Tuần 2 giáo án lớp 3 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh 2 - Pdf 50

Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Tự nhiên Xã hội tuần 2 tiết 1

Vệ Sinh Hô Hấp
(KNS + MT)
I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn vệ
sinh cơ quan hô hấp.
2. Kĩ năng: Nêu ích lợi tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.
* KNS:
- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tư duy phê phán: Tư duy phân tích, phê phán
những việc làm gây hại cho cơ quan hô hấp. Kĩ năng làm chủ bản thân: Khuyến
khích sự tự tin, lòng tự trọng của bản thân khi thực hiện những việc làm có lợi cho
cơ quan hô hấp. Kĩ năng giao tiếp: Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người
thân không hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em.
- Các phương pháp: Thảo luận nhóm theo cặp. Đóng vai.
* MT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại
đối với cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh. Học sinh biết một số việc làm có lợi
có hại cho sức khoẻ (bộ phận).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
Hát

vào thật sâu và thở ra hết sức.
+ So sánh lồng ngực khi hít vào, thở ra bình
thường và khi thở sâu.
+ Nêu ích lợi của việc thở sâu.
* MT: Biết một số hoạt động của con người
đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại đối với
cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh. Học
sinh biết một số việc làm có lợi có hại cho sức
khoẻ.
b. Hoạt động 2 : Làm việc với SGK (12 phút)
* Mục tiêu: Chỉ trên sơ đồ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hắp. Chỉ
trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra. Hiểu được
vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người.
* Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS mở SGK, quan sát hình 2 - Từng cặp hai HS hỏi và trả lời.
trang 5 SGK. Yêu cầu hỏi và trả lời theo
hướng dẫn :
+ HS A : Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên
các bộ phận của cơ quan hô hấp.
+ HS B : Bạn hãy chỉ đường đi của không khí
trên hình 2 trang 5 SGK.
+ HS A : Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?
+ HS B : Đố bạn biết khí quản, phế quản có
chức năng gì ?
+ HS A : Phổi có chức năng gì ?
+ HS B : Chỉ tren hình 3 tranh 5 SGK đường


đi của không khí khi ta hít vào và thở ra.

chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc phòng bệnh đường
hô hấp. Kĩ năng giao tiếp: Ứng xử phù hợp khi đóng vai bác sĩ và bệnh nhân.
- Các phương pháp: Nhóm, thảo luận, giải quyết vấn đề. Đóng vai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):

Hoạt động của học sinh
Hát

- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên trả lời 2 2 em thực hiện
câu hỏi.
- Nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm (15 phút)
* Mục tiêu : Giải thích được tại sao ta nên thở băng mũi mà không nên thở bằêng
miệng.
* Cách tiến hành :
- GV hướng dẫn HS lấy gương ra soi để quan - HS lấy gương ra soi vàå quan
sát phía trong lỗ mũi của mình. Nếu không có sát
gương có thể quan sát lỗ mũi của bạn bên
cạnh và trả lời câu hỏi : Các em nhìn thấy gì
trong mũi ?

+ Khi được thở ở nơi không khí trong lành
bạn cảm thấy thế nào ?
+ Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không
khí có nhiều khói, bụi ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV chỉ định 1 số HS lên trình bày kết quả - HS lên trình bày.
thảo luận theo cặp trước cả lớp.
- GV yêu HS cả lớp cùng suy nghĩ và trả lời
các câu hỏi :
+ Thở không khí trong lành có lợi gì ?
+ Thở không khí có nhiều khói, bụi có hại gì ?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh về xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

 RÚT KINH NGHIỆM:
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 2 tiết 1

Trừ Các Số Có 3 Chữ Sớ (có nhớ 1 lần)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một

-1 em lên bảng đặt tính, HS cả lớp

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.

thực hiện vào bảng con.
432
- GV hướng dẫn HS thực hiện GV yêu cầu 1
215
HS đọc to lại cách tính phép trừ trên.
217
- GV lưu ý : Phép trừ này khác các phép trừ
đã học, đó là phép trừ này có nhớ ở hàng * 2 không trừ được 5, ta lấy 12 trừ
chục.(GV có thể giải thích: lấy 1 chục ở 3 5bằng 7,viết 7 nhớ 1.
chục để được 12, 12 trừ 5 bằng 7. Bớt 1 chục

* 1 thêm 1bằng 2, 3 trừ

ở 3 chục của số bị trừ rồi trừ tiếp, hoặc thêm 2,3 trừ 2 bằng 1, viết 1.
1 chục vào 1 chục ở số trừ rồi trừ tiếp đều
được)
b. Giới thiệu phép trừ: 627 – 143.
- Thực hiện tương tự như trên, lưu ý ở hàng
đơn vị 7 trừ 3 bằng 4 (không nhớ) nhưng ở
hàng chục: 2 không trừ được cho 4, lấy 12

* 4 trừ 2 bằng 2,viết 2.


trừ 4 bằng 8 (có nhớ 1 ở hàng trăm)
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).

GV vẽ hình minh họa

335 – 128 = 207 (tem)

Giải thích trước khi giải

Đáp số:207 tem

335 tem
Hai bạn

- HS làm vào vở.
128 tem

?tem

- Sửa bài.

- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- GV nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................



- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài
tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Tính
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài toán


HS làm bài.
- GV cho HS đổi chéo vở để kiểm tra bài làm HS đổi chéo vở để kiểm tra bài làm
và chữa bài.

và chữa bài.

- Lưu ý phép trừ có nhớ.
Bài 2: (câu b dành cho học sinh khá, giỏi):
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính:
- GV yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính

- 660
251
409

- 727
272


246

390

215

Hiệu

326

125

231

735

- Sửa bài.
Bài 4:
- Nêu đề bài?

- 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm.

- Nêu miệng đề toán?

- 2 HS đặt đề.

- Tổ chức cho HS làm bài.

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.

- 2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ và số trừ.
- HS về nhà luyện tập thêm về phép cộng,
phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một
lần).
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.


 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 2 tiết 3

Ôn Tập Các Bảng Nhân
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5. Biết nhân nhẩm với số tròn
trăm và tính giá trị biểu thức. Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và
giải toán có lời văn (có một phép tính nhân).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (a, c); Bài 3;
Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

- GV có thể liên hệ:
3 x 4 = 12; 4 x 3 =12 vậy 3 x 4 = 4 x 3
b. Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm.
- GV có thể cho HS tính nhẩm theo mẫu: 200 - Nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm viết 200
x3=?

x 3 = 600.
- HS tự tính nhẩm các phép tính còn
lại (nêu miệng cách nhẩm, chỉ cần
viết ngay kết quả.)

Bài 2: (câu b dành cho học sinh khá, giỏi)
- Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức (theo
mẫu)

4 x 3 + 10

= 12 + 10
= 22

- HS tự tính các bài còn lại.

- Lưu ý: Viết cách tính giá trị của biểu thức
thành hai bước như mẫu không viết:
4 x 3 + 10

= 12 + 10
= 22

hoặc: 4 x 3 + 10

- HS về nhà ôn luyện thêm về bảng nhân đã
học.
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 2 tiết 4

Ôn Tập Các Bảng Chia
I. MỤC TIÊU:


1. Kiến thức : Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5). Biết tính nhẩm
thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


Hay 300 : 3 = 100
Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.

400 : 2 = 200;

800 : 2

600 : 3 = 200;

300 : 3

= 400


= 100
Bài 3:

400 : 4 = 100;

800 : 4

- Cho HS đọc kỹ đề bài rồi giải toán (đây là = 200
bài toán chia thành các phần bằng nhau,
muốn tìm số cốc ở mỗi hộp ta lấy số cốc - 1 em lên bảng làm bài.
(24)chia cho số hộp(4))

- HS cả lớp làm vào vở.
Bài giải:
Mỗi hộp có số cốc là

...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 2 tiết 5

Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia. Vận
dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép tính nhân).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :

Hoạt động học
- Hát

- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.

nào đã khoanh vào một phần tư số con vịt? hàng là đã khoanh vào1/3 số con vịt.
Vì sao?

- Hình b đã khoanh vào 1/3 số con

- GV hỏi thêm: Đã khoanh vào một phần vịt.
mấy số con vịt ở hình b? Lưu ý: chưa yêu
cầu tìm số vịt cần khoanh bằng cách lấy 12
chia cho 4 hoặc chia cho 3.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Nhằm củng cố ý nghĩa phép nhân.
- Yêu cầu học sinh tự giải và trình bày.

Bài giải
Số học sinh ở 4 bàn là:
2 x 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh

Bài 4 (dành cho học sinh khá, giỏi làm
thêm):
- Tổ chức cho HS thi xếp hình.


- Trong thời gian 2 phút, tổ nào có nhiều bạn
xếp đúng nhất là tổ thắng.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Hỏi lại tựa bài.
- 2 HS thi đua làm tính nhanh.
- Về làm tiếp vở bài tập toán tiết 10.

3.Thái độ: Yêu thích gấp hình.
* NL: Tàu thuỷ chạy trên sông, biển, cần xăng, dầu. Khi chạy khói của nhiên liệu
chạy trên tàu được thải ra hai ống khói. Cần sử dụng tàu thuỷ tiết kiệm xăng, dầu
(liên hệ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Mẫu tàu thủy hai ống khói. Tranh quy trình gấp tàu thủy hai
ống khói.
2. Học sinh: Giấy nháp, thủ công, bút màu, kéo thủ công.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):

Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của
học sinh.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 3. Thực hành (15 phút)
* Mục tiêu: HS gấp được tàu thuỷ có
hai ống khói.
* Cách tiến hành:
+ Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại + Học sinh thực hành gấp tàu thủy hai
các thao tác gấp tàu thủy hai ống khói ống khói.
theo các bước đã hướng dẫn.

- Bước 1: gấp, cắt tờ giấy hình vuông.
- Bước 2: gấp lấy điểm giữa và hai
đường dấu

b. Hoạt động 4. Trưng bày sản phẩm
(10 phút)
* Mục tiêu: HS biết tự đánh giá sản
phẩm của mình và của bạn.
* Cách tiến hành:
+ Giáo viên nhận xét các sản phẩm
được trình bày trên bảng.

+ Học sinh trưng bày sản phẩm theo

+ Giáo viên đánh giá kết quả thực hành yêu cầu của giáo viên.
của nhóm (học sinh).

+ Lớp bình chọn nhóm đạt loại A+, loại

3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):

A

+ Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị bài,
tinh thần, thái độ học tập, kết quả thực
hành của học sinh.
* NL: Tàu thuỷ chạy trên sông, biển,
cần xăng, dầu. Khi chạy khói của nhiên
liệu chạy trên tàu được thải ra hai ống
khói. Cần sử dụng tàu thuỷ tiết kiệm
xăng, dầu.
+ Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.
+


2. Học sinh: Vở tập viết 3 tập một, bảng con, phấn, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động (5 phút)

Hoạt động học
- Hát vui

- Đọc cho HS viết bảng con các từ tiết trước.

- Viết bảng con.

Nước Âu
Lạc

- Giới thiệu bài – Ghi tựa.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Luyện viết chữ hoa (7
phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được chữ A,
Ă, L.
* Phương pháp: Quan sát.
* Hình thức tổ chức: Cả lớp.

* Cách tiến hành: Giáo viên viết mẫu, kết - HS tìm các chữ hoa có trong bài..
hợp nhắc lại cách viết từng chữ.

- HS tập viết chữ Ă, Â, L trên bảng

- Hướng dẫn viết trên bảng con

Ăn khoai Ăn
khoai
Ăn quả Ăn
quả

c. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành (12
phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh viết được các chữ,
từ và câu ứng dụng vào vở Tập viết.
* Phương pháp: Luyện tập thực hành.

- Cả lớp viết vào vở.

* Hình thức tổ chức: Cả lớp.

Ă Ă Ă Ă Ă Ă A

* Cách tiến hành: Hướng dẫn viết vào vở tập

      Â

viết.

L

- Chữ Ă: 1 dòng
- Chữ Â, L: 1 dòng.
- Viết tên riêng: Âu Lạc: 2 dòng.
- Viết câu tục ngữ : 2 lần.



Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Tập làm văn tuần 2

Viết Đơn
(HCM)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Có kiến thức ban đầu về viết đơn xin vào Đội.
2. Kĩ năng: Bước đầu viết được đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh dựa
theo mẫu đơn của bài Đơn xin vào Đội (SGK tr9). Giáo viên yêu cầu tất cả học
sinh đọc kĩ bài Đơn xin vào Đội trước khi học bài Tập làm văn..
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* HCM:
- Chủ đề: Bác Hồ là tấm gương cao cả, suốt đời hy sinh vì tự do, độc lập của
dân tộc, vì hạnh phúc của nhân dân.
- Nội dung: Noi gương tinh thần yêu nước, ý thức công dân của Bác (liên
hệ).


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động (5 phút)
Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh trả lời câu
hỏi của tiết trước.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)

- 2 HS nêu.
- 2 HS lập lại.

1 HS đọc lại,cả lớp đọc thầm.
- HS lắng nghe.

- HS viết theo suy nghĩ của mình ,


hứa là những nội dung không cần viết khuôn
mẫu
Ví dụ: Từ lâu em đã mơ ước được đứng
trong hàng ngũ Đội được đeo khăn quàng đỏ
trên vai………………
-Gọi một số HS đọc đơn.Cả lớp và GV nhận
xét.

khơng theo khuôn mẫu.
- HS viết đơn vào vở :
+ Mở đầu viết tên Đội.
+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết
đơn.
+ Tên của đơn: Đơn xin vào Đội.
+ Nơi nhận đơn.
+ Người viết đơn tự giới thiệu: tên,
ngày, tháng, năm sinh, lớp, trường.
+ Trình bày lí do, nguyện vọng của
người viết đơn.
+ Lời hứa của người viết đơn khi đạt
được nguyện vọng.

trong sách giáo khoa.
2. Kĩ năng : Biết ngắc hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm
từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. Kể lại
được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* KNS:
- Rèn các kĩ năng: Giao tiếp ứng xử VH. Thể hiện sự cảm thong. Kiểm soát
cảm xúc.
- Phương pháp: Trình bày ý kiến cá nhân. Trải nghiệm. Đóng vai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động (5 phút)
Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động học
- Hát

(4’)

-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ và nêu nội - 2 HS đọc và trả lời
dung chính của bài.
-GV nhận xét cho điểm.
Giới thiệu bài : Ghi tựa bài lên bảng
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Tập đọc (20 phút)
* Mục tiêu : Giúp học sinh rèn kĩ năng đọc
lưu loát, đọc hiểu và đọc diễn cảm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status