22 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học THPT trực ninh nam định lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đề thi học kì THPT Trực Ninh - Nam Định - Lần 1 - Năm 2018
I. Nhận biết
Câu 1. Trùng biến hình sinh sản bằng cách
A. nảy chồi.

B. phân mảnh.

C. trinh sinh.

D. phân đôi.

Câu 2. Một loài thực vật lƣỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhiễm sắc thể trong tế
bào sinh dƣỡng của thể tam bội thuộc loài này là
A. 36.

B. 25.

C. 72.

D. 23.

Câu 3. Đối tƣợng chủ yếu đƣợc Menden sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra các quy luật
di truyền cơ bản là
A. đậu Hà Lan.

B. bí ngô.

C. cà chua.

D. ruồi giấm.


D. Gen ngoài nhân đƣợc cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu 8. Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do
A. trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép.
B. trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tƣơng đồng.
C. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau.
D. trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tƣơng đồng.
Câu 9. Ở cà độc dƣợc, bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài
này là
A. 24.

B. 36.

C. 12.

D. 6.

Trang 1 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


Câu 10. Cây cà chua ra hoa khi đã đạt đến tuổi lá thứ
A. 12.

B.13.

C. 14.

D. 15.

Câu 11. Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, ngƣời ta có
thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng

đến hậu quả
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

C. ngƣời bé nhỏ hoặc khổng lồ.

D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

Câu 16. Loại đột biến nào sau đây thƣờng không làm thay đổi số lƣợng và thành phần gen trên một nhiễm
sắc thể?
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

B. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 17. Một loài thực vật lƣỡng bội (2n). Thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là
A. n + 1.

B. 2n - 1.

C. n - 1.

D. 2n + 1.

Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?
A. 5’UGA3’.

A. hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng.

B. làm cho phát triển nang trứng.

C. làm cho niêm mạc tử cung phát triển dày lên.

D. làm cho tuyến yên tiết hoocmôn.

Câu 22. Testostêrôn đƣợc sinh sản ra ở
A. tuyến giáp.

B. tuyến yên.

C. tuyến tinh hoàn.

D. tuyến buồng trứng.

Câu 23. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số
nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của
mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có G/X = 3/4.

(2) Mạch 1 của gen có (A+G) = (T+X).

(3) Mạch 2 của gen có T = 2A.

(4) Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G) = 2/3

A. 2.


A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.
B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.
D. Đột biến gen có thể xảy ra ở tế bào sinh dƣỡng và tế bào sinh dục.
Câu 27. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thƣờng của cơ thể có kiểu gen AabbDd tạo ra loại giao
tử Abd chiếm tỉ lệ
Trang 3 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


A. 12,5%.

B. 25%.

C. 50%.

D. 6,25%.

Câu 28. Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trƣởng và phát triển của trẻ nhỏ?
A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Natri để hình
thành xƣơng.
B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Canxi để hình
thành xƣơng.
C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K ali để hình
thành xƣơng.
D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xƣơng.
Câu 29. Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb giảm phân bình thƣờng, theo lí thuyết, có thể thu đƣợc tối
đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1.

B. 4.

= 1,5 . Gen B bị đột biến dạng thay thế một
GX
cặp G - X bằng một cặp A - T thành alen b. Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Câu 32. Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ

A. 3601.

B. 3899.

C. 3600.

D. 3599.

AB ab
 , thu đƣợc ở F1. Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội hoàn
ab ab
toàn, không xảy ra đột biến nhƣng xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, F1 có số cá thể
mang kiểu hình trội về cả hai tính trạng chiếm tỉ lệ
Câu 33. Phép lai P:

A. 20%.

B. 40%.

C. 10%.

D. 30%.

Trang 4 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


C. Aaaa x aaaa.

D. Aaaa x Aaaa.

Câu 37. Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x
AabbDd cho đời con
A. 8 loại kiểu hình và 18 loại kiểu gen

B. 4 loại kiểu hình và 9 kiểu gen

C. 4 loại kiểu hình và 9 loại kiểu gen

D. 8 loại kiểu hình loại và 27 kiểu gen

Câu 38. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Gen điều hoà (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
(2) Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào khởi đầu phiên mã.
(3) Khi môi trƣờng không có Lactôzơ thì gen điều hoà (R) vẫn có thể phiên mã.
(4) Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần.
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D.1.

III. Vận dụng
Câu 39. Cho hai cây đều có quả tròn giao phấn với nhau, thu đƣợc F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho các cây
F1 tự thụ phấn, thu đƣợc F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài.

(2) F1 có 30% số cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng.
(3) F1 có 15% số ruồi thân đen, cánh cụt, mắt đỏ.
(4) Khoảng cách giữa các gen A và gen B là 20 cM.
A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Trang 6 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án D
Khi gặp điều kiện thuận lợi (về thức ăn, nhiệt độ…), trùng biến hình sinh sản theo hình thức phân đôi.
Câu 2. Chọn đáp án A
2n = 24 → n = 12
Thể tam bội có dạng 3n = 36 → Đáp án A
Câu 3. Chọn đáp án A
Đối tƣợng Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện các quy luật di truyền cơ bản là: Đậu
Hà Lan. Đậu Hà Lan có các đặc điểm cơ bản: Có nhiều cặp tính trạng tƣơng phản, vòng đời ngắn, tự thụ
phấn nghiêm ngặt.
→ Đáp án A
Câu 4. Chọn đáp án D
Chuỗi nuclêôxôm tạo thành sợi cơ bản có chiều ngang 11 nm.
Sợi cơ bản cuộn xoắn bậc 2 tạo thành sợi nhiễm sắc có chiều ngang khoảng 30 nm.
Sợi nhiễm sắc lại xếp cuộn lần nữa tạo nên sợi có chiều ngang khoảng 300 nm.
Sợi có chiều ngang 300 nm xoắn tiếp thành cromatit có chiều ngang khoảng 700 nm.

Ƣu điểm của sinh sản hữu tính:
+ Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát
triể trong điều kiện môi trƣờng sống thay đổi.
+ Tạo ra số lƣợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
A sai vì sinh sản hữu tính tạo ra những cá thể thích nghi tốt với điều kiện môi trƣờng sống biến động.
B sai vì sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền.
C sai vì sinh sản hữu tính là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. Ở các loài đơn tính, cá thể sống
độc lập đơn lẻ không tạo ra con cái.
Câu 15. Chọn đáp án C
Nếu hoocmon sinh trƣởng đƣợc tiết ra ít hơn bình thƣờng vào giai đoạn trẻ em đang lớn dẫn đến ít phân
chia tế bào, giảm số lƣợng và kích thƣớc tế bào, làm trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn. Ngƣợc lại, nếu
hoocmon này tiết ra quá nhiều khi còn trẻ em thì tăng cƣờng phân chia tế bào (do tăng tổng hợp protein và
phát triển xƣơng), kết quả là phát triển quá mức và trở thành ngƣời khổng lồ.
→ Đáp án C
Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án D
Trang 8 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


Thể ba là ở 1 cặp NST bất kì nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc bình thƣờng.
Vậy thể ba có dạng 2n + 1 → Đáp án D
Câu 18. Chọn đáp án C
Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mã hóa axit amin mêtiônin là 5’AUG3’ → Đáp án C
Câu 19. Chọn đáp án B
Câu 20. Chọn đáp án B
Đoạn không tƣơng đồng trên NST giới tính là các đoạn gen mang các gen đặc trƣng trên mỗi NST X và Y.
Câu 21. Chọn đáp án C
Câu 22. Chọn đáp án C
Testostêrôn do tinh hoàn tiết ra, ơstrôgen do buồng trứng tiết ra
Ơstrôgen và testostêrôn: kích thích sinh trƣởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ:

→ Đáp án D
Câu 26. Chọn đáp án C
C sai vì phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến thay thế 1 cặp Nu, do nó ít gây hậu quả nghiêm trọng cho
sinh vật.
Câu 27. Chọn đáp án B
Aa giảm phân cho 1/2A
bb giảm phân cho 100%b
Dd giảm phân cho 1/2d
→ Kiểu gen AabbDd giảm phân cho giao tử Abd = 1/2.1.1/2 = 1/4 = 25%
Câu 28. Chọn đáp án B
Tắm nắng cho trẻ khi ánh sáng yếu giúp đẩy mạnh quá trình hình thành xƣơng của trẻ. Tia tử ngoại làm
cho tiền vitamin D biến thành vitamin D. Vitamin D có vai trò chuyể hóa canxi để hình thành xƣơng, qua
đó ảnh hƣởng lên quá trình sinh trƣởng và phát triển của trẻ.
→ Đáp án B
Câu 29. Chọn đáp án D
Ở đây mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST nên không thể xảy ra hoán vị gen.
1 tế bào sinh tinh giảm phân cho 2 loại giao tử
Câu 30. Chọn đáp án B
Quá trình giảm phân ở mẹ cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn
ra bình thƣờng tạo giao tử XAXa, O
Trang 10 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


Bố giảm phân bình thƣờng cho giao tử XA, Y
→ Ngƣời con có thể có các kiểu gen: XAXAXa, XAO, XAXaY
→ Chỉ có B đúng
Câu 31. Chọn đáp án A
Mạch gốc: 5’XTTXGAXXGGGX3’ hay 3’XGG GXX AGX TTX 5’
mARN đƣợc tổng hợp từ gen đó: 5’ GXX XGG UXG AGG 3’
Trình tự axit amin: Ala-Arg-Ser-Lys.

Cây hoa vàng ở đời con (aaaa) chiếm tỉ lệ 1/6 = 1/6aa . 1aa
→ Cơ thể cho giao tử 1/6aa có kiểu gen AAaa
Cơ thể cho giao tử 100%aa có kiểu gen aaaa
→ Đáp án A đúng
Câu 37. Chọn đáp án A
AaBbDd x AabbDd = (Aa x Aa)(Bb x bb)(Dd x Dd)
+ Aa x Aa → đời con có 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
+ Bb x bb → đời con có 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
+ Dd x Dd → đời con có 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
→ Phép lai AaBbDd x AabbDd cho đời con: 3.2.3 = 18 kiểu gen, 2.2.2 = 8 kiểu hình
Câu 38. Chọn đáp án A
Xét các phát biểu của đề bài:
(1) – Đúng. Cấu trúc 1 operon gồm: Vùng khởi động, vùng vận hành, các nhóm gen cấu trúc.
(2) – Đúng. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào khởi đầu phiên mã. Vùng vận hành (O)
là vùng tƣơng tác với protein ức chế.
(3) – Đúng. Gen điều hòa luôn phiên mã dù môi trƣờng có Lactose hay không có Lactose.
(4) – Đúng. Các gen cấu trúc Z, Y, A có chung 1 vùng điều hòa nên số lần phiên mã giống nhau
Câu 39. Chọn đáp án A
Trang 12 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word


F2 thu đƣợc 16 tổ hợp = 4.4 → Mỗi bên F1 cho 4 loại giao tử → F1 có kiểu gen AaBb
→ Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật tƣơng tác gen kiểu bổ sung 9:6:1
Quy ƣớc: A-B-: quả dẹt, A-bb + aaB-: quả tròn, aabb: quả dài
F1: AaBb
Xét các phát biểu của đề bài:
(1) sai. Vì F2 có 4 loại kiểu gen quy định quả tròn: AAbb, Aabb, aaBB, aaBb
(2) đúng. Cây quả dẹt F2 có kiểu gen: 1/9AABB : 2/9AaBB : 2/9AABb : 4/9AaBb
Cây quả dẹt F2 tự thụ phấn:
+ 1/9AABB tự thụ phấn cho cây quả dẹt là 1/9

(3) đúng. Số ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là: 20%.3/4 = 15%
(4) đúng. Ruồi thân đen, cánh cụt (ab/ab) = 20% = 40%ab.50%ab
ab = 40% → Đây là giao tử liên kết. Tần số hoán vị gen là: 100% - 2.40% = 20%

Trang 14 - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file word




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status