VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
H
C N
C XÃ HỘI NH
I
N
H
I V I INH VI N
CAO
N
H
N ỘC HI
IỆN I N
Chuyên ngành: C
Mã số
: 876 01 01
NV N H C
CC C
VI
V
CĐSP
Cao đ ng S phạm
CTXH
Công tác xã hội
DTTS
D n tộc thi u số
GVCN
Giáo viên ch nhiệm
HSSV
H c sinh, sinh viên
NVXH
Nh n viên xã hội
C N
C XÃ HỘI NH
.......................................................7
n tộc thi u số: khái niệm và đặc đi m ..............................................7
. . L luận về công tác xã hội nh m đối với sinh viên
. . Các yếu tố ảnh h
n tộc thi u số .................12
ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u
số ...............................................................................................................................17
. . C s pháp l về công tác xã hội nh m đối với sinh viên
C ươ
2
VI N
H C
N
. . Thực trạng các yếu tố ảnh h
n tộc thi u số28
ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u số..........................................................................................................47
C ươ
3
N
VIỆC
H
C N
CHO INH VI N
N N
VI N
. .
N
CAO HIỆ
N ỘC HI
ng
ng công tác xã hội nh m h tr t m kiếm việc làm cho sinh viên
n tộc
thi u số tr ờng CĐSP Điện iên ..............................................................................55
. . Đề xu t iện pháp n ng cao hiệu quả công tác xã hội nh m cho sinh viên
n
tộc thi u số tr ờng Cao đ ng S phạm Điện iên ....................................................66
K
N ..............................................................................................................73
I IỆ
HA
KH O ......................................................................................75
ANH
CC C I
,
N
2 1: Nhu c u tham gia các hoạt động công tác xã hội nh m c a SV
n tộc thi u số ................................. 50
2 1 : Các yếu tố thuộc về lãnh đạo c quan ..................................... 52
3 1 Nhu c u tham gia vào tiến tr nh Công tác xã hội nh m .... Error!
Bookmark not defined.
3 1 Mô tả thành ph n nh m nghiên cứu ............................................... 56
Ở Ầ
1.
Trong xu thế hội nhập toàn c u, Việt Nam đang từng
ớc kh ng định vị tr
quan tr ng c a m nh trên tr ờng quốc tế. Xu thế toàn c u hoá về kinh tế đòi hỏi c n
c nguồn nh n lực c tri thức, năng động, sáng tạo. Do đ điều c n thiết đặt ra là
ngành Giáo
c - Đào tạo phải đ i mới quá tr nh đào tạo nguồn nh n lực. Đặc iệt
là đ i mới giáo
c - đào tạo
ậc cao đ ng, đại h c. Hiện nay, việc ch tr ng rèn
luyện k năng nghề nghiệp cho ng ời h c là nhiệm v quan tr ng hàng đ u tại các
nhà tr ờng đại h c, cao đ ng. Luật giáo
lập, tự ch và sáng tạo.
Nh m sinh viên
n tộc thi u số v n còn gặp nhiều v n đề c n sự
quan t m h tr c a xã hội. Nh m sinh viên DTTS mặc ù c c hội đ
kiện tiếp cận hệ thống giáo
c tạo điều
c, n ng cao tr nh độ nhận thức, tuy nhiên trong quá
tr nh h c tập các m còn gặp nhiều kh khăn, làm hạn chế kết quả h c tập c ng nh
ảnh h
ng tới các hoạt động khác c a ản th n. Việc h tr sinh viên trong quá
tr nh h c tập, ngoài nh ng ch nh sách h tr c a Đảng và Nhà n ớc, th các iện
pháp can thiệp h tr thông qua sự t
ng tác về t m l , xã hội c a nh ng cán ộ
chuyên môn nh NVCTXH s là nh ng hoạt động can thiệp r t hiệu quả.
Công tác xã hội nh m gi p sinh viên DTTS tạo ra cảm giác đ
nh m, qua đ gi p sinh viên DTTS l loi khi
c thuộc về
ớc vào môi tr ờng mới, thông qua
hiện và các yếu tố ảnh h
ng đến kĩ năng công tác xã hội nh m trong hoạt động
thực hành, thực tập c a sinh viên trong quá tr nh đào tạo. Luận án c ng đã khảo sát,
đánh giá kĩ năng công tác xã hội nh m c a sinh viên ngành công tác xã hội và các
yếu tố ảnh h
ng đến thực trạng kĩ năng đ ; đề xu t và t chức thực nghiệm làm rõ
t nh khả thi c a một số ph
ng pháp ạy h c trong quá tr nh đào tạo, gi p n ng cao
kĩ năng công tác xã hội nh m cho sinh viên.
Luận văn thạc sĩ c a tác giả Nguyễn Thị Thu Nguyệt
0 5
Công tác xã hội
nh m trong việc h tr sinh viên tr ờng đại h c Thăng Long cai nghiện gam
onlin
đã phản ánh thực trạng nghiện Gam onlin c a sinh viên với t n su t và
mức độ khác nhau. Hậu quả đ lại nh ng tác động tiêu cực đến hoạt động h c tập,
quá tr nh phát tri n nhận thức, t nh cảm và các mối quan hệ xung quanh c a sinh
viên. Đề tài đề xu t mô h nh công tác xã hội nh m với vai trò c a nh n viên công
tác xã hội trong tr ờng h c trong việc tr gi p sinh viên giảm thi u hành vi ch i
0
trong đề tài: “Nghiên cứu ảnh h
ngôn ng tới kết quả h c tập c a sinh viên các
ng c a yếu tố
n tộc t ng ời tại tr ờng CĐSP
Điện iên” đã tiến hành khảo sát, ph n t ch, đánh giá thực trạng năng lực ngôn ng
c a sinh viên
n tộc t ng ời tr ờng CĐSP Điện iên c ng nh xác định mối quan
hệ gi a ngôn ng và kết quả h c tập c a sinh viên
n tộc t ng ời tr ờng CĐSP
Điện iên.[20]
Trong cuốn “Công tác xã hội với các
th
ng inh xã hội đã tr nh ày khái quát về
tác xã hội với v n đề ngh o đ i
các nh m
ng trong công tac xã hội nh m. Trong đ , tác giả c đề cập đến hai loại
h nh nh m là nh m can thiệp và nh m nhiệm v . Tác giả đi s u vào các loại h nh
can thiệp nh nh m giáo
trị liệu
c, nh m giải tr , nh m xã hội h a, nh m h tr , nh m
Tuy nhiên, tác giả ch a ph n t ch s u về các loại h nh nh m trên về m c
đ ch, nội ung, h nh thức, c ng nh vai trò c a nh n viên xã hội trong nh m
.
Tác giả Nguyễn Duy Nhiên, trong cuốn giáo tr nh “Công tác xã hội nh m” đã
ph n t ch s u về vai trò c a nh m đối với cá nh n trong đời sống, kh ng định công
tác xã hội nh m là ph
ng pháp tác nghiệp c a công tác xã hội, tr nh ày tiến tr nh
công tác xã hội nh m và yêu c u về kiến thức, kĩ năng c a nh n viên xã hội trong
công tác xã hội nh m
3
ụ
v
.
ệ
ựng c s l luận về công tác xã hội nh m trong việc tr gi p sinh viên nhà tr ờng
và các yếu tố ảnh h
ng đến hoạt động này.
Khảo sát và đánh giá thực trạng hoạt động nhóm cho sinh viên
n tộc thi u số
và các hoạt động công tác xã hội nh m đối với sinh viên tr ờng CĐSP Điện iên,
tỉnh Điện iên.
ng
ng tiến tr nh công tác xã hội nh m và đề xu t giải pháp n ng cao hiệu
quả công tác xã hội nh m cho sinh viên
ư
v
ạ
n tộc thi u số.
v
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Nghiên cứu l luận và thực trạng hoạt động công tác xã hội nh m với sinh viên
n tộc thi u số tr ờng CĐSP Điện iên, tỉnh Điện iên.
l ậ v
ươ
5.1. Phương pháp luận
Đề tài s
ng ph
ng pháp luận uy vật iện chứng đ x m xét hoạt động
công tác xã hội nh m đối với sinh viên trong mối quan hệ với các yếu tố h c tập,
r n luyện, đặt v n đề trong một t ng th . Nh ng v n đề liên quan đến công tác xã
4
hội đối với sinh viên
chuyên nghiệp đ
n tộc thi u số và các ph
ng pháp thực hiện công tác xã hội
c ph n t ch th o các h ớng t
ng quan đ đ a ra kết luận khách
quan, toàn iện.
5.2. Phương pháp nghiên cứu
sinh viên.... nhằm ph c v cho quá tr nh nghiên cứu.
Ph
ng pháp quan sát: Ph
ng pháp quan sát trong quá tr nh thu thập thông
tin nhằm đánh giá mức độ tin cậy c a thông tin đã thu thập thông qua việc quan sát
hành vi, c chỉ, thái độ c a ng ời đ
pháp quan sát đ
Ph
cs
c phỏng v n. Trong đề tài nghiên cứu, ph
ng
ng đ quan sát tại nhiều thời đi m khác nhau.
ng pháp phỏng v n s u: Ph
ng pháp phỏng v n s u đ
c tiến hành với
5 m u. C th nh sau: cán ộ quản l công tác sinh viên 0 m u , giáo viên ch
nhiệm 0 m u và sinh viên DTTS 0 m u nhằm t m hi u s u nh ng v n đề mà
nội ung nghiên cứu muốn thực hiện.
ễ
l ậ vă
6.1. Ý nghĩa lí luận
Đề tài này s g p ph n làm sáng tỏ một số l luận liên quan đến v n đề nghiên
cứu nh : Công tác xã hội nh m là g
Công tác xã hội nh m đối với sinh viên
5
n
tộc thi u số là g
Các yếu tố ảnh h
ng đến công tác xã hội nh m đối với sinh
viên. Đề tài th hiện vai trò c a nh n viên công tác xã hội khi làm việc với sinh viên
n tộc thi u số.
6.2. Ý nghĩa thực tiễn
Đối với sinh viên: Đề tài gi p sinh viên nhận thức đ
c thực trạng nhu c u
công tác xã hội nh m c a ản th n. Đồng thời cung c p iện pháp n ng cao k năng
ng pháp công tác xã hội nh m.
sung hệ thống l thuyết, thực hành
chuyên iệt về công tác xã hội n i chung và công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u số n i riêng.
7. K
l ậ vă
Ngoài ph n m đ u, Kết luận, Danh m c tài liệu tham khảo, Ph l c k m th o,
luận văn còn c
Ch
ch
ng:
ng : Nh ng v n đề l luận về công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u số.
Ch
ng : Thực trạng công tác xã hội nh m đối với sinh viên
n tộc thi u số
tại tr ờng Cao đ ng S phạm Điện iên.
Ch
SINH VIÊN
11
1
v
ệ
v
1.1.1. Một số hái niệm
1.1.1.1. Sinh viên
C nhiều khái niệm về sinh viên, tuy nhiên, th o cách hi u chung nh t th sinh
viên là nh ng ng ời đang th o h c
nguồn nh n lực ch t l
các tr ờng đại h c, cao đ ng – n i đào tạo
ng cao, đáp ứng yêu c u c a xã hội. Thuật ng “Sinh viên”
theo gốc từ tiếng La tinh là “Stu ns”; tiếng Anh là “Stu nt”; tiếng Pháp là
“Etu iant” và tiếng Nga là “студент” c nghĩa là ng ời làm việc, h c tập nhiệt t nh
đang khai thác và t m kiếm tri thức[20, tr 55].
- Theo X.L. Rubinstein: S
được đ o ạo ro
lao đ
v sả xuấ vậ c ấ
ằ
xã
ó
s
đặc b ệ
v ê rấ cơ đ
c uẩ bị c o v ệc
c c lĩ
c ođ
ệp vụ cao v
vực k
ế, xã
ực
ệ va
,v
v ê l đạ b ểu của
vê l
ườ
ọc ở bậc đạ
ọc.
ng thành năng động, sáng tạo trong xã hội đang đ
đào tạo trong các tr ờng Đại h c và Cao đ ng, là ch th c
c
thức, tự giác, t ch cực, c
trách nhiệm cao với hoạt động c a m nh nh t là hoạt động h c tập m rộng, đào s u tri
thức tự hoàn thiện m nh hoà nhập với sự phát tri n c a xã hội. 6, tr
Nh vậy, sự phát tri n hoàn chỉnh về th ch t và vai trò xã hội đ
c ờng c
nghĩa to lớn với sự phát tri n t m l c a lứa tu i này.
* Trong luận văn này, ch ng tôi hi u và s
S
vê l
cao, đ p ứ
c
êu cầu của xã
.
ểu s
c
D n tộc đ
c hi u th o hai nghĩa:
Th o nghĩa h p th
n tộc chỉ một cộng đồng ng ời c mối liên hệ chặt ch
và ền v ng, c chung sinh hoạt kinh tế, c ngôn ng riêng, c nh ng nét đặc thù
về văn h a; xu t hiện sau ộ lạc, ộ tộc; kế thừa và phát tri n cao h n nh ng tộc
ng ời
ộ lạc, ộ tộc và th hiện thành
tự giác tộc ng ời c a
n c cộng đồng
đ
c hi u
hai mức độ:
n tộc. Hiện nay
Việt Nam thuật ng “D n tộc” c th
c chỉ đạo
c h nh thành o sự tập h p c a nhiều ộ lạc và liên minh
c
thni , c a ộ phận tộc
mức độ này, D n tộc đồng nghĩa với nh n
quốc gia hay đ t n ớc, T quốc.
â
n tộc là
i một Nhà n ớc, thiết lập trên một lãnh
ộ lạc, sau này c a nhiều cộng đồng mang t nh tộc ng ời
ng ời”. Nh vậy
D n tộc thi u số c nguồn gốc lịch s
minorité historiqu s là tập th tộc
ng ời đã c mặt trên vùng lãnh th từ l u đời mà ng ời ta th ờng g i là
địa p upl s autochoton s
, tr 5 .
Dân tộc thi u số i c
minorité immigré s là nh ng ng ời n ớc ngoài sang
định c tại quốc gia c ch quyền.
S
v ê dâ
c
Sinh viên
n tộc ản
5, tr
.
ểu s
, Tr 5 .
ườ đa
eo
â lực c ấ lượ
cao,
.
1.1.2. Đ c điểm tâm lí v v n đ thường g p c a sinh viên dân tộc thiểu số
. . . . ặc đ ể
â lí của s
Đối với sinh viên
v ê dâ
c
ểu s
n tộc thi u số nh ng i u hiện t m l c a các m chịu sự
tác động c a yếu tố liên quan đến điều kiện sống, ảnh h
văn h a xã hội
miền n i. Sinh viên
n tộc thi u số tr t
ng t
nghĩa c a sự vật, hiện
ng c ph n còn nghèo nàn,
ng – logic còn hạn chế, các m c th i qu n suy nghĩ đ n
giản, một chiều, thiếu s u s c khi nh n nhận v n đề. T
nh c, ch a mềm
n
o, linh hoạt
uy c a các m còn cứng
, Tr
Nguyên nh n là o sống trong điều kiện kinh tế ch a đ
c phát tri n, môi
tr ờng giao tiếp h p, t va chạm, t t nh phức tạp cho nên vốn sống, vốn hi u iết
c a sinh viên
n tộc thi u số còn hạn h p, sinh viên
viên
ì
uy ph thông,
c
i vậy, việc
, Tr
cả : C ng nh nh ng sinh viên n i chung, t nh cảm c a sinh
n tộc thi u số đã n định. Các m ộc lộ cảm x c, t nh cảm s u s c và ền
v ng. Các m r t coi tr ng t nh ng ời với ng ời, luôn khát khao nh ng t nh cảm
đ p, th m thiết. Điều này đ
c ộc lộ
nhu c u kết ạn th n thiết, nhu c u nhận
ng ời cùng h c a các m. Tuy nhiên,
nh ng sinh viên
n tộc thi u số khác
nhau, mức độ i u hiện c a nhu c u kết ạn c th c sự khác nhau. Sinh viên nào
n tộc thi u số đã tin yêu ai
đ th h tin yêu tuyệt đối, nếu đã ghét ai th lại ghét hết thảy. Đặc đi m t m l này
r t c th g y ức chế
Sinh viên
các m trong giao tiếp với m i ng ời.
n tộc thi u số r t g n
với quê h
ng, làng ản, g n
với gia
đ nh, òng tộc. Khi xa gia đ nh, h c tập
môi tr ờng mới sinh viên
luôn c
ng. Nh ng i u hiện này th ờng th y
i u hiện nhớ nhà, nhớ quê h
nh ng sinh viên năm thứ nh t khi mới vào h c
10