VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
N ỮT
N
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC
SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP
LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
HÀ NỘ , NĂM 2018
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
N ỮT
N
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC
SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP
Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ
đ
c sự
sự c
iúp đỡ
m ơn sâu sắc tới t
trong học tập và nghiên cứu.
Tôi xin c ân t àn
n
ời đã
ớng dẫn trực ti
Tôi xin c ân t àn
tron
tr n
ọc viện
ọc tập tại tr
Tôi xin c m ơn Ban lãn
kiện
iúp đỡ tôi về mọi mặt trong quá trình nghiên cứu để tô
luận văn này.
ÓA ĐƠN CỦA DOAN
NG ỆP.........................................................................................................32
2.1.
i qu t về t c ức ộ m y ục T u T
à ội.................................32
2.2.
i qu t về t c ức ộ m y qu n lý n c
ộ m y c uy n qu n oan
nghiệp..............................................................................................................35
2.3. Quy đ n đ i mới tron việc qu n lý
a đơn và một số t qu đạt đ c
tron côn t c qu n lý n à n ớc........................................................................39
2.4. Thực trạng công tác qu n lý n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối
với sử dụn
a đơn của doanh nghiệp...........................................................44
2.5. Đ n
i c un về công tác qu n lý n à n ớc tại Cục Thu
Thành phố
Hà Nội đối với sử dụn
a đơn của doanh nghiệp........................................55
C ƣơ g 3: G Ả P ÁP O N T ỆN C NG TÁC QUẢN L
N
NƢỚC TẠ CỤC T UẾ T
N P
NỘ Đ
VỚ V ỆC SỬ
DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP...............................................58
3.1. Bối c n c i t iện côn
t c qu n lý n à n ớc đối với
oan n iệp về
TT
TTHT
UBND
UD QLAC
KKQM
Bảng 2.1: Kết quả thu thuế vào NSNN (2015-2017)
Bảng 2.2.
ản
ản
ản
5.
ản
6.
ản
7.
ản
8.
Bảng 2.9:
Bảng 2.10:
lý
àn
c
n
chức bộ máy qu n lý thu theo mô hình qu n lý phù h p t
kinh t
- xã hội. Để qu n lý thu thu
n
a đơn đ
công tác qu n lý t u
pháp diễn ra trong nền kinh t .
a đơn là một loại chứng t
vụ kinh t
tài c
hệ mua
n
các hoạt động kê khai, tính thu , hoàn thu
iệp coạt động s n xu t, kinh doanh hàng hóa - d ch vụ. Do không
đ n nhiều thuận l
của c
tr
n n vô c
n
iều
càn
tn
tin
vi và
p p đã lọt sàn
đã tạo n n một môi tr
đún
quy đ n
tác qu n lý
đ n những gian lận về
hiện k p thời, dẫn đ n th
thu , n u chúng ta làm tốt công tác qu n lý
khâu ti p theo s
ủ tron
in
ứn
u
t
2
c
của oan
p
n
về qu n lý
của
n
pủ
n
cũn đã
an
o mô
n
u đ
c t ực
đn
việc qu n lý sử
tron
n
ữn
triển toàn
t
iện
àn
pố
à
Đã c một số côn
tác qu n lý sử dụn
Phúc. Kh o sát ý ki n đ n
qu n lý
a đơn. Đ a
qu n lý
a đơn n
với đơn v
qu n lý
t
chức kinh t .
Tc
lý sử
ụn
i
p
i
an T
iệp
n sử
a đơn n
ic
4
T
đn
tr
a đơn c ứn t , tuy nhiên c
cụ t ể về “Qu n lý n à n ớc tại Cục thu
dụn
a đơn của doanh nghiệp” đ
n
i n cứu t m iểu c c v n đề lý luận về qu n lý sử
cc
oan
đề xu t gi i pháp hoàn thiện công tác qu n lý nhà n ớc đối với việc sử
dụn
a đơn của doanh nghiệp tr n đ a bàn Hà Nội trong thời gian tới.
b.
ệm v n
n
u
- àm r cơ s lý luận về qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụn
đơn của oan n
iệp.
- àm r t ực trạn qu n lý n à n ớc tại
việc sử dụn
a
a đơn của oan n
ục Thu TP Hà Nội đối với
iệp; ch ra những t n tại, hạn ch , nguyên
nhân hạn ch trong qu n lý.
5
à
n ớc tại Cục Thu TP
iệp.
-
Nội dung nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu hoạt động qu n lý n à n ớc
tại Cục Thu
Cục Thu
qu n lý (sử
- Về t
năm 2020.
- Về
tr n đ a bàn Thành phố Hà Nội
5. P ƣơ g
Đề tài sử ụn
p
ơn p
p so s n
cc
n
iệp.
oan
n
qu n lý sử
cơ s
cc
ữ liệu
ữ liệu s
6
i n độn
V
iểu đ
mô
6.
- Về lý luận:
về
ơn :
a đơn và qu n lý n à n ớc đối với sử
iệp
qu n lý n à n ớc tại
a đơn của oan n
ơn 3:
về
mc 3c
ục T u
T
à
ội đối
iệp
p oàn t iện côn
à ội đối với việc sử ụn
t c qu n lý n à n ớc tại
Thứ nh t, nội dung kinh t
tệ giữa
àn
tr
trực ti p;
Thứ hai, những mối quan hệ
cách kh c
tính ch t bắt buộc theo mệnh lệnh của
Thứ ba, các pháp nhân và thể nhân ch ph i nộp c o
đã đ c pháp luật quy đ nh.
Tài liệu b
vụ thu
- Bộ Tài c
“ uế là m t khoản n p bằng ti n mà các th nhân và pháp nhân có
n
ĩ
v
ch
t
mối quan hệ giữa các
với nhau và mối quan hệ giữa c c cơ
quan n à n ớc với công dân.
- Trang b cơ s vật ch t, kỹ thuật, công nghệ phục vụ cho công tác qu n
lý thu .
Đặc điểm qu n lý thu : Khối l ng công việc của qu n lý thu là r t lớn đ i
ỏi tập trung ngu n lực để thực hiện. Trong quá trình triển khai, c n nhận thức
qu n lý thu là một bộ phận của qu n lý àn c n n à n ớc nên
n
man đ y đủ c c đặc điểm của qu n lý hành chín n à n ớc. Ngoài ra,
qu n lý thu có nhữn đặc điểm riêng có b chi phối b i đặc điểm của quan hệ
phát sinh trong quá trình qu n lý thu và nộp thu của à n ớc, bao g m:
- Qu n lý thu
n au n
là một công tác t ng h p chứa đựng nhiều y u tố khác
y u tố pháp luật, y u tố t
- N u xét
t m vĩ mô
chức và c y u tố tuyên truyền vận động.
qu n lý thu
ời mua
ai
c
n.
tr n
p
c
t triển của xã
p n ận một c c
àn
at
min
c o việc c uyển n
n ận quyền s
iữa CQT và
ai nộp t u
đn cip
T o quy đ n
ơn
t triển oạt độn
1.2.2.
- Các loại
+
ađ
+
ađ
T T t o p ơn p p
T
Tt
10
op
xu t vào khu phi thu
kh u hàng hóa, cung ứng d ch vụ ra n
+
a đơn
tiền c ớc vận chuyển hàng không; chứng t
chứng t
thu phí d ch vụ n ân
đ nh doanh thu (giá) tính nhiều sắc thu
n
iệp n
(GTGT), thu
bán không lập
có thể trốn nhiều sắc thu
th p ơn i
t
11
nn
n
t
với thời điểm bán hàng hóa, d ch vụ cũn
c o n à n ớc.
Về p
đ nh thu
hành vi sử dụn
gi …
và do vậy, làm gi m thu
và gi m thu
không những th t thu thu
ly
Đối với cơ quan ôn an a đơn là c ứn cứ để p t iện đối t ng mua n a đơn
tr i p p là c c oan n iệp cơ s s n xu t cơ quan àn chính sự nghiệp, các doanh
nghiệp n à n ớc c c đối t ng buôn lậu, khai
12
thác trái phép tài nguyên khoáng s n nhằm mục đ c
hoạt động b t h
chi m dụng tài s n của
Đối với cơ quan
khai h i quan
a đơn là c ứng t x c đ nh chi phí h p lý khi tính thu thu nhập
doanh nghiệp và các v n đề
trong việc thực hiện Luật thu GTGT và các Luật thu
c ý n ĩa quan trọng trong việc kê khai thu , kh u tr
b o tính chính xác và chống th t thoát tiền NSNN, tạo điều kiện thuận l
việc thực hiện tốt ch
s n xu t kinh doanh.
1.2.4.
Sử
ụn
tr làm bằng chứng chứng nhận cho việc chuyển n
o.
a đơn sử ụn
và xác nhận giao d ch thực hiện loại
t n đ a ch , mã số thu , số tài kho n
a đơn sau
13
i đã lập đ y đủ c c ti u t ức
t o quy đ n
làm c ứn
t
Qu n lý
hành, sử dụn
chính về
a đơn l n c
- T chức, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng d ch
vụ (gọi chung là bán hàng hóa, d ch vụ) tại Việt Nam hoặc
-T
chức
Việt Nam hoặc s n xu t kinh doanh Việt
-T
chức, cá nh
thể, qu n lý tốt
Th
xu t
nh t, tạo thuận l i ch
in
oan t
nghiệp dễ dàng hạc
động của các lu
14
doanh, lãi, l
làm tr
nn
Th
hai, tạo
doanh và trong việc thi hành các Luật thu . Sự minh bạc
về
a đơn đ m b o sự nh t quán trong quá trình thực h
ra sự
iđ
CQT đối với
tiền và tài s n của
Qu n lý sử
tu
đm
iện tốt côn
côn
t
ằn
iệt
co
ại về mặt in
xu t
in
oan .
oài cơ quan T u
quan… cũn
n
iệt là cơ quan
tron
n ữn
trọn
và đ n
iệu qu
ơn với nền
n
cũn
n
n đi vào
iệp
cctn
đơn tron
n
quan
ời
i
đn
p
ây
c
n
nt
ực
a đơn là cơ s
oàn t u
to n c
c loại t
16
iện t
1.3.
doanh nghiệ
1.3.1.
1.3.1.1. Quản
Qu n lý việc in
T ôn
t
l u
trùng, in th
t ơn
tự trong việc tạo
in; (iiii) Thanh lý h
về việc nhận in
thể hiện: tên, mã số thu
mẫu số o
- Về p a
Đối t
thành lập thuộc đối t
17