Nghiên cứu các mức năng lượng trao đổi và các acid amin trong khẩu phần lên năng suất sinh trưởng của vịt xiêm địa phương nuôi thịt - Pdf 50

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

NGHIÊN CỨU CÁC MỨC NĂNG LƢỢNG TRAO
ĐỔI VÀ CÁC ACID AMIN TRONG KHẨU PHẦN
LÊN NĂNG SUẤT SINH TRƢỞNG CỦA VỊT
XIÊM ĐỊA PHƢƠNG NUÔI THỊT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH CHĂN NUÔI
MÃ NGÀNH: 62 62 01 05

Cần Thơ, 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

NGHIÊN CỨU CÁC MỨC NĂNG LƢỢNG TRAO
ĐỔI VÀ CÁC ACID AMIN TRONG KHẨU PHẦN
LÊN NĂNG SUẤT SINH TRƢỞNG CỦA VỊT
XIÊM ĐỊA PHƢƠNG NUÔI THỊT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH CHĂN NUÔI

CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
PGS. TS NGUYỄN THỊ KIM ĐÔNG

TS. PHẠM NGỌC DU


lƣợng cơ thể, khối lƣợng kết thúc thí nghiệm, các giá trị quầy thịt và hiệu quả
kinh tế cao (P
local people are very enthusiastic to mainly raising local Muscovy ducks because
of high consumption demand, favorable market conditions (selling price ranged
from 55,000 VND to 70,000 VND/kg live weight). However, there are also some
difficulties in disease management and quality breed. This was also the problems
that local governments, agencies should support for producer to develop
Muscovy duck production in Tra Vinh province.
In the experiment 2, the results show that the dietary ME levels of 12,97
and 13,81 MJ/kgDM had optimal weight gain, final live weight, feed conversion
ratio, carcass quality and better profits for local Muscovy ducks from 5 to 8
weeks of age and from 9 to 12 weeks of age, respectively.
The results in the experiment 3 indicate that the daily weight gain and final
live weight were significantly (P
giúp đỡ, động viên tôi trong thời gian học tập và thực hiện các nghiên cứu.

v


TRANG CAM KẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam kết, luận án này đƣợc hoàn thành trên các kết quả nghiên cứu
của tôi và các kết quả này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận án cùng cấp nào.
Cần Thơ, ngày

tháng

năm 201

NCS. Nguyễn Thùy Linh

vi


MỤC LỤC
Trang
Chƣơng 1: GIỚI THIỆU.......................................................................................1
1.1 Tính cấp thiết của đề tài...............................................................................1
1.2 Mục tiêu của luận án....................................................................................2
1.2.1 Mục tiêu chung...................................................................................... 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể...................................................................................... 3
1.3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án...................................................3
1.3.1 Ý nghĩa khoa học................................................................................... 3
1.3.2 Ý nghĩa thực tiễn................................................................................... 3
1.4 Những đóng góp mới của luận án................................................................3

3.1 Nội dung 1: Khảo sát hiện trạng chăn nuôi vịt Xiêm tại tỉnh Trà Vinh......30
3.1.1 Mục tiêu.............................................................................................. 30
3.1.2 Địa điểm và thời gian tiến hành điều tra.............................................. 30
3.1.3 Phƣơng pháp điều tra.......................................................................... 30
3.1.4 Phƣơng pháp xử lý số liệu.................................................................. 31
3.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu.............................................................. 31
3.3 Đối tƣợng và vật liệu nghiên cứu.............................................................. 31
3.3.1 Động vật nghiên cứu........................................................................... 31
3.3.2 Chuồng trại thí nghiệm........................................................................ 32
3.3.2.1 Đối với thí nghiệm nuôi sinh trƣởng............................................. 32
3.3.2.2 Đối với thí nghiệm tiêu hóa........................................................... 32
3.3.3 Thức ăn thí nghiệm.............................................................................. 32
3.3.3.1 Đối với thí nghiệm nuôi sinh trƣởng............................................. 32
3.3.3.2 Đối với thí nghiệm tiêu hóa........................................................... 32
3.3.4 Nuôi dƣỡng và quản lý........................................................................ 33
3.4 Các chỉ tiêu theo dõi................................................................................... 33
3.4.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng 2, 3, 4 và 5............................................ 33
3.4.2 Thí nghiệm tiêu hóa 3 và 4.................................................................. 33
3.5 Bố trí thí nghiệm........................................................................................ 34
3.5.1 Thí nghiệm 2: Ảnh hƣởng của các mức năng lƣợng trao đổi trong khẩu
phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt.............34
3.5.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi.................................................................. 34
3.5.1.2 Giai đoạn 9-12 tuần tuổi................................................................ 36
3.5.2 Thí nghiệm 3: Ảnh hƣởng của các mức protein thô và threonine trong
khẩu phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt.....37
3.5.2.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng......................................................... 38
3.5.2.2 Thí nghiệm tiêu hóa....................................................................... 40

viii


vịt Xiêm địa phƣơng qua các nghiệm thức............................................... 70
4.2.2.2 Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và hệ số chuyển hóa thức ăn của

vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm............................................................... 71
4.2.2.3 Kết quả mổ khảo sát vịt Xiêm địa phƣơng lúc kết thúc thí nghiệm
.................................................................................................................. 73
4.2.2.4 Thành phần dƣỡng chất của thịt vịt Xiêm địa phƣơng..................75

ix


4.2.2.5 Hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng qua các nghiệm thức trong

2 giai đoạn thí nghiệm............................................................................... 76
4.2.3 Kết luận thí nghiệm 2.......................................................................... 76
4.3 Thí nghiệm 3: Ảnh hƣởng của các mức protein thô và threonine trong khẩu
phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt.................77
4.3.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng............................................................... 77
4.3.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi.................................................................. 77
4.3.1.2 Giai đoạn 9-12 tuần tuổi................................................................ 80
4.3.1.3 Kết luận thí nghiệm 3.................................................................... 85
4.3.2 Thí nghiệm tiêu hóa............................................................................. 86
4.3.2.1 Giai đoạn 8 tuần tuổi..................................................................... 86
4.3.2.2 Giai đoạn 10 tuần tuổi................................................................... 90
4.3.2.3 So sánh các chỉ tiêu ở giai đoạn 8 và giai đoạn 10 tuần tuổi của vịt
Xiêm địa phƣơng thí nghiệm.................................................................... 95
4.4 Thí nghiệm 4: Ảnh hƣởng của các mức lysine và năng lƣợng trao đổi lên
năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt...............................99
4.4.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng............................................................... 99
4.4.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi.................................................................. 99

TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................. 131
PHỤ CHƢƠNG................................................................................................ 145

xi


DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 2.1: Sự cân bằng lý tƣởng của acid amin đối với vịt tăng trƣởng (đƣợc trình
bày theo % của lysine)........................................................................................ 10
Bảng 2.2: Nhu cầu protein, acid amin (%) và năng lƣợng của vịt thịt 0-2 tuần tuổi
và 2-7 tuần tuổi.................................................................................................... 12
Bảng 2.3: Nhu cầu protein, acid amin (%) và năng lƣợng của vịt Xiêm.............13
Bảng 2.4 Nhu cầu protein và acid amin của vịt Xiêm thịt................................... 13
Bảng 2:5 Nhu cầu Ca, P, Na và Cl của vịt Xiêm................................................. 19
Bảng 3.1: Thành phần hóa học và giá trị năng lƣợng trao đổi của các thực liệu
đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM)............................................................. 35
Bảng 3.2: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5-8 tuần tuổi (tính theo
%DM)................................................................................................................. 36
Bảng 3.3: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9 - 12 tuần tuổi (tính
theo % DM)......................................................................................................... 37
Bảng 3.4: Thành phần hóa học và giá trị năng lƣợng trao đổi của các thực liệu
đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM)............................................................. 38
Bảng 3.5: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5- 8 tuần tuổi (tính theo
% DM)................................................................................................................ 39
Bảng 3.6: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9-12 tuần tuổi (tính

đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM)............................................................. 51
Bảng 3.17: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học
và giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5-8 và 5-12 tuần
tuổi (tính theo % DM)......................................................................................... 52
Bảng 3.18: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học
và giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9-12 và 5-12 tuần
tuổi (tính theo % DM)......................................................................................... 53
Bảng 4.1: Số lƣợng hộ và vịt Xiêm đƣợc khảo sát ở 12 xã thuộc 3 huyện của tỉnh
Trà Vinh.............................................................................................................. 57
Bảng 4.2: Đặc điểm màu lông của 3 giống vịt đƣợc nuôi ở tỉnh Trà Vinh..........58
Bảng 4.3: Khối lƣợng, mức tăng khối lƣợng của vịt Xiêm từ 1 ngày tuổi đến xuất
bán ở 3 huyện...................................................................................................... 61
Bảng 4.4: Năng suất sinh sản của vịt Xiêm từ 1 ngày tuổi đến xuất bán ở 3 huyện62
Bảng 4.5: Các loại thức ăn thƣờng đƣợc sử dụng để nuôi vịt Xiêm của 3 huyện .. 63
Bảng 4.6: Thành phần (%) dƣỡng chất của các loại thức ăn phổ biến đƣợc nuôi ở 3
huyện................................................................................................................... 63
Bảng 4.7. Công thức khẩu phần của vịt Xiêm địa phƣơng đƣợc nuôi ở nông hộ
(g/con/ngày)........................................................................................................ 64
Bảng 4.8: Lƣợng thức ăn và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt đƣợc nuôi ở nông hộ điều
tra (g/con/ngày)................................................................................................... 64
Bảng 4.9: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng thí
nghiệm trong giai đoạn từ 5-8 tuần tuổi (g/con/ngày)......................................... 67
Bảng 4.10: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng cơ thể và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm trong giai đoạn 5-8 tuần tuổi............................................................. 68
Bảng 4.11: Lƣợng thức ăn, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng ở
giai đoạn 9-12 tuần tuổi (g/con/ngày).................................................................. 70

xiii



nghiệm giai đoạn 8 tuần tuổi............................................................................... 89
Bảng 4.28: Lƣợng DM và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn
10 tuần tuổi (g/con/ngày).................................................................................... 90
Bảng 4.29: Tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến (%) các dƣỡng chất của vịt Xiêm địa phƣơng ở
giai đoạn 10 tuần tuổi.......................................................................................... 91
Bảng 4.30: Lƣợng dƣỡng chất tiêu hóa đƣợc qua các nghiệm thức của vịt Xiêm địa
phƣơng giai đoạn 10 tuần tuổi (g/con)................................................................ 92
Bảng 4.31: Lƣợng nitơ tiêu thụ và nitơ tích lũy của vịt Xiêm địa phƣơng ở giai
đoạn 10 tuần tuổi................................................................................................. 92

xiv


Bảng 4.32: Tỷ lệ tiêu hóa (%) acid amin của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm giai
đoạn 10 tuần tuổi................................................................................................. 93
Bảng 4.33: Tỷ lệ tiêu hóa (%) các acid amin ở hồi tràng của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm........................................................................................................... 94
Bảng 4.34: Tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến các dƣỡng chất, tỷ lệ tiêu hóa acid amin và
lƣợng nitơ tiêu thụ, nitơ tích lũy của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm ở giai
đoạn 8 và 10 tuần tuổi......................................................................................... 96
Bảng 4.35: Tỷ lệ tiêu hóa acid amin chất thải và tỷ lệ tiêu hóa acid amin hồi tràng
của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm......................................................... 98
Bảng 4.36: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng thí
nghiệm trong giai đoạn từ 5-8 tuần tuổi (g/con/ngày)......................................... 99
Bảng 4.37: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng cơ thể và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm trong giai đoạn 5-8 tuần tuổi (g/con)............................................... 101
Bảng 4.38: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng ở giai
đoạn 9-12 tuần tuổi (g/con/ngày)....................................................................... 103
Bảng 4.39: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
giai đoạn 9-12 tuần tuổi..................................................................................... 104

nghiệm (%)........................................................................................................ 118
Bảng 4.58: Tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến các dƣỡng chất, tỷ lệ tiêu hóa acid amin và
lƣợng nitơ tiêu thụ, nitơ tích lũy của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm ở giai
đoạn 8 và 10 tuần tuổi....................................................................................... 120
Bảng 4.59: Tỷ lệ tiêu hóa acid amin chất thải và tỷ lệ tiêu hóa acid amin hồi tràng
của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm....................................................... 121
Bảng 4.60: Lƣợng thức ăn, dƣỡng chất tiêu thụ giai đoạn từ 5-12 tuần tuổi (g,
DM/con/ngày)................................................................................................... 123
Bảng 4.61: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và FCR của vịt Xiêm giai đoạn 5
- 12 tuần tuổi..................................................................................................... 124
Bảng 4.62: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc của vịt Xiêm qua 2 phƣơng pháp
nuôi (g/con)....................................................................................................... 125
Bảng 4.63: Thành phần thân thịt của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm qua các
nghiệm thức....................................................................................................... 126
Bảng 4.64: Hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng qua các nghiệm thức thí
nghiệm (đồng/con)............................................................................................ 128

xvi


DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1. Tấm sử dụng trong TN........................................................................ 55
Hình 3.2. Cám sử dụng trong TN........................................................................ 55
Hình 3.3. Bột bắp sử dụng trong TN................................................................... 55
Hình 3.4. Bột cá sử dụng trong TN..................................................................... 55
Hình 3.5. Threonine sử dụng trong TN............................................................... 55
Hình 3.6. Lysine sử dụng trong TN..................................................................... 55
Hình 3.7. Chuồng nuôi TN tăng trƣởng giai đoạn 5-8TT lồng chuồng TN tiêu hóa56


Hình 4.20. Mối quan hệ giữa lƣợng lysine tiêu thụ (g/con/ngày) và tăng khối lƣợng

(g/con/ngày) của vịt Xiêm thí nghiệm ở giai đoạn 9-12 tuần tuổi.....................106
Hình 4.21. Quầy thịt vịt mổ khảo sát................................................................. 108
Hình 4.22. So sánh TLTH chất thải và hồi tràng của thí nghiệm lysine.............122
Hình 4.23. Thân thịt vịt mổ khảo sát................................................................. 127

xviii


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu, chữ viết tắt
AA
ADF
Ash
CF
CP
DM
EE
OM
NDF
ME
P
FCR
KL
TLTH
THHT
SE

W0,75

Bên cạnh đó, lysine là acid amin giới hạn trong các acid amin thiết yếu của
gia cầm và lysine đƣợc sử dụng để tính tỉ lệ các acid amin thiết yếu còn lại trong
khẩu phần theo bảng protein lý tƣởng của Mack et al. (1999) và Baker et al.
(2002). Đồng thời, threonine cũng là acid amin thiết yếu quan trọng đối với loài
lông vũ nói chung và vịt Xiêm nói riêng. Threonine tham gia vào quá trình tổng
hợp protein, sự dị hóa của chúng tạo ra nhiều sản phẩm quan trọng cho quá trình
biến dƣỡng nhƣ glycine, acetyl-CoA và pyruvate (Kidd and Kerr, 1996).
Đồng thời, mức năng lƣợng trao đổi phù hợp với hàm lƣợng lysine có trong
khẩu phần sẽ là yếu tố quan trọng ảnh hƣởng đến năng suất và chất lƣợng của
thân thịt (Eits et al., 2002; Collin et al., 2003; Purba et al., 2016). Vịt tiêu thụ một
lƣợng năng lƣợng trao đổi cần thiết cho việc duy trì trong quá trình trao đổi
1


chất cơ bản, điều chỉnh nhiệt độ cơ thể, các hoạt động thƣờng ngày và tăng
trƣởng bình thƣờng (Adeola, 2006). Sự kết hợp giữa lysine và năng lƣợng trao
đổi trong khẩu phần tƣơng quan tích cực với sự tăng trƣởng phát triển của vịt
(Adeola, 2006). Vì thế, để đạt hiệu quả cao trong chăn nuôi vịt cần xác định mức
lysine-năng lƣợng trong khẩu phần phù hợp cho vịt. Tuy nhiên những nghiên cứu
về chế độ dinh dƣỡng nhƣ acid amin và ME trong khẩu phần vịt Xiêm chủ yếu
dựa vào thông tin về nhu cầu của gà cũng nhƣ các giống vịt khác nhƣ vịt Pekin
(Miclosanu and Roibu, 2001).
NRC (1994) khuyến cáo mức lysine trong khẩu phần của vịt Pekin giai
đoạn 0-2 tuần tuổi là 0,9% lysine và giai đoạn 2-7 tuần tuổi là 0,65% lysine.
Ketaren et al. (2011) khuyến cáo mức lysine và năng lƣợng trong khẩu phần cho
vịt lai giữa con trống vịt Xiêm với vịt mái Mojosari, cho giai đoạn bắt đầu là
1,15% lysine và 2900 kcal (12,13 MJ), và giai đoạn kết thúc là 0,80% lysine và
2700 kcal (11,30 MJ), kết quả tăng khối lƣợng cao và hệ số chuyển hóa thấp.
Adeola (2006) khuyến cáo mức protein và threonine trong khẩu phần của vịt
Pekin giai đoạn 0-2 tuần tuổi là 23% CP và 0,76% threonine và giai đoạn 2-7

lên năng suất sinh trƣởng và tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến tối ƣu của vịt Xiêm địa
phƣơng.
Xác định ảnh hƣởng của các mức lysine-năng lƣợng trao đổi lên năng suất
sinh trƣởng và tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến tối ƣu của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt.
Đánh giá ảnh hƣởng của phƣơng thức nuôi theo giới tính lên năng suất sinh
trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng.
1.3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án
1.3.1 Ý nghĩa khoa học
Xác định đƣợc mức năng lƣợng trao đổi, protein thô, acid amin trong khẩu
phần, tỷ lệ tiêu hóa acid amin và phƣơng thức nuôi theo giới tính lên năng suất
sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng.
1.3.2 Ý nghĩa thực tiễn
Cung cấp thông tin về các mức năng lƣợng trao đổi và các acid amin trong
khẩu phần để nuôi vịt Xiêm địa phƣơng, nhằm làm cơ sở dữ liệu để phối hợp
khẩu phần góp phần vào việc hoàn thiện qui trình nuôi dƣỡng vịt Xiêm địa
phƣơng hợp lý.
1.4 Những đóng góp mới của luận án
Đã xác định đƣợc mức năng lƣợng trao đổi trong khẩu phần lên năng suất
sinh trƣởng ở 2 giai đoạn của vịt Xiêm địa phƣơng.
Xác định đƣợc mức protein thô, threonine trong khẩu phần và tỷ lệ tiêu hóa
biểu kiến dƣỡng chất và acid amin của vịt Xiêm địa phƣơng.
Xác định đƣợc mức lysine-năng lƣợng lên năng suất sinh trƣởng và tỷ lệ
tiêu hóa biểu kiến dƣỡng chất và acid amin của vịt Xiêm địa phƣơng.
Xác định đƣợc phƣơng thức nuôi theo giới tính và phƣơng thức nuôi tách 2
giai đoạn lên năng suất sinh trƣởng và hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng.

3


Chƣơng 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

thức ngƣợc lại cho vịt Xiêm trống ghép với vịt mái để tạo con lai vịt Xiêm vịt là
vịt Kisar và là một sản phẩm nổi tiếng trong các siêu thị (theo SPFS Indonesia,
2005).

4



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status