BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
GIẢI PHÁP VỀ ĐÀO TẠO NHẰM NÂNG CAO CHẤT
LƢỢNG NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY XÂY DỰNG
MỎ HẦM LÕ 1 - VINACOMIN
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
NGUYỄN THỊ THIỆN
Hà Nội - 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Giải pháp về đào tạo nhằm nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực
tại Công ty Xây Dựng Mỏ Hầm Lò 1- Vinacomin
Ngành: Kinh doanh
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 8340101
Họ và tên học viên: NGUYỄN THỊ THIỆN
Ngƣời hƣớng dẫn: TS. NGUYỄN BÌNH MINH
ơn sâu sắc, lòng biết ơn chân thành đến tập thể, các cá nhân đã tạo điều kiện và giúp
đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Lời đầu tiên tôi xin gửi lời cảm ơn Ban giám hiệu, quý thầy, cô của khoa sau
đại học cùng lãnh đạo các phòng, ban, khoa của trường đại học Ngoại Thương. Cảm
ơn quý thầy cô đã tận tình giảng dạy, tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong suốt
quá trình học tập, nghiên cứu tại trường.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đển TS. Nguyễn Bình Minh, người đã
tận tình hướng dẫn, động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong suốt
quá trình thực hiện và hoàn thiện luận văn.
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban lãnh đạo Công ty, Phòng tổ chức
lao động, các phòng ban chức năng, cùng toàn thể CBCNV trong toàn Công ty Xây
dựng mỏ hầm lò 1- Vinacomin đã giúp tôi hoàn thành công trình nghiên cứu này.
Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình đồng nghiệp, bạn bè đã động viên, hỗ trợ,
tạo điều kiện để tôi tham gia học tập và nghiên cứu.
Do kiến thức, trình độ và sự hiểu biết còn nhiều hạn chế, đặc biệt là kinh
nghiệm thực tế còn chưa cao nên mặc dù đã có sự cố gắng hết mình song chắc chắn
bài luận văn không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong được các thầy cô giáo
và hội đồng khoa học xem xét, đánh giá, góp ý bổ sung để bài luận văn của em
được hoàn thiện hơn nữa..
Xin chân trọng cảm ơn./.
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2018
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Thiện
iii
MỤC LỤC
iv
1.2.3.1. Xác định nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực cần đào tạo .............26
1.2.3.2. Xây dựng kế hoạch đào tạo nhằm nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực ........................................................................................................29
1.2.3.3. Triển khai công tác đào tạo nhằm nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực ........................................................................................................36
1.2.3.4. Đánh giá kết quả của hoạt động đào tạo nhằm nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực ...................................................................................37
1.3. Các nhân tố ảnh hƣởng đến công tác đào tạo nâng cao chất lƣợng
nguồn lao động. ...................................................................................................38
1.3.1. Nhân tố bên trong ...................................................................................38
1.3.2. Nhân tố bên ngoài ...................................................................................39
CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NÂNG CAO
CHẤT LƢỢNG NGUỒN NHÂN LỰC CỦA CÔNG TY XÂY DỰNG MỎ
HẦM LÕ 1 - VINACOMIN ...................................................................................42
2.1. Tổng quan về Công ty xây dựng mỏ hầm lò 1 - vinacomin ......................42
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty .....................................42
2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty .....................43
2.1.3. Cơ cấu bộ máy tổ chức và đặc điểm nguồn nhân lực tại công ty ...........44
2.1.3.1. Cơ cấu tổ chức .................................................................................44
2.1.3.2. Đặc điểm nguồn nhân lực của Công ty ...........................................50
2.1.4. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty .............................52
2.2. Phân tích thực trạng công tác đào tạo nguồn nhân lực của Công ty
Xây Dựng Mỏ Hầm Lò 1 - vinacomin ...............................................................53
2.2.1.Xác định nhu cầu đào tạo nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân
lực tại Công ty Xây Dựng Mỏ Hầm Lò 1 - vinacomin ....................................53
2.2.2. Thực trạng xây dựng kế hoạch đào tạo ..................................................56
2.2.2.1. Lựa chọn đối tượng nhân lực cần đào tạo nâng cao chất lượng
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...............................................................98
PHỤ LỤC ...............................................................................................................100
vi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
BHLĐ
Diễn giải nghĩa
Bảo hộ lao động
CBCNV
Cán bộ công nhân viên
CLNNL
Chất lượng nguồn nhân lực
CMNV
Chuyên môn nghiệp vụ
ĐTNNL
Đào tạo nguồn nhân lực
LĐTT
Bảng 2.2: Trình độ Chuyên môn kỹ thuật của lao động trong Công ty Xây
dựng mỏ hầm lò 1 - Vinacomin tháng 10/2017 ...................................... 51
Bảng 2.3. Tình hình doanh thu của Công ty Xây dựng mỏ hầm lò 1 –
Vinacomin giai đoạn 2015 – 2017 ) ...................................................... 52
Bảng 2.4: Nhu cầu và thực tế số người được cử đi đào tạo ..................................... 55
Bảng 2.5: Nhu cầu và thực tế số người được đi đào tạo theo đối tượng và nội
dung năm 2017 ........................................................................................ 56
Bảng 2.6: Đối tượng đào tạo của công ty qua các năm............................................ 60
Bảng 2.7: Số lượng lao động được đào tạo giai đoạn từ năm 2015 - 2017 phân
theo phương pháp đào tạo ....................................................................... 67
Bảng 2.8: Quỹ đào tạo và tình hình sử dụng quỹ của Công ty ................................ 69
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Hình 1.1. Các bước trong quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức ........................... 26
Hình 2.1: Sơ đồ cấu trúc bộ máy Công ty Xây dựng mỏ hầm lò 1 - Vinacomin...... 45
Hình 2.3. Sơ đồ dây chuyền công nghệ đào lò .......................................................... 49
Hình 2.3: Tần suất tham gia các khóa đào tạo của CBNV năm 2017 ....................... 61
viii
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN
Mục tiêu quy hoạch phát triển của ngành than đến năm 2020, điều chỉnh đến
năm 2030) là xây dựng ngành than Việt Nam trở thành ngành công nghiệp phát
triển, có sức cạnh tranh cao, có trình độ công nghệ tiên tiến so với khu vực ở tất cả
các khâu thăm dò, khai thác, sàng tuyến, chế biến, sử dụng than. Cung ứng đủ than
cho nhu cầu sử dụng trong nước, nhu cầu than cho sản xuất điện. Vấn đề đặt ra là để
đạt được mục tiêu trên và tăng sản lượng than thì việc nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực và đáp ứng đủ lao động làm việc trong ngành khai thác than là một vấn đề
hết sức cấp bách. Công ty XDM Hầm Lò 1 -Vinacomin cũng nhận thấy rằng chất
1
3
Phó giám đốc kỹ thuật
M03
1
4
Phó giám đốc an toàn
M04
1
5
Phó giám đốc kinh tế Kế toán trưởng)
M05
1
Đảng, Đoàn thể
5
1
10
Bí thư Đoàn thanh niên
M10
1
Văn phòng
13
11
12
Chánh văn phòng
Nhân viên văn phòng
M11
M12
1
3
13
14
Văn thư
1
18
Nhân viên phòng Tổ chức lao động
M18
2
Phòng An toàn - Bảo hộ lao động
5
19
Trưởng phòng An toàn - Bảo hộ lao động
M19
1
20
21
Phó phòng An toàn - Bảo hộ lao động
Nhân viên phòng An toàn - Bảo hộ lao động
M20
M21
Trưởng phòng Kỹ thuật
M24
1
25
Phó phòng Kỹ thuật
M25
3
26
Nhân viên phòng Kỹ thuật
M26
9
Phòng Vật tư
11
27
Trưởng phòng Vật tư
Thủ kho Vật liệu nổ
M31
2
Phòng Kế hoạch - Đầu tư
10
32
Trưởng phòng Kế hoạch - Đầu tư
M32
1
33
34
Phó phòng Kế hoạch - Đầu tư
Nhân viên phòng Kế hoạch - Đầu tư
M33
M34
2
7
14
38
39
Trưởng phòng Trắc địa - Địa chất
Phó phòng Trắc địa - Địa chất
M38
M39
1
1
40
Nhân viên phòng Trắc địa - Địa chất
M40
12
Phòng Điều khiển sản xuất
6
41
Trưởng phòng Điều khiển sản xuất
1
45
46
Phó Trạm Y tế
Y tế Công trường
M45
M46
1
9
Phòng Bảo vệ
21
47
Trưởng phòng Bảo vệ
M47
1
48
Phó phòng Bảo vệ
M51
20
52
Phó Quản đốc Cơ điện lò
M52
7
53
Nhân viên kinh tế
M53
8
54
Nhân viên kỹ thuật
M54
3
II
7
58
Công nhân nấu ăn
M58
30
59
Công nhân dọn vệ sinh
M59
3
60
Công nhân nấu nước tắm, giặt bảo hộ lao động
M60
2
61
Lao động phụ trợ
Vận hành máy xúc
M65
12
Lao động sản xuất
745
66
67
Thợ lò
Cơ điện lò
M66
M67
466
193
68
69
Cơ điện mặt bằng
Thợ tiện
M68
M69
⃝ từ 11- 20 năm
⃝ trên 20 năm
Nhóm Công việc đang làm:
+ Lao động trực tiếp :
⃝ Thợ lò
⃝ Cơ điện Lò
⃝ Phục vụ MB
+ Lao động gián tiếp :
⃝ Nhân viên phoàng ban
⃝ Cán bộ quản lý PX
⃝ Cán bộ quản lý phòng ban
Thông tin khảo sát.
Câu 1: Công ty có tiến hành các hoạt động khảo sát ý kiến của anh/ chị về
nhu cầu đào tạo không?
⃝ có
⃝ Không
Câu 2: Hàng năm anh/ chị có thường xuyên được tham gia các khóa đào
tạo do Công ty tổ chức hay không?
⃝ Không thường xuyên ít hơn 01lần/năm)
⃝ 01lần/ năm
⃝ Thường xuyên nhiều hơn 01/năm)
Câu 3: Trước mỗi khóa học anh / chị có được thông báo trước không ?
⃝ có
⃝ Không
Câu 4: Anh/ chị đánh giá như thế nào về chương trình đào tạo mà mình
được tham gia?
104
⃝ Không phù hợp
4
5
- Phương pháp luân phiên thay đổi công việc
1
2
3
4
5
- Phương pháp mở các lớp đào tạo tại công ty
1
2
3
4
5
Câu 9 : Theo Anh/chị giảng viên truyền đạt toàn bộ nội dung của công tác
4
4
4
5
5
5
Câu 11 : Theo đánh giá của anh chị Công ty đã đầu tƣ cho cơ sở vật chất
k thuật nhằm phục vụ cho công tác đào tạo nhƣ thế nào?
⃝ Yếu kém
⃝ Bình thường
⃝ Rất tốt
5
106
PHỤ LỤC 3
CÂU HỎI PHỎNG VẤN
Câu 1: Anh /chị đánh giá về tầm quan trọng của công tác đào tạo nhân lực của
quý công ty như thế nào?
Câu 2: Công ty dựa vào các tiêu chí nào để xác định nhu cầu đào tạo nhân lực?
Câu 3: Đối tượng đào tạo là những ai?
Câu 4: Công ty thường xuyên áp dụng những phương pháp đào tạo nào?
Câu 5: Anh / chị đánh giá như thế nào về các chương trình đào tạo nhân lực
mà công ty đang áp dụng? Các chương trình đó có thực sự đem lại kết quả hay
chưa?
+
Số lƣợng
Tỷ lệ %
Lao động trực tiếp
113 người
75,3
Lao động gián tiếp
37 người
24,7
Nam
125 người
83,3
Nữ
25 người
16,7
hơn 01 lần/năm)
20/150
13%
01 lần/ năm
67/150
45%
Thường xuyên nhiều
hơn 01 lần/năm)
63/150
42%
137/150
91%
13/150
9%
9/150
6%
thế nào về chương
trình đào tạo mà mình Bình thường
được tham gia?
Phù hợp
Rất phù hợp
+
Số phiếu
Khi tham gia các
khóa đòa tạo do Công Có
ty tổ chức có làm ảnh
hưởng đến kết quả
làm việc hiện tại của Không
anh chị hay không?
108
+
Đánh giá của anh chị Không phù hợp
về sự phù hợp giữa
ngành nghề đào tạo Bình thường
với yêu cầu công việc Phù hợp
tại công ty?
Rất phù hợp
0/150
23/150
15%
Dễ hiểu
68/150
45%
Rất Dễ hiểu
54/150
36%
Yếu kém
27/150
18%
Bình thường
41/150
27%
Rất tốt
593 điểm
3,95/5
638 điểm
4,25/5
+
Khi được đào tạo anh Trong doanh nghiệp
chị được đào tạo bằng
Ngoài doanh nghiệp
hình thức nào?
+
Theo Anh chị giảng
viên truyền đạt toàn
bộ nội dung của công
tác đào tạo như thế
nào?
+
3
Theo đánh giá của
anh chị Công ty đã
đầu tư cho cơ sở vật