BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
TÔ THỊ MAI HOA
NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN
GIỮA CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI ĐẶC ĐIỂM
TỔN THƢƠNG ĐỘNG MẠCH VÀNH BẰNG CHỤP
CẮT LỚP VI TÍNH 256 DÃY Ở BỆNH NHÂN
TĂNG HUYẾT ÁP
LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC
HÀ NỘI – NĂM 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
TÔ THỊ MAI HOA
NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN
GIỮA CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI ĐẶC ĐIỂM
TỔN THƢƠNG ĐỘNG MẠCH VÀNH BẰNG CHỤP
CẮT LỚP VI TÍNH 256 DÃY Ở BỆNH NHÂN
NCS. Tô Thị Mai Hoa
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan công trình nghiên cứu này là của riêng tôi. Các số
liệu, kết quả trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong
bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả
Tô Thị Mai Hoa
MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục chữ viết tắt trong luận án
Danh mục các bảng
Danh mục các sơ đồ
Danh mục các hình
Danh mục các biểu đồ
ĐẶT VẤN ĐỀ ....................................................................................................... 1
Chƣơng 1 ............................................................................................................... 3
TỔNG QUAN TÀI LIỆU ..................................................................................... 3
1.1. Tăng huyết áp .............................................................................................. 3
1.1.1. Định nghĩa tăng huyết áp ............................................................................ 3
1.1.2. Dịch tễ tăng huyết áp................................................................................... 3
1.1.3. Phân loại tăng huyết áp ............................................................................... 5
2.5.4. Chẩn đoán một số rối loạn trên điện tâm đồ: ........................................... 42
2.5.5. Chẩn đoán một số rối loạn trên siêu âm tim: ........................................... 42
2.5.6. Chẩn đoán thừa cân, béo phì: Theo WHO áp dụng cho ngƣời châu Á ... 43
2.5.7. Chẩn đoán rối loạn lipid máu: .................................................................. 43
2.5.8. Chẩn đoán đái tháo đƣờng: ...................................................................... 44
2.5.9. Đánh giá tình trạng tổn thƣơng thận: ....................................................... 44
2.5.10. Đánh giá tình trạng hút thuốc lá và uống rƣợu: ...................................... 44
2.5.11. Đánh giá tình trạng lƣời vận động: ......................................................... 44
2.5.12. Tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch: ..................................................... 44
2.5.13. Tiêu chuẩn chẩn đoán đột quỵ não: ........................................................ 45
2.5.14. Tiêu chuẩn đánh giá tổn thƣơng động mạch vành trên chụp cắt lớp vi
tính 256 dãy:.............................................................................................. 46
2.5.15. Tiêu chuẩn đánh giá tổn thƣơng động mạch vành trên chụp động
mạch vành qua da:..................................................................................... 47
2.5.16. Đánh giá bất thƣờng các chỉ số sinh hoá và huyết học .......................... 48
2.5.17. Đánh giá chỉ số Framingham: ................................................................. 48
2.5.18. Đánh giá nguy cơ mắc bệnh động mạch vành trƣớc chụp cắt lớp vi
tính theo tuổi, giới và triệu chứng đau ngực: ........................................... 49
2.6. Các chỉ số và biến sô trong nghiên cứu ....................................................... 50
2.6.1. Các chỉ số nghiên cứu .............................................................................. 50
2.6.2. Các biến số trong nghiên cứu .................................................................... 51
2.7. Các bƣớc tiến hành .................................................................................... 54
2.7.1. Phƣơng pháp hỏi và khám lâm sàng ......................................................... 54
2.7.2. Các xét nghiệm máu .................................................................................. 54
2.7.3. Ghi điện tim đồ.......................................................................................... 55
2.7.4. Chụp X-quang tim phổi............................................................................. 55
2.7.5. Siêu âm Doppler tim ................................................................................. 55
2.7.6. Chụp 256 dãy động mạch vành ................................................................. 55
3.3.5. Mối liên quan giữa kết quả chỉ số Framingham với kết quả chụp mạch
vành bằng cắt lớp vi tính ........................................................................... 92
Chƣơng 4. ............................................................................................................ 94
BÀN LUẬN ........................................................................................................ 94
4.1. Đặc điểm chung đối tƣợng nghiên cứu; đặc điểm một số yếu tố nguy
cơ và tổn thƣơng cơ quan đích ................................................................ 94
4.1.1. Đặc điểm chung của đối tƣợng nghiên cứu ............................................. 94
4.1.2. Đặc điểm một số yếu tố nguy cơ bệnh động mạch vành ......................... 98
4.1.3. Đặc điểm tổn thƣơng cơ quan đích của đối tƣợng nghiên cứu .............. 106
4.2. Đặc điểm tổn thƣơng, giá trị chẩn đoán bệnh động mạch vành trên
chụp cắt lớp vi tính 256 dãy 2 bóng phát tia ......................................... 107
4.2.1. Đặc điểm tổn thƣơng bệnh động mạch vành trên chụp cắt lớp vi tính
256 dãy 2 bóng phát tia ........................................................................... 107
4.2.2. Giá trị chẩn đoán bệnh động mạch vành bằng chụp cắt lớp vi tính 256
dãy 2 bóng phát tia .................................................................................. 118
4.3. Mối liên quan một số đặc điểm ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát
với tổn thƣơng động mạch vành trên chụp cắt lớp vi tính 256 dãy hai
bóng phát tia .......................................................................................... 123
4.3.1. Mối liên quan giữa tuổi và giới ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên
phát với tổn thƣơng động mạch vành ..................................................... 123
4.3.2 Mối liên quan giữa béo phì, rối loạn lipid máu và hoạt động thể lực ở
bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát với tổn thƣơng động mạch vành 125
4.3.3. Mối liên quan giữa thời gian phát hiện tăng huyết áp, giai đoạn tăng
huyết áp, kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát
với tổn thƣơng động mạch vành. ............................................................ 127
4.3.4. Mối liên quan giữa biến chứng dày thất trái, biến chứng đột quỵ não,
biến chứng suy thận ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát với hẹp
và vôi hóa động mạch vành .................................................................... 128
College
of
Cardiology
Foundation/
American Heart Association (Trƣờng Môn Tim
Mạch Hoa Kỳ /Hội Tim Mạch Hoa Kỳ)
2
BMI
Body Mass Index (Chỉ số khối cơ thể)
3
Cho - TP
Cholesterol toàn phần
4
CK
Creatin-kinase
5
Ds
Đƣờng kính cuối tâm thu của thất trái
11
DSCT
Dual Source Computer Tomography (Chụp cắt lớp
vi tính hai nguồn phát)
12
ĐTĐ
Điện tâm đồ
13
EF
Ejection Fraction (Phân số tống máu thất trái)
14
HA
Huyết áp
20
LAD
Left Anterior Descending (Động mạch xuống trƣớc
trái hoặc động mạch liên thất trƣớc)
Phần viết đầy đủ
STT Phần viết tắt
21
LCX
Left Circumflex (Động mạch mũ)
22
LDL
Low Density Lipoprotein (Lipoprotein tỷ trọng thấp)
23
LMCA
Left Main Coronary Artery (Thân chung động mạch
vành trái)
SV
Stroke Volume (Thể tích một nhát bóp)
28
TBMN
Tai biến mạch não
29
TG
Triglycerid
30
THA
Tăng huyết áp
31
TIMI
Thrombolysis In Myocardial Infarction (Tiêu sợi
huyết trong nhồi máu cơ tim)
32
3. 1. Đặc điểm chung của đối tƣợng nghiên cứu…………………………….. .. 63
3. 2. Phân bố bệnh nhân theo tuổi, giới (n=186) ............................................ .... 63
3. 3. Phân bố bệnh nhân theo thời gian phát hiện tăng huyết áp, .................. .... 64
3. 4. Đặc điểm một số chỉ số sinh hoá và chỉ số huyết học ........................... .... 66
3. 5. Một số đặc điểm chỉ số siêu âm tim (n = 175) ....................................... .... 68
3. 6. Đặc điểm BMI, hoạt động thể lực và rối loạn lipid máu của đối
tƣợng nghiên cứu ................................................................................. .... 69
3. 7. Đặc điểm một số yếu tố nguy cơ khác (n=186) ..................................... .... 71
3. 8. Đặc điểm tổn thƣơng một số cơ quan đích ở ......................................... .... 72
3. 9. Đặc điểm chung kết quả cắt lớp vi tính 256 dãy động mạch vành ........ .... 73
3. 10. Phân bố mức độ hẹp của các nhánh động mạch vành (n=186)............ .... 74
3. 11. Đặc điểm tổn thƣơng có ý nghĩa trên các phân nhánh ......................... .... 75
3. 12. Phân bố bệnh nhân theo điểm vôi hoá ................................................. .... 75
3. 13. Giá trị chẩn đoán hẹp động mạch vành của ......................................... .... 76
3. 14. Giá trị chẩn đoán hẹp thân chung động mạch vành trái ....................... .... 76
3. 15. Giá trị chẩn đoán hẹp nhánh LAD của cắt lớp vi tính ......................... .... 77
Bảng
Tên bảng
Trang
3. 16. Giá trị chẩn đoán hẹp động mạch vành của cắt lớp vi tính .................. .... 78
3. 17. Giá trị chẩn đoán hẹp nhánh RCA của cắt lớp vi tính ......................... .... 78
3. 18. Giá trị chẩn đoán tắc mạn tính động mạch vành .................................. .... 79
3. 19. Mối liên quan giữa tuổi, giới với hẹp động mạch vành (n=186) ......... .... 80
3. 20. Mối liên quan giữa BMI, hoạt động thể lực, tình trạng kiểm soát
huyết áp và hẹp động mạch vành ......................................................... .... 81
lớp vi tínhtheo ACC/AHA 2013 với kết quả chụp động mạch
vành ...................................................................................................... .... 93
4. 1. Tỷ lệ bệnh nhân có hẹp động mạch vành có ý nghĩa trong các nghiên
cứu bằng chụp cắt lớp vi tính 256 dãy…………………………………. 109
4. 2. Tỷ lệ bệnh nhân theo số nhánh động mạch vành hẹp ở các nghiên
cứu khác nhau bằng máy chụp cắt lớp vi tính 256 dãy……………. ....... 112
4. 3. Tỷ lệ bệnh nhân theo mức độ vôi hoá động mạch vành ở các nghiên
cứu khác nhau bằng máy chụp cắt lớp vi tính 256
dãy...................................................................................................
. 115
4. 4. Giá trị của chụp 256 dãy trong đánh giá tổn thƣơng động mạch
vành………......................................................................................
. 119
Luận án đủ ở file: Luận án full