ĐỀ THI THỬ ĐH(LÝ)-SPHN - Pdf 49

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
KHỐI THPT CHUYÊN (LẦN 4) – THÁNG 4 – 2009
MÃ ĐỀ 940( thời gian 90 phút) MÔN VẬT LÝ
Chú ý: Mỗi thí sinh phải trả lời 50 câu hỏi trong đó có 40 câu bắt buộc và 10 câu tự chọn.
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Cho tần số thay đổi
đến giá trị f
0
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại. Khi đó
A. cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
B. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.
D. hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau.
Câu 2. Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng giảm đi. B.tần số giảm đi. C.tần số tăng lên. D.bước sóng tăng lên.
Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây do hiện tượng tán sắc gây ra?
A. hiện tượng cầu vồng.
B. hiện tượng xuất hiện các vầng màu sặc sỡ trên các màng xà phòng.
C. hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. hiện tượng các electron bị bắn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 4. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước. B. làm phát quang một số chất.
C có tính đâm xuyên mạnh. D. đều bị lệch trong điện trường.
Câu 5. Dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C. B. Dòng điện xoay chiều có có cường độ lớn.
C .Dòng điện xoay chiều có chu kỳ lớn. D. Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ.
Câu 6. Hiện tượng quang điện trong
A. là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.
B. hiện tượng electron chuyển đọng mạnh hơn khi hấp thụ photon.
C. có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.

H
π
1
. Biết tần số cua dòng điện bằng 50Hz và cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
π
. Dung kháng của tụ điện là
A. 75

B. 100

C. 125

D. 150

Câu 15. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. khác nhau về tần số B. khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
Sưu tầm: Vũ Phấn ( Hoàng Mai – Hà Nội).
1
C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 16. Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động
năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A. 2s B. 0,25s C. 1s D. 0,5s
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)(
6
5cos4 cmtx



A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Khối lượng của mẫu poloni này là
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
Câu 20. Người ta dùng prôton có động năng K
p
= 2,2MeV bắn vào hạt nhân đứng yên
Li
7
3
và thu được hai hạt X giống nhau
có cùng động năng. Cho khối lượng các hạt là: m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,0144 u; m
x
= 4,0015u; và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Động năng
của mỗi hạt X là
A. 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV
Câu 21. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm
được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng
m
µλ
45,0

khả kiến.
C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
Câu 26. Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
400,0
=
vào catot của một tế bào quang điện. Công suất ánh
sáng mà catot nhận được là P = 20mW. Số phôton tới đập vào catot trong mỗi giây là
A. 8,050.10
16
(hạt) B. 2,012.10
17
(hạt) C. 2,012.10
16
(hạt) D. 4,025.10
16
(hạt)
Câu 27. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc
ω
= 5.10
6
rad/s. Khi điện tích
tức thời của tụ điện là
8
10.3

=
q

==
C.
sTml 33;4
==
D.
sTml 32;3
==
Câu 30. Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì
T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang
máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng
Sưu tầm: Vũ Phấn ( Hoàng Mai – Hà Nội).
2
A.
2T
B.
2
T
C.
3
2T
D.
3
2T
Câu 31. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng?
Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C. không phụ thuộc gì vào L và C
D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm
Câu 32. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạch điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ dòng

2
Hz C. 100 Hz D. 200Hz
Câu 36. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 10(

), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=
)(
1.0
H
π
và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=
)100cos(2 tU
π
(V). Dòng điện trong
mạch lệch pha
3
π
so với u. ĐIện dung của tụ điện là
A. 86,5
F
µ
B. 116,5
F
µ
C. 11,65
F
µ
D. 16,5
F
µ

λ

0,36
m
µ
D.
λ
= 0,36
m
µ
Câu 39. Cho: hăng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
(m/s). Năng lượng của photon
ứng với ánh sáng tím có bước sóng
λ
=0,41
m
µ

A. 4,85.10
-19
J B. 3,9510
-19
J C. 4,85.10
-20
J D. 2,1 eV
Câu 40. Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa

-11
m. Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catot. Hiệu điện thế giữa anot và catot là
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Sưu tầm: Vũ Phấn ( Hoàng Mai – Hà Nội).
3
Câu 44. Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ
nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ
lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A. 24km/h B. 30 km/h C. 72 km/h D. 40 km/h
Câu 45. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài
hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi
thẳng là 0,05s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 16 m/s B. 4 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Câu 46. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(

) mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện
thế xoay chiều u=
)100sin(2 tU
π
(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60V. Dòng điện trong mạch
lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π

7
m/s C. 4,38.10
6
m/s D. 4,38.10
7
m/s
Câu 50. Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. độ đơn sắc cao B. độ định hướng cao
C. cường độ lớn D. công suất lớn
B. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Câu 51. Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng
λ
=0,300
m
µ
vào catot của một tế bào quang điện. Khi U
AK


-0,75 V
thì dòng quang điện hoàn toàn bị triệt tiêu. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot là (Cho: hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s); độ lớn điện tích của electron e = 1,6.10
-19
C).
A.
λ

2,0kg.m
2
. Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì sau 10s nó quay được một góc
A. 375 rad B. 750 rad C. 1500 rad D. 3000 rad
Câu 54. Một đĩa tròn đồng tính bán kính R lăn (không trượt) xuống theo mặt phẳng nghiêng. Góc lập bởi giữa mặt phẳng
nghiêng và mặt phẳng ngang là 30
0
. Gia tốc dài dọc theo mặt phẳng nghiêng của đĩa là
A. g B. g/2 C. g/3 D. g/4
Câu 55. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. Đơn vị đo momen động lượng là kgm
2
/s
B. Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc góc của nó
C. Nếu tổng các lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật rắn được bảo toàn
D. Momen động lượng luôn cùng dấu với vận tốc góc
Câu 56. Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ
B. Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ.
C. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
D. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
Câu 57. Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s); khối lượng và độ lớn điện
tích của electron lần lượt là: m=9,1.10
-31
kg và e = 1,6.10
-19

MeVnHeHH 6,17
4
2
3
1
2
1
++→+
. Cho số Avogadro N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Năng lượng toả
ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A. 4,24.10
10
J B. 4,24.10
11
J C. 6,20.10
10
J D. 4,24.10
10
J
Câu 60. Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không).
Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được
A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h.
Đáp án:
1C 2D 3A 4B 5A 6D 7C 8A 9B 10A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status