BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
DOANH NGHIỆP BÁN LẺ HÀNG TIÊU DÙNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Chuyên
V
THU HÀ
H Nộ – ă
2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
DOANH NGHIỆP BÁN LẺ HÀNG TIÊU DÙNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Ngành: Kinh doanh
C
Võ Thu Hà
ii
ỜI CẢM ƠN
Để có thể hoàn thành đề tài luận văn thạc sĩ một cách hoàn chỉnh, bên cạnh
sự nỗ lực cố gắng của bản thân còn có sự h ớng dẫn nhiệt tình của quý Thầy Cô,
cũng nh sự động viên ủng hộ của gia đình và ạn bè trong suốt thời gian học tập
nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ
Xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn đến Thầy TS Nguy n Văn Cảnh đ hết
lòng giúp đỡ và tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi hoàn thành luận văn này Xin
chân thành bày tỏ lòng biết ơn đến toàn thể quý thầy cô tại Tr ờng Đại học Ngoại
th ơng Hà Nội đ tận tình truyền đạt những kiến thức quý
u cũng nh tạo mọi
điều kiện thuận l i nhất cho tôi trong suốt quá trình học tập nghiên cứu và cho đến
khi thực hiện đề tài luận văn
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn đến gia đình, c c anh chị và các bạn
đồng nghiệp đ hỗ tr cho tôi rất nhiều trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và
thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ một cách hoàn chỉnh.
H
3
Họ
201
1.1. Tổng quan về chuỗi cung ứ
trong chuỗi cung ứng .............................................................................................8
1.1.1.
Tổng quan về chuỗi cung ứng...............................................................8
1.1.2.
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng ..............................................11
1.1.3.
ứ
ổ
ề
ỗ
...............................................................................................................11
1.2.
Những lý luậ
n về qu n trị
ỗ
ứ
ủ
..........................................................................................13
ả ị
ỗ
ứ
ứ
.....................................................24
Nội dung qu n trị
ỗ
ứ
ủ
.....................................................................................................................31
1.3.1.
ả
ị
..........................31
1.3.2.
ả
ị
..................................................................................33
1.3.3.
ả
ứ
.....45
ỗ
ứ
...............................................................................................46
1.4.2.
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
DOANH NGHIỆP BÁN LẺ HÀNG TIÊU
NG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI...........................................................................................................48
2.1. Khái quát về sự phát triển của thị r ờng bán l
r
địa bàn thành phố H Nộ ...................................................................................48
2.1.1. Khái quát về nhu cầu tại thị ường bán l
ịa bàn thành phố
ộ ...............................................................................................................48
2.1.2. Khái quát về tình hình phát tri n các doanh nghi p bán l
ịa
bàn thành phố
ộ .......................................................................................51
2.1.3. Khái quát về một số
ịa bàn
thành phố
...........................................................62
2.2.3.
ạ
ề
ả
ị
...........................................................68
2.2.4.
ạ
ề
ả
ị
ố
ô
ứ
Nộ
Dự báo xu thế phát triển của thị r ờ
ớ
rị
ỗ
ứ
ủ
r đị
ốH
.....................................................................................................................81
3.1.1.
D báo xu thế phát tri n c a thị ường .............................................81
v
3.1.2.
3.2.
x
D
Đị
ư
ị
3.2.2.
ị
ư
ả
ộ ...............................84
ị
ỗ
ố
ị
3.3.
C
đề xuất nhằm hoàn thi
r đị
rị
ứ
ộ ....................................87
ỗ
ứ
ô
ư
...............100
ả
3.3.6.
ế
ị
......................96
ạ .....................98
ố
3.3.5.
3.3.7.
ô
ộ
.........................................................92
ứ
ố
3.3.4.
ế ắ
N
1.
CSDL
Cơ sở ữ liệu
2.
DN
Doanh nghiệp
3.
DNBL
Doanh nghiệp
4.
NCC
Nhà cung cấp
5.
ế ắ
ASEAN
N
ế
A
N
ế
V
Association of South East
Asia Nations
Hiệp hội c c quốc gia Đông
Nam
Collaborative planning,
Quản lý h p đồng và dịch vụ,
forecasting, and
replenishment programs
Full Truck Load
Hàng đầy x
8.
ISCM
Internal suplly chain
management
Quản trị nội bộ chuỗi cung ứng
9.
LTL
Less Truck Load
Hàng không đầy x
10.
SCE
Supply Chain Execution
Quản lý kho và hoạt động
logistics ng c
Trans-Pacific Partnership
Agreement
Hiệp định đối tác xuyên Thái
Bình D ơng
15.
VMI
Vendor managed Inventory
16.
WTO
World Trade Organazation
Tổ chức th ơng mại thế giới
17.
XML
eXtensible Markup Language
Ngôn ngữ mở rộng
Customer relationship
management
Bảng 2.4. Thống kê doanh nghiệp bán l tại Hà Nội ........................................................ 52
Bảng 2.5. Thống kê cơ sở kinh oanh th ơng mại bán l trên địa bàn TP Hà Nội .. 53
Bảng 2.6. Thống kê về ch tại Hà Nội .................................................................................. 53
Bảng 2.7. Thống kê về trung tâm th ơng mại tại Hà Nội ................................................ 54
Bảng 2.8. Thống kê về siêu thị tại Hà Nội ........................................................................... 54
Bảng 2.9. Tổng mức bán l hàng hóa theo giá hiện hành ................................................ 55
Bảng 2.10. Kết quả khảo sát về quản trị nguồn hàng và quan hệ nhà cung cấp của
DNBL tại Hà Nội ........................................................................................................................ 61
Bảng 2.11. Khảo sát về quản trị logistics của các DNBL tại Hà Nội ........................... 68
Bảng 2.12. Khảo sát về quản trị tồn kho của các DNBL tại Hà Nội............................. 70
Bảng 2.13. Khảo sát về quản trị hệ thống thông tin và ứng dụng công nghệ của các
DNBL tại Hà Nội ........................................................................................................................ 74
Bảng
Phân công nhiệm vụ cho c c ộ phận nh m triển khai quản trị chuỗi cung
ứng trong một oanh nghiệp
n l ....................................................................................... 94
ix
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ chuỗi cung ứng hàng tiêu ùng đơn giản ............................................... 9
Sơ đồ
Sơ đồ c c òng chảy cơ ản của chuỗi cung ứng .......................................... 10
Sơ đồ
c c c kết quả nh sau:
Tại ch ơng một, luận văn đ làm r c c cơ sở lý luận về chuỗi cung ứng,
quản trị chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng cho oanh nghiệp
n l hàng
tiêu ùng. Đi sâu vào phân t ch c c đặc điểm nổi bật của quản trị chuỗi cung ứng
bán l hàng tiêu dùng cũng nh quy trình và nội dung của quản trị chuỗi cung ứng
doanh nghiệp bán l . Cuối cùng, luận văn đ a ra c c tiêu ch đ nh gi hiệu quả hoạt
động quản trị chuỗi cung ứng làm cơ sở để đ nh gi thực trạng quản trị chuỗi cung
ứng của các doanh nghiệp bán l hàng tiêu dung trong ch ơng hai và đề xuất
ph ơng h ớng, giải ph p để hoàn thiện việc quản trị này trong ch ơng a
Tại ch ơng hai, luận văn đ đ nh gi chung tình hình ph t triển thị tr ờng
bán l tại Hà Nội và đ a ra c c số liệu thống kê về doanh nghiệp bán l hàng tiêu
dung tại Hà Nội Sau đ đ nh gi thực trạng quản trị chuỗi cung ứng của các doanh
nghiệp bán l hàng tiêu dùng thông qua khảo sát về các nội dung quản trị: quản trị
nguồn hàng và quan hệ với nhà cung cấp, quản trị logistics, quản trị tồn kho, quản
trị hệ thống thông tin và ứng dụng công nghệ Đặc biệt, luận văn tập trung nghiên
cứu thực trạng quản trị chuỗi cung ứng của bốn doanh nghiệp bán l hàng tiêu dùng
tiêu biểu tại Hà Nội là: Big C, Vinmart, Fivimart và TTTM LOTTE Việt Nam. T
đ , luận văn đ nhận định những thành công và hạn chế trong việc quản trị chuỗi
cung ứng của các doanh nghiệp này và nhận định đ
c nguyên nhân, để t đ đề
xuất các giải pháp hoàn thiện trong ch ơng a
Tại ch ơng a, luận văn đ phân t ch đ
c định h ớng phát triển thị tr ờng
n l hay c c oanh nghiệp kh c tại
ụng luận văn để x c định thực trạng quản trị chuỗi cung ứng
tại oanh nghiệp mình, nhận định những u điểm và hạn chế, t đ cải thiện quản
trị chuỗi cung ứng với mục tiêu hiệu quả với chi ph thấp và c c mục tiêu ngoài chi
phí.
H ớ
ứ
ế
Tiếp th o luận văn này, c c nhà nghiên cứu c thể đi sâu nghiên cứu về t ng
phần của quản trị chuỗi cung ứng
n l nh : quản trị quan hệ kh ch hàng, quản trị
quan hệ với nhà cung ứng, quản trị logistics,
chuỗi cung ứng
nl
c c xu thế mới của mô hình quản trị
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Sự cấp thiết củ đề tài
nl
Thực tế cho thấy các doanh nghiệp bán l kinh oanh tại Việt Nam, đặc iệt
tại một thành phố lớn nh Hà Nội, ngày càng chú trọng vào việc nâng cao hiệu quả
của quản trị chuỗi cung ứng Tuy nhiên, hầu hết c c oanh nghiệp Việt Nam ch a
chuẩn bị đủ nhân lực, hạ tầng và các giải pháp công nghệ thông tin phục vụ quản trị
còn c c oanh nghiệp n ớc ngoài phải đối mặt với việc tiếp cận thị tr ờng và c ch
vận hành nền kinh tế của Việt Nam Nếu xây ựng và phát triển quy trình quản trị
chuỗi cung ứng này thật hiệu quả, c c oanh nghiệp bán l sẽ c
có l i thế cạnh tranh về chất l
ớc tiến dài khi
ng và chi phí giá vốn hàng h a trong lĩnh vực c sự
cạnh tranh khốc liệt và quy mô ngày càng lớn
2
Luận văn sẽ nghiên cứu quản trị chuỗi cung ứng của doanh nghiệp bán l
hàng tiêu ùng tại một trong những thị tr ờng sôi động và có nhu cầu lớn nhất Việt
Nam, thành phố Hà Nội T đ , đề xuất các giải pháp hoàn thiện việc quản trị cho
các doanh nghiệp và đ a ra c c đề xuất vĩ mô cho Ch nh phủ, hoàn thiện quản trị
chuỗi cung ứng cho tất cả cac doanh nghiệp tại Việt Nam.
Chính vì vậy, việc ng ời nghiên cứu lựa chọn đề tại luận văn thạc sỹ “Quản
trị chuỗi cung ứng của doanh nghiệp bán l hàng tiêu ùng trên địa bàn thành phố
Hà Nội c ý nghĩa về lý luận và thực ti n.
2. Mụ đ
2.1.
3. Đố
ợng, ph m vi nghiên cứu
3.1.
ố ượng nghiên cứu:
Đối t
ng nghiên cứu của đề tài là những vấn đề liên quan đến quản trị chuỗi
cung ứng n i chung và quản trị chuỗi cung ứng của oanh nghiệp
ùng trên địa àn thành phố Hà Nội n i riêng
n l hàng tiêu
3
3.2.
Phạm vi nghiên cứu:
Ph
Đề tài tập trung nghiên cứu c c vấn đề liên quan đến
quản trị chuỗi cung ứng của oanh nghiệp n l hàng tiêu ùng thông qua c c tiêu
ch và ph ơng ph p đ nh gi Đề tài đ a ra c c kh i niệm, đặc điểm, quy trình và
nội dung quản trị chuỗi cung ứng bán l cũng nh một số mô hình liên quan. Trên
cơ sở vận dụng lý luận vào nghiên cứu thực trạng quản trị chuỗi cung ứng của
doanh nghiệp bán l trên địa bàn thành phố Hà Nội, đề tài đ đề xuất một số giải
pháp nh m hoàn thiện quản trị chuỗi cung ứng bán l .
Thị tr ờng và c c oanh nghiệp đ
ngành kinh oanh th ơng mại, cụ thể hơn là quản trị chuỗi cung ứng Trong đ , nổi
ật là ph ơng ph p uy vật biện chứng, đặt quản trị chuỗi cung ứng của oanh
nghiệp bán l trong không gian thị tr ờng
-
ươ
ươ p p p â
th :
íc ổng hợp:
Ph ơng ph p này chủ yếu đ
ch ơng , ph ơng ph p đ
n l , x m x t tới c c nhân tố t c động
cs
c s dụng trong ch ơng
và ch ơng
Ở
ụng trong quá trình phân tích lý thuyết t c c nhà
kinh tế học, nghiên cứu chuyên sâu về lĩnh vực quản trị chuỗi cung ứng, t đ tổng
4
những thành công và hạn chế trong quản trị chuỗi cung ứng và đ a ra giải ph p
hoàn thiện việc quản trị của DNBL trên địa àn thành phố Hà Nội đến năm
tầm nhìn
Ph ơng ph p logic ựa trên t
,
uy iện chứng của ng ời nghiên
cứu nh ng vẫn đảm ảo t nh khcahs quan thông qua phân t ch c c ữ liệu thực tế
Giải ph p cho quản trị chuỗi cung ứng của DNBL tại Hà Nội không chỉ đơn giản là
c c ý kiến chủ quan của ng ời nghiên cứu, mà sẽ đ
thị tr ờng
ươ
c đặt trong c c ối cảnh của
n l cũng nh xu thế mới hiện nay
p p
ượ
c
Do việc nghiên cứu về quản trị chuỗi cung ứng của DNBL ao gồm rất nhiều
nội ung, đặc iệt là việc nghiên cứu đến c ch vận động, luân chuyển c c òng
thông tin, hàng h a và tiền tệ, trong đ
ao gồm nhiều nh m quản trị nhỏ hơn nh :
liệu. Sau đ đ thu đ
-
c kết quả với 4 phiếu trả lời
ề ươ
ề
ả
Học viên đ thiết kế ảng khảo s t với mục đ ch nghiên cứu thực trạng quản
trị chuỗi cung ứng tại c c oanh nghiệp
phố Hà Nội Phiếu khảo s t đ
c g i tới
n l hàng tiêu ùng trên địa àn thành
8 oanh nghiệp
n l hàng tiêu ùng
trên địa àn thành phố Hà Nội với nhiều quy mô, hình thức oanh nghiệp kh c
nhau C
49 phiếu trả về với 4 phiếu đạt yêu cầu, c thể s
ụng ữ liệu để phân
t ch Sau khi tổng h p kết quả, học viên đ t nh to n và tổng h p ữ liệu
5. Tình hình nghiên cứu
- Các nghiên cứu v quản trị chuỗi cung ứng:
c coi là những cuốn sách lý thuyết chuẩn mực cho
nghiên cứu quản trị chuỗi cung ứng.
6
Một số đề tài còn thực hiện nghiên cứu quản trị chuỗi cung ứng tại các doanh
nghiệp thực tế, đặc biệt tại một số thị tr ờng lớn nh Mỹ, Anh
tập trung vào các doanh nghiệp sản xuất. Ví dụ nh c c cuốn đ
và đặc biệt th ờng
c học viên tham
khảo trong quá trình nghiên cứu luận văn nh : The evolution of supply chain
management models and practice at Hewllet-packard của tác giả Hau Lee và Corey
Billington; cuốn Critical factors affecting supply chain management: A case study
in US Pallet Industry của nhóm tác giả: Henry Quesada, Rado Gazo, Scarrlett
Sanchez.
-
Các nghiên cứu v doanh nghiệp bán lẻ:
Ở Việt Nam và trên thế giới đều đ c những nghiên cứu về doanh nghiệp
bán l , tập trung đi sâu về các lý thuyết phát triển doanh nghiệp bán l dựa trên tính
đặc thù của ngành Đồng thời, có rất nhiều nghiên cứu về hành vi mua sắm của
khách hàng hoặc ý thức, nhận định của kh ch hàng đối với hệ thống siêu thị bán l .
-
7
luận p ụng cho c c DNBL trên một địa àn, tại một thị tr ờng ch a đ
c coi là
ph t triển, đặc iệt với việc quản trị chuỗi cung ứng
Về thực ti n, luận văn đ phân t ch c c thực trạng quản trị chuỗi cung ứng
của c c DNBL trên địa àn Hà Nội C c oanh nghiệp đều xây ựng hệ thống và
quy trình nh ng ch a hoàn thiện, và ch a tìm ra c c điểm phù h p và ch a phù h p
để hoàn thiện việc quản trị chuỗi cung ứng Nhờ việc đ nh gi và phân t ch c c yếu
tố ảnh h ởng, cũng nh đ a ra thành công và hạn chế, tập trung vào c c điểm quan
trọng trong chuỗi cung ứng của c c DNBL hàng tiêu ùng, luận văn sẽ giúp ch cho
oanh nghiệp, đặc iệt là ng ời đứng đầu cũng nh chịu tr ch nhiệm quản trị chuỗi
cung ứng cho oanh nghiệp tại Hà Nội
Về t nh ứng ụng, luận văn đ đề xuất c c giải ph p cho DNBL tại Hà Nội
nh m hoàn thiện quản trị chuỗi cung ứng C c giải ph p đ a ra giải quyết các vấn
đề về xây dựng cơ sở hạ tầng, nguồn nhân lực,
7
ế
ấ
ủ
ậ
bắt đầu xuất hiện hệ thống hoạch định nguyên vật liệu và hệ thống hoạch định sản
xuất Đến thập niên 80, khái niệm chuỗi quản trị đ
c s dụng phổ biến hơn, tạo ra
thay đổi đ ng kể trong quan niệm của c c oanh nghiệp T việc chỉ quan tâm tới
chất l
ng sản phẩm, c c oanh nghiệp đ chú trọng tới việc sản phẩm đ p ứng nhu
cầu ng ời tiêu ùng ởi c c quy trình, hoạt động của ch nh oanh nghiệp Đ ch nh
là kh i niệm làm thay đổi ộ mặt của cả nền kinh tế
c
ỗ c
ứ
“Chuỗi cung ứng là sự liên kết giữa các doanh nghiệp nh m đ a sản phẩm
hay dịch vụ thâm nhập vào thị tr ờng (Lambert, Stock và Elleam, 1998, tr.2).
“Chuỗi cung ứng là mạng l ới của những tổ chức liên quan đến những mối
liên kết các dòng chảy ng
c và xuôi theo những tiến trình và những hoạt động
khác nhau nh m tạo ra giá trị trong t ng sản phẩm và dịch vụ cho kh ch hàng ().
“Chuỗi cung ứng bao gồm mọi công đoạn có liên quan trực tiếp hay gián
tiếp đến đ p ứng nhu cầu khách hàng. Chuỗi cung ứng không chỉ gồm nhà sản xuất
ả p
.
Để vận động sự liên kết n i trên mô hình của một chuỗi cung ứng đơn giản
di n tả tất cả các b ớc cơ ản c liên quan đến việc việc sản xu t và phân ph i m t
lo i hàng hóa đ p ứng các yêu cầu của khách hàng. Để đảm ảo sự liên kết để tạo
9
ra mục tiêu đ , cần sự tham gia của c c t c nhân, gồm c c công việc ch nh đặc
tr ng cho: cung cấp nguyên vật liệu, thiết ị; sản xuất; phân phối;
ùng.. C c nhân tố trên đ
Nhà
cung
ứng
Nhà
sản
xuất
c thể hiện trong sơ đồ
Nhà
phân
phối
n hàng; tiêu
c
c hiệu quả đ , cần nghiên cứu
cấu trúc òng liên kết trong chuỗi cung ứng gồm những gì và vận hành ra sao
Theo Christopher (2005), chuỗi cung ứng đơn giản hay phức tạp đều tồn tại 3
dòng chảy cơ ản xuyên suốt chiều dài của chuỗi là dòng sản phẩm, dòng thông tin
và dòng tiền.
10
Dòng s n phẩm
Dòng thông tin
NHÀ CUNG
ỨNG
NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Dòng tiền
S đồ 1 2 S đồ
ủ
ỗ
ứ
Ngu n: Christopher, 2005, tr. 11.
mình hay vận hành thông suốt các dòng hàng hóa, thông tin và tiền bạc Điều này
chỉ đạt đ
c khi có sự phối h p tốt nhất giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng.
11
Về cơ ản, phải đảm bảo các dòng vận động trên đ
c l u thông nhanh
chóng, hiệu quả và phối h p chặt chẽ để đảm bảo mục tiêu của chuỗi cung ứng.
1.1.2.
Tổng quan về quản trị chuỗi cung ứng
Để chuỗi cung ứng đạt hiệu quả tối u, cần có hoạt động quản trị chuỗi cung
ứng.
“Quản trị chuỗi cung ứng là việc tích h p các hoạt động xảy ra ở c c cơ sở
của mạng l ới nh m tạo ra nguyên vật liệu, dịch chuyển chúng vào sản phẩm trung
gian, sau đ đến sản phẩm cuối cùng và chuyển đến khách hàng thông qua hệ thống
phân phối (Hau Lee và Corey Billington, 1995, tr. 42).
“Quản trị chuỗi cung ứng là việc thiết kế và quản lý các tiến trình xuyên
suốt, tạo giá trị cho các tổ chức để đ p ứng nhu cầu thực sự của khách hàng cuối
cùng. Sự phát triển và tích h p nguồn lực con ng ời và công nghệ là then chốt cho
việc tích h p chuỗi cung ứng thành công (The institute for supply chain, 2000).
“Quản trị chuỗi cung ứng là việc quản lý cung và cầu, x c định nguồn
nguyên vật liệu và chi tiết, sản xuất và lắp ráp, kiểm tra kho hàng và tồn kho, tiếp
ra với chi phí th p nh t mà vẫn thỏa mãn nhu cầu củ
.
ề
ỗ
ứ
1.1.3.1.
ệ
Quan niệm phổ biến đ
c s dụng của Philip Kotler cho r ng “B n l bao
gồm tất cả các hoạt động liên quan đến việc bán hàng hoá hoặc dịch vụ cho ng ời
tiêu dùng cuối cùng cho việc s dụng cá nhân, phi th ơng mại;
n cho ng ời tiêu
dùng cuối cùng ù đ là bởi một nhà sản xuất, ng ời bán sỉ hoặc một nhà bán l ; là
bán l bất kể thực tế là hàng hoá hoặc dịch vụ đ
c bán (bởi ng ời,
u điện, điện
12
cấp, phân phối là hàng tiêu ùng phục vụ nhu cầu sinh hoạt thiết yếu hàng ngày
C c hàng h a này th ờng mang một số đặc điểm nh : khả năng mua ại cao, l i
nhuận trên t ng đơn vị hàng h a thấp, thời gian s
ụng ngắn và ng ời tiêu ùng
Ch nh vì vậy, DNBL hàng tiêu ùng sẽ mang những đặc điểm riêng iệt t c động
đến chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng của oanh nghiệp đ , sẽ đ
c phân
t ch trong phần tiếp th o
1.1.3.2.
-
c
Khách hàng của DNBL là ng ời tiêu dùng cuối cùng. Họ mua hàng hóa về
phục vụ cho mục đ ch tiêu ùng c nhân, hộ gia đình Nhu cầu mua hàng với khối
l
ng giao dịch một lần mua nhỏ nh ng tần số mua cao, cơ cấu hàng mua đa ạng,
không có sự ổn định về số l
ng, chất l
ng, cơ cấu và có khả năng thay thế hoặc