ư
Tr
Header Page 1 of 54.
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ờn
g
h
ại
Đ
NGUYỄN THỊ THÙY DUNG
ọc
h
in
K
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
tê
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI
HẢI LĂNG, TỈNH QUẢNG TRỊ
uê
in
uê
́H
tê
́
Footer Page 2 of 54.
ư
Tr
Header Page 3 of 54.
ờn
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
g
h
ại
Đ
NGUYỄN THỊ THÙY DUNG
ư
Tr
Header Page 4 of 54.
ờn
g
HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. LÊ NỮ MINH PHƯƠNG
ọc
h
ại
Đ
HUẾ, 2018
h
in
K
uê
́H
tê
nghiên cứu, công bố bất cứ công trình khoa học nào.
Quảng Trị, ngày
tháng
năm 2018.
ọc
Tác giả luận văn
h
in
K
Nguyễn Thị Thùy Dung
uê
́H
tê
́
i
Footer Page 5 of 54.
ư
Tr
Header Page 7 of 54.
LỜI CẢM ƠN
ờn
Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc tới giáo viên hướng dẫn, TS. Lê Nữ
Minh Phương cùng toàn thể các thầy, cô giáo trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế.
g
Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn Phòng Đào tạo sau đại học trường Đại học kinh
Huế và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị, đã
h
ại
Đ
tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu để
hoàn thành luận văn này.
Luận văn là quá trình nghiên cứu tâm huyết, sự làm việc khoa học và nghiêm
túc của bản thân. Tuy nhiên trong quá trình thực hiện do khả năng và trình độ còn
ọc
ờn
g
h
ại
Đ
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN
ọc
Họ và tên học viên: Nguyễn Thị Thùy Dung
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
K
Niên khóa: 2016 – 2018
in
Người hướng dẫn khoa học: TS. Lê Nữ Minh Phương
h
Tên đề tài: “Hoàn thiện công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải
1. Mục đích và đối tượng nghiên cứu:
Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử
ờn
- Phương pháp thu thập số liệu, thông tin
- Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp, số liệu sơ cấp
g
- Phương pháp xử lý, phân tích số liệu
h
ại
Đ
3. Kết quả nghiên cứu và những đóng góp khoa học của luận văn
Công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất luôn được chính quyền huyện Hải Lăng chú trọng chỉ đạo, thực
hiện trong nhiều năm qua. Cùng với việc phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến công tác
ọc
cấp giấy chứng nhận trên địa bàn huyện Hải Lăng, tác giả đã đánh giá những kết
quả đạt được, những vấn đề tồn tại và nguyên nhân. Qua đó đưa ra một số giải pháp
thiệt thực nhằm hoàn thiện công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
K
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong thời gian tới.
h
Header Page 10 of 54.
4. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................................3
ờn
4.1. Phương pháp thu thập số liệu, thông tin ..............................................................3
4.1.1. Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp ...............................................................3
g
4.1.2. Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp.................................................................3
h
ại
Đ
4.2. Phương pháp xử lý, phân tích số liệu...................................................................6
5. Cấu trúc luận văn ....................................................................................................8
Phần II. Nội dung nghiên cứu .....................................................................................9
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ CÔNG TÁC
ọc
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ
Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT.........................................................9
K
ư
Tr
Header Page 11 of 54.
1.2.2. Mục đích của việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
ờn
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất .......................................................................14
1.2.3. Yêu cầu của việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
g
ở và tài sản khác gắn liền với đất ..............................................................................15
h
ại
Đ
1.2.4. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất ......................................................................................15
1.2.5. Nội dung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất .................................................................................................17
ọc
1.3. Nội dung công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
́
1.4.1. Kinh nghiệm việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở tỉnh Thừa Thiên
Huế............................................................................................................................
26
vii
Footer Page 11 of 54.
ư
Tr
Header Page 12 of 54.
1.4.2. Kinh nghiệm việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở tỉnh Ninh
ờn
Thuận........................................................................................................................
27
g
1.5. Mô hình nghiên cứu và các giả thuyết...............................................................
29
h
ại
Đ
́H
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ .....................................................................................
uê
.............................................................................................................................. 38
2.1.3. Cơ cấu tổ chức................................................................................................
́
.............................................................................................................................. 40
2.1.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị máy móc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất ....................................................................................................
.............................................................................................................................. 41
viii
Footer Page 12 of 54.
ư
Tr
Header Page 13 of 54.
2.2. Hiện trạng sử dụng đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị .................................
ờn
.............................................................................................................................. 41
h
2.3.1. Kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
tê
sản gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng....................................................
.............................................................................................................................. 47
́H
2.3.2. Kết quả công tác đăng ký biến động đất đai ..................................................
uê
.............................................................................................................................. 53
2.3.3. Đánh giá chung thực trạng về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
́
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất .................................................
.............................................................................................................................. 55
2.4. Đánh giá các nhân tố tác động đến công tác cấp GCN QSDĐ thông qua số liệu
khảo sát.....................................................................................................................
.............................................................................................................................. 58
ix
Footer Page 13 of 54.
ư
K
CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI
SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẢI LĂNG, TỈNH
in
QUẢNG TRỊ .............................................................................................................79
h
3.1. Định hướng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tê
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
đến năm 2025 ...........................................................................................................
́H
.............................................................................................................................. 79
3.2. Giải pháp giải quyết những hồ sơ cấp GCN QSDĐ còn tồn đọng ....................79
uê
3.2.1. Giải pháp thông tin tuyên truyền.....................................................................79
́
Quyết định Hội đồng chấm luận văn ........................................................................95
ọc
Nhận xét luận văn thạc sĩ (Phản biện 1)........................................................................
Nhận xét luận văn thạc sĩ (Phản biện 2)........................................................................
K
Biên bản của hội đồng chấm luận văn thạc sĩ kinh tế ...................................................
in
Giải trình chỉnh sửa luận văn ........................................................................................
h
Xác nhận hoàn thiện luận văn .......................................................................................
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
GCN QSDĐ
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2
4
BTNMT
Statistical Package for the Social Sciences (Phần mềm máy
tính phục vụ công tác phân tích thống kê)
Bộ Tài nguyên Môi trường
TCVN
g
Tiêu chuẩn Việt Nam
6
CLDV
Chất lượng dịch vụ
7
UBQ
UBND cấp xã
8
GDC
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
14
TSN
Tổ chức sự nghiệp công lập
15
TKQ
Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác
ọc
h
ại
Đ
5
h
in
K
uê
Bảng 2.4. Hiện trạng sử dụng đất theo đối tượng quản lý ........................................47
K
Bảng 2.5. Biến động 3 nhóm đất chính.....................................................................48
in
Bảng 2.6. Kết quả cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với các loại đất
chính trên địa bàn huyện Hải Lăng từ năm 2014-2016.............................................50
h
Bảng 2.7. Thống kê kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông
tê
nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân từ năm 2014-2016 .................................................52
́H
Bảng 2.8. Thống kê kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho
hộ gia đình, cá nhân từ năm 2014-2016....................................................................53
uê
Bảng 2.9. Thống kê kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia
đình, cá nhân từ năm 2014-2016...............................................................................54
Bảng 2.15. Kết quả phân tích EFA các nhân tố ảnh hưởng đến sự đánh giá............69
Bảng 2.16. Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s biến phụ thuộc sự đánh giá của
người dân về công tác cấp GCN QSDĐ ...................................................................74
Bảng 2.17. Kết quả xoay nhân tố sự đánh giá...........................................................74
ọc
Bảng 2.18. Hệ số tương quan ....................................................................................77
Bảng 2.19. Kết quả phân tích mô hình hồi quy.........................................................78
K
Bảng 2.20. Kiểm định giả thuyết ..............................................................................79
in
DANH MỤC SƠ ĐỒ
h
Sơ đồ 1.1. Mô hình nghiên cứu mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ tuyên truyền
tê
hỗ trợ .........................................................................................................................36
́H
Sơ đồ 1.2. Mô hình nghiên cứu mức độ hài lòng của người nộp thuế......................36
g
Hình 2.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn, chuyên môn.......................................64
h
ại
Đ
Hình 2.4. Cơ cấu mẫu theo nghề nghiệp ...................................................................65
Hình 2.5. Cơ cấu mẫu theo nơi tìm hiểu quy trình....................................................65
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
ọc
Biểu đồ 2.1. Cơ cấu sử dụng 3 nhóm đất chính ........................................................45
Biểu đồ 2.2. Biến động 3 nhóm đất chính.................................................................49
h
in
K
uê
́H
tê
́
Trên địa bàn huyện Hải Lăng những năm qua, cùng với sự phát triển về kinh
tế xã hội, quá trình đô thị hoá diễn ra với tốc độ ngày càng nhanh, tình hình giao
ọc
dịch về đất đai, bất động sản ngày một tăng lên. Công tác cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là vấn đề
quan trọng, cấp thiết luôn được chính quyền huyện Hải Lăng chỉ đạo, thực hiện
K
trong nhiều năm qua. Qua quá trình thực hiện, nhờ áp dụng cải cách hành chính,
in
công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đã có nhiều tiến bộ, hệ thống thủ tục phần nào được xây dựng
h
rõ ràng và đơn giản hơn, người dân phần nào được tạo thuận lợi và dễ dàng trong
một số việc cần giải quyết với cơ quan nhà nước trong lĩnh vực này. Tuy nhiên, xét
tê
một cách nghiêm túc, người dân và cả lãnh đạo chính quyền huyện vẫn chưa thực
gặp rắc rối, phiền hà khi thực hiện các quy trình, thủ tục liên quan.
́H
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng
Trị” nhằm góp phần cải cách thủ tục hành chính, thực hiện tốt hơn nữa chức
năng của Nhà nước về cấp giấy chứng nhận và xác định được những hạn chế,
g
khó khăn trong công tác cấp giấy chứng nhận, từ đó đưa ra những giải pháp cụ
h
ại
Đ
thể để nâng cao sự hài lòng của người dân đối với công tác này, tạo được sự tin
tưởng của người dân đối với cơ quan quản lý của Nhà nước về đất đai trên địa bàn
huyện Hải Lăng.
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung
ọc
Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải
Lăng, tỉnh Quảng Trị và đề xuất giải pháp phù hợp nhằm hoàn thiện công tác này
K
đến năm 2025.
Công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
2
Footer Page 21 of 54.
ư
Tr
Header Page 22 of 54.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
ờn
Phạm vi không gian: Nghiên cứu này được thực hiện tại huyện Hải Lăng,
tỉnh Quảng Trị làm không gian nghiên cứu.
Phạm vi thời gian:
g
Đối với dữ liệu thứ cấp: Thu thập trong giai đoạn từ năm 2014-2016.
h
ại
Đ
́H
tê
4.1.2. Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp
- Nghiên cứu sơ bộ:
Phỏng vấn 1 số người dân lấy ý kiến của họ về những yếu tố ảnh hưởng đến
uê
sự đánh giá của người dân đối với công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
là gì từ đó để có cơ sở điều chỉnh thang đo từ lý thuyết đến thang đo thực hiện
́
nghiên cứu của tác giả tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Bắt đầu bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp các người dân tại huyện Hải
Lăng nhằm hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng đến công tác cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của người dân tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. Tiếp đó, nghiên cứu
sử dụng phỏng vấn sâu (n = 5), tức là chọn 5 người dân ở các xã, thị trấn của huyện
Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị để khai thác các vấn đề xung quanh đề tài nghiên cứu
3
Footer Page 22 of 54.
ư
Tr
QSDĐ tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
4.1.2.2. Thiết kế mẫu - chọn mẫu
K
4.1.2.2.1. Xác định kích cỡ mẫu
in
Để xác định cỡ mẫu điều tra đảm bảo đại diện cho tổng thể nghiên cứu, công
thức của Cohran (1977) đối với tổng thể vô hạn được sử dụng với các giá trị lựa
́H
tê
z 2 p (1 q )
n
e2
h
chọn như sau:
Trong đó:
n: Kích cỡ mẫu
uê
q: Là giá trị tương ứng với miền thống kê (1- )/2 tính từ trung tâm của miền
g
biến quan sát để kết quả điều tra là có ý nghĩa. Như vậy, với số lượng 30 biến quan
sát trong thiết kế điều tra thì cần phải đảm bảo có ít nhất 120 đến 150 quan sát trong
h
ại
Đ
mẫu điều tra. Trên thực tế, để hạn chế các rủi ro trong quá trình điểu tra, cần số
người dân được chọn thêm, như vậy số người dân cần điều tra là 200 mẫu. Cỡ mẫu
tính toán này cũng gần tương đương với kết quả tính theo công thức của Cohran.
4.1.2.2.2. Phương pháp chọn mẫu
Kết hợp chọn mẫu phân tầng tỷ lệ và chọn mẫu ngẫu nhiên.
ọc
Chọn mẫu phân tầng: Dựa vào số liệu số người dân ở các xã, thị trấn đã
được thống kê của huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. Mẫu nghiên cứu được lựa chọn
K
có tỷ lệ số người dân ở các xã, thị trấn theo tiêu chí này tương ứng với tỉ lệ của tổng
thể.
in
Chọn mẫu ngẫu nhiên: số lượng người dân trong các xã, thị trấn, ta chọn
1 cách ngẫu nhiên số người dân sao cho đủ số lượng yêu cầu khi so sánh với tỉ lệ
Hải An
Hải Ba
Hải Xuân
Hải Quy
Hải Quế
Số lượng
Tỷ lệ (%)
Số lượng mẫu
3357
1025
5083
3547
1457
2501
3,87
1,18
5,86
4,09
1,68
2,88
25
5
7
6
Hải Hòa
3521
Hải Tân
2608
Hải Trường
7692
Hải Thọ
4203
Hải Sơn
8652
Hải Chánh
8240
Hải Khê
1567
Tổng cộng
86805
4.2. Phương pháp xử lý, phân tích số liệu
ờn
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
10
17
15
10
16
8
6
4
11
28
6
3
2
200
K
Sau khi thu thập xong các bảng hỏi, sử dụng phần mền SPSS 20.0 tiến hành
hiệu chỉnh, mã hóa dữ liệu rồi nhập dữ liệu và làm sạch dữ liệu, cùng với đó sử
in
dụng công cụ hỗ trợ là Microsoft Excel dùng để vẽ các biểu đồ thống kê còn SPSS
dùng để thống kê và phân tích định lượng. Những điều đó được thể hiện qua các
h
bước phân tích sau:
tê