Hệ thống hóa kiến thức địa lí tự nhiên mới và khó trong chương trình nội dung sgk địa lí lớp 12 - Pdf 50

TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
PHẦN 2
HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN MỚI VÀ KHÓ
TRONG CHƯƠNG TRÌNH NỘI DUNG SGK ĐỊA LÍ LỚP 12
A. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ
VÀ LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN TỰ NHIÊN VIỆT NAM
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.1. Vị trí địa lí
* Hệ tọa độ địa lí:
- Trên đất liền: Điểm cực B: 23
0
23'VB và 105
0
20


Điểm cực N: 8
0
34'VB và 104
0
50’KĐ
Điểm cực Đ: 12
0
40

VB và 109
0
24


Điểm cực T: 22

1.2. Phạm vi lãnh thổ
* Vùng đất: (đất liền và hải đảo với >4000 đảo lớn nhỏ): 331.212km
2
.
* Vùng biển: khoảng 1 triệu km
2
trong biển Đông.
- Đường cơ sở và phạm vi các vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải đặc quyền
kinh tế và vùng thềm lục địa.
- Tiếp giáp vùng biển các nước: Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia,
Philippin, Brunây, Singapo.
* Vùng trời: khoảng không gian được xác định bởi ranh giới trên đất liên và lãnh hải trên biển.
1.2. Ý nghĩa
1.2.1. Ý nghĩa về mặt tự nhiên
Nước ta nằm ở vị trí:
- Thuộc vùng nội chí tuyến
- Tiếp giáp Biển Đông
- Thuộc vùng Châu Á gió mùa
- Là nơi tiếp giáp của nhiều đơn vị kiến tạo
- Là nơi di lưu của nhiều luồng sinh vật.
- Là nơi giao thoa, chuyển tiếp của hai vành đai sinh khoáng
 Quy định các đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta:
- Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Đất nước nhiều đồi núi
- Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
- Thiên nhiên phân hóa đa dạng, phức tạp
- Nhiều loại tài nguyên khoáng sản và giàu có về động- thực vật
- Nhiều thiên tai
1 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
Ý nghĩa của vị trí địa lí và lịch sử phát triển đối với sự hình thành

0
N và 60
0
Đ - 150
0
Đ: là khu vực
có gió mùa điển hình (gió thổi theo mùa với hướng gió và tính chất gió rất khác nhau).
1.2.1.2. Đất nước nhiều đồi núi
Do vị trí địa kiến tạo của nước ta:
- Rìa đông lục địa Châu Á, nơi tiếp giáp giữa 2 mảng lục địa và đại dương.
- Khu vực Tây Bắc và Trường Sơn thuộc địa máng Đông Dương, tiếp nối địa máng Tây Vân
Nam  chịu ảnh hưởng của vận động Anpơ - Himalaya
1.2.1.3. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Do vị trí và hình thể đất nước:
- Tiếp giáp Biển Đông ấm và rộng lớn  nguồn mưa ẩm dồi dào.
- Lãnh thổ hẹp ngang: rộng nhất ở Bắc Bộ khoảng 500 km; hẹp nhất Trung Bộ (Quảng Bình:
50 km ).
- Lãnh thổ kéo dài : 15 vĩ độ, đường bờ biển dài >3260 km.
- Các khối khí thường đi qua biển vào đất liền.
2 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />Vòng đai
Vòng đainhiệt đới
nhiệt đới
NCT
NCT
Thiên nhiên nhiệt đới
Thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa

Đất nước nhiềuđồi núi
đồi núi
Ô gió mùa
Ô gió mùa
Châu Á
Châu Á
Biển Đông
Biển Đông
LS PT
LS PT
L.thổ
L.thổ
lâu dài
lâu dài
p.tạp
p.tạp
TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
- Các dãy núi, thung lũng sông phần lớn theo hướng TB-ĐN hút gió ĐN mang mưa ẩm từ
biển vào.
1.2.1.4. Thiên nhiên phân hóa đa dạng, phức tạp
Do vị trí NCT và tín phong, ảnh hưởng của biển và gió mùa, lãnh thổ có nhiều đồi núi kéo dài
và hẹp ngang:
- Sự phân hóa thiên nhiên từ Bắc vào Nam; từ Tây sang Đông: núi đồi - đồng bằng - ven biển
- biển và hải đảo ; theo độ cao.
- Biểu hiện ở sự khác nhau về địa hình, khí hậu và cảnh quan thiên nhiên hiện tại. Giàu
khoáng sản và động - thực vật
1.2.1.5. Đất nước có nhiều tài nguyên khoáng sản, giàu động thực vật

(Phú Yên); Nha Trang, Cam Ranh (Khánh Hòa); cụm hải cảng: Sài Gòn- Vũng Tàu - Bà Rịa.
3 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
- Đường hàng không: Có 3 sân bay lớn: Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
* Khai thác biển:
- 28 tỉnh - thành phố giáp biển thuận lợi cho việc khai thác các nguồn lợi từ biển:
1. Quảng Ninh 2. Hải Phòng 3. Thái Bình 4. Nam Định 5. Ninh Bình
6. Thanh Hóa 7. Nghệ An 8. Hà Tĩnh 9. Quảng Bình 10. Quảng Trị
11. T.Thiên Huế 12. Đà Nẵng 13. Quảng Nam 14. Quảng Ngãi 15. Bình Định
16. Phú Yên 17. Khánh Hòa 18. Ninh Thuận 19. Bình Thuận 20. BRịa - VT
21. Tp HCM 22. Mỹ Tho 23. Bến Tre 24. Trà Vinh 25. Sóc Trăng
26. Bạc Liêu 27. Cà mau 28. Kiên Giang
- Hơn 4000 đảo lớn, nhỏ với 2 quần đảo lớn nhất là: Hoàng Sa và Trường Sa
* Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ
- Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa  phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới toàn diện, (cơ cấu
cây trồng, vật nuôi đa dạng với năng suất cao) và ngành lâm nghiệp nhiệt đới (có tính đa dạng sinh
học).
- Đất nước nhiều đồi núi  nhiều tài nguyên khoáng sản, tài nguyên thủy điện, tạo thuận lợi
cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
- Phát triển ngành thủy, hải sản ở vùng đồng bằng, vùng ven biển và vùng biển ven bờ.
- Địa hình và thiên nhiên đa dạng tạo điều kiện cho phát triển ngành du lịch cả ở miền núi,
đồng bằng, ven biển, biển và hải đảo.
- Thiên nhiên phân hóa đa dạng  khai thác thế mạnh kinh tế các vùng.
2. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LÃNH THỔ VIỆT NAM
2.1. Đặc điểm hình thành và hệ quả của các giai đoạn phát triển lãnh thổ đối với địa hình, địa
chất và tự nhiên Việt Nam
2.2. Các hệ tầng trầm tích, macma và phân bố các loại khoáng sản chính ở nước ta ( Sử dụng atlat
bản đồ địa chất - khoáng sản).
4 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
Giai
đoạn

điệu: lớp khí quyển
mỏng, thủy quyển
đang hình thành,
sinh vật nguyên
thủy.
Cổ
kiến
475 triệu
năm (PZ,
* Diễn ra trong thời
gian khá dài.
* Nhiều biến động
mạnh mẽ nhất trong
Về cơ bản lãnh thổ được hình
thành.
-> Các đá trầm tích, macma, biến
chất.- Trầm tích: Đá vôi D, C-P tập
* Vỏ cảnh quan địa
lí nhiệt đới rất phát
triển: Phong hóa
đất feralit, Sinh vật
5 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
tạo MZ). Kết
thúc cách
đây 65
triệu năm
lịch sử HT&PTLT.
Các pha trầm tích->
uốn nếp (Calêđôni,
Hecxini -PZ,

khí hậu toàn cầu.
2 thời kì: - Yên tĩnh,
chế độ lục địa,
khoảng 42 triệu năm.
- Uốn nếp tạo núi, đứt
gãy, macma (cách nay
23 triệu năm). Hoạt
động có tính kế thừa.
Chịu tác động băng
hà Q: biến tiến, biển
lùi.
Có ý nghĩa quyết định đặc điểm
địa hình và thiên nhiên ngày nay.
-> Làm cho địa hình trẻ lại: nâng
cao, hạ thấp, tạo sự tương phản địa
hình.
- Phun trào bazan tập trung ở Tây
Nguyên, Đông Nam Bộ.
- Hình thành đồng bằng châu thổ,
đồng bằng ven biển.
- Địa hình ven biển: cồn cát, thềm
biển, đảo ven bờ...
- Ks nguồn gốc ngoại sinh: dầu mỏ,
khí thiên nhiên, than nâu, bôxit.
* Tiếp tục hoàn
thiện các điều kiện
tự nhiên làm cho
đất nước ta có diện
mạo và đặc điểm
tự nhiên như ngày

- Các khu vực nhỏ hơn: Quảng Trị (Cam Lộ - Lao Bảo), Như Xuân (Thanh Hóa), Phủ Quỳ (Nghệ An).
CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN CHÍNH VÀ SỰ PHÂN BỐ
1. Sắt: Trại Cau (Thái Nguyên), Tòng Bá (Hà Giang), Hà Quảng (Cao Bằng), Văn Bàn (Yên Bái), Thạch Hà
(Hà Tĩnh)
2.Thiếc: Tĩnh Túc (Cao Bằng), Quỳ Châu (Nghệ An)
3. Măng gan: Cao Bằng, Chiêm Hóa (Tuyên Quang), Vinh (Nghệ An)
4. Crôm: Cổ Định (Thanh Hóa)
5. Ti tan: Dọc ven biển miền Trung (mỏ sa khoáng); Thái Nguyên (mỏ đá gốc)
6. Đồng - Niken: Sinh Quyền (Lào Cai), Tạ Khoa (Sơn La)
7. Chì - Kẽm: Chợ Điền, Chợ Đồn (Bắc Cạn), Ngân Sơn, Lai Châu, Yên Bái.
8. Vàng: Bồng Miêu (Quảng Nam), Bắc Quang, Hà Giang, Bắc Cạn, Hòa Bình.
9. Bô xít (Al): Tây Nguyên, Bắc Trung bộ, Đông Bắc bộ
10. Than: Quảng Ninh, Vùng trũng Hà Nôị (đồng bằng Bắc bộ), Vùng trũng sông Cả (Bắc Trung bộ), Nông
Sơn (Quảng Nam)
11. Dầu khí: Bể Sông Hồng, bể Hoàng Sa - Phú Khánh - Trường Sa, bể Cửu Long, bể Nam Côn Sơn, bể
Vũng Mây, bể Malai - Thổ Chu.
B. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THIÊN NHIÊN VIỆT NAM & VẤN ĐỀ SỬ DỤNG, BẢO VỆ MÔI
B. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THIÊN NHIÊN VIỆT NAM & VẤN ĐỀ SỬ DỤNG, BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
TRƯỜNG1. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
1.1.
1.1. Hệ quả của các giai đoạn hình thành và phát triển lãnh thổ đối với đặc điểm chung và sự
phân hóa địa hình
Các Hệ quả Đặc điểm Vùng núi Vùng núi Vùng núi VùngnúiTrường
Đồng
7 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
giai

thành
Sự khác
nhau về
cấu trúc
địa hình
giữa các
khu vực
- Hướng
TB- ĐN
của địa
hình Tây
Bắc, TS
Bắc.
- Hướng
vòng cung
của địa
hình Đông
Bắc, TS
Nam
- 4 cánh
cung, Các
thung lũng
sông cùng
hướng.
- Uốn nếp
tương đối
yếu, trầm
tích dầy.
- 3 dãy núi
lớn hướng

không
đều, nhiều
chu kỳ,
thừa kế
cấu trúc
cổ.
- Nâng
mạnh T,
TB, sụt
vùng Đ,
ĐN, nâng
hạ dọc ven
biển.
- Nhân
sinh đại
- Địa hình
đồi núi
chiếm
phần lớn
diện tích,
nhưng chủ
yếu là đồi
núi thấp.
- Địa hình
có cấu trúc
cổ được
trẻ lại,
phân bậc,
đa dạng và
phân hóa

mạnh nhất
Fanxipăng
- Hình
thành các
bồn địa,
vùng trũng
trầm tích
Neogen.
- Nâng mạnh
ở biên giới
Việt - Lào,
thấp dần ra
biển, cao ở
hai đầu, thấp
ở đoạn giữa.
- Phun trào
bazan ở một
vài nơi Như
Xuân, Phủ
Quỳ, Vĩnh
Linh - Lao
Bảo
- Nâng khối
KonTum, Cực
nam Trung bộ.
- Phun trào bazan
ở Tây Nguyên,
Đông Nam bộ.
- Hình
thành

Tây Bắc
Ảnh hưởng của địa máng Đông Dương 
Hoạt động uốn nếp, mac ma mạnh.
Tân kiến tạo nâng mạnh (Hoàng Liên Sơn,
B, TB), yếu dần về ĐN.
- Hướng TB-ĐN của các dãy núi, thung lũng
sông, 3 dải lớn.
- Địa hình núi TB và núi cao chiếm ưu thế.
Thấp dần từ TB-ĐN. Nhiều bề mặt cổ, bồn
trũng giữa núi.
Trường Sơn
Bắc
Ảnh hưởng của địa máng Đông Dương và
khối Kon Tum  Kết thúc địa máng sớm
(Pz), bóc mòn mạnh. Tân kiến tạo nâng
yếu.
- Các dãy núi, thung lũng sông // theo hướng
TB-ĐN. Đồi núi thấp chiếm ưu thế. Địa hình
cao ở 2 đầu, thấp ở đoạn giữa. Đồng bằng
ven biển hẹp
Trường Sơn
Nam và Tây
Nguyên
Ảnh hưởng của khối Kon Tum  kết thúc
địa máng sớm, bóc mòn mạnh. Tân kiến tạo
nâng khá mạnh, macma mạnh, phun trào
bazan từng đợt.
Hướng vòng cung của khối núi Cực Nam
Trung bộ. Địa hình núi, sơn nguyên bóc mòn,
cao nguyên bazan. Có sự bất đối xứng rõ rệt


o
o
Địa hình
Địa hình
nhiệt đới ẩm
nhiệt đới ẩm
gió mùa
gió mùa
Quá trình địa mạo
Quá trình địa mạo


hình thái
hình tháiđịa hình
địa hình
Tác động của con
Tác động của con
người
người
Khí hậu
Khí hậu
Đặc điểm cấu trúc
Đặc điểm cấu trúcđịa hình

Hệ quả
- Tiền
- Tiền
Cambri - Các đơn vị nền
Cambri - Các đơn vị nền
móng cổ- Cổ kiến tạo
móng cổ- Cổ kiến tạo
- Lãnh thổ được hình thành,
- Lãnh thổ được hình thành,
có sự khác nhau giữa các
có sự khác nhau giữa các
k/vực- Tân kiến tạo- Yên
k/vực- Tân kiến tạo- Yên
tĩnh san bằng
tĩnh san bằng - Nâng lên không đều,
- Nâng lên không đều,
macma mạnh.
macma mạnh.
TAILIEUBOIDUONGHSGDIALI12 2010-2011
10 Trường THPT Buôn Ma Thuộ; />


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status