BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Deleted: <sp>
Formatted: Font: Not Bold
Formatted: No widow/orphan control
Style Definition: 1: Font: 13 pt,
Justified, Level 1, Indent: First line:
1,25 cm
KIN
HT
ẾH
UẾ
Style Definition: TOC 3
PHẠM THỊ HIỀN
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN
IH
ỌC
HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH
TR
TẾ¶
MÃ SỐ: 8 34 04 10¶
¶
¶
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
KINH TẾ¶
... [1]
¶
Formatted: No widow/orphan control
¶
NGƯỜI
HƯỚNG
DẪN KHOA HỌC:
Formatted:
No widow/orphan
control
TS. TRẦN THỊ BÍCH NGỌC¶
¶
... [2]
¶
Formatted:
No
widow/orphan
control
¶
¶Formatted
... [3]
¶
Formatted:
No widow/orphan control
Formatted:
No rằng,
widow/orphan
cho việc thực hiện luận văn đã được cảm
Formatted:
ơn
và các thôngVietnamese
tin trích dẫn trong luận
văn đều được chỉ rõ nguồn gốc.¶
Formatted:
Vietnamese
¶
Huế, ngày
tháng
năm 2018¶control
Formatted:
No
widow/orphan
Tác giả luận văn¶
Formatted: Font: 13 pt, Font color:
¶
¶
Black, Portuguese (Brazil)
¶
Formatted:
Centered
Phạm
Thị Hiền¶
¶
Deleted: ¶
KIN
HT
ẾH
UẾ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Formatted: Font: 15 pt
Formatted: Line spacing: 1.5 lines,
No widow/orphan control, Tabs: 1,75
cm, Left + 2,25 cm, Left
Deleted: ¶
PHẠM THỊ HIỀN
Formatted: Dutch (Netherlands)
Formatted: Font: 17 pt
Deleted: ¶
¶
Formatted: Justified, Tabs: 1,75 cm,
Left + 2,25 cm, Left
Formatted: Dutch (Netherlands)
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH
Formatted: Line spacing: 1.5 lines,
HUẾ, 2018
Formatted: Line spacing: 1.5 lines,
No widow/orphan control, Tabs: 1,75
cm, Left + 2,25 cm, Left
Formatted: Font: 15 pt, Font color:
Custom Color(RGB(0;0;102))
Formatted: Tabs: 1,75 cm, Left +
2,25 cm, Left
Formatted: Line spacing: 1.5 lines,
No widow/orphan control, Tabs: 1,75
cm, Left + 2,25 cm, Left
Formatted: Font: 20 pt
Formatted: Tabs: 1,75 cm, Left +
2,25 cm, Left
Formatted
... [4]
Formatted
... [5]
Formatted
... [6]
Formatted
Formatted: Centered, Indent: First
line: 0 cm
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
KIN
HT
ẾH
UẾ
Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn là trung
thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được
cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Huế, ngày
tháng 8 năm 2018
Tác giả luận văn
Formatted: Right, Indent: Left: 0
cm, First line: 1,27 cm, Tabs: 1,75
cm, Left + 2,25 cm, Left
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Formatted: Dutch (Netherlands)
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, No widow/orphan control, Tabs:
1,75 cm, Left + 2,25 cm, Left
KIN
HT
ẾH
UẾ
Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu trường Đại học Kinh tế
Huế đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi học tập, nghiên cứu nâng cao trình độ và thực
hiện đề tài trong thời gian qua.
Tôi xin chân thành cảm ơn cô giáo TS.Trần Thị Bích Ngọc người đã giúp đỡ
và hướng dẫn tận tình trong suốt quá trình thực hiện đề tài này.
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong Trường Đại học Kinh tế
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
Huế đã truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm trong quá trình học tập và các ý kiến đóng
Deleted: k
góp để tôi hoàn thiện luận văn này.
NG
ĐẠ
IH
Huế, ngày
tháng 8 năm 2018
Tác giả luận văn
Formatted: Right, Indent: Left: 0
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
Deleted:
Formatted: Vietnamese
Deleted: g
Phạm Thị Hiền
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
Formatted: Indent: First line: 1,27
cm, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25 cm,
Left
Formatted: Indent: First line: 1,25
cm, Line spacing: Multiple 1,4 li
Người hướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC
Tên đề tài: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH
QUẢNG BÌNH
Mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn về
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Bold, Portuguese
(Brazil)
Formatted: Justified, Line spacing:
Multiple 1,4 li
Formatted: Font: Bold, Font color:
Black, Portuguese (Brazil)
công tác quản lý chương trình xây dựng nông thôn mới. Phân tích, đánh giá thực
Formatted: Font: Bold, Font color:
Black, Portuguese (Brazil)
trạng và đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh công tác quản lý chương
Formatted: Justified, Line spacing:
Multiple 1,4 li
trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Formatted: Portuguese (Brazil)
cách chi tiết tại Chương 2 trên cơ sở nghiên cứu các dữ liệu sơ cấp và thứ cấp thu
ĐẠ
thập được. Kết quả cho thấy công tác quản lý chương trình xây dựng nông thôn mới
đã đạt được khá nhiều thành công, nhưng cũng còn một số tồn tại, hạn chế. Đề tài
cũng đã đề xuất các định hướng, giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh công tác quản lý
TR
ƯỜ
NG
chương trình xây dựng nông thôn mới trong giai đoạn 2017 – 2020.
Tác giả luận văn
Formatted: Condensed by 0,1 pt
Formatted: Vietnamese
Deleted:
Formatted: Condensed by 0,1 pt
Formatted: Vietnamese
Deleted:
Formatted: Condensed by 0,1 pt
Formatted: Dutch (Netherlands)
Deleted:
Formatted: Condensed by 0,1 pt
Deleted: ¶
¶
Formatted
¶
Formatted
¶
¶
Formatted
¶
¶
Formatted
¶
Formatted
¶
¶
Formatted
¶
¶
Formatted
¶
Formatted
¶
¶
Formatted
¶
... [18]
¶
Formatted
¶
:
Ban quản lý
BQ
:
Bình quân
CT XD NTM
:
Chương trình xây dựng nông thôn mới
CNH-HĐH
:
Công nghiệp hoá – Hiện đại hóa
HĐND
:
Hội đồng nhân dân
NSNN
... [37]
KIN
HT
ẾH
UẾ
BCĐ
NN&PTNT
:
Nông nghiệp và PTNT
HTX
:
Hợp tác xã
GTSX
:
Giá trị sản xuất
... [22]
... [23]
Formatted
... [39]
Formatted
... [40]
Formatted
... [41]
Formatted
... [42]
Formatted
... [43]
Formatted
... [44]
Formatted
... [45]
Formatted
Formatted
... [54]
Formatted
... [55]
Formatted
... [56]
Formatted
... [57]
Formatted
... [58]
Formatted
... [59]
Formatted
... [60]
Formatted
:
Tiến bộ kỹ thuật
UBND
:
Ủy ban nhân dân
TR
ƯỜ
NG
ĐẠ
IH
ỌC
TBKT
iv
Formatted
... [69]
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ ................................ iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................iv
MỤC LỤC...................................................................................................................v
DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................... viii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ..............................................................x
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ .............................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài ..........................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...........................................................................2
4. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................................3
5. Kết cấu của luận văn ...............................................................................................5
PHẦN II. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ......................................................................6
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
ỌC
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI ..............................................6
1.1. Cơ sở lý luận về xây dựng nông thôn mới ..........................................................6
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản ...................................................................................6
IH
1.1.2. Sự cần thiết của việc quản lý chương trình xây dựng nông thôn mới ..............8
1.1.3. Mục tiêu của xây dựng nông thôn mới .............................................................9
1.1.4. Các phương châm thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới ...............9
ĐẠ
1.1.5. Các nguyên tắc xây dựng nông thôn mới........................................................10
BQL iv¶
Deleted:
xii
: iv¶
Ban quản lýx iv¶
Deleted:
BQ iv¶
Deleted:
xiv
: iv¶
Bình quân iv¶
Deleted:
DANH
[74]
CT XD NTM
iv¶ MỤC BIỂU ĐỒ... x¶
DANH
HÌNH VẼ x¶
: iv¶ MỤC
Deleted:
1
DANH
MỤC
SƠ
ĐỒ
x¶
Chương trình xây dựng nông thôn mới iv¶
Deleted:
CNH-HĐH1 iv¶
: iv¶
Deleted: 5
Giá trị sản xuất iv¶
KTXH iv¶
Deleted:
5
: iv¶
Formatted
Kinh
tế - xã hội iv¶
... [76]
KH-CN iv¶
Deleted: 6
: iv¶
Khoa học công
Deleted:
6 nghệ iv¶
TQVN iv¶
Deleted:
6
: iv¶
Tổ
quốc Việt
Deleted:
6 Nam iv¶
TBKT iv¶
:Formatted
iv¶
... [77]
Tiến bộ kỹ thuật iv¶
Deleted:
... [78]
Deleted: 9
Deleted: 9
Formatted
v
... [79]
Deleted: 10
Deleted: 10
Deleted: 11
... [80]
... [81]
1.3. Cơ sở thực tiễn về quản lý chương trình xây dựng nông thôn mới ...................26
1.3.1. Khái quát tình hình quản lý và kết quả XD NTM trên toàn quốc...................26
KIN
HT
ẾH
UẾ
1.3.2. Tình hình xây dựng nông thôn mới tại tỉnh Quảng Bình................................28
28
cộng đồng trong XD NTM là một trong
những yếu tố
Deleted:
28cơ bản để nâng cao tính dân
chủ ở nông thôn, từ đó huy động được cả
Deleted:
29 gia tích cực vào các quá
cộng đồng tham
trình XD NTM. 26¶
Deleted: 29
1.3.3. Kinh nghiệm quản lý XD NTM ở một số địa phương trong nước .................29
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH XÂY
DỰNG NÔNG THÔN MỚI TẠI HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH ........31
2.1. Tình hình cơ bản của huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình....................................31
Formatted
Deleted:
... [87]
31…¶
Deleted: 31
Formatted
2.1.1. Điều kiện tự nhiên ...........................................................................................31
Deleted: 31
2.6.1. Kết quả đạt được .............................................................................................84
2.6.2. Tồn tại, hạn chế ...............................................................................................84
NG
2.6.3. Một số nguyên nhân chủ yếu ..........................................................................85
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG, GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC QUẢN LÝ
TR
ƯỜ
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRONG THỜI GIAN TỚI ...86
vi
... [88]
Deleted: 31
... [89]
Deleted: 31
Deleted: 31
Deleted: 2.1.1.1.Vị trí địa lý 31¶... [90]
Hình 2.1: Bản đồ hành chính huyện Lệ
Deleted:
33
Thủy, tỉnh Quảng
Bình 31¶
quân 0,84%/năm;
đến
2016
thực bình
hiện Chương
trình NTM
củanăm
huyện
Deleted:
38
có
83.862
người,
chiếm
98,50%
dân
số
Lệ Thủy 36¶
trong độ tuổi lao động. Lao động nông Deleted:
lâm nghiệp 38
- thủy sản năm 2016 chiếm
66,60% trong
Deleted:
38 tổng số lao động đang làm
việc trong các ngành KTQD. Số lượng lao
Deleted:
38 trong lĩnh vực này có xu
động hoạt động
hướng giảm dần, điều này thể hiện một xu
Deleted:
...tăng
[95]
lên là vốn
điều kiện
động
42¶ cần để huyện Lệ Thủy
Formatted
phát
triển
kinh
tế
xã
hội
trong
thời
gian
... các
[96]
Trong 3 năm qua, huyện đã tranh thủ
tới.
nguồn33¶
vốn từ
Deleted:
51Trung ương, tỉnh để đầu tư
2.1.2.2.
Cơ
cấu
các
ngành
kinh
triển
2.1.2.3.
Đánh so
giávới
chung
địa bàn
nghiên
...
[97]
giảm
12,89%
nămvề
2015.
42¶
sản
xuất
nông
nghiệp
của
huyện
Lệ
Thủy
cứu 34¶
Bảng
2.4:
Tình
hình
huy
động
vốn
Deleted:
Bảng
hình2014
thức
2016
54¶
...-tổ[98]
cơ sở hạ
tầng
XD2.12:
NTMCác
3 năm
chức
tuyên
truyền,
động
Bảng
2.9:
hìnhvận
phát
triển 65¶
các lĩnh
2016
47¶Tình
Formatted
...góp
[99]
Bảng
2.13:
Huy
– 2016
Bảng thôn
2.10:mới
Tìnhtrong
hình3phát
hình
Deleted:
67sản xuất
huyện
Thủy
66¶ 62¶
thức tổLệ
chức
Bảng 2.11: Tình hình thay đổi thu nhập và
Deleted:
giảm nghèo67
3 năm 2014 – 2016 63¶
Deleted: Bảng 2.14: Tổng hợp kết
quả
... [100]
thực hiện các tiêu chí năm 2014 và sau 02
Formatted
... [101]
năm 67¶
thực hiện Chương
trình xây dựng Nông
Deleted:
72
thôn mới 67¶
Deleted: 72
3.2.2. Giải pháp huy động vốn đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở hạ tầng...............92
3.2.3. Giải pháp quản lý phát triển sản xuất, nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho
người dân...................................................................................................................94
3.2.4. Giải pháp về quản lý công tác tuyên truyền, vận động xây dựng nông thôn
mới; phát huy dân chủ cơ sở ở cộng đồng dân cư.....................................................97
3.2.5. Giải pháp tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện
Chương trình .............................................................................................................97
PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.................................................................98
3.1. Kết luận ..............................................................................................................98
3.2. Kiến nghị ............................................................................................................99
3.2.1. Đối với Trung ương ........................................................................................99
3.2.1. Đối với tỉnh Quảng Bình...............................................................................100
ỌC
DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................101
QUYẾT ĐỊNH HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
BIÊN BẢN CỦA HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
IH
NHẬN XÉT CỦA PHẢN BIỆN 1+2
BẢN GIẢI TRÌNH
TR
Deleted:
100¶
Deleted: 100
Deleted: 100
Deleted: 101
Deleted: 101
Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Formatted: Normal, Line spacing:
1.5 lines, Tabs: Not at 15,48 cm
Deleted: ¶
Formatted
... [107]
Formatted
... [108]
Deleted: ¶
¶
Formatted: Font: Not Bold
... [109]
Formatted
... [110]
Formatted
... [116]
Field Code Changed
... [117]
Formatted
... [118]
Formatted
... [119]
Deleted: 33
Tình hình dân số và lao động huyện Lệ Thủy năm 2014-2016 ..........33
Bảng 2.2.
Một số chỉ tiêu kinh tế của huyện Lệ Thủy năm 2014-2016 ..............34
Bảng 2.3:
Thống kê công tác lập quy hoạch và kế hoạch XD NTM...................39
Bảng 2.4:
Formatted
... [126]
.............................................................................................................49
Deleted: 44
Tình hình phát triển sản xuất nông nghiệp của huyện Lệ Thủy từ năm
Deleted: 444545
Tình hình cơ giới hóa và phát triển mô hình sản xuất 3 năm 2014 –
Tình hình phát triển các lĩnh vực phi nông nghiệp 03 năm 2014 - 2016
ỌC
Tình hình phát triển các hình thức tổ chức sản xuất ...........................62
Tình hình thay đổi thu nhập và giảm nghèo 3 năm 2014 – 2016........63
Bảng 2.12:
Các hình thức tổ chức tuyên truyền, vận động....................................65
Bảng 2.13:
Huy động nhân dân đóng góp đất đai, ngày công,...xây dựng nông
IH
2014 – 2016 .........................................................................................44
2014 - 2016..........................................................................................53
Bảng 2.8:
Deleted: 333333
KIN
HT
ẾH
UẾ
Bảng 2.1.
hiện Chương trình xây dựng Nông thôn mới ......................................67
Formatted
... [127]
Formatted
... [128]
Deleted: 47
Deleted: 474848
Formatted
... [129]
Formatted
... [136]
Deleted: 59
Kết quả phỏng vấn cán bộ về hệ thống tổ chức XD NTM..................74
Bảng 2.16:
Tổng hợp sự đánh giá về đồ án quy hoạch..........................................75
Formatted
... [137]
Kết quả tổng hợp ý kiến đánh giá về công tác huy động vốn .............76
Formatted
... [138]
Bảng 2.17:
Deleted: 596060
Deleted: 62
Kết quả tổng hợp ý kiến đánh giá về công tác quản lý kinh tế và
Formatted
... [142]
Deleted: 65
Deleted: 656666
Formatted
... [143]
Formatted
... [144]
Formatted
... [145]
Formatted
... [146]
Formatted
... [147]
Formatted
... [148]
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Not Bold, Not All caps
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Not Bold, Not All caps
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Not Bold, Not All caps
Deleted: 80
Deleted: 808181
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt
Deleted: 2
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Not Bold, Not All caps
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Not Bold, Not All caps
Deleted: 81
Deleted: 818282
TR
ƯỜ
NG
ĐẠ
IH
... [152]
¶
Deleted:
BIỂU ĐỒ,
¶
¶Formatted
... [153]
¶
¶Formatted
... [154]
¶
Formatted
... [155]
¶
¶Deleted: DANH MỤC BIỂU ĐỒ ¶
... [156]
¶
Biểu
đồ 2.1: Những khó khăn trong quản
¶Formatted
... [157]
lý
chương trình XD NTM 858585¶
¶
Biểu
đồ 2.2: Kiến nghị của cán bộ để đẩy
Formatted
... [158]
¶
mạnh
Formatted
... [166]
¶
Formatted
¶
... [167]
¶
Deleted: Sơ đồ 1.1: Hệ thống quản
lý
... [168]
¶
CT XD NTM 121212
¶
Formatted
... [169]
¶
Formatted
... [170]
¶
¶
Formatted
... [171]
¶
KIN
HT
ẾH
UẾ
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ
theo
... [174]
dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch XD
Formatted
... [175]
NTM
202020
Formatted
... [176]
Formatted
... [177]
Formatted
... [178]
Formatted
... [179]
Formatted
... [180]
Formatted
... [181]
... [189]
Formatted
... [190]
Formatted
... [191]
Formatted
... [192]
Formatted: Width: 21 cm, Height:
29,7 cm
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tính cấp thiết của đề tài
KIN
HT
ẾH
UẾ
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới là một trong các giải pháp
Deleted: ¶
¶
¶
¶
¶
¶
then chốt trong Chương trình hành động của Chính phủ nhằm thực hiện thành công
Nghị quyết số 26-NQ-TW của Ban chấp hành Trung ương khóa X về nông nghiệp,
nông dân và nông thôn. Nghị quyết khẳng định nông nghiệp, nông dân, nông thôn
có vai trò to lớn, có vị trí quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa
đất nước. Chính vì vậy các vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn phải được giải
quyết đồng bộ, gắn với quá trình đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Đó
không chỉ là nhiệm vụ của nông dân, ở khu vực nông thôn mà là nhiệm vụ của cả hệ
thống chính trị và toàn xã hội.
Thực tiễn 06 năm xây dựng Nông thôn mới đã phác thảo nên hình hài Nông
thôn mới một cách mới mẻ, tràn trề nhựa sống với sự vào cuộc của cả hệ thống
chính trị, chính quyền và người dân địa phương dựa trên 19 tiêu chí nông thôn mới.
Tuy nhiên, bộ tiêu chí này không phải là mãi mãi. Xây dựng nông thôn mới là quá
Formatted: Centered, Line spacing:
Multiple 1,4 li
trình vận động theo sự phát triển để đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của người
của Bộ tiêu chí, một số cơ chế hỗ trợ…đòi hỏi các địa phương phải nhanh chóng
1
Deleted: ¶
¶
MỤC LỤC¶
LỜI CAM ĐOAN 1¶
LỜI CẢM ƠN 2¶
MỤC LỤC 3¶
DANH MỤC BẢNG BIỂU 6¶
DANH MỤC SƠ ĐỒ 7¶
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ 1¶
1. Tính cấp thiết của đề tài 1¶ ... [193]
2. Mục tiêu nghiên cứu 2¶
Formatted:
Line
spacing:
Multiple
3. Đối tượng và
phạm
vi nghiên
cứu 2¶
1,4
li
4. Phương
pháp nghiên cứu 3¶
5. Kết cấu củaIndent:
luận vănFirst
Deleted:
1.1.4. Các phương châm thực hiện
Formatted:
Font:
13 pt
chương trình xây
dựng
nông thôn
mới
10¶
Formatted:
Indent: First line: 0 cm,
1.1.5.
Tabs: Các
Not nguyên
at 8,25tắc
cmxây dựng nông
thôn mới 11¶
1.1.6. Các bước xây dựng nông thôn
mới. 11¶
1.1.7. Sự khác biệt giữa xây dựng nông
thôn mới trước đây với xây dựng nông
thôn mới. 12¶
1.2. Cơ sở lý luận về công tác quản lý
xây dựng nông thôn mới 12¶
1.2.1. Hệ thống quản lý CT XD
NTM 12¶
1.2.2. Chức năng nhiệm vụ quản lý CT
XD NTM của các cấp chính quyền 14¶
Formatted: Vietnamese, Condensed
by 0,1 pt
Formatted: Condensed by 0,1 pt
Formatted: Vietnamese, Condensed
by 0,1 pt
Formatted: Condensed by 0,1 pt
- Phân tích, đánh giá thực trạng công tác quản lý chương trình xây dựng
nông thôn mới trong 03 năm 2014 – 2016.
- Đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh công tác quản lý chương
ỌC
trình xây dựng nông thôn mới trong giai đoạn 2017 – 2020.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
thôn mới.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
IH
Những vấn đề liên quan đền công tác quản lý chương trình xây dựng nông
Deleted: tại huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng
Bình
ĐẠ
- Về không gian: 26/26 xã thuộc huyện Lệ Thủy đang thực hiện chương
trình xây dựng nông thôn mới.
+ Công tác huy động vốn và quản lý vốn để phát triển cơ sở hạ tầng.
+ Công tác quản lý phát triển sản xuất nâng cao đời sống nhân dân
+ Công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp thu thập số liệu
a. Thu thập số liệu thứ cấp:
Các thông tin liên quan đến cơ sở lý luận về chương trình xây dựng nông
thôn mới được thu thập từ văn bản quy phạm pháp luật như: Nghị quyết, Quyết
định, Thông tư hướng dẫn về xây dựng nông thôn mới; các nghiên cứu và tài liệu
chuyên ngành liên quan.
Nguồn số liệu thứ cấp liên quan đến thực trạng, kết quả thực hiện xây dựng
nông thôn mới được thu thập từ nguồn số liệu của Văn phòng Điều phối Chương
trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Bình, Ủy ban nhân dân huyện Lệ
Thủy, Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện
Lệ Thủy, UBND các xã.
ỌC
b. Thu thập số liệu sơ cấp: Số liệu sơ cấp được thu thập từ số liệu điều tra
phỏng vấn cán bộ tỉnh, huyện, xã, thôn và người dân trong xã theo mẫu phiếu khảo
sát đã được thiết kế sẵn phục vụ cho quá trình nghiên cứu. Phương pháp điều tra là
IH
3
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Indent: First line: 0 cm,
Tabs: Not at 8,25 cm
- Cấp xã: Phỏng vấn 52 cán bộ xã toàn huyện, mỗi xã 02 người gồm Chủ tịch
xã/Phó chủ tịch xã và cán bộ theo dõi.
trưởng thôn.
KIN
HT
ẾH
UẾ
- Cấp thôn: Phỏng vấn 78 trưởng thôn, trong đó: mỗi xã sẽ phỏng vấn 03
* Điều tra khảo sát cộng đồng dân cư: Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu
nhiên không lặp từ danh sách hộ, số mẫu được chọn điều tra là 180 người. Chọn
Deleted: 200
Formatted: Pattern: Clear (White)
khảo sát người dân ở 05 xã: xã Phong Thủy là xã điểm nông thôn mới và xã Ngư
Thủy Bắc (vùng cồn cát ven biển); xã Kim Thủy (Vùng núi cao), xã Văn Thủy
(vùng đồi trung du), xã Liên Thủy (vùng đồng bằng). Mỗi xã chọn 04 thôn, mỗi
- Đối với số liệu sơ cấp: Tác giả sử dụng phương pháp thống kê mô tả. Các
số liệu thu thập được sẽ được liệt kê theo thời gian theo từng chỉ tiêu cụ thể, từ đó
NG
xây dựng các bảng biểu kết hợp với biểu diễn các dữ liệu thông qua đồ thị nhằm mô
tả thực trạng công tác quản lý xây dựng nông thôn mới tại huyện Lệ Thủy.
TR
ƯỜ
- Đối với số liệu thứ cấp: Tác giả sử dụng phương pháp so sánh. Phương
4
Comment [n2]: Cầ
n phảichia thành:
- Đốivớ
i sốliệu thứcấ
p
- Đốivớ
i sốliệu sơ ấ
cp
Deleted:
Formatted: Font: Not Bold
Deleted: ¶
Formatted: Font: Not Italic
Deleted: - P
nghiên cứu, dùng chỉ tiêu tuyệt đối và tương đối để xem xét tốc độ phát triển
bình quân, tốc độ tăng, giảm của năm sau so với năm trước…Từ đó lập bảng
phân tích so sánh qua các năm xem mức độ tăng, giảm và phân tích nguyên nhân
của sự tăng, giảm đó.
4.4. Phương pháp chuyên gia, chuyên khảo
Formatted: Font: Bold, Italic
Trong quá trình thực hiện luận văn, ngoài những phương pháp kể trên, bản
thân đã thu thập ý kiến của các chuyên gia và các nhà quản lý có liên quan đến
chương trình xây dựng nông thôn mới, các chuyên gia hoạt động trong lĩnh vực
nông nghiệp, nông thôn để làm căn cứ đưa ra các kết luận một cách xác đáng, có
căn cứ khoa học và thực tiễn, có khả năng thực thi và có sức thuyết phục cao, làm
ỌC
cơ sở đề ra các giải pháp đẩy mạnh công tác quản lý CT XD NTM đến năm 2020.
5. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu và kết luận, nội dung luận văn gồm 03 chương:
Deleted: 4
IH
Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn công tác quản lý chương trình xây dựng
nông thôn mới.
¶
¶
¶
KIN
HT
ẾH
UẾ
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Deleted: ¶
1.1. Cơ sở lý luận về xây dựng nông thôn mới
Formatted: Font: 9 pt
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
Comment [n3]: Phảitrích dẫ
n tài liệ
u
tham khả
o đầ
y đủ
a. Khái niệm nông thôn
Nghị định 55/2015/NĐ-CP ngày 09/06/2015 về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn nêu rõ: “Nông thôn là khu vực địa giới hành
kinh tế, xã hội của các quốc gia trên thế
giới.¶
bảo vệ; an ninh trật tự xã hội được giữ vững; đời sống vật chất và tinh thần của
Formatted: Font: Italic
nghiệp, dịch vụ; gắn phát triển nông thôn với đô thị theo quy hoạch; xã hội nông
ỌC
người dân ngày càng nâng cao; theo định hướng xã hội chủ nghĩa [22, tr13].
Như vậy, nông thôn mới trước tiên nó phải là nông thôn, không phải là thị tứ,
thị trấn, thị xã, thành phố và có thể khái quát theo 5 nội dung cơ bản sau: Thứ nhất
Deleted: 19
Deleted: .
Deleted: khác với nông thôn truyền
thống hiện nay,
là nông thôn có làng xã văn minh, sạch đẹp, hạ tầng hiện đại; Hai là sản xuất phải
IH
phát triển bền vững theo hướng kinh tế hàng hóa; Ba là đời sống vật chất và tinh
thần của người dân nông thôn ngày càng được nâng cao; Bốn là bản sắc văn hóa
dân tộc được gìn giữ và phát triển; Năm là xã hội nông thôn an ninh tốt, quản lý dân
ĐẠ
KIN
HT
ẾH
UẾ
người khác và biết được một cách chính xác họ đã hoàn thành công việc một cách
Henrry Fayol (1886-1925) – người đầu tiên tiếp cận quản lý theo quy trình,
quan niệm: Quản lý là tiến trình bao gồm tất cả các khâu: lập kế hoạch, tổ chức,
phân công, điều khiển và kiểm soát các nỗ lực của cá nhân, bộ phận và sử dụng có
hiệu quả nguồn lực vật chất khác của tổ chức để đạt được mục tiêu đề ra.
Như vậy, có thể hiểu: Quản lý là sự tác động có tổ chức, có hướng đích của
chủ thể quản lý lên đối tượng và khách thể quản lý nhằm sử dụng có hiệu quả nhất
các nguồn lực, các thời cơ của tổ chức để đạt mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi
trường luôn biến động.
d. Khái niệm Quản lý nhà nước
Deleted: Stephan Robbins quan niệm:
Quản lý là tiến trình hoạch định, tổ chức,
lãnh đạo và kiểm soát những hành động
của các thành viên trong tổ chức và sử
dụng tất cả các nguồn lực khác của tổ
chức nhằm đạt mục tiêu đã đề ra.¶
Là sự chỉ huy, điều hành xã hội của các cơ quan nhà nước (lập pháp, hành
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Dutch (Netherlands)
Deleted: tr.5
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Dutch (Netherlands)
Formatted: Font: Times New
Roman, 13 pt, Dutch (Netherlands)
Deleted: .
Deleted: 0
Deleted: .
phát triển một kế hoạch hành động theo trình tự logic mà có thể biểu diễn được dưới
dạng sơ đồ hệ thống.
NG
- Điều phối thực hiện dự án: Đây là quá trình phân phối nguồn lực bao gồm
tiền vốn, lao động, thiết bị và đặc biệt quan trọng là điều phối và quản lý tiến độ
TR
ƯỜ
thời gian.
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Indent: First line: 0 cm,
Tabs: Not at 8,25 cm
7
nghề phát triển chậm, chưa thúc đẩy mạnh mẽ chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao
động ở nông thôn. Các hình thức tổ chức sản xuất chậm đổi mới, chưa đáp ứng yêu
cầu phát triển mạnh sản xuất hàng hoá. Nông nghiệp và nông thôn phát triển thiếu
ỌC
quy hoạch, kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội còn yếu kém, môi trường ngày càng ô
nhiễm; năng lực thích ứng, đối phó với thiên tai còn nhiều hạn chế. Đời sống vật
chất và tinh thần của người dân nông thôn còn thấp, tỷ lệ hộ nghèo cao, nhất là vùng
Deleted: tỉ
IH
đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa; chênh lệch giàu, nghèo giữa nông thôn và
thành thị, giữa các vùng còn lớn, phát sinh nhiều vấn đề xã hội bức xúc.
Nguyên nhân chủ quan chính là: Nhận thức về vị trí, vai trò của nông nghiệp,
ĐẠ
nông dân, nông thôn còn bất cập so với thực tiễn; cơ chế, chính sách phát triển thiếu
đồng bộ, thiếu tính đột phá; một số chủ trương, chính sách không hợp lý, thiếu tính
Deleted: ¶
Formatted: Normal, Left, Indent:
First line: 1,27 cm, Line spacing:
Multiple 1,45 li, No widow/orphan
control, Tabs: 1,75 cm, Left + 2,25
cm, Left
Deleted: 19
KIN
HT
ẾH
UẾ
bộ tiêu chí đồng nhất với sự tham gia của 8.924 xã trên cả nước [22, tr11]
Deleted:
1.1.3. Mục tiêu của xây dựng nông thôn mới
Deleted: .
Formatted: Font: Times New
Roman, Font color: Auto
- Không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của dân cư nông thôn;
Formatted: Font: Times New Roman
nâng cao dân trí, đào tạo nông dân có trình độ sản xuất cao, có nhận thức chính trị
Formatted: Font: Times New Roman
đúng đắn, đóng vai trò làm chủ nông thôn mới
- Xây dựng nền nông nghiệp phát triển bền vững theo hướng hiện đại. Nâng
cường, xây dựng giai cấp nông dân, củng cố liên minh công nhân – nông dân – tri
thức [22, tr6]
1.1.4. Các phương châm thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới
IH
- Mô hình nông thôn mới được thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực
cộng đồng dân cư là chính, có sự hỗ trợ một phần từ ngân sách Nhà nước; khuyến
khích các thành phần kinh tế cùng tham gia; đảm bảo nguyên tắc "Dân biết, dân
ĐẠ
bàn, dân làm, dân kiểm tra và dân hưởng thụ".
- Các hoạt động cụ thể của từng mô hình thí điểm do chính người dân ở mô
hình tự đề xuất và thiết kế trên cơ sở bàn bạc dân chủ, công khai và quyết định
thông qua cộng đồng; cấp ủy Đảng và chính quyền đóng vai trò chỉ đạo, tổ chức
NG
điều hành quá trình thực thi chính sách, cơ chế, tạo hành lang pháp lý, hỗ trợ vốn,
kỹ thuật, nguồn lực hoạch định và tạo điều kiện, động viên tinh thần...cho người dân
TR
ƯỜ
thực hiện vai trò làm chủ thông qua cộng đồng.
Tabs: Not at 8,25 cm
- Xây dựng nông thôn mới là nhiệm vụ của cả hệ thống chính trị và toàn xã
Deleted: i
hội. Trước hết phát động phong trào toàn dân thi đua thực hiện; khơi dậy tinh thần
tự chủ, tự lực tự cường, vươn lên của nông dân; xây dựng xã hội nông thôn ổn định,
KIN
HT
ẾH
UẾ
hòa thuận, dân chủ, có đời sống văn hóa phong phú, tạo động lực cho quá trình xây
dựng nông thôn mới. Tùy tình hình cụ thể để xây dựng kế hoạch phấn đấu hoàn
thành một số chỉ tiêu cho từng năm và cả giai đoạn.
1.1.5. Các nguyên tắc xây dựng nông thôn mới
Việc xây dựng nông thôn mới cần đảm bảo một số nguyên tắc cơ bản sau:
- Các nội dung, hoạt động của Chương trình xây dựng nông thôn mới phải
hướng tới mục tiêu thực hiện 19 tiêu chí của Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới.
Deleted: Không thể có một nước công
nghiệp nếu nông nghiệp, và nông thôn
còn lạc hậu và đời sống nhân dân còn
thấp. Vì vậy, xây dựng nông thôn mới là
- Công khai, minh bạch về quản lý, sử dụng các nguồn lực; tăng cường phân
Deleted: của Chương trình xây dựng
nông thôn mới
IH
cấp, trao quyền cho cấp xã quản lý và tổ chức thực hiện các công trình, dự án; phát
huy vai trò làm chủ của người dân và cộng đồng, thực hiện dân chủ cơ sở trong quá
trình lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và giám sát, đánh giá.
ĐẠ
- Xây dựng nông thôn mới là nhiệm vụ của cả hệ thống chính trị và toàn xã
hội; cấp ủy Đảng, chính quyền đóng vai trò chỉ đạo, điều hành quá trình xây dựng
quy hoạch, đề án, kế hoạch và tổ chức thực hiện. Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức
chính trị, xã hội vận động mọi tầng lớp nhân dân phát huy vai trò chủ thể trong xây
Deleted: 9
mang lại hiệu quả cao cho sự nghiệp xây dựng nông thôn mới của xã. [12, tr60]
Deleted: .
TR
ƯỜ
NG
dựng nông thôn mới. Vì vậy nên công tác quản lý đóng vai trò rất cần thiết nhằm
1.2. Cơ sở lý luận về công tác quản lý xây dựng nông thôn mới
Deleted: CT
1.2.1. Hệ thống quản lý chương trình XD NTM
BCĐ XDNTM TW
VP ĐPTW
(Bộ NN&PTNT)
BCĐ XDNTM Tỉnh
VP ĐPNTM tỉnh
(Sở NN&PTNT)
BCĐ XDNTM huyện
VPĐP CTNTM huyện
BQL XDNTM xã
ỌC
BCĐ XDNTM xã
Deleted: Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn,
hệ thống quản lý Chương trình xây dựng
nông thôn mới ngày càng được hoàn thiện.
Từ ngày 04/11/2014, tổ chức bộ máy, biên
nông thôn mới ngày càng được hoàn thiện. Từ ngày 04/11/2014, tổ chức bộ máy,
Formatted: Font: 8 pt
Deleted: ¶
Formatted: 0002, Centered, Line
spacing: Multiple 1,45 li, No
widow/orphan control
Formatted: Dutch (Netherlands)
Formatted: No widow/orphan
biên chế của Văn phòng Điều phối nông thôn mới các cấp có sự điều chỉnh theo quy
NG
định tại Quyết định 1996/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Như vậy, các huyện
sẽ không thành lập Tổ giúp việc cho Ban chỉ đạo mà sẽ thành lập Văn phòng Điều
Formatted: Font: 13 pt
cơ quan thường trực, thực hiện chức năng giúp Ban Chỉ đạo huyện quản lý và tổ
Formatted: Indent: First line: 0 cm,
Tabs: Not at 8,25 cm
TR
ƯỜ
phối huyện do Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế làm
11
- Chủ tịch UBND tỉnh – Trưởng Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG cấp
tỉnh làm Trưởng ban
- Phó Trưởng Ban thường trực là Phó Chủ tịch UBND tỉnh và 01 Phó
Trưởng Ban là Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT
Deleted: ¶
- Các thành viên Ban chỉ đạo là Lãnh đạo các sở, ban ngành liên quan.
- Thường trực Ban chỉ đạo cấp tỉnh gồm Trưởng ban, các Phó Trưởng ban và
03 ủy viên là đại diện lãnh đạo các Sở: Xây dựng, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính.
Deleted: ;
Ban Chỉ đạo tỉnh thành lập Văn phòng Điều phối CT XD NTM đặt tại Sở
ỌC
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giúp Ban Chỉ đạo tỉnh thực hiện Chưong trình
trên địa bàn. Số lượng cán bộ của Văn phòng Điều phối do Trưởng Ban chỉ đạo tỉnh
quyết định trong đó có cán bộ hoạt động chuyên trách, chủ yếu là cán bộ Chi cục
IH
Phát triển nông thôn và cán bộ hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm là cán bộ cấp
phòng của các Sở, ngành liên quan cử đến. Chánh Văn phòng Điều phối do Giám
Deleted: N
Tabs: Not at 8,25 cm
quan của huyện. Văn phòng nông thôn mới huyện do Phòng Nông nghiệp và Phát
Deleted: ;¶
triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế làm cơ quan thường trực, thực hiện chức năng
dựng nông thôn mới trên địa bàn.
KIN
HT
ẾH
UẾ
giúp Ban Chỉ đạo huyện quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình MTQG xây
* Cấp xã: Thành lập Ban Chỉ đạo hoặc Ban quản lý CT XD NTM của xã.
Căn cứ vào tình hình cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định việc thành lập hoặc không thành lập Ban chỉ đạo XD NTM ở cấp xã. Trường
hợp thành lập, thành phần Ban chỉ đạo XD NTM ở cấp xã do ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định. Thành lập Ban quản lý XD NTM xã (sau đây gọi tắt là Ban quản lý
Deleted: ¶
xã) do UBND xã quyết định thành lập. Chủ tịch UBND xã làm Trưởng ban; Phó
Chủ tịch UBND) xã là Phó Trưởng ban. Thành viên là một số công chức xã, đại
diện một số ban ngành, đoàn thể chính trị xã và trưởng thôn. Thành viên Ban quản
lý xã chủ yếu hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
đoàn thể chính trị và hội ở thôn và một số người có năng lực chuyên môn khác liên
1.2.2. Chức năng nhiệm vụ quản lý CT XD NTM của các cấp chính quyền
Trong quá trình quản lý, điều hành CT XD NTM, các cấp chính quyền thông
Deleted: sô
Deleted: .
Deleted: 1
Deleted: 6
Deleted: 4
NG
qua các Ban chỉ đạo/Ban quản lý thực hiện những chức năng, nhiệm vụ như sau:
* Cấp tỉnh: Ban Chỉ đạo tỉnh có chức năng và nhiệm vụ chỉ đạo, quản lý,
TR
ƯỜ
điều hành việc thực hiện các nội dung của CT XD NTM trên phạm vi địa bàn.
13
Deleted: có
Formatted: Font: 13 pt
Formatted: Indent: First line: 0 cm,
Tabs: Not at 8,25 cm