu vực sản xuất của công ty còn vƣợt mức tiêu chuẩn, độ ẩm và nhiệt độ
vẫn còn cao, công tác PCCC vẫn chƣa chặt chẽ.
Đánh giá tình hình áp dụng ISO 14001: 2004: Tôi xem xét các khía cạnh và tác
động môi trƣờng của công ty, cách đánh giá các khía cạnh đáng kể từ đó đã đề xuất
và bổ sung thêm các khía cạnh: phóng xạ, sử dụng hóa chất còn thiếu, nhận diện
thêm KCMT tại khu vực chứa chất thải nguy hại, bổ sung thêm phƣơng pháp trọng
số trong việc đánh giá các KCMTĐK. Liệt kê lại bảng KCMTĐK tại công ty.
Tóm gọn lại CSMT để thuận lợi cho công tác đào tạo CB-CNV.
Xem xét danh mục của yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác có liên quan từ đó
cập nhật, bổ sung và thêm một số quy định pháp luật mới cho công ty. Bổ sung
2.1 Giới thiệu hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14000 và ISO 14001:2004/
Cor.1 :2009. ................................................................................................................................. 5
2.1.1 Khái niệm ISO 14000 ................................................................................................. 5
2.1.2 Cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO 14000 ........................................................................ 5
2.1.3 Sơ lƣợc hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001 ............................... 6
2.1.4 Mô hình hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001.............................. 7
2.2 Tình hình áp dụng ISO 14001:2004/Cor. 1:2009 trên thế giới và Việt Nam....................... 8
2.2.1 Trên thế giới................................................................................................................ 8
2.2.2 Tình hình ISO 14001 sau 10 năm áp dụng tại Việt Nam............................................. 8
Chƣơng 3 HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG VÀ TÌNH HÌNH ÁP DỤNG ISO 14001:2004 TẠI
CÔNG TY TNHH GIẤY GLATZ VIỆT NAM .................................................................... 10
3.1 Tổng quan về công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam ......................................................... 10
3.1.1 Thông tin chung ........................................................................................................ 10
3.1.2 Vị trí địa lý ................................................................................................................ 10
3.1.3 Lĩnh vực, quy mô sản xuất và thị trƣờng tiêu thụ ...................................................... 11
3.1.3.1 Sản phẩm ............................................................................................... 11
3.1.3.2 Quy mô sản xuất ..................................................................................... 11
3.1.3.3 Thị trƣờng tiêu thụ.................................................................................. 12
3.1.4 Cơ cấu nhân sự và sơ đồ tổ chức ............................................................................... 12
3.1.5 Quy trình công nghệ sản xuất.................................................................................... 12
3.1.6 Máy móc sử dụng trong công ty ............................................................................... 12
3.1.7 Nguyên liệu, nhiên liệu và hóa chất sử dụng trong công ty ....................................... 12
3.1.7.1 Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu ............................................................ 12
3.1.7.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu trong quý..................................................... 13
3.1.7.3 Nhu cầu sử dụng nƣớc ............................................................................ 13
3.1.7.4 Nhu cầu sử dụng lao động ...................................................................... 13
3.2 Hiện trạng môi trƣờng và các biện pháp quản lý môi trƣờng đang áp dụng tại công ty. ... 13
Trang iii
4.1.1.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 29
4.2 Chính sách môi trƣờng của công ty .................................................................................. 30
4.2.1 Nội dung chính sách môi trƣờng ............................................................................... 30
4.2.1.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 30
4.2.1.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 30
4.2.1.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 30
4.2.2 Phổ biến chính sách môi trƣờng ................................................................................ 31
4.2.2.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 31
4.2.2.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 31
4.2.2.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 31
4.3 Lập kế hoạch .................................................................................................................... 32
4.3.1 Nhận diện khía cạnh môi trƣờng ............................................................................... 32
4.3.1.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 32
4.3.1.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 33
4.3.1.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 33
4.3.2 Yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác ........................................................................... 34
4.3.2.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 34
4.3.2.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 35
4.3.2.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 35
4.3.3 Mục tiêu - chỉ tiêu và chƣơng trình quản lý............................................................... 35
Trang iv
4.3.3.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 35
4.3.3.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 35
4.3.3.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 36
4.4 Thực hiện và điều hành .................................................................................................... 36
4.4.1 Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm và quyền hạn ........................................................... 36
4.4.1.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 36
4.5.1.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 48
4.5.2 Đánh giá sự tuân thủ ................................................................................................. 48
4.5.2.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 48
4.5.2.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 49
4.5.2.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 49
4.5.3 Sự không phù hợp, hành động khắc phục và hành động phòng ngừa........................ 49
4.5.3.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 49
4.5.3.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 50
4.5.3.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 50
4.5.4 Kiểm soát hồ sơ ........................................................................................................ 50
4.5.4.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 50
4.5.4.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 51
4.5.4.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 51
Trang v
4.5.5 Đánh giá nội bộ ......................................................................................................... 51
4.5.5.1 Tình hình áp dụng tại công ty ................................................................. 51
4.5.5.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện .................................................................... 52
4.5.5.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục- phòng ngừa ..................................... 53
4.6 Xem xét lãnh đạo ............................................................................................................. 53
4.6.1 Tình hình áp dụng tại công ty.................................................................................... 53
4.6.2 Đánh giá hiệu lực thực hiện ...................................................................................... 54
4.6.3 Yêu cầu cải tiến- hƣớng khắc phục – phòng ngừa..................................................... 54
Chƣơng 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.............................................................................. 55
5.1 Kết luận ............................................................................................................................ 55
5.2 Kiến nghị.......................................................................................................................... 56
Trang vi
HTQLMT
: Hệ thống quản lý môi trƣờng
KCMT
: Khía cạnh môi trƣờng
KCMTĐK
: Khía cạnh môi trƣờng đáng kể
KCN VSIP II
: Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II
PCCC
: Phòng cháy chữa cháy
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
QĐ-BYT
: Quyết định- Bộ y tế
SS
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Cấu trúc tiêu chuẩn ISO 14000 .......................................................... 5
Hình 2.2: Mô hình PDCA theo tiêu chuẩn ISO 14001: 2004 ............................. 7
Hình 2.3: Số lƣợng chứng chỉ ISO 14001 ở Việt Nam....................................... 9
Hình 3.1: Quy trình xử lý nƣớc thải sinh hoạt ................................................. 18
Hình 3.2: Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải sản xuất ........................................ 20
Hình 4.1: Sơ đồ tổ chức các phòng ban tham gia vào HTQLMT ..................... 37
Trang viii
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO
14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam
Chƣơng 1
MỞ ĐẦU
1.1
Đặt vấn đề
Hội nhập kinh tế quốc tế và việc gia nhập vào tổ chức thƣơng mại thế giới
(WTO) đã mang lại nhiều lợi ích cho nền kinh tế của Việt Nam. Các doanh nghiệp có
nhiều hơn các cơ hội trong việc tăng cƣờng mở rộng quan hệ hợp tác, giao lƣu kinh tế,
tiếp cận với các công nghệ tiên tiến và thị trƣờng đƣợc mở rộng. Với các cơ hội thì
doanh nghiệp đang đối mặt với những thách thức không nhỏ trƣớc sự cạnh tranh về
những yêu cầu của khách hàng, yêu cầu của việc bảo vệ môi trƣờng. Vì thế yêu cầu đặt
ra của các công ty là phát triển kinh tế phải song hành với bảo vệ môi trƣờng.
Chính vì thế trong những năm gần đây ở Việt Nam đã có rất nhiều công ty, tổ
chức áp dụng hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001:
Đánh giá hiệu lực thực hiện và đề xuất một số biện pháp cải tiến giúp hoàn
thiện hơn hệ thống quản lý môi trƣờng của Công ty.
1.3
Nội dung nghiên cứu
Tổng quan về Công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam và khảo sát hiện trạng môi
trƣờng tại Công ty.
Tìm hiểu đƣợc hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO 14001: 2004
của Công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam. Mặt thuận lợi, khó khăn khi áp dụng
hệ thống tại Công ty.
Khảo sát việc áp dụng hệ thống quản lý môi trƣờng theo ISO 14001: 2004 vào
thực tế ở Công ty và đánh giá hiệu lực thực hiện.
1.4
Đề xuất các biện pháp cải tiến cho những vấn đề chƣa phù hợp tại Công ty.
Phạm vi nghiên cứu
Phƣơng pháp nghiên cứu
1.6.1 Phương pháp tổng hợp tài liệu
Phƣơng pháp này dùng để tổng hợp tất cả các tài liệu từ Công ty, sách, báo,
internet...từ đó đánh giá hiện trạng môi trƣờng, tìm hiểu HTQLMT của Công ty
đang áp dụng.
Thu thập các tài liệu sẵn có của Công ty: Các báo cáo giám sát chất lƣợng môi
trƣờng định kỳ của Công ty, đánh giá tác động môi trƣờng ( ĐTM), tài liệu về
tổng quan, quy trình công nghệ sản xuất, tài liệu về lƣợng tiêu thụ tài nguyên
của công ty, các tài liệu về công nghệ xử lý chất thải, nƣớc thải.
Nghiên cứu tài liệu về HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001: 2004/Cor.1:2009.
Thu thập tài liệu về ISO của Công ty: Các thủ tục, hƣớng dẫn và quy định cụ
thể của tiêu chuẩn 14001: 2004 đang áp dụng tại Công ty. Sổ tay HTQLMT,tài
liệu giới thiệu về Công ty, chính sách môi trƣờng , mục tiêu môi trƣờng, các
khía cạnh môi trƣờng, tuân thủ các yêu cầu pháp luật.
1.6.2 Phương pháp khảo sát thực tế
14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam
1.6.3 Phương pháp phân tích, tổng hợp và so sánh
Tất cả các số liệu, tài liệu đƣợc tổng hợp, phân tích, đánh giá và nhận xét.
So sánh sự khác biệt giữa hệ thống tài liệu ISO của Công ty và tiêu chuẩn ISO
14001:2004/Cor.1:2009.
Sự khác biệt giữa tài liệu, thủ tục của hệ thống quản lý môi trƣờng và thực tế áp
dụng của Công ty.
Đánh giá chất lƣợng môi trƣờng đất, nƣớc, không khí trên cơ sở các tiêu chuẩn
môi trƣờng Việt Nam, quy chuẩn Việt Nam.
Các yêu cầu pháp luật mà Công ty tuân thủ với các yêu cầu bắt buộc của nhà
nƣớc quy định.
1.6.4 Phương pháp trọng số
ISO 14000 là bộ tiêu chuẩn về HTQLMT do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
(International Standard Organization) xây dựng và ban hành nhằm đƣa ra các chuẩn mực
để xác định, kiểm soát và theo dõi những ảnh hƣởng của tổ chức đến môi trƣờng, đƣa ra
phƣơng pháp quản lý và cải tiến HTQLMT cho bất kỳ tổ chức mong muốn áp dụng nó.
2.1.2 Cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO 14000
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 đƣợc chia thành 2 nhóm: Tiêu chuẩn đánh giá tổ chức
và tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000
Tiêu chuẩn đánh giá tổ chức
Hệ thống
quản lý
môi
trƣờng
(EMS)
14001
14002
14004
Đánh giá
thực hiện
môi
trƣờng
(EPE)
14031
14032
Kiểm định
môi
trƣờng
(EA)
môi trƣờng
trong các
tiêu chuẩn
sản phẩm
(EAPS)
14062
14064
Hình 2.1: Cấu trúc tiêu chuẩn ISO 14000
SVTH : Nguyễn Hoài Diệu
Trang 5
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO
14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam
2.1.3 Sơ lược hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001
ISO 14001 thuộc bộ ISO 14000 là chứng nhận đầu tiên trong hệ thống quản lý
môi trƣờng . Ban hành lần thứ nhất vào năm 1996 bởi Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
Ngày 15/7/2009, tiêu chuẩn ISO 14001:2004 đã đƣợc điều chỉnh số hiệu thành
ISO 14001:2004/Cor.1:2009.
Ngày 29/12/2010 bộ khoa học công nghệ đã ra quyết định số 2943/QĐBKHCN về việc hủy bỏ TCVN ISO 14001:2005 (tƣơng đƣơng ISO 14001:2004) và
đồng thời ra quyết định 2944/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:
2010 ( tƣơng đƣơng 14001:2004/Cor.1/2009).
TCVN ISO 14001:2010 (ISO 14001:2004/Cor.1:2009) không đƣa ra bất cứ yêu
cầu nào mới đối với tiêu chuẩn, có nghĩa là nội dung của tiêu chuẩn, từ Chƣơng 1 đến
Chƣơng 4 của TCVN ISO 14001:2005 (ISO 14001:2004) và nội dung của phần hƣớng
dẫn sử dụng theo Phụ lục A đƣợc giữ nguyên không thay đổi. Chỉ có Phụ lục B
(Annex B) và phần Mục lục các tài liệu tham khảo (Bibliography) đã đƣợc điều chỉnh
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO
14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam
ISO 14001:2004/Cor.1:2009 là một tiêu chuẩn quốc tế về HTQLMT do tổ chức
tiêu chuẩn quốc tế ban hành, đƣa ra các yêu cầu về quản lý môi trƣờng cần đáp ứng
của tổ chức. Mục đích giúp các tổ chức sản xuất-dịch vụ bảo vệ môi trƣờng, ngăn ngừa
ô nhiễm và cải tiến liên tục HTQLMT.
2.1.4 Mô hình hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001
Bắt đầu
Chính sách
môi trƣờng
Xem xét của
lãnh đạo
-
Kiểm tra
Giám sát và đo
Đánh giá mức độ tuân thủ
Sự không phù hợp, hành động
khắc phục và phòng ngừa
Kiểm soát hồ sơ
Đánh giá nội bộ
-
CẢI TIẾN
LIÊN TỤC
Cuối tháng 12/2008 có ít nhất 188 815 chứng chỉ ISO 14001:2004 đƣợc cấp ở
155 quốc gia và nền kinh tế. Nhƣ vậy, năm 2008 tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tăng lên
là 34 243 ở 155 quốc gia và nền kinh tế so với năm 2007 là 154 572 trong 148 quốc
gia. Sự tăng trƣởng này là 34% chứng chỉ so với 29% trong năm 2007.( Theo khảo sát
tình hình áp dụng ISO trên toàn thế giới năm 2008. http://www.vinacert.vn)
Tháng 12/2009, toàn thế giới có ít nhất 223 149 tổ chức, doanh nghiệp đã đƣợc
cấp chứng chỉ ISO 14001.( Theo kết quả điều tra khảo sát của ISO )
Đến cuối năm 2010, ít nhất 250 972 chứng chỉ ISO 14001 đã đƣợc cấp ở 155
quốc gia và các nền kinh tế, tăng 27 823 chứng chỉ (+12%) so với năm 2009.(
http://pnq.com.vn).
Trung Quốc, Nhật Bản và Tây Ba Nha là ba quốc gia đứng đầu trong tổng số
chứng chỉ đã đƣợc cấp, trong khi đó Trung Quốc, Hoa Kỳ và Tây Ba Nha là các quốc
gia có số lƣợng chứng chỉ tăng hàng năm cao nhất.
2.2.2 Tình hình ISO 14001 sau 10 năm áp dụng tại Việt Nam
Tại Việt Nam, chứng chỉ ISO 14001 đƣợc cấp lần đầu tiên vào năm 1998, 2
năm sau khi tiêu chuẩn ISO 14001:1996 ra đời. Tính đến tháng 12/ 2008, có 325 đơn
vị đƣợc cấp chứng chỉ ISO 14001.
Thời gian đầu, các Công ty tại Việt Nam áp dụng ISO 14000 hầu hết là các
Công ty nƣớc ngoài hoặc liên doanh với nƣớc ngoài, đặc biệt là với Nhật Bản. Sau đó
các tổ chức trong nƣớc cũng đã bắt đầu nhận thức đƣợc tầm quan trọng trong công tác
bảo vệ môi trƣờng, hầu hết các doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty xi măng
nhƣ Xi măng Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Hoàng Mai…cũng đều đã, đang và trong quá
trình xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14000. Gần đây, một loạt khách sạn thành
viên thuộc Tập đoàn Saigon Tourist cũng đã đƣợc chứng nhận ISO 14000.
SVTH : Nguyễn Hoài Diệu
Trang 8
Tên công ty bằng tiếng Anh : GLATZ FINERPAPER VIETNAM CO.,LTD
Tên viết tắt: GFV
Loại hình doanh nghiệp: công ty TNHH một thành viên
Địa chỉ : Số 08 – Dân Chủ - KCN VSIP II – P. Hòa Phú – TX. Thủ Dầu Một –
Tỉnh Bình Dƣơng .
Điện thoại: (84) 0650 3589 558
Email : [email protected]
Đại diện : Ông Trần Thanh Tân.
Phía đông giáp với đƣờng số 6;
Phía tây giáp với đại lộ Dân Chủ;
Phía bắc giáp với đƣờng Thống Nhất.
3.1.3 Lĩnh vực, quy mô sản xuất và thị trường tiêu thụ
3.1.3.1
Sản phẩm
Nhà máy sản xuất và chế biến các sản phẩm liên quan đến ngành giấy bao gồm:
giấy thuốc lá, giấy đầu lọc với công suất 12.000 tấn / năm. Công suất đối với từng loại
sản phẩm đƣợc trình bày trong bảng:
Bảng 3.1: Công suất của dự án
STT
Tên sản phẩm sản xuất
Quy mô
01
Giấy thuốc lá
9.000 tấn / năm
11.854,5 m2 (22,5%)
7.886 m2 (15%)
4
Xây dựng giai đoạn 2
Tổng cộng
Hệ số sử dụng đất
Mật độ xây dựng
22.143 m2 (42%)
52.692,9 m2
0,28
20,4%
(Nguồn : Báo cáo đánh giá tác động môi trường, 2009)
SVTH : Nguyễn Hoài Diệu
Trang 11
Đánh giá hiệu lực thực hiện và cải tiến hệ thống quản lý môi trƣờng theo tiêu chuẩn ISO
14001: 2004/cor.1:2009 tại công ty TNHH giấy Glatz Việt Nam
3.1.3.3
Thị trường tiêu thụ
STT
1
2
3
4
Tên nguyên liệu
Bột giấy
CaCO3
Tinh bột biến tính (Guar)
Polyme
ĐVT/quý
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Số lƣợng
2.300
60
12,5
75
Nguồn cung cấp
Nhập khẩu
Trong nƣớc
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Sử dụng
Lƣu lƣợng (m3 /ngày)
Nƣớc cấp cho sản xuất
2.188
Nƣớc cấp cho sinh hoạt
12
(Nguồn : Báo cáo giám sát chất lượng môi trường quý 3/năm 2011)
Nhu cầu sử dụng lao động
Tổng số nhân viên của công ty : 191 ngƣời
3.2
Hiện trạng môi trƣờng và các biện pháp quản lý môi trƣờng đang áp dụng
tại công ty.
3.2.1 Môi trường không khí
Đối với ngành sản xuất giấy thì nguồn gây ô nhiễm môi trƣờng không khí chủ
yếu từ các nguồn sau :
3.2.1.1
Bụi
Nguồn phát sinh
Bụi có thể phát sinh trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu của xe đẩy, xe
nâng trong nhà máy. Và từ các phƣơng tiện giao thông đi lại trong khu vực nhà máy.
Bụi giấy tại các băng tải và xung quanh khu vực bồn khuấy. Ngoài ra, còn có
bụi CaCO3 trong khâu châm hóa chất tại bể phối trộn.
STT
Chỉ tiêu/ đơn vị
1
2
3
Bụi (µg/m3)
CO (µg/m3)
SO2 (µg/m3)
4
NO2 (µg/m3)
5
6
Nhiệt độ (0C)