Đề xuất giải pháp quản lý thu gom và xử lý nuớc thải khu công nghiệp tằng loỏng tỉnh lào cai (tt) - Pdf 50

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

NGUYỄN THÀNH LỰC

ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ
NƯỚC THẢI KHI CÔNG NGHIỆP TẰNG LOỎNG
TỈNH LÀO CAI

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÔNG TRÌNH


Hà Nội – 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

NGUYỄN THÀNH LỰC
KHÓA: 2016 - 2018

ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ
NƯỚC THẢI KHI CÔNG NGHIỆP TẰNG LOỎNG
TỈNH LÀO CAI

Chuyên ngành: Quản lý đô thị và công trình
Mã số: 60.58.01.06


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT

Chữ viết tắt

Tên đầy đủ

1

KCN

Khu công nghiệp

2

KTTV

Khí tượng thủy văn

3

HTX

Hợp tác xã

4

BTCT


Xí nghiệp nước thải

10

ĐTM

Đánh giá tác động môi trường

11

UBND

Ủy ban nhân dân

12

TNT

Thoát nước thải

13

TP

Thành phố

14

TTCN


2

Hình 1.2 Nhiệt độ trung bình tháng các tháng trong năm

6

2

Hình 1.3 Độ ẩm trung bình tháng các tháng trong 5 năm

7

3

Hình 1.4

Tổng số giờ nắng trong 5năm

8

4

Hình 1.5

Biểu đồ thống kê cấp độ gió trong 5 năm

9

5


20

9

Hình 1.10 Khu vực lưu chứa chất thải rắn nhà máy luyện đồng

20

10 Hình 1.11 Hệ thống thu gom, xử lý nước thải nhà máy phốt pho 1
của Công ty Cổ phần phốt pho vàng Lào Cai
11 Hình 1.12 Hồ thu gom nước mặt nhà máy phốt pho 2 của
Công ty Cổ phần phốt pho Việt Nam

21

12 Hình 1.13 Hồ thu gom nước mặt nhà máy phốt pho 3 của Công ty
TNHH Đông Nam Á Lào Cai
13 Sơ đồ 1.1 Sơ đồ thu gom nước thải

22

22

17

14

Sơ đồ 1.2 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải KCN

23

69

Sơ đồ 3.2 Sơ đồ đấu nối từ hộ gia đình hoặc khu dân xư xen kẽ
vào HTTN KCN
Sơ đồ 3.3 Sơ đồ đấu nối từ hộ gia đình hoặc khu dân xư xen kẽ
vào HTTN KCN
Sơ đồ 3.4 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý trạm xử lý nước thải
KCN Tằng Loỏng tỉnh Lào Cai theo phương án I
Sơ đồ 3.5 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý trạm XLNT KCN Tằng
Loỏng tỉnh Lào Cai theo phương án II
Sơ đồ 3.6 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý trạm xử lý nước thải
KCN Tằng Loỏng tỉnh Lào Cai theo phương án III

74

70

75
77
79
80


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
STT
1
2

Bảng


11
Tiêu chuẩn nước thải đầu vào và nước thải sau xử lý

6
7

Bảng 1.6
Bảng 1.7

24
Bảng tổng hợp bố trí việc làm của trạm XLNT KCN

28

Tằng Loỏng

8

Bảng 2.1 Quy mô sử dụng đất các khu chức năng

51

9

Bảng 2.2 Chỉ tiêu sử dụng đất và quy mô sử dụng đất

51

10


1.3.2 Thực trạng về cơ cấu tổ chức quản lý thu gom và xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng.
..................................................................................................................................................... 27
1.3.3 Thực trạng công tác quản lý thu gom và xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng............... 28
1.3.4. Nhận xét đánh giá về thực trạng quản lý thu gom và xử lý nước thải KCN................ 29


2

1.3.5 Thực trạng về công tác tham gia của cộng đồng. ........................................................... 30
1.4 Thực trạng về cơ chế chính sách quản lý thu gom xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng.
......................................................................................................................................................... 31
1.4.1 Thực trạng các văn bản pháp lý. ...................................................................................... 31
1.4.2. Nhận xét đánh giá về cơ chế chính sách......................................................................... 34
1.5 Những vấn đề đặt ra nghiên cứu trong luận văn ............................................................. 35
CHƯƠNG II: CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI NƯỚC KCN TẰNG LOỎNG, TỈNH LÀO CAI.................................. 36
2.1. Mô hình tổ chức thoát nước và xử lý nước. ..................................................................... 36
2.1.1Mô hình thoát nước tập trung:........................................................................................... 36
2.1.2 Mô hình thoát nước và xử lý nước thải phân tán .......................................................... 36
2.1.3. Mô hình thoát nước tổng hợp vùng: ............................................................................... 37
2.2. Một số yếu tố ảnh hưởng tới công tác quản lý thu gom và xử lý nước thải................ 39
2.2.1 Yếu tố về quản lý hệ thống thoát nước hiện trạng. ......................................................... 39
2.2.2 Yếu tố tự nhiên về địa hình, sông ngòi, khí hậu ............................................................. 39
2.2.3 Yếu tố về cơ sở vật chất, thiết bị. ..................................................................................... 41
2.3. Các nhiệm vụ quản lý thoát nước và XLNT .................................................................... 41
2.3.1 Nhiệm vụ quản lý vậ hành hệ thống mạng lưới:............................................................. 41
2.3.2 Nhiệm vụ quản lý vậ hành trạm xử lý nước thải: ........................................................... 42
2.4. Các mô hình tổ chức quản lý .............................................................................................. 44
2.5 Cơ sở pháp lý .......................................................................................................................... 47
2.5.1. Các văn bản pháp lý và kỹ thuật. .................................................................................... 47

tổ chức quản lý thoát nước và XLNT KCN Tằng Loủng ....................................................... 83
3.3.4 Nâng cao vai trò của Nhà nước đối với quản lý hệ thống thoát nước và XLNT KCN
Tằng Loỏng. ............................................................................................................................... 83
3.3.5 Đề xuất tài chính cho công tác quản lý thoát nước và CLNT KCN Tằng Loỏng........ 84
3.4 Xã hội hóa và huy động sự tham gia của cộng đồng trong công tác quản lý thu gom
và xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai. ............................................................. 86
3.4.1 Sự tham gia của cộng đồng trong công tác quản lý thoát nước và XLNT.................... 86
3.4.2 Một số giải pháp nhằm thu hút vốn đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước KCN ........ 87


4

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................................................... 89
Kết luận.......................................................................................................................................... 89
Kiến nghị. ...................................................................................................................................... 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO


1

MỞ ĐẦU
*. Lý do chọn đề tài:
Khu công nghiệp Tằng Loỏng được thành lập tại Quyết định số: 601/QĐUBND ngày 15/3/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thành lập KCN Tằng Loỏng,
huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Khu công nghiệp có 28 dự án đăng ký đầu tư với tổng
vốn đầu tư là 16.699 tỷ đồng, với 15 dự án thuộc thành phần sản xuất chế biến sâu
khoáng sản đã đi vào hoạt động sản xuất ổn định.
Theo tính toán sơ bộ dựa trên báo cáo của các cơ sở sản xuất trong KCN Tằng Loỏng
và báo cáo ĐTM thì tổng lượng nước thải phát sinh tại KCN Tằng Loỏng 23.385 m3/ngày
đêm, trong đó:Nước thải sinh hoạt 402 m3/ngày đêm; nước thải công nghiệp 19.983
m3/ngày.đêm.

tác động tiêu cực về môi trường nước trong hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp
trong KCN Tằng Loỏng, đặc biệt là môi trường nước thải, đồng thời nhằm đánh giá
một cách khách quan mức độ ô nhiễm trên cơ sở khoa học kết hợp với thực tiễn, hướng
tới xây dựng các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tránh ảnh hưởng đến cuộc
sống của người dân sống xung quanh KCN,
*. Mục đích nghiên cứu:
Xây dựng cơ sở lý luận, thực tiễn và để xuất giải pháp quản lý thu gom và xử lý
nước thải nhằm bảo vệ môi trường và phát triển ổn định KCN Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai.
*. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
- Đối tượng nghiên cứu: Giải pháp quản lý thu gom và xử lý nước thải.
- Phạm vi nghiên cứu: Khu CN Tằng Loỏng Lào Cai tính đến năm 2025.
*. Nội dung nghiên cứu
- Khái quát về khu công nghiệp Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai
- Hiện trạng về hệ thống thu gom và xử lý nước thải của khu CN Tằng Loỏng
- Thực trạng về công tác quản lý thu gom và xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng
- Cơ sở lý luận và thực tiễn cho các giải pháp quản lý thu gom và xử lý nước
thải KCN Tằng loỏng
- Nghiên cứu đề xuất các giải pháp kỹ thuật phục vụ cho quản lý hệ thống thu
gom và xử lý nước thải KCN Tằng loỏng


3

- Nghiên cứu đề xuất cơ cấu tổ chức và các giải pháp quản lý thu gom và xử lý
nước thải KCN Tằng loỏng
- Đề xuất bổ sung các cơ chế chính sách về thu gom xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng
*. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp thu thập; kế thừa tài liệu, kết quả đã nghiên cứu
- Phương pháp điều tra khảo sát thực địa, xử lý thông tin
- Phương pháp phân tích tổng hợp, so sánh, tiếp cận hệ thống


TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN


89

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết luận.
* Theo khảo sát hiện có khoảng 27 doanh nghiệp thuộc khu công nghiệp Tằng
Loỏng đang hoạt động, nằm rải rác, chịu sự phân cách bởi các khe núi và chia làm 3
lưu vực. Toàn KCN mới chỉ có duy nhất 01 nhà máy xử lý nước thải công suất
3000m3/ngày.đêm có khả năng thu gom và xử lý lượng nước thải của 09 nhà máy nằm
tại lưu vực Khe Chom, còn hai lưu vực còn hao lưu vực khác chưa được thu gom và xử
lý. Do đó, mặc dầu việc quản lý thoát nước và xử lý nước thải đã được chú ý, nhưng
tình trạng ô nhiễm môi trường nguồn tiếp nhận khu vực vẫn đang lan rộng và ngày
càng nặng nề. Việc qui hoạch bổ sung hệ thống thoát nước và xử lý nước thải cũng như
quản lý hiệu quả chung là vấn đề cấp thiết.
* Từ tổng quan thực trạng, cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý thoát nước, luận
văn đã nghiên cứu đề cuất giải quản lý đấu nối: Hệ thống thoát nước thải của các nhà
máy và hệ thống thoát nước sinh hoạt của các hộ gia đình và khu dân cư lân cận vào hệ
thống thoát nước của KCN theo hai cách như giới thiệu ở mục 3.2.2. Hai cách đó là:
Dùng máy bơm dâng nước khi cốt hệ thống thoát nước KCN cao hơn cốt cống của đối
tượng đấu nối; vào và tự chảy theo nguyên tắc đấu nối của hệ thống thoát nước đô thị.
* Từ thực trạng thoát nước và xử lý nước thải KCN, luận văn đề xuất dây
chuyền công nghệ XLNT KCN giai đoạn II tương tự như giai đoạn I (sơ đồ mô hình
thể hiện ở sơ đồ hình 3.3-chương 3) để xử lý nước thải giai đoạn II và nước thải của
các nhà máy, doanh nghiệp và khu dân cư chưa được xử lý ở giai đoạn I của KCN.
Kết hợp thực trạng quản lý và hướng tới công tác quản lý hiệu quả trong tương
lai, luận văn bổ sung hoàn thiện các nhiệm vụ quản lý và đề xuất 03 phương án về sơ đồ
cơ cấu tổ chức quản lý. Tiến hành so sánh ưu nhược điểm và đã lựa chọn được phương

với những hồ có cao độ cốt bờ chắn thấp (cao độ nhiều bờ hồ chỉ gần 1m so với khu
vực xung quanh).


91

TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Việt Anh (2010), Thoát nước đô thị bền vững, Tạp chí môi trường.
[2] Nguyễn Thế Bá (2007), Giáo trình Lý luận thực tiễn Quy hoạch xây dựng đô
thị ở trên thế giới và Việt Nam, Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội.
[3] Ban Quản lý Khu kinh tế (2013 – 2015), Báo cáo kết quả quan trắc giám sát
định kỳ về môi trường KCN Tằng Loỏng.
[4] Bộ Tài nguyên và Môi trường, Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015
quy định chi tiết một số điều của nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày
14/02/2015 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh
giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.
[5] Bộ Xây dựng (2008), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
QCXDVN 01:2008/BXD.
[6] Bộ Xây dựng (2016), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình Hạ tầng kỹ
thuật đô thị QCVN 07:2016/BXD.
[7] Bộ Xây dựng (2012), “Tìm giải pháp đa dạng hoá nguồn lực đầu tư và nâng
cao hiệu quả quản lý đô thị” Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, (số 60/2012).
[8] Chính phủ (2016), Quyết định số 589/QĐ-TTg ngày 06/4/20016 của Thủ tướng

chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh định hướng phát triển thoát nước đô thị
và khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050.
[9] Chính phủ (2014), Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 về thoát nước

đô thị và khu công nghiệp.
[10] Chính phủ, Nghị định số 18/2015/NĐ – CP ngày 14/02/2015 quy định về quy

công nghệ.
[23] Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai (2016) - Báo cáo thực trạng môi
trường KCN Tằng Loỏng.
[24] Trạm xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng(2016)- Báo cáo xả thải vào nguồn
[25] Trạm xử lý nước thải của KCN Tằng loỏng(2016)- Đề án cơ cấu tổ chức và
vị trí việc làm.
[26] Trung tâm Tư liệu KTRV – Trung tâm KTTV Quốc gia 2016,


93

[27] Thuyết minh Dự án đầu tư nhà máy xử lý nước thải KCN Tằng Loỏng.
[28] UBND tỉnh Lào Cai, Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 15/3/2011 về việc
thành lập KCN Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
[29] UBND tỉnh Lào Cai, Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 về
việc phê duyệt phương án phân bổ khối lượng nước thải phục vụ vận hành
nhà máy xử lý nước thải tập trung tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện
Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
[30] UBND tỉnh Lào Cai, Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 về
việc Ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (tạm thời) tại Khu
công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
[31] UBND tỉnh Lào Cai , Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm
2014 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch KCN Tằng Loỏng.
[32] UBND Tỉnh Lào Cai, Văn bản số 3176/UBND-TH giao Sở Kế hoạch và đầu
tư - Ban Quản lý ODA tỉnh lập văn kiện Dự án Xây dựng hệ thống xử lý nước
thải Khu công nghiệp Tằng Loỏng.
[33] Văn bản số 5418/VPCP ngày 18/7/2014 của Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ đồng ý hỗ trợ ngân sách TW để đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước
thải KCN Tằng Loỏng theo cơ chế hỗ trợ hạ tầng cho KCN thứ 2 theo Quyết
định số 43/2009/QĐ-TTg ngày 19/3/2009.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status