BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
NGUYỄN THỊ KIM HƢƠNG
NGHIÊN CỨU SỰ PHÂN BỐ VÀ TÁC DỤNG
KHÁNG UNG THƢ CỦA KHÁNG THỂ ĐƠN DÒNG
NIMOTUZUMAB GẮN 131I TRÊN CHUỘT
MANG KHỐI UNG THƢ ĐẦU CỔ NGƢỜI
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
HÀ NỘI - 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ QUỐC PHÒNG
HỌC VIỆN QUÂN Y
NGUYỄN THỊ KIM HƢƠNG
NGHIÊN CỨU SỰ PHÂN BỐ VÀ TÁC DỤNG
KHÁNG UNG THƢ CỦA KHÁNG THỂ ĐƠN DÒNG
NIMOTUZUMAB GẮN 131I TRÊN CHUỘT
MANG KHỐI UNG THƢ ĐẦU CỔ NGƢỜI
Chuy n ng nh: KHOA HỌC Y SINH
và hai con đã luôn là chỗ dựa vững chắc của tôi, luôn thương yêu, khuyến
khích, động viên và tạo điều kiện tốt nhất về tình cảm, tinh thần cho tôi để
hoàn thành tốt chương trình học tập và thực hiện thành công luận án này.
Hà Nội, tháng 09 năm 2018
Tác giả
Nguyễn Thị Kim Hƣơng
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây l công trình nghi n cứu của tôi với sự hướng
dẫn khoa học của cán bộ hướng dẫn.
Các kết quả nêu trong luận án là trung thực v được công bố một phần
trong các bài báo khoa học. Luận án chưa từng được công bố. Nếu có điều gì
sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Tác giả
Nguyễn Thị Kim Hƣơng
MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HÌNH -ẢNH
ĐẶT VẤN ĐỀ ............................................................................................
5
1.2.1
Vai trò của thuốc lá trong ung thư đầu cổ.................................
5
1.2.2
Vai trò của rượu trong ung thư đầu cổ.........................................
6
1.2.3
Vai trò của Humanpapilloma virus trong ung thư đầu cổ
8
1.2.4
Vai trò của Epstein Barr virus trong ung thư đầu cổ...........
9
1.3
Yếu tố của thụ thể tăng trƣởng biểu bì..................................
Kháng thể đơn dòng................................................................................
18
1.4.2
Đồng vị phóng xạ.....................................................................................
20
1.4.3
Kháng thể đơn dòng (nimotuzumab) gắn đồng vị phóng
xạ (131I) trong điều trị ung thư...........................................................
1.5
21
Sử dụng mô hình chuột thiếu hụt miễn dịch trong
tạo và ứng dụng thử nghiệm điều trị các khối ung
thƣ của ngƣời...........................................................................................
1.5.1
Các dòng chuột thiếu hụt miễn dịch sử dụng cho nghiên
cứu tạo các khối u của người trên thực nghiệm.....................
1.5.2
33
2.1.3
Địa điểm, thời gian nghiên cứu ......................................................
34
2.2
Phƣơng pháp nghiên cứu.................................................................
35
2.2.1
Thiết kế nghiên cứu.................................................................................
35
2.2.2
Nội dung nghiên cứu..............................................................................
35
2.2.3
Các kỹ thuật được sử dụng trong nghiên cứu..........................
3.1.1
Kết quả nuôi cấy tế b o Hep-2.........................................................
53
3.1.2
Kết quả đánh giá tác dụng kháng ung thư của
Nimotuzumab và
131
I-Nimotuzumab trên dòng tế b o
Hep-2…………………………………………………………………………
54
3.1.3
Kết quả đánh giá tác dụng gây chết tế b o theo chương
trình thử nghiệm apoptosis tr n dòng tế b o Hep-2 với
56
phức hợp 131I-Nimotuzumab, Nimotuzumab và 131I........
3.2
65
nimotuzumab bằng chụp xạ hình SPECT ……………
3.3
Kết quả tác dụng kháng ung thƣ của phức hợp
131
I-
nimotuzumab trong cơ thể động vật mang ung thƣ ....
70
3.3.1
Đánh giá sự phát triển khối u sau điều trị..................................
71
3.3.2
Đánh giá khối lượng chuột thí nghiệm sau điều trị..............
77
3.3.3
Thời gian sống trung bình của các nhóm chuột điều trị ..
I-Nimotuzumab có tác dụng ức chế tế
87
bào Hep-2 in vitro……………………………………
4.1.2.1
Khả năng ức chế tế bào Hep-2 qua thử nghiệm MT
87
4.1.2.2
Bước đầu xác định cơ chế gây chết tế bào Hep-2 theo
88
con đường apoptosis…………………………………
4.2
Sự phân bố của phức hợp
131
I-nimotuzumab trên
mô hình chuột mang khối ung thƣ biểu mô tế bào
vảy đầu cổ ngƣời dòng Hep-2……………………...
Phân bố sinh học
131
I-Nimotuzumab trong các tạng
96
chuột thí nghiệm ……………………………………
4.2.3.2
Sử dụng SPECT đánh giá phân bố sinh học
131
I-
97
Nimotuzumab trên chuột mang khối ung thư đầu cổ người
4.3
Hiệu quả điều trị của
131
I-nimotuzumab trên mô
100
109
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN LUẬN ÁN ................................................................................
TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................
PHỤ LỤC
110
111
CHỮ VIẾT TẮT
STT
Phần
Phần viết đầy đủ
viết tắt
1
ADN
Acid Deoxyribonucleic
2
6
HPV
Human Papilloma Virus
8
mAbs
Monoclonal antibodies (Kháng thể đơn dòng)
10
mRNA
messenger RNA
9
MTT
7
NK-κB
15
PS
Tumor necrosis factor alpha
Yếu tố hoại tử khối u alpha
14
VGFR
Vascular endothelial growth factor
Yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu
DANH MỤC BẢNG
Bảng
Tên bảng
Trang
1.1
Số ước tính các ca ung thư mới ở nam và nữ, tỉ lệ mắc thô
và tỉ lệ mắc chuẩn hóa theo tuổi trên 100.000 dân
3
3.1
Kết quả tỷ lệ % ức chế tế b o Hep-2 tại thời điểm 48 giờ
dưới tác dụng của 131I-Nimotuzumab, Nimotuzumab
So sánh phân bố 131I-nimotuzumab ở u so với các mô v cơ
quan chuột tại thời điểm 48 giờ sau ti m
63
3.7
So sánh phân bố 131I-nimotuzumab ở u so với máu tại thời
điểm 72 giờ sau ti m
63
3.8
So sánh phân bố 131I-nimotuzumab ở u so với các mô v cơ
quan chuột tại thời điểm 72 giờ sau tiêm.
64
3.9
So sánh tỷ lệ % số đếm xung gamma của các mô - cơ quan
so với máu tr n các nhóm chuột thí nghiệm
65
3.10
So sánh hoạt độ phóng xạ bằng chụp SPECT tại vùng đầu
70
I-
nimotuzumab
3.13
So sánh thể tích trung bình khối u chuột ng y đầu điều trị
71
3.14
So sánh thể tích trung bình khối u chuột sau 1 tuần điều trị
71
3.15
So sánh thể tích trung bình khối u chuột sau 2 tuần điều trị
72
3.16
So sánh thể tích trung bình khối u chuột sau 3 tuần điều trị
72
3.22
So sánh khối lượng trung bình chuột trước điều trị
77
3.23
So sánh khối lượng trung bình chuột sau 8 tuần điều trị
77
3.24
Thời gian sống trung bình của các nhóm chuột điều trị.
78
3.25
Thời gian sống tích lũy của chuột thí nghiệm giữa nhóm
79
chứng v nhóm điều trị (ng y)
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ
Nimotuzumab, 131I so với nhóm chứng
3.4
Kết quả tỷ lệ % apoptosis của tế bào Hep-2 tại thời
điểm 48 giờ dưới tác dụng của
131
57
I-Nimotuzumab,
Nimotuzumab, 131I so với nhóm chứng
3.5
Kết quả tỷ lệ % apoptosis của tế bào Hep-2 tại thời
điểm 72 giờ dưới tác dụng của
131
58
I-Nimotuzumab,
Nimotuzumab, 131I so với nhóm chứng
3.6
Thể tích trung bình khối u chuột thí nghiệm trong 8
76
1.2
Sơ đồ tổng quan sự tiến triển ung thư dưới tác dụng của
yếu tố nguy cơ cao HPV v EBV trong ung thư biểu mô
đầu cổ
10
1.3
Cấu trúc đồng nhị trùng hóa của EGFR
12
1.4
Con đường tín hiệu của EGFR trong tiến trình ung thư
biểu mô tế bào vảy đầu cổ
14
1.5
Các con đường dẫn tín hiệu tế bào của thụ thể yếu tố
tăng trưởng biểu bì
15
2.1
Hình
Tên hình
Trang
2.5
Sự phân bố của các tế bào trong trong vùng tín hiệu
43
huỳnh quang khác nhau của PerCp-Cy5-5A và PE. Tỉ lệ
Q1, Q2, Q3, Q4 được xác định trong bảng thống kê của
phần mềm FACS DIVA II
2.6
Hệ thống chuồng nuôi chuột lưu thông khí độc lập
44
2.7
Hình ảnh buồng đếm Neubauer
47
2.8
Hep-2 được nuôi cấy v tăng sinh
3.2
Tế b o Hep-2 ở thử nghiệm MTT
55
3.3
Mô bệnh học khối ung thư ghép tr n chuột
59
3.4
Bố trí chuột chụp (A) và kết quả SPECT chuột sau 24h
66
tiêm 131I-nimotuzumab (B)
3.5
Bố trí chụp chuột (A) và kết quả SPECT chuột sau 48h
68
tiêm 131I-nimotuzumab (B)
3.6
Bố trí chụp chuột (A) và kết quả SPECT chuột sau 72h