Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh – Việt và chuyển dịch thuật ngữ báo chí tiếng Anh sang tiếng Việt (Luận án tiến sĩ) - Pdf 51

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

NGUYỄN ĐỨC ĐẠO

ĐỐI CHIẾU
THUẬT NGỮ BÁO CHÍ ANH - VIỆT VÀ CHUYỂN DỊCH
THUẬT NGỮ BÁO CHÍ TIẾNG ANH SANG TIẾNG VIỆT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC

HÀ NỘI -2018


VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

NGUYỄN ĐỨC ĐẠO

ĐỐI CHIẾU
THUẬT NGỮ BÁO CHÍ ANH - VIỆT VÀ CHUYỂN DỊCH
THUẬT NGỮ BÁO CHÍ TIẾNG ANH SANG TIẾNG VIỆT

Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
Mã số: 9222024

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC

Người hướng dẫn khoa học: GS.TS. Nguyễn Văn Khang


tru g th
g

ri g
Nh

ở ất k

Tác giả luậnán

Nguyễn Đức Đạo

g
g


LỜI CẢM ƠN

Lu

ghi

việ Kh


họ X hội, Việ H

Ng


th h ả

Họ việ Kh

tr

g qu tr h h ớ g ẫ NCS h

y
ơ B

họ X hội

Gi

,

thầy

giúp ỡ v tạ

gi

iều kiệ

Kh

Ng

g

u
NCS xi
h

tạ

h

th h ả

iều kiệ giúp ỡ tr

í h ghi
NCS xi

g qu tr h thu th p s

h , tổ

iệu, t i iệu ph

v

h

u
h

th h ả





g qu tr h họ


MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU................................................................................................................... 1
Chƣơng 1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÍ LUẬN ........ 7
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu .................................................................................. 7
1.1.1. Tình hình nghiên cứu thuật ngữ ............................................................................... 7
1.1.2. Tình hình nghiên cứu về thuật ngữ báo chí ........................................................... 13
1.2. Cơ sở lí luận liên quan đến đề tài ............................................................................... 20
1.2.1. Một số vấn đề lí luận về thuật ngữ ........................................................................ 20
1.2.2. Một số vấn đề về báo chí và thuật ngữ báo chí .................................................... 36
1.2.3. Về ngôn ngữ học đối chiếu và nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ ...................... 53
1.2.4. Một số vấn đề về dịch thuật và dịch thuật ngữ báo chí......................................... 56
1.3. Tiểu kết chƣơng 1 ........................................................................................................ 61
Chƣơng 2. ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ BÁO CHÍ ANH- VIỆT ..................................... 62
2.1. Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh – Việt về mặt cấu tạo ............................................. 62
2.1.1. Thành tố cấu tạo thuật ngữ báo chí tiếng Anh và tiếng Việt .................................... 62
2.1.2. Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh - Việt về số lượng và đặc điểm thành tố cấu tạo .. .65
2.1.3. Đối chiếu mô hình cấu tạo thuật ngữ báo chí Anh- Việt ............................................. 70
2.2. Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh –Việt về mặt định danh ........................................ 83
2.2.1. Đối chiếu đặc điểm định danh của thuật ngữ báo chí tiếng Anh và tiếng Việt xét
theo kiểu ngữ nghĩa của thuật ngữ .................................................................................. 83
2.2.2. Đối chiếu đặc điểm định danh của thuật ngữ báo chí tiếng Anh và tiếng Việt xét
theo cách thức biểu thị của thuật ngữ.............................................................................. 83
2.3. Tiểu kết chƣơng 2 ..................................................................................................... 113
Chƣơng 3.CHUYỂN DỊCH THUẬT NGỮ BÁO CHÍ TIẾNG ANH SANG TIẾNG


Đại họ Qu

gi

H

H Nội

KHXH

Khoa họ x hội

Nxb

Nh xuất ả

THCN

Tru g họ Chuy

TN

Thu t g

TNBC

Thu t g

T


Bảng 2.5: Thu t g

hí A h –Việt

g h

hí tr g tiế g A h v tiế g Việt ....69
hí tiế g A h v tiế g Việt ..............80
khả s t thuộ 05 phạ trù ti u iểu

hí ............................................................................................85

Bảng 2.6: Thu t g

hí A h – Việt thuộ

Bảng 2.7: M h h ị h
ộ g

hí tiế g A h v tiế g việt

h thu t g

ơ vị ị h

h ph i si h ................86

hí A h – Việt hỉ h thể h ạt


kỹ thu t tr

h thu t g

g h ạt ộ g áo chí ................................................................. 109

Bảng 2.12. Bả g tổ g h p
thu t g
Bảng 3.1: C

hí A h – Việt hỉ ph ơ g tiệ -

ặ tr

g

họ

ể ị h

h 5 phạ

trù

hí ......................................................................................... 111
ph ơ g th

ị h thu t g báo chí tiế g Anh s g tiế g Việt

c s d ng trong từ iể

càng òi hỏi cao hơ về tính chuyên ghiệp và h p tác qu
ột

g

i với s phát triể

càng phát triể thì báo chí càng trở nên có tầ
không hỉ ơ thuầ là

ọi ĩ h v

tế Báo chí giờ

y

ại hình h ạt ộ g truyên thông mà còn trở thành

ột

ngành khoa họ về báo chí. Trong ó, thu t g báo chí (TNBC) là
trọ g

ngành khoa họ về báo chí, nó không hỉ là công

th

và t duy khoa họ , mà còn giúp tiếp h

v

trở ại
g



phong phú. Tuy nhiên, các nghiên

iểu

ngành này

u trong và ngoài

u chuyên sâu về TNBC trở nên hết s
ấy ă

iệt

g từ g

ú kết, tích h p từ trong h ạt ộ g

trù

Ở Việt Nam trong

quá trình h

chuyên môn khác, ph


hất là nghiên

g nghiên

i hiếu: h

tiế g Việt theo cách hiểu

i hiếu huyể

còn rất hạ

có công trình nào nghiên

hiếu TNBC tiế g Anh với tiế g Việt và cách huyể

i hiếu

i hiếu các TNBC Anh –

u về TNBC trên ph ơ g iệ lí u

u theo h ớ g

ới

hế,

u về



u

g TNBC trong hai ngôn g

tiế g Anh sang tiế g Việt Từ ó, u
x y

s g tỏ các ặ



án ề xuất

iể

về

và cách huyể

i

ặt ấu tạ
ị h TNBC

ột s ph ơ g h ớ g

thể ể

g, huẩ hó TNBC tiế g Việt, góp phầ nâng cao hiệu quả h ạt ộ g báo


ị h

h việ

ghi

iể

ấu tạ

i hiếu ặ
ại

u về thu t g và TNBC trên thế giới và ở Việt

h h kết h p

u

u

án.

TNBC trong tiế g Anh và tiế g Việt;

th h t

ể tạ th h TNBC phổ iế



tiế g Việt
3. Đối tƣợng, phạm vi và nguồn tƣ liệu nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đ it
t

g ghi

thu t g

u

u

iểu ạt

hệ th

kh i iệ

g TNBC tiế g A h v tiế g Việt,
s

g tr

g ĩ hv




iệu phân tích

u

án ũ g bao gồ

ột s

ị h Anh – Việt trong các giáo trình, sách chuyên khả dùng cho

sinh viên chuyên ngành báo chí, các bài viết từ tạp chí “Người làm báo” của Hội
Nhà báo Việt Nam. Tuy vậy, vì ĩ h v

báo chí rất rộ g ớ nên u

án ũ g h

yếu ừ g ại ở việ khả sát các TNBC liên quan ế các loại hình báo chí, mà u
án chia thành 5 phạ

trù tiêu iểu

ngành báo chí gồ : (1) chủ thể trực tiếp hoạt

động báo chí và công chúng báo chí, (2)sản phẩm báo chí; (3)nguyên liệu chi tiết
cấu thành sản phẩm báo chí, (4) phương tiện kỹ thuật trong hoạt động báo chí và
(5) hoạt động báo chí.
3.3. Nguồn tư liệu
Khi tiế hành thu th p t
i ầy


gắ g thu th p t ơ g

án là

ngành báo chí hằ
iể

h

u

tiêu

s

g trong

xét, ánh giá chính xác và khách quan
họ các TNBC

vào hiều guồ khác nhau và tr ớ hết là

ọ từ u

từ iể TNBC xuất ản gầ

y hất:

Từ điển thuật ngữ báo chí-xuất bản Anh-Nga-Việt, Quang Đạ -Nguyễ Khắ Vă Lê Thanh H ơ g-Nguyễ Trí Dũ g biên s ạ , Nxb Thông tin-truyề thông, Hà


hiệ nay và h
g

g

phả ánh

s phong phú

p h t các thu t g

tích h p trong u

ới xuất hiệ

từ iể này, u

án phải

v

TNBC có trong th

Vì v y, ngoài
vào

tế

ột s thu t


ổ sung

vi thu th p t

iệu

u
u

án.

án h trên, u

1868 TNBC tiếng Anh và 1868 TNBC tiếng Việt t ơ g
tiêu iểu

a Hội Nhà báo Việt

g thuộ 05 phạ

ngành báo chí liên quan tới các thể loại báo chí làm t

u Các TNBC tiế g Việt

họ t ơ g

t ơ g

i với các TNBC tiế g Anh có hiều hơ


ặt ra, u

án h yếu s

g

ột s thao tác và

ngôn g họ sau:

4.1. Phương pháp miêu tả
Ph ơ g pháp này

s

danh ũ g h các vấ

g ể miêu tả ặ

ề liên quan ế việ

iể

huyể

ấu tạ , ặ

iể



guồ ra ngôn g

í h theo cách



i hiếu

ị h

4.3. Phương pháp so sánh - đối chiếu
Ph ơ g pháp so sánh -

i hiếu

s

g ể hỉ ra h

g iể

ồ g và khác iệt gi

hệ TNBC tiế g Anh và tiế g Việt về ph ơ g iệ

ấu tạ và ặ

ị h danh, trên ơ sở ấy tiế g Anh là ngôn g



g, tầ s xuất hiệ

tạ th h thu t g ,
4

h h ị h

ũ g h tỉ
h thu t


g

C

kết quả th

g k sẽ

h h u g rõ hơ

tổ g h p ại

ét ặ tr

tiế g A h v tiế g Việt tr

ới h h th


ơ vị t ơ g

g h u v kh

h u gi

sở h việ

huyể

i hiếu TNBC tiếng Anh với TNBC tiế g
gv

ơ vị ất t ơ g

g, ũ g h

TNBC tiế g A h v tiế g Việt Điều

ị h TNBC tiế g A h s g tiế g Việt ả



h

g

y

ơ

6. Ý nghĩa lí luận và thực tiễn của luận án
Tr ớ hết, kết quả ghi
và th

tiễ liên quan

u

t thiết gi

u

ột ó g góp về

a họ , huẩ hóa và phát triể hệ TNBC

tiế g Việt nói riêng ũ g h s ph t triể
ạ h ó, kết quả phân tích

g h

hí Việt N

ói hu g.

i hiếu về ấu tạ và ị h danh hệ TNBC

tiế g Anh với tiế g Việt và kết quả khả sát cách huyể
sang tiế g Việt hiệ nay,


các cá nhân, tổ h

u

u

án còn là tài iệu tham khả h u ích cho

tham gia h ạt ộ g báo chí – truyề thông.

7. Bố cục của luận án
Lu
h ơ g với

g i phầ Mở ầu, Kết u , T i iệu th
ội u g

thể h s u:

5

khả v Ph

có 3


Chƣơng 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu và cơ sở lí luận
Tr g h ơ g

y, u

ghi

u

u

vấ

ề i

qu

ề về ghi

u

phạ

Từ ó,

vi
r

Đồ g thời, u

i hi u

h g h

ũ g

ị h TNBC tiế g Anh s g tiế g Việt

Chƣơng 2: Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh- Việt
Ch ơ g

y, u

ấy TNBC tiế g A h

tiế g Việt v thế sẽ t p tru g v

ơ sở ể

i hiếu với TNBC

i u tả thu t g tiế g A h v từ ó

TNBC tiế g Việt C thể t p tru g v

i hiếu với

2 ội u g ớ : Đối chiếu thuật ngữ báo chí

Anh –Việt về mặt cấu tạo và Đối chiếu thuật ngữ báo chí Anh –Việt về mặt định
danh. Th g qu

i hiếu, hỉ r

h



ph ơ g th

huyể

ị h


Chƣơng 1
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÍ LUẬN
Ch ơ g
s vấ
tr

y t p tru g v

ề i

qu

ế

việ trình bày tổ g qu

u

gồ : tổ g qu

thế giới ũ g h ở Việt N


trọ g về thu t g v

i hiếu g

ộ ghi

ột

u TNBC tiế g A h v

ề í thuyết qu

về ị h thu t, về

u

g v

i hiếu

u

ới mà có

u

1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
1.1.1. Tình hình nghiên cứu thuật ngữ
1.1.1.1. Tình hình nghiên cứu về thuật ngữ trên thế giới
Nh

ghi

u tr g ĩ h v

tr g th

g tr h ghi

hó họ

L v isier v Berth

v t họ v si h v t họ

tí h hất qu
kh

xuất hiệ

tế

kh

họ , thu t g trở th h ề t i hí h th
h th

thu t g th thế kỷ XX

trình ghi



ă 1892

họ

g g ời i ầu tr g

h

kỹ s v
th p i

h kỹ thu t Công

1930

h ấu s r

ời

Tr ờ g ph i thu t

g ơ sở ý thuyết ầu ti

h hệ th g thu t

ại; L tte (1889 – 1950), iể h h h Tr ờ g ph i thu t g họ X ghi

trò rất ớ tr g việ



hỉ r
u huy



u ổi tiế g g ời Th y Sỹ,
g

s u về hệ thu t g tr

( g ời A h),

ột tr g h
7

g h

g ời ó v i

g ; Drese ( g ời Ng ),
ph ơ g iệ
ghi

huẩ hó thu t

u ầu ti

k u gọi


g tí h ý thuyết ầu ti

Wuster (1898 –

C

i viết

xuất hiệ tr

ạ ph t triể th h i

g gi i

gi i

y vi tí h ó ộ hớ u g
ấp ộ qu
g gi i

h g

tế



y

tắ


r

hằ



ù g ổ (1975 – 1985),



g ặt

hí h s h h ạ h ị h g

hí h s h g
g

g ở Li

g uộ x y

g

X v Isr e Tầ

g g

g

trở


g việ x

gi i
y

huy

g

ạ ph t triể th

trọ g tr

p

ờ g h ớ g tiếp
g g

y

g ớ v

iệu ầu ti

guy



ạ x


gi i



huy

p

(1960 - 1975),

ầu, tr

p

ơ

u thu t g với việ x

Gi i

ph i tr

ạ x

ở rộ g – the exp si

ạ h h th h (1930 - 1960)

1977 và Lotte (1889 – 1950)

g thu t

y h : Manual of

Cluver, A. D. de V. comp. (1989), Anatomical Terms and Their

Derivation Lis wski

Peter, Ox r

v

Ch r es (2007); Terminologia

Histologica – International Terms for Human Cytology and Histology
Federative Committee on Anatomical Terminology (2008); Teaching and learning
terminology: New strategy and methods

Alcina (2009),.v.v.

Cũ g the Cabré [139, tr 7], hiều
th

hiệ

ởi

họ giả g ời Á , X -viết v Cze h tr

h ồ g thời h

1930

ột

thu t g
g

g tr h

thu t g họ : Tr ờ g ph i


Áo, Tr ờ g ph i X -viết v Tr ờ g ph i Cze h,
ờ g h ớ g tiếp
th

g h h

kh

hất

g

tổ h

kh

p tr



g





Cze h t p tru g v

h

ột ấu phầ

iệt h

h

u g ấp

với

v

từ v

g tiểu hệ th g

í ht

ột

họ v kỹ thu t kh

tr ớ hết ế s ph

h

g với

Á , h rằ g thu t g họ

ột th

- H ớ g tiếp
t

yt ơ g

khác nhau với thu t g :

- H ớ g tiếp
họ i

tr ờ g ph i

gt ơ g

t i iệu

v


kh

Chí h v v y, ác chuyên gia về

họ ,

họ kh

h thu t g họ

g phải ù g

về

ũ g kh

g, ó phải h ạt ộ g tr

từ g huy
iệ

h

tiếp, truyề th



từ g chuyên ngành kh

h

s u

kết quả ghi

u

việ với h u ể ghi

g h

thu t g

ói hu g và ặ

g h

ri g sẽ

thiết

p và

huẩ hó .
1.1.1.2. Tình hình nghiên cứu thuật ngữ ở Việt Nam
S với hiều
uộ hơ
kh

h


gọi

trọ g

, Bắ tr g gi i

ới h

g

it

kh

Việt g họ Trải qu
ạ Việt N

h

th g

h u h : chuyên danh,

danh từ khoa học, danh từ chuyên khoa, danh từ chuyên môn, thuật ngữ, thuật ngữ
khoa học.v.v. Ch

ế

y hầu h



(Danh từ khoa học xuất ả
9

g

ă

h gọi thuật ngữ.
h


g ũ g hỉ hạ
y

t

g tr h kh

1942), với gầ 6000

h


từ kh

họ . Trong công trình này, ông

u


khả
t

g thu t g kh

iể

H

họ v

ó tr g tiế g Việt Đồ g

h Tru g Qu , Nh t.v.v ũ g

g tr h

ột

iể

ột


Với

về ặ

g Xu


tuổi

ý thuyết về thu t g

(1968), L u V

iết ế với

g tr h ghi

: Đỗ H u Ch u (1962), Nguyễ Vă Tu

Lă g (1979), L Khả Kế (1979), H

g Vă H h (1983), Đ i

Xuân Ninh (1986), Lê Quang Thiêm (1989), Nguyễ Thiệ Gi p (2003),... Ở
N

, ti u iểu ó L Vă Thới, Vũ Vă Mẫu,… Nh

thu t g ở Việt N

thời k

y

t p tru g giải quyết

thu t g , vị trí thu t g tr g g


ề tr

kh

ột tr g

tr ờ g ph i Cze h, h ặ
Ch

hu g,

ạ g h

tr ờ g ph i Á , ặ
gầ

y, việ

ý thuyết

ó h

g th h t u

ghi

hất tổ g kết v ph t triể s u hơ

iể


i “Về phương thức cấu tạo thuật ngữ trong một số công trình

xuất bản tại Việt Nam thời kì 1954 – 1975” trên tạp hí Kh

họ X hội (s 14).



ề “Chuẩn hóa thuật

2000, Nguyễ Vă Kh g ó ghi

ngữ nhìn từ bối cảnh xã hội” v

u s u hơ về vấ

về “Những vấn đề đặt ra đối với việc xử lí từ

ngữ nước ngoài trong tiếng Việt” [57] [58]. C g tr h t
g ở Cộ g hò i

g Ng

hiểu về ghi

Nguyễ Vă L i, ở Cộ g hò i

u thu t


10


du lịch Việt-Anh; Qu h Thị Gấ (2015), Nghiên cứu thuật ngữ báo chí tiếng Việt.v.v.
- Về lĩnh vực khoa học tự nhiên- kỹ thuật: Nguyễ Thị Ki

Th h (2005), Khảo

sát hệ thuật ngữ tin học - viễn thông tiếng Việt; Vũ Thị Thu Huyề (2013), Thuật ngữ
Khoa học kĩ thuật xây dựng trong tiếng Việt; Ngô Phi Hùng (2014), Nghiên cứu các
phương thức cấu tạo hệ thuật ngữ khoa học tự nhiên tiếng Việt (trên tư liệu thuật
ngữ Toán - Cơ – Tin học, Vật lý); D ơ g Thị Thùy M i (2018), Đối chiếu thuật
ngữ trong tiếng Anh – tiếng Việt chuyên ngành kĩ thuật điện v v…
- Về lĩnh vực kinh tế: Nguyễ Thị Bí h H (2000), So sánh cách cấu tạo thuật
ngữ thương mại trong tiếng Nhật và tiếng Việt hiện đại; Đỗ Thị Thu Ng (2018),
Khảo sát đối chiếu chuyển dịch thuật ngữ tài chính Anh - Việt (trên văn bản chuyên
ngành tài chính);…
- Về lĩnh vực an ninh-quốc phòng: Vũ Qu g H

(1991), Hệ thuật ngữ quân

sự tiếng Việt, đặc điểm cấu tạo thuật ngữ quân sự; Nguyễ Thị Bí h H ờ g (2014),
Cách dịch thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành cảnh sát;; Nguyễ Qu g Hù g
(2016), Đặc điểm cấu tạo và ngữ nghĩa hệ thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Việt;
Khổ g Mi h H

g Việt (2017), Thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Việt và tương

đương dịch thuật của chúng trong tiếng Anh;
- Về lĩnh vực y học: V ơ g Thị Thu Mi h (2005), Khảo sát thuật ngữ y học tiếng


yếu t p tru g v

ề th

ghi

g ó,

thu t g
ghi

Việt Ti u iểu

u

ờ g h h th h v ph t triể

ghi

u

H

u

tr

g



g Vă H h (1983), Về sự hình thành và
g ghi

h

g i

u về thu t g

phát triển thuật ngữ tiếng Việt Tr

nguy



ột s h ớ g hí h h s u:

Thứ nhất, ghi

g t ơ g

h ặt thu t

yt

11

h h th h hờ


ểt

r




iể

iể
iể

thu t g tiế g Việt, tr

g ó hú trọ g v

h

h ớ g ghi

ị h

về ấu tạ

thu t g

ũ g h

tiế g Việt Ti u iểu h h ớ g ghi


trong tiếng Việt; Ngô Phi Hùng (2014), Nghiên cứu các phương thức cấu tạo hệ
thuật ngữ khoa học tự nhiên tiếng Việt (trên tư liệu thuật ngữ Toán - Cơ – Tin học,
Vật lý); Qu h Thị Gấ

(2015) về Nghiên cứu TNBC tiếng Việt, Nghiên cứu thuật

ngữ báo chí tiếng Việt; Nguyễ Qu g Hù g (2016) về Đặc điểm cấu tạo và ngữ
nghĩa hệ thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Việt;.v.v…
Thứ ba, ghi

u the h ớ g

i hiếu: Đ i hiếu thu t g

thu t g tiế g Việt về ph ơ g iệ
gi

g h u v kh

thành t



h u gi

hú g C

ấu tạ thu t g v

hs h


hiếu thu t g tiế g Nh t với tiế g Việt

g i với

h ểt
p

r s

hs h

g

t

g

ị h hệ s t ơ g qu

ị h

u th ờ g x

chuyên ngành

hs ht ơ g

hỉ s th g k v x


ghi

u

i

Nguyễ Thị Bí h H (2000), So sánh

cách cấu tạo thuật ngữ thương mại trong tiếng Nhật và tiếng Việt hiện đại; Phí Thị
Việt H (2017), Đối chiếu thuật ngữ phụ sản trong tiếng Anh và tiếng Việt; D ơ g
Thị Thùy M i (2018), Đối chiếu thuật ngữ trong tiếng Anh – tiếng Việt chuyên
ngành kĩ thuật điện.v.v…
Thứ tư, ghi
góp phầ v

u huẩ hó thu t g tiế g Việt Đ y

ả vệ v ph t triể tiế g Việt Đó

ghi

h ớ g ghi
u

u
t

giả

h L Khả Kế (1979), Vấn đề thống nhất và chuẩn hóa thuật ngữ khoa học tiếng


thu t

Nguyễ Trọ g B u, Nguyễ Th h

(1982), Từ điển thuật ngữ xuất bản-báo chí Nga- Anh -Việt;

Nguyễ T ờ g Dũ g (2004), Từ điển thuật ngữ về ma túy Anh-Việt; Cao Xuân Hạo
-H

g Dũ g (2005), Từ iển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu Anh- Việt, Việt –

Anh; Nguyễ Vă Huy (2008), Thuật ngữ giải phẫu Anh – Việt; Quang Đạ ,
Nguyễ Khắ Vă , Lê Thanh H ơ g, Nguyễ Trí Dũ g (2010), Từ điển TNBCxuất bản Anh-Nga-Việt;.v.v.
Thứ sáu, ghi
Việt, tr
iểu

u huyể

g ó h yếu
ghi

huyể

u

ị h thu t g từ

ột g


Lê Thanh Hà (2014), Đối chiếu thuật ngữ

du lịch Việt-Anh; Nguyễ Th h Du g (2017), Đối chiếu thuật ngữ âm nhạc Việt –
Anh; Khổ g Mi h H

g Việt (2017), Thuật ngữ khoa học hình sự tiếng Việt và

tương đương dịch thuật của chúng trong tiếng Anh.v.v.
Thứ tám, h ớ g ghi
ầu từ ă

u kh i qu t về thu t g

2000, với h g h

g

L Qu g Thi

. Tiêu iểu

, khởi

ề t i: “Nghiên cứu hệ

thuật ngữ tiếng Việt hiện đại góp phần xây dựng nền văn hóa tri thức Việt Nam”mã
s VII2 9-2011.07, h
triể Kh
ghi

giả ò

ó hiều

h :“Thuật ngữ Việt Nam đầu

thế kỷ XX trong quan hệ với văn hóa và phát triển”(2000); “Nghiên cứu thuật ngữ từ
bình diện văn hóa và phát triển(2000);“Về các cấp hệ phân tích nghĩa từ vựng (bao
hàm tầng nghĩa trí tuệ-nghĩa của thuật ngữ)”( 2014);“Thuật ngữ tiếng Việt trong
nền giáo dục khoa học nước ta (2015).v.v.
1.1.2. Tình hình nghiên cứu về thuật ngữ báo chí
1.1.2.1. Tình hình nghiên cứu thuật ngữ báo chí trên thế giới và thuật ngữ báo
chí tiếng Anh
a) T h h h ghi

u thu t g

hí tr
13

thế giới


B



ột tr g h

trị, ki h tế, x hội..


si h vi

gi tr

hiều tr

tạp hí huy

huy

g
g h

thế giới

X (tr ớ

hí họ , tr

g chính

hí TNBC xuất hiệ

y), Mỹ, A h, Ph p…

hí rất ph t triể , ở

g tr h



g i g h

ạ g huy

hú trọ g ghi

ù g quan trọ g tr

g ả

ph ơ g tiệ truyề th

i viết

qu

gi

hú ý

giả v giới họ thu t ả tr g v
tờ

v

ỗi qu

gi


học Xô-viết, TNBC đã được chỉnh lý và chuẩn hóa căn bản, công phu”[43, tr.223].
Nh

ị h tr

u về

i h h
hí, ặ

iệt

TNBC v

phầ kh g hỏ tr g việ
s

g kh rõ với s xuất hiệ
g

g kh th g hất ở

tr g qu tr h
y

thu
gv

h



tr ờ g ại họ tổ g h p Li

tên Lomonosov dùng cho sinh viên báo chí
(tr ớ

t i iệu

hí trở th h

Đường vào báo chí học ( ả tiế g Ng )
g ời kh

g th h t u hết s

hí, trong

g h
g

g tr h ghi

huẩ hó TNBC Chí h v v y, TNBC

ơ qu

tạ si h vi

hiều


g h yếu thi

hí tiế g A h hiế
ầu h thấy, s qu
về h ớ g

g tr h về TNBC phổ iế ,
g t i iệu ri g với
ả tí h hí h x

hí tiế g A h

g

t

ớ tr g hệ th g
h h TNBC tiế g A h

g Chẳ g hạ

h g

í h ể th g hất
thu t g . Với xu thế
14

phầ

hí ộ

trong hãng, cùng với những chữ tắt, đơn vị đo cần yếu... mà nhà báo thường dùng
đến” [ ẫ the 43, tr.224].
Ng i r , ể giả g ạy h si h vi
Tổ g h p Oxf r
TNBC,

g h

h việ

tạ si h vi

ại họ kh

ở A h ũ g h tr

u



g tr h hú giải, xuất x
u

s h “Journalist”
s h u í h kh g hỉ

y

ò



ũ g rất



A h ũ g s ạ thả ri g h

ột tr g h

T ơ gt

g h

v

ột s



hú ý The Vũ Qu g H

hí tiế g A h kh

ói tiế g A h kh , TNBC

(2010), “Nền báo chí Mỹ rất chú

trọng đến TNBC. Sau mỗi cuốn sách viết về lịch sử báo chí, về kỹ thuật biên tập hay
nghiệp vụ làm báo đều kèm theo phụ lục riêng hoặc bảng tra (index) về từ ngữ báo chí
chuyên ngành. Ngoài ra họ còn biên soạn từ điển TNBC Anh – Mỹ, từ điển TNBC của


ó 5 ộ từ iể ( ả i ) ơ

hí v TNBC, hẳ g hạ

h

g A h

u : Dictionary of

T y H r up (2014), Dictionary of nineteenth-century journalism

Journalism

c a Laurel, B, & Marysa, D. London (2009), Dictionary of Media and
Communications c a Marcel Danesi (2009).v.v. Cò
h g th g tấ

s

từ iể

Tại

qu

g g ,

g

- i e,

phầ

gi kh

g ói tiế g A h h

ph ơ g tiệ truyề

p tới TNBC Anh – Anh, các

từ iể

ĩ hv
g phú v

hí tr

hí gi
ạ g hẳ g hạ
15

g

g th

tiế g A h v
h : Từ iể



ph ơ g tiệ gi

họ x hội ói hu g, g

,

hí ò

thế giới
g với


g
ầu t

h g th g tấ
h

xét

ĩ hv

qu

tế v

ó sẽ ó ít hất
hí h th



g g

ại.

thấy rằ g: việ s

g hất Điều

h

hí ói ri g hết s

trọ g v rất



hiểu, kh

g

g

ó thể h h u g rằ g ó
s

tiế g A h với g
Qu

tiếp qu

h

hiểu

i

hú g t i ó thể khẳ g ị h, các công
hiều v

s ạ từ iể giải thí h huy

u : Dictionary of Journalism

h ớ g
g h

g

g, h yếu

hí ơ

g việ , tr

hú g t i h

thấy ó

thuyết, hay
việ


ời h ặ

ý

h g u, khuyết iể

ị h ó từ tiế g A h s g

ột g

g ph

hí h g g y Chí h v v y,

TNBC tiế g A h, hỉ r

ại từ
ó

g kh

ghi
ghi

g

g , hẳ g hạ

T y H r up (2014) h y Dictionary of Media


ph ơ g iệ

ph t triể

ạ h

u về vấ





ớ t
í u

g tr h ghi
h

u huy

hu g ò kh khi
h

ế

t

y ò kh ít, h


ấu tr h

h

ạ g ế

ă

1977. Trong bài báo này, Qu g Đạ

quát s h h th h v ph t triể
g tí h ghiệp v v í u

báo chí
h

thu t g về các thể

xét

ù h

TNBC tiế g Việt

khi h h th h ế

ă

g


hế hất ị h về

g họ , h

g

h gi

g su t gi i
t

khó

ạ từ

hiều ế việ
g

g họ

u

t t ghiệp

g Điệp (1995), "Thuật ngữ báo chí Việt Nam - hiện trạng và

g TNBC tiế g Việt tr g
ó h

tr

i kh i qu t v

i s u vào khái

ại

ơ sở ó, t

g tí h kh i qu t về s ph t triể

Theo chúng tôi, mặ
triể

Tr

g su t thời k

họ , h

g

u

y

chú ý về TNBC tiế g Việt, ó h

g ó g góp

TNBC, ồ g thời


ph ơ g iệ

ạt

g

ột s kết quả

g kể về

ặt í u

ở, ị h h ớ g h

h

g

h vấ
g ghi


u

tiếp the về TNBC.
Một

g tr h ghi



p ế

ề TNBC tiế g

trạ g hệ TNBC tiế g Việt
giả h

ị h rằ g hệ TNBC

giả

ó ầ thiết phải
r v ph

huẩ hó

tí h h

g ví

Để

thể ể

g TNBC thiếu th g hất kh g hỉ trong các giáo trình

chuyên ngành báo chí, s h huy
s



ơ sở th

trạ g

hệ TNBC tiế g Việt, t

giả ũ g

ề xuất “lối đi

cho hệ TNBC Việt Nam”, “ Những nhược điểm cố hữu đó chỉ có thể được khắc phục
trong quá trình xem xét lại hệ thống khái niệm báo chí học vốn quan hệ mật thiết với
hệ thuật ngữ- tên gọi, bằng con đường xác lập các tiêu chí phân loại khái niệm và
chính xác hóa những định nghĩa TNBC.” [43, tr.233].
Nh v y,



TNBC và h

is uv

ổi

h

ột phầ tr g u

ghi

g giải ph p, g i

họ , góp phầ giải quyết từ g

s h ể ề

ở h

h

p

hệ TNBC

g h ớ g ghi

g tồ tại, ất

u phù

p

hệ TNBC

tiế g Việt tr g qu tr h hội h p hiện nay.
Gầ

y hất

g tr h u


ấu tạ v

TNBC



iể

v



Việt ể giúp h

g i ặ

Ngoài việ
i sâu

ế

ội dung g

u

y

tế


với tiế g A h v

Chí h v v y, the

tr g tiế g A h v

yở

u TNBC tiế g

TNBC tiế g Việt

g i, ặ

kết

ầu hó .

ới hỉ ừ g ại ở việ
h

C

g thiết th , phầ

x hội

i ả ht

ạt huẩ


i hiếu với

ầy

hiểu ặ

iệ pháp huẩ hóa các TNBC h

g ề xuất h việ

tí h ặ

t thêm

y
g ất

Tuy hi ,
Việt

t

hệ TNBC từ hình th

làm ổi
ột s

h
việ

t

h

vào miêu tả, phân tích ặ

quả ghi

Đ y

qu

TNBC tiế g Việt

tiế sĩ: Nghiên cứu thuật ngữ báo chí tiếng

tr

việ

ó h

gs
p h t

p h t, huẩ
u

i hiếu với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status