đề thi đại học - điện cơ - Pdf 51

2 c h
Cõu 2: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I
0
thì cách phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cờng độ I = I
0
/
2
khi cùng đi qua điện trở R.
B. Công suất toả nhiệt tức thời bằng
2
lần công suất trung bình.
C. Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D. Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế
tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
3
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s=
B.
1
150
t s
=
C.
4
150
t s

=
2
2
.
C. P =
2
U
2R
, cos

=
2
2
. D. P =
2
U
R
, cos

= 1.
Cõu 5: t mt in ỏp
120 2 os(100 )( )
6
u c t V


=
vo hai u mch in gm t in cú dung khỏng 70
v cun dõy cú in tr thun R, t cm L. Bit dũng in chy trong mch
4 os(100 )( )

+
2
RC
U

C.
2 2
C
L
C
Z R
Z
Z
+
=
D.
2 2
( )
C
L Max
C
U R Z
U
Z
+
=
Cõu 11: Mt vt dao ng iu ho cú tn s 2Hz, biờn 4cm. mt thi im no ú vt chuyn ng theo
chiu õm qua v trớ cú li 2cm thỡ sau thi im ú 1/12 s vt chuyn ng theo
A. chiu õm qua v trớ cõn bng. B. chiu dng qua v trớ cú li -2cm.
C. chiu õm qua v trớ cú li

= v
2
max
+
2
1

2
x
2
1
. B. v
1
2
= v
2
max
-
2
1

2
x
2
1
. C. v
1
2
= v
2

cun dõy l u = 80cos(2.10
6
t -
2

)V. Biu thc cng dũng in trong mch l
A. i = 4sin(2.10
6
t -
2

)A. B. i = 0,4 cos (2.10
6
t)A. C. i = 4cos(2.10
6
t - )A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t -
2

) A.
Cõu 21: Dao ng tng hp ca hai dao ng iu ho cựng phng x
1
= 4cos(10t+
3

) cm v x
2
= 2cos(10t
+ ) cm, cú phng trỡnh: A. x = 2 cos(10t +

A. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 242W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Cõu 26: Mt vt dao ng iu ho khi qua v trớ cõn bng vt cú vn tc v = 20 cm/s. Gia tc cc i ca vt l
a
max
= 2m/s
2
. Chn t = 0 l lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm ca trc to . Phng trỡnh dao ng ca
vt l :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + ) cm. C. x =2cos(10t /2) cm. D. x =2cos(10t + /2) cm.
Cõu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U
0
cos(
t

) V thì cờng độ
dòng điện trong mạch có biểu thức i= I
0
cos(
3
t



)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả
mãn:
A.
3
L C
Z Z
R

D. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 31: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 4cos ( 6t +
3

) (x tớnh bng cm v t tớnh
bng giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x = + 3 cm
A. 5 ln. B. 6 ln. C. 7 ln. D. 4 ln.
Cõu 32: Mt con lc lũ xo gm vt cú m = 100 g, lũ xo cú cng k = 50 N/m dao ng iu ho theo phng
thng ng vi biờn 4 cm. Ly g = 10 m/s
2
. Khong thi gian lũ xo b gión trong mt chu kỡ l:
A. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s. D. 0,19s.
Cõu 33: Mt súng c truyn t O ti M cỏch nhau 15cm. Bit phng trỡnh súng ti O l
3 os(2 4)
O
u c t cm

= +
v tc truyn súng l 60cm/s. Phng trỡnh súng ti M l:
A.
3 os(2 )
4
O
u c t cm


=
B.
3 os(2 )
2

2L
=
. B.
0
LC
I U
2
=
. C.
0
2C
I U
L
=
. D.
0
1
I U
2LC
=
.
Cõu 37: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh
)
4
3cos(


+=
tAx
(cm). Khong cỏch gia

tr cc i ú bng
A. 200V. B.
50 2
V. C. 50V. D.
100 2
V.
Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20
à
H bớc
sóng điện từ mà máy thu đợc là
A.
500m

=
. B.
150m

=
. C.
250m

=
. D.
100m

=
.
Cõu 43: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u=30cos( 4.10
3
t 50x) cm: trong đó toạ độ x đo

3
2
U

2
Y
U
U
=
. X và Y là:
A. Cuộn dây và điện trở B. Cuộn dây và tụ điện.
C. Tụ điện và điện trở. D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 50: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp
xoay chiu cú biu thc u =U
0
cos(

t -
2

) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i=I
0
cos(

t -
4

)
(A). Biu thc in ỏp gia hai bn t s l:
A. u

4

)(V). D. u
C
= I
0
.R cos(

t -
2

)(V)
Cõu 1: Trong dao ng iu hũa, phỏt biu no sau õy l khụng ỳng ?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 2: Trong dao động diều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
D. Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Câu 3: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác động lên vật .
B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số cản của lực ma sát tác dụng lên vật.
Câu 4: Tại một nơi có hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng khoảng thời gian, người ta thấy
con lắc thứ nhất thực hiện được bốn dao động, con lắc hai thực hiện được năm dao động. Tổng chiều dài
hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc là

u t
π
= −
cm
B.
3,6cos ( 2)
M
u t
π
= −
cm D.
3,6cos( 2 )
M
u t
π π
= +
cm.
Câu 10 : Cho sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cosπ
0,1 2
t x
 

 ÷
 
mm, trong đó x tính bằng cm t tính
bằng giây .Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A. 0mm B.5 mm C.5cm D.2,5cm .
Câu 11 : Tại điểm A nằm cách nguồn âm N 1 khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là LA= 90dB .Biết
ngưỡng nghe của âm đó là Io= 0,1nW/m
2

Câu 19 : Nhận định nào sau đây về động cơ không dồng bộ ba pha là đúng ?
A . ba cuộn dây phần cảm đặt lệch nhau
3
2
π
trên stato .
B. Để có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của stato thì 3 dòng điện chạy trong
3 cuộn dây phần cảm phải cùng pha .
C. Không thể có động cơ không đồng bộ với công suất lớn .
D. Hiệu suất của động cơ bao giờ cũng nhỏ hơn 1 .
Câu 20 : Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp , trong mạch có 2 diod mắc đối cực nhau thì kết luận
nào sau đây về dòng điện trong mạch là đúng ?
A. Vẫn là dòng điện xoay chiều vì tác dụng của 2 diod triệt tiêu .
B. Là dòng 1 chiều có cường độ dòng điện cực đại tăng gấp đôi vì qua 2 diod.
C. Bằng 0 vì mỗi diod không cho dòng đi theo 1 chiều trong mỗi ½ chu kì .
D. Là dòng được chỉnh lưu ½ chu kì vì 2 diod có tác dụng như 1 diod .
Câu 21 : Cho mạch điện xoay chiều gồm 1 tụ điện biến thiên , điện trở thuần 40Ω& cuộn dây thuần cảm
L =
1
π
H nối tiếp . Biết tần số củ a dòng điện xoay chiều là 40Hz. Để điện áp hd 2 đầu cuộn dây đạt cực
đại thì điện dung của tụ phải là bao nhiêu ?
A. 0,10 F B.
4
10
π

F C.
3
10

Câu 45 : Khi đưa đồng hồ quả lắc lên núi , coi chiều dài con lắc trong đồng hồ không thay đổi , thì đồng
hồ .
A. chạy nhanh hơn B. chạy chậm C. chạy đúngnhư trước D. chưa đủ kết luận .
Câu 46 : Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì 1,2s.Con lắc đơn có chiều dài l2 dao động
với chu kì 1,5s. Con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 dao động với tần số .
A. 2,7Hz B.2Hz C.0,5Hz D.0,3Hz
Câu 47 : Mạch điện xc RLC nối tiếp , đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng .Tần số của dóng điện
trong mạch có thể thay đổi được . Kết luận nào sau đây sai ?
A. Nếu tăng tần số thì độ lệch pha giữa dòng điện & điện áp 2 đầu mạch tăng .
B. Nếu tăng tần số thì độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu cuộn dây & điện áp 2 đầu mạch giảm
C. Nếu giảm tần số dòng điện đến mức nào đó thì có xảy ra hiện tượng cộng hưởng .
D. Không thể làm cho cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp 2 đầu mạch bằng cách giảm f.
Câu 48 : Mạch dao động điện từ có cuộn dây L = 2mH & 2 tụ điện mắc nới tiếp có điện dung C1 = 0,3nF
& C2 = 0,6nF . Tần số của mạch này là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status