Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương
Trường THPT An Mỹ
THI THỬ TNTHPTQG 2017-2018 (lần 2)
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 152
Câu 1. Cho hàm số f(x) xác định trên R\{−2} thỏa mãn f ′ ( x ) =
biểu thức f ( 2 ) + f ( −3) bằng:
3x − 1
,f ( 0 ) = 1,f ( −4 ) = 2 . Giá trị của
x+2
A. 12
B. 3 − 20ln2
C. ln2
D. 10 + ln2
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm
AC, ( SMC ) ⊥ ( ABC ) , ( SBN ) ⊥ ( ABC ) , G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC. Khẳng định nào
sau đây đúng ?
A. SI ⊥ ( ABC )
B. SA ⊥ ( ABC )
C. IA ⊥ ( SBC )
D. SG ⊥ ( ABC )
2x − 1
lần lượt là
1− x
A. x = 1, y = −2
B. x = 1, y = 2
3
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số y =
1
có đồng biến, nghịch biến trong từng khoảng nhưng không có cực trị
x2
1 3
2
B. Hàm số y = x - x + x + 2018 không có cực trị
3
C. Hàm số y = x có cực trị
D. Hàm số y = 3 x2 không có cực trị
Câu 6. Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đường cong y = − x3 + 12x và y = − x 2
A. S =
397
4
B. S =
937
12
C. S =
C. y =
x +1
x −1
D. y =
x 2 − 3x + 2
x +1
Câu 10. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + 1 = 0 và hai điểm A ( 1; −2;3) , B ( 3; 2; −1) .
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là
A. (Q): 2x- 2y + 3z - 7 = 0
B. (Q): x + 2y + 3z - 7 = 0
C. (Q): 2x + 2y + 3z - 7 = 0
D. (Q): 2x + 2y + 3z - 9 = 0
1
2
Câu 11. Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1 và abc ≠ 1 . Biết log a 3 = 2, log b 3 = và log abc 3 = . Khi
4
15
đó, giá trị của log c 3 bằng bao nhiêu?
A. log c 3 =
1
3
3
4
29
30
5
D.
5
6
6
Câu 14. Trong các số phức: ( 1+ i) ,( 1+ i) ,( 1+ i) ,( 1+ i ) số phức nào là số phức thuần ảo?
A. ( 1+ i)
5
B. ( 1+ i)
6
C. ( 1+ i)
3
0
-
0
−∞
+
+∞
0
y
+∞
0
−4
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đường thẳng y = −2 cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 3 điểm phân biệt
R 3
3
B. f (x) = x + 3x − 4
trình 2 x − 2 y − z + 9 = 0 . Tính bán kính của đường tròn ( C ) là giao tuyến của mặt phẳng ( α ) và mặt cầu
( S)
B. 4 6
A. 8
C. 10
D. 6
Câu 19. Cho tam giác OAB vuông tại O, có góc A = 300 , AB = a . Quay tam giác OAB xung quanh AO ta
được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
π a2
π a2
A.
B.
C.
D.
2
2
πa
2π a
4
2
Câu 20. Phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 ( x − 1) = 3 có nghiệm là :
có bảng biến thiên như hình dưới đây
1
+
D. x = 7
+∞
2
-
0
0
+
+∞
1
−∞
0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞;1)
12x
Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số y = 12 .
12 x
12 x
A. ∫ 12 dx = 12 ln12 + C
12x
12x −1
ln12 + C
B. ∫ 12 dx = 12
1212x −1
+C
ln12
a
Câu 26. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
2
12x
C. ∫ 12 dx =
1212x
+C
ln12
12x
D. ∫ 12 dx =
60o. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
a3 3
32
1
2
π
x = − 3 + k 2π
⇔
π
x = + k 2π
3
k∈Z
”
A. Lời giải trên đúng
B. Lời giải trên sai bước 2
C. Lời giải trên sai bước 3
D. Lời giải trên sai bước 1
Câu 28. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bóng đèn từ 6 bóng đèn khác nhau rồi mắc nối tiếp chúng?
A. 24
B. 360
C. 15
D. 30
2
Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho OA = 2i + 2 j + 2k , B ( −2; 2; 0 ) , C ( 4;1; −1) . Trên mặt
phẳng ( Oxz ) , điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C
3
1
A. M 4 ;0; 2 ÷
−3
−1
B. N 4 ;0; 2 ÷
3
−1
−3
1
C. P 4 ; 0; 2 ÷
D. Q 4 ;0; 2 ÷
B. 26
C. 25
D. 20
2
−x
2
−x
Câu 35. Cho hai hàm số F ( x ) = ( x + ax + b ) e và f ( x ) = ( − x + 3x + 6 ) e . Tìm a và b để F ( x ) là
một nguyên hàm của hàm số f ( x )
A. a = 1; b = −7
B. a = 1; b = 7
C. a = −1; b = 7
D. a = −1; b = −7
Câu 36. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA ' =
3a
. Biết rằng hình chiếu
2
vuông góc của A' lên ( ABC ) là trung điểm BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó
A.
V = a3
B. V =
A. 8π
B.
200π
9
C. 24π
D. 96π
m
2 + 6i
Câu 39. Cho số phức z =
nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m ∈ [ 1;50] để là số thuần
÷ ,
3−i m
z
ảo?
A. 25
B. 24
C. 26
D. 50
1
C. MN = 14 2
D. MN = 4 16,5
Câu 42. Tìm giá trị của m để phương trình
B. m > −
A. m > −4
(
)
log 2 x 2 − 3 x − m + log 1 x = 0
9
4
2
C. −4 < m < −
9
4
có 2 nghiệm phân biệt:
D. m < 0
Câu 43. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x +1 − 2.6 x + m.9 x = 0 có đúng một nghiệm
z −1 = 2
D. l = 2 26
C. l = 2 11
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diển số phức
một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 9
B. r = 16
C. r = 25
Câu 46. Tìm tất cả giá trị thực của tham số k để có ∫ ( 2x − 1) dx = 4 lim
x →0
1
k = −1
k = 1
k = 1
B. k = −2
Câu 47. Cho hàm số
y = f ( x)
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình vẽ sau:
x
−∞
−1
−
+
y′
y
−∞
2
+∞
3
0
+
+∞
+∞
−4
A. S = −
B. S = −
C. S = −
D.
3
2 2
3
3 3
S = { −1;1} .
a
1
Câu 49. Cho hàm số y = log 3 ( 3x + x ) , biết y′ ( 1) = +
với a, b ∈ Ζ . Tính giá trị của a + b .
4 b ln 3
A. 1
B. 4
C. 2
D. 7
1
Câu 50. Cho hàm số
1
∫f(
A.
C.
1
4
−−−−−−−−−−−Hết−−−−−−−−−−
D.
3
5
2
9
và
5
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương
Trường THPT An Mỹ
THI THỬ TNTHPTQG 2017-2018 (lần 2)
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 186
Câu 1. Phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 ( x − 1) = 3 có nghiệm là :
A. x =11
D.
2R
3
Câu 4. Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đường cong y = − x 3 + 12x và y = − x 2
A. S =
397
4
B. S =
343
12
C. S =
3
4
5
793
4
D. S =
937
3
2
1
2
B. ymax = , ymin = 0
C. y = 1, y = 0
max
min
D. 2
D. ymax =
3
, ymin = 0
2
Câu 8. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bóng đèn từ 6 bóng đèn khác nhau rồi mắc nối tiếp chúng?
A. 24
B. 30
C. 360
D. 15
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm
AC, ( SMC ) ⊥ ( ABC ) , ( SBN ) ⊥ ( ABC ) , G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC. Khẳng định nào
sau đây đúng ?
C. Hàm số y = 3 x2 không có cực trị
D.
29
30
D. Hàm số y =
1
x2
có đồng biến, nghịch biến trong từng khoảng nhưng không có cực trị
Câu 12. Cho mặt cầu ( S ) có phương trình ( x − 3) + ( y + 2 ) + ( z − 1) = 100 và mặt phẳng ( α ) có phương
2
2
2
trình 2 x − 2 y − z + 9 = 0 . Tính bán kính của đường tròn ( C ) là giao tuyến của mặt phẳng ( α ) và mặt cầu
( S)
A. 6
C. 4 6
x 2 − 3x + 2
A. y =
x +1
x2 + x + 1
B. y =
3 − 2 x − 5x2
C. y =
x +1
x −1
D. y =
2− x
9 − x2
Câu 15. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + 1 = 0 và hai điểm A ( 1; −2;3) , B ( 3; 2; −1) .
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là
A. (Q): 2x- 2y + 3z - 7 = 0
B. (Q): 2x + 2y + 3z - 9 = 0
C. (Q): x + 2y + 3z - 7 = 0
D. (Q): 2x + 2y + 3z - 7 = 0
Câu 16. Cho hàm số
y = f ( x)
có bảng biến thiên như hình dưới đây
0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞;1)
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1
Câu 17. Cho tam giác OAB vuông tại O, có góc A = 300 , AB = a . Quay tam giác OAB xung quanh AO ta
được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
π a2
π a2
A.
B.
C.
D.
2
2
4
2
πa
Câu 18. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
2π a
200 2
3
C.
25 2
3
D.
10 2
3
3x − 1
,f ( 0 ) = 1,f ( −4 ) = 2 . Giá trị của
x+2
Câu 20. Cho hàm số f(x) xác định trên R\{−2} thỏa mãn f ′ ( x ) =
biểu thức f ( 2 ) + f ( −3) bằng:
A. ln2
B. 12
C. 3 - 20ln2
Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa điện lồi
B. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
C. Tứ diện là đa diện lồi
D. Hình hộp là đa diện lồi
Câu 22. Đọc lời giải sau rồi chọn khẳng định đúng. “Phương trình
”
B. Lời giải trên sai bước 3
D. Lời giải trên sai bước 2
1
2
Câu 23. Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1 và abc ≠ 1 . Biết log a 3 = 2, log b 3 = và log abc 3 = . Khi
4
15
đó, giá trị của log c 3 bằng bao nhiêu?
A. log c 3 =
1
2
B. log c 3 = 3
C. log c 3 = 2
Câu 24. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng
D. log c 3 =
1
3
a
Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ, đường tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức
z. Hỏi số phức z thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?
A. |z - 1 - 2i| = 2
B. |z - 2 - 2i| = 2
C. |z - 2i| = 2
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
D. |z - 2| = 2
x- 1 y - 7 z - 3
=
=
và d là
2
1
4
2
giao tuyến của hai mặt phẳng 2x + 3y- 9 = 0, y + 2z + 5= 0 . Vị trí tương đối của hai đường thẳng là:
A. Chéo nhau
B. Trùng nhau
C. Song song
D. Cắt nhau
4x
3x
2x +2
Câu 30. Cho hàm số
xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
−∞
y,
-2
+
0
-
0
−∞
+
+∞
0
y
+∞
0
3
3 3
Câu 32. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA ' =
3a
. Biết rằng hình chiếu
2
vuông góc của A' lên ( ABC ) là trung điểm BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó
A. V =
3a 3
4 2
3
B. V = a
3
2
C.
D. V =
V = a3
k
−∞
D. k = −2
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
−1
y
k = 1
C. k = −2
−∞
y′
+
0
+∞
+∞
−4
có đúng ba nghiệm
D. [ −4; 2 ) .
)
log 2 x 2 − 3 x − m + log 1 x = 0
2
C. −4 < m < −
9
4
có 2 nghiệm phân biệt:
D. m > −
9
4
Câu 36. Cho hình nón có đáy là đường tròn có đường kính 10 . Mặt phẳng vuông góc với trục cắt hình
nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 là
A. 96π
B.
200π
9
Câu 38. Cho số phức z thỏa
z −1 = 2
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diển số phức
một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 16
B. r = 9
2 + 6i
C. r = 4
(
)
w = 1+ i 3 z + 2
là
D. r = 25
m
Câu 39. Cho số phức z =
nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m ∈ [ 1;50] để là số thuần
÷ ,
1
4
B.
x dx =
0
A.
3
4
C.
3
5
D.
1
5
Câu 41. Trong một lớp có 2x+3 học sinh gồm Hùng, Hải, Hường và 2x học sinh khác. Khi xếp tùy ý các
học sinh này vào dãy ghế được đánh số từ 1 đến 2x+3, mỗi học sinh ngồi 1 ghế thì xác suất để số ghế của
12
Hải bằng trung bình cộng số ghế của Hùng và số ghế của Hường là 575 . Tính số học sinh trong lớp
A. 27
−3
−1
3
B. N 4 ;0; 2 ÷
1
3
C. M 4 ;0; 2 ÷
a
−1
D. P 4 ; 0; 2 ÷
1
Câu 44. Cho hàm số y = log3 ( 3x + x ) , biết y′ ( 1) = +
với a, b ∈ Ζ . Tính giá trị của a + b .
D. m ∈ ( 1; +∞ )
Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x − y + z − 10 = 0 và đường thẳng
d:
x + 2 y −1 z −1
=
=
. Đường thẳng cắt ( P ) và d lần lượt tại M và N sao cho A ( 1;3; 2 ) là trung điểm
2
1
−1
∆
MN. Tính độ dài đoạn MN
A. MN = 2 33
B. MN = 4 16,5
D. MN = 14 2
C. MN = 2 26,5
Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho ba điểm A ( 1; 2; −4 ) , B ( 1; −3;1) , C ( 2; 2;3) . Tính
đường kính l của mặt cầu ( S ) đi qua 3 điểm trên và có tâm nằm trêm mặt phẳng ( Oxy )
A. l = 2 13
B. l = 2 41
D. a = 1; b = −7
C. a = 1; b = 7
2log u1 + 4 + 2log u1 − log u5 = log u5 + 2
và
un+1 = 3un
với mọi
bằng
B. 1752
C. 1753
D. 1272
−−−−−−−−−−−−−−−−Hết−−−−−−−−−−−−−−
n ≥ 1.
Giá trị nhỏ
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương
Trường THPT An Mỹ
THI THỬ TNTHPTQG 2017-2018 (lần 2)
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
3
k∈Z
”
A. Lời giải trên sai bước 2
B. Lời giải trên sai bước 3
C. Lời giải trên sai bước 1
D. Lời giải trên đúng
Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = 2 x − x 2
A. y = 1, y = 0
max
min
3
3
, ymin = 0 C. ymax = , ymin = 0
2
4
B. ymax =
1
2
D. ymax = , ymin = 0
Câu 4. Cho mặt cầu ( S ) có phương trình ( x − 3) + ( y + 2 ) + ( z − 1) = 100 và mặt phẳng ( α ) có phương
B. 1
C. 3
3
4
5
D. ( −1;0 )
D. 2
6
Câu 7. Trong các số phức: ( 1+ i ) ,( 1+ i) ,( 1+ i ) ,( 1+ i ) số phức nào là số phức thuần ảo?
A. ( 1+ i)
6
B. ( 1+ i)
5
C. ( 1+ i)
4
D. ( 1+ i)
3
Câu 10. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
−∞
-2
y,
+
0
+∞
0
-
0
+
+∞
0
y
−∞
−4
B. ∫ 12 dx =
D.
1212x
+C
ln12
12x
∫ 12 dx =
1212x −1
+C
ln12
Câu 14. Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
là
A. x = −1, y = −2
B. x = 1, y = −2
C. x = 1, y = 2
Câu 15. Phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 ( x − 1) = 3 có nghiệm là :
A. x =11
B. x = 7
C. x = 5
Câu 16. Cho dãy số un =
A. 8
A. (Q): 2x + 2y + 3z - 9 = 0
B. (Q): 2x- 2y + 3z - 7 = 0
C. (Q): x + 2y + 3z - 7 = 0
D. (Q): 2x + 2y + 3z - 7 = 0
Câu 19. Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A. y =
x2 + x + 1
3 − 2x − 5x2
B. y =
2− x
9 − x2
C. y =
x 2 − 3x + 2
x +1
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
D. y =
x +1
x −1
x- 1 y - 7 z - 3
=
=
4
1
2
Câu 22. Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1 và abc ≠ 1 . Biết log a 3 = 2, log b 3 = và log abc 3 = . Khi
4
15
đó, giá trị của log c 3 bằng bao nhiêu?
B. log c 3 =
A. log c 3 = 2
Câu 23. Cho hàm số
x
y = f ( x)
−∞
f '( x )
C. log c 3 =
1
2
D. log c 3 = 3
có bảng biến thiên như hình dưới đây
0
B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm
AC, ( SMC ) ⊥ ( ABC ) , ( SBN ) ⊥ ( ABC ) , G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC. Khẳng định nào
sau đây đúng ?
A. SG ⊥ ( ABC )
B. IA ⊥ ( SBC )
C. SA ⊥ ( ABC )
D. SI ⊥ ( ABC )
Câu 25. Một mặt cầu bán kính R đi qua tám đỉmh của hình lập phương thì cạnh của hình lập phương
bằng :
A.
B.
2R 3
C.
2R
R 3
3
60o. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A.
a3 3
8
B.
a3 3
24
C.
a3 3
96
D.
a3 3
32
Câu 29. Khẳng định nào sau đây sai?
1
3
3
2
A. Hàm số y = x - x + x + 2018 không có cực trị
3
C.
10 2
3
D.
200 2
3
m
2 + 6i
Câu 31. Cho số phức z =
nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m ∈ [ 1;50] để là số thuần
÷ ,
3−i m
z
ảo?
A. 24
B. 25
Câu 32. Tìm giá trị của m để phương trình
A. −4 < m < −
9
m
=
4
B.
m
≤
0
A.
m
thẳng d :
x + 2 y −1 z −1
=
=
. Đường thẳng cắt ( P ) và d lần lượt tại M và N sao cho A ( 1;3; 2 ) là trung
2
1
−1
∆
điểm MN. Tính độ dài đoạn MN
A.
B. MN = 14 2
MN = 2 33
C. MN = 2 26,5
uuu
r
r
r
D. MN = 4 16,5
r
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho OA = 2i + 2 j + 2k , B ( −2; 2; 0 ) , C ( 4;1; −1) . Trên mặt
phẳng ( Oxz ) , điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C
3
∫f(
)
x dx =
0
A.
f ( x)
có đạo hàm liên tục trên đoạn
[ 0;1]
1
D. Q 4 ;0; 2 ÷
thỏa mãn f ( 1) = 1, ∫ f ' ( x ) dx =
2
0
9
và
5
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diển số phức
một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 4
B. r = 16
D. r = 25
(
)
w = 1+ i 3 z + 2
C. r = 9
là
k
Câu 41. Tìm tất cả giá trị thực của tham số k để có ∫ ( 2x − 1) dx = 4 lim
x →0
1
k = −1
k = 1
A. k = 2
A. S = −
B. S = −
C. S = −
D. S = −1;1 .
{ }
3
2 2
3
3 3
a
1
Câu 43. Cho hàm số y = log3 ( 3x + x ) , biết y′ ( 1) = +
với a, b ∈ Ζ . Tính giá trị của a + b .
4 b ln 3
A. 7
B. 1
C. 4
D. 2
2
−x
2
−x
Câu 44. Cho hai hàm số F ( x ) = ( x + ax + b ) e và f ( x ) = ( − x + 3x + 6 ) e . Tìm a và b để F ( x ) là một
nguyên hàm của hàm số f ( x )
A. a = 1; b = 7
B. a = 1; b = −7
C. a = −1; b = 7
A. V =
3
B.
C. V = a
V = a3
3
2
3
D. V =
3a 3
4 2
Câu 47. Cho hình nón có đáy là đường tròn có đường kính 10 . Mặt phẳng vuông góc với trục cắt hình
nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 là
A.
200π
9
B. 8π
Câu 48. Cho hàm số
D. 24π
0
+
+∞
−∞
−4
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
thực phân biệt.
A. [ −4; 2 ) .
B.
( − 3;3)
C. ( −4; 2 ) .
f ( x) + 1 = m
có đúng ba nghiệm
D. ( −∞; 2] .
Câu 49. Cho dãy số (un ) thỏa mãn 2log u1 + 4 + 2log u1 − log u5 = log u5 + 2 và un+1 = 3un với mọi n ≥ 1 .
x +1
B. y =
x2 + x + 1
3 − 2 x − 5x2
x +1
x −1
C. y =
D. y =
2− x
9 − x2
Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bóng đèn từ 6 bóng đèn khác nhau rồi mắc nối tiếp chúng?
A. 360
B. 24
C. 30
D. 15
x+2
y −1
z +1
=
=
1212x
+C
ln12
12x
B. ∫ 12 dx =
12x
12x −1
ln12 + C
C. ∫ 12 dx = 12
1212x −1
+C
ln12
12 x
12 x
D. ∫ 12 dx = 12 ln12 + C
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
−∞
y,
-2
+
B. 2
C. ( e +1)
2
D. e 2 +1
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm
AC, ( SMC ) ⊥ ( ABC ) , ( SBN ) ⊥ ( ABC ) , G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC. Khẳng định nào
sau đây đúng ?
A. SG ⊥ ( ABC )
B. SA ⊥ ( ABC )
C. SI ⊥ ( ABC )
D. IA ⊥ (SBC )
Câu 8. Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học. Thầy gọi bạn
Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10 câu hỏi trên đê trả lời. Hỏi xác suất
bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?
1
30
x- 1 y - 7 z - 3
=
=
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
và d là giao
2
1
4
2
C.
B. Chéo nhau
29
30
D.
C. Cắt nhau
Câu 10. Cho hàm số f(x) xác định trên R\{−2} thỏa mãn f ′ ( x ) =
biểu thức f ( 2 ) + f ( −3) bằng:
A. 10 + ln2
B. ln2
C. 3 - 20ln2
Câu 11. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. Song song
3x − 1
,f ( 0 ) = 1,f ( −4 ) = 2 . Giá trị của
x+2
D. 12
Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây
A. ( −∞; −1)
B. ( −1;0)
Câu 13. Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đường cong y = − x3 + 12x và y = − x 2
937
793
C. S =
12
4
2n
9
Câu 14. Cho dãy số un = 2
. Số
là số hạng thứ bao nhiêu?
n +1
41
A. S =
397
4
B. S =
A. 9
B. 11
Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số y = x có cực trị
B. Hàm số y =
1
C. 10
Câu 18. Một mặt cầu bán kính R đi qua tám đỉmh của hình lập phương thì cạnh của hình lập phương
bằng :
A.
2R
3
B.
R 3
3
C.
D.
2R
2R 3
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ, đường tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức
z. Hỏi số phức z thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?
A. |z - 1 - 2i| = 2
B. |z - 2 - 2i| = 2
C. |z - 2| = 2
D. |z - 2i| = 2
π
x = − 3 + k 2π
⇔
π
x = + k 2π
3
k∈Z
”
A. Lời giải trên đúng
B. Lời giải trên sai bước 2
C. Lời giải trên sai bước 1
D. Lời giải trên sai bước 3
Câu 22. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + 1 = 0 và hai điểm A ( 1; −2;3) , B ( 3; 2; −1) .
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là
A. (Q): 2x + 2y + 3z - 9 = 0
B. (Q): x + 2y + 3z - 7 = 0
C. (Q): 2x- 2y + 3z - 7 = 0
D. (Q): 2x + 2y + 3z - 7 = 0
Câu 23. Phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 ( x − 1) = 3 có nghiệm là :
A. x = 7
B. x = 9
C. x =11
D. x = 5
2
2π a
y = f ( x)
Câu 26. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình dưới đây
−∞
x
1
f '( x )
+
-
0
f ( x)
+∞
2
+
a3 3
32
C.
a3 3
96
D.
a3 3
8
1
2
Câu 28. Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1 và abc ≠ 1 . Biết log a 3 = 2, log b 3 = và log abc 3 = . Khi
4
15
đó, giá trị của log c 3 bằng bao nhiêu?
B. log c 3 =
A. log c 3 = 3
1
2
D. log c 3 =
3
4
D. ymax = , ymin = 0
4
2 2
4
Câu 31. Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x − 2m x + m + 3 có ba
điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp.
1
1 1
1
1 1
;
;
;0; .
.
A. S = −
B. S = −1;1 .
C. S = −
D. S = −
{ }
3
2 2
3 3
3
a