ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
KI
N
H
TẾ
H
U
Ế
-------------------
Ọ
C
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
H
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG
Đ
ẠI
H
U
Ế
Ọ
C
KI
N
H
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
H
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LÒNG TRUNG
Đ
ẠI
THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI MẠNG ĐIỆN
TỈNH QUẢNG TRỊ
TR
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đề tài khóa luận “Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung
thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone trên địa bàn
Tỉnh Quảng Trị” là công trình nghiên cứu của riêng bản thân tôi và chưa được công
bố dưới bất kỳ hình thức nào. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được
Tác giả
LÊ THỊ DIỆU HIẾU
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
ẠI
H
trình học tập cũng như thực hiện nghiên cứu đề tài.
Trước hết, tôi xin gửi lời cám ơn chân thành cũng như bày tỏ lòng biết
ơn sâu sắc đến cô giáo, PGS. TS. Nguyễn Thị Minh Hòa đã nhiệt tình dành
nhiều thời gian và công sức hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình
U
Ế
nghiên cứu thực hiện đề tài này.
TẾ
H
Bên cạnh đó, tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu nhà trường cùng
KI
N
H
toàn thể quý Thầy, Cô giáo đã tận tình giảng dạy, giúp đỡ tôi trong suốt quá
trình học tập và nghiên cứu.
Ọ
C
Xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh đạo, chuyên viên các phòng ban cũng
H
LÊ THỊ DIỆU HIẾU
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
ii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN
Họ và tên sinh viên: Lê Thị Diệu Hiếu
Chuyên ngành: Marketing – K48AMarketing
Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Hòa
Tên đề tài:
“Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với mạng
Ế
điện thoại di động MobiFone trên địa bàn Tỉnh Quảng Trị”
H
U
1.Tính cấp thiết của đề tài
TẾ
Ờ
thuê bao ngày càng tiến đến điểm bão hoà và giá cước không còn là lợi thế đối với
TR
Ư
riêng doanh nghiệp nào thì việc tìm kiếm và tạo khách hàng mới sẽ rất khó khăn đòi
hỏi nhiều chi phí dành cho quảng cáo, khuyến mãi. Do vậy, những khách hàng trung
thành sẽ không chỉ là vấn đề sống còn mà đồng thời cũng sẽ là lợi thế cạnh tranh của
từng mạng di động nói riêng.
Vì thế, chìa khóa để bất kỳ một doanh nghiệp nào phát triển và thành công
không chỉ dựa trên việc thu hút khách hàng mới mà quan trọng hơn là xây dựng một
doanh thu bền vững với khách hàng hiện tại. Nhận thức rõ tầm quan trọng của vấn đề
này, tôi quyết định chọn vấn đề “Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của
khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone trên địa bàn Tỉnh Quảng Trị”
làm đề tài khóa luận.
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
iii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
2. Phương pháp nghiên cứu:
Đ
ẠI
H
Ọ
C
KI
N
H
Quảng Trị trong thời gian tới.
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
iv
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU
Chăm sóc khách hàng
CNT
NVBH
Nhân viên bán hàng
TBTT
Thuê bao trả trước
TTDĐ
Thông tin Di động
TTGD
Trung tâm giao dịch
TT&TT
Sở Thông tin và Truyền thông
UBNN
Uỷ ban nhân dân
Viettel
Công ty điện tử Viễn thông quân đội
VNPT
VinaPhone
VIP
Ế
CSKH
Công ty dịch vụ viễn thông Việt Nam
Very Important Person: Nhân vật quan trọng
Vietnam Mobile Telecom Servies Company: Công ty
Thông tin di động
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
v
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 1.1 Mã hóa các biến quan sát .................................................................................5
Bảng 2.1 Tình hình sử dụng lao động của MobiFone Tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014 2016 ...............................................................................................................................32
Bảng 2.2. Thị phần các mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 20142016 ...............................................................................................................................36
Bảng 2.3. Tình hình tăng trưởng thuê bao di động và doanh thu bán hàng tại MobiFone
tỉnh Quảng Trị ...............................................................................................................36
ẠI
Bảng 2.8 Thông tin mẫu điều tra ...................................................................................48
Đ
Bảng 2.9 Kiểm định Cronbach’s Alpha lần 2 ..............................................................50
N
G
Bảng 2.10 Kết quả phân tích nhân tố khám phá lần 2 ...................................................52
Ư
Ờ
Bảng 2.11 Kết quả ma trận xoay lần 2 ..........................................................................53
TR
Bảng 2.12 Mã hóa lại biến .............................................................................................55
Bảng 2.13. Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA) thang đo Thỏa mãn của khách
hàng ...............................................................................................................................56
Bảng 2.14. Kết quả ma trận xoay ..................................................................................56
Bảng 2.15. Mã hõa lại dữ liệu .......................................................................................57
Bảng 2.16 Phân tích nhân tố khám phá lần 2 ................................................................57
Bảng 2.17 Ma trận xoay lần 2: ......................................................................................58
Bảng 2.18 Mã hóa lại dữ liệu ........................................................................................58
Đ
ẠI
H
Ọ
C
KI
N
H
TẾ
H
U
Ế
Bảng 2.29 Kết quả kiểm định mô hình hồi quy biến Lòng trung thành ........................68
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
vii
Khóa luận tốt nghiệp
khách hàng của MobiFone...............................................................................................26
Hình 2.9. Mô hình tổ chức bộ máy của Chi nhánh MobiFone Quảng Trị ....................31
Ọ
C
Hình 2.10: Các sản phẩm dịch vụ của MobiFone .........................................................34
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
ẠI
H
Hình 2.11. Kênh phân phối của MobiFone Quảng Trị ..................................................40
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
viii
N
H
2.2. Mục tiêu cụ thể..........................................................................................................2
2.3. Câu hỏi nghiên cứu ...................................................................................................2
Ọ
C
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...............................................................................2
H
3.1. Đối tượng nghiên cứu ...............................................................................................2
ẠI
3.2. Phạm vi nghiên cứu...................................................................................................3
G
Đ
4. Phương pháp nghiên cứu.............................................................................................3
N
4.1. Phương pháp chọn mẫu.............................................................................................3
Ư
1.2. Lý luận cơ bản về lòng trung thành ..........................................................................17
1.2.1. Lòng trung thành của khách hàng .......................................................................17
1.2.2. Sự thỏa mãn của khách hàng ..............................................................................18
1.2.3. Rào cản chuyển đổi .............................................................................................19
1.2.4. Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, sự thỏa mãn và lòng trung thành của
khách hàng .....................................................................................................................20
Ế
1.3. Các mô hình nghiên cứu về sự trung thành của khách hàng ..................................22
H
U
1.3.1. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ (ACSI) .........................................22
TẾ
1.3.2. Mô hình chỉ số thõa mãn khách hàng của quốc gia Châu Âu ............................23
KI
N
H
1.3.3. Mô hình tiếp cận theo kiểu “Rào cản chuyển đổi” .............................................24
1.3.4. Mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành khách hàng của Phạm Đức
Kỳ và Bùi Nguyên Hùng (2006) ...................................................................................24
Ọ
2.1.2. Lịch sử hình thành MobiFone Tỉnh Quảng Trị ..................................................30
2.1.3. Bộ máy tổ chức ....................................................................................................30
2.1.4 .Tình hình sử dụng nguồn nhân lực ......................................................................32
2.1.5. Các sản phẩm dịch vụ của MobiFone Tỉnh Quảng Trị .......................................34
2.1.6. Thị phần của MobiFone tỉnh Quảng Trị ..............................................................35
2.1.7. Tình hình tăng trưởng thuê bao di động ..............................................................36
2.1.8. Kết quả hoạt động kinh doanh của MobiFone Tỉnh Quảng Trị ..........................37
2.1.9. Thực trạng chăm sóc khách hàng của MobiFone tại Quảng Trị .........................38
2.1.10. Hoạt động phân phối của MobiFone Tỉnh Quảng Trị ....................................... 39
2.1.11. Đầu tư hạ tầng kỹ thuật của Chi nhánh MobiFone Quảng Trị .......................... 43
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
x
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
2.1.12 Thực trạng về mạng điện thoại di động của MobiFone Quảng Trị....................... 43
2.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện
thoại di động MobiFone trên địa bàn Quảng Trị ...........................................................45
2.2.1. Thông tin mẫu điều tra........................................................................................45
2.2.2. Đánh giá độ tin cậy của thang đo. ......................................................................48
2.2.3. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) .....................................................................51
2.2.3.1. Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA) các thành phần Chất lượng dịch
vụ ...................................................................................................................................52
2.2.3.2. Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA) thang đo Thỏa mãn của khách
Đ
ẠI
2.2.4.2. Rào cản chuyển đổi .........................................................................................65
G
2.2.4.3. Lòng trung thành ..............................................................................................67
Ờ
N
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO LÒNG TRUNG
Ư
THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI MẠNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
TR
MOBIFONE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ................................................69
3.1. Định hướng phát triển dịch vụ viễn thông của Tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 .....69
3.2. Định hướng hoạt động của chi nhánh trong thời gian tới.......................................69
3.3. Mục tiêu ..................................................................................................................71
3.4. Giải pháp nâng cao lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di
động MobiFone Tỉnh Quảng Trị ...................................................................................72
3.4.1. Giải pháp để tăng sự thõa mãn ............................................................................72
3.3.2. Đối với tổng Công ty thông tin di động Mobifone..............................................79
TẾ
3.3.3. Đối với Chi nhánh Công ty Thông tin di động Mobifone tại Quảng Trị ............80
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
ẠI
H
Ọ
C
KI
N
H
TẾ
từ Bộ TT&TT cho hay, báo cáo từ Tổng công ty Viễn thông MobiFone trong năm
KI
N
H
2016, MobiFone có thuê bao phát triển mới đạt 19 triệu thuê bao, vượt 1,1% kế hoạch
đặt ra cho năm 2016 và tăng trưởng 11% so với năm 2015. Với sự phát triển đó thì
Tổng công ty Viễn thông Mobifone nói chung và chi nhánh MobiFone Quảng Trị nói
Ọ
C
riêng vẫn còn tồn tại những hạn chế nhất định: hiện tượng xuất hiện nhiều sim rác, tin
ẠI
H
nhắn rác gây nhiều ảnh hưởng đến người tiêu dùng, các nhà mạng khác luôn có những
Đ
chương trình, chính sách khuyến mãi thu hút khách hàng mới... Đặc biêt, khi số thuê
G
bao ngày càng tiến đến điểm bão hoà và giá cước không còn là lợi thế đối với riêng
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
Nhận thức rõ tầm quan trọng của vấn đề này, tôi quyết định chọn vấn đề “Các
nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di
động MobiFone trên địa bàn Tỉnh Quảng Trị” làm đề tài khóa luận.
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung
Trên cơ sở nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách
hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone tại Quảng Trị, đề tài nghiên cứu
hướng đến đề xuất các giải pháp nâng cao lòng trung thành của khách hàng đối với
Ế
mạng điện thoại di động MobiFone.
H
U
2.2. Mục tiêu cụ thể
TẾ
- Hệ thống hóa lý luận và thực tiễn về các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung
KI
N
H
thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di động.
TR
mạng điện thoại di động MobiFone tại Quảng Trị?
- Các nhân tố đó ảnh hưởng như thế nào đối với lòng trung thành của khách hàng
đối với mạng điện thoại di động MobiFone tại tại Quảng Trị?
- Cần có những biện pháp nào nhằm nâng cao và cải thiện lòng trung thành của
khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone tại Quảng Trị?
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: Các nhân tố ảnh hưởng lòng trung thành của khách hàng
đối với mạng điện thoại di động MobiFone.
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
2
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
- Đối tượng khảo sát: Các khách hàng sử dụng mạng điện thoại di động
MobiFone tại Quảng Trị. Bao gồm thuê bao trả trước và thuê bao trả sau.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi nội dung: Phân tích, đánh giá và đề ra các giải pháp nhằm cải thiện và
nâng cao lòng trung thành của khách hàng đối với mạng điện thoại di động MobiFone
tại Quảng Trị.
- Phạm vi không gian: Địa bàn Quảng Trị.
- Phạm vi về thời gian:
thuận lợi hay tính dễ tiếp cận của đối tượng, ở những nơi mà nhân viên điều tra có
G
Đ
nhiều khả năng gặp đối tượng cần khảo sát.
Ờ
N
Cụ thể, với đề tài nghiên cứu, tác giả tiến hành điều tra khảo sát khách hàng tại 8
Ư
huyện của tỉnh Quảng Trị : Thành phố Đông Hà, Cam lộ, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh
TR
Linh, Hải Lăng, Đakarông và Khe Sanh. Tác giả phát phiếu khảo sát cho những khách
hàng đến trung tâm giao dịch, đồng thời kết hợp tự đi tìm đối tượng khảo sát ở các
huyện để hoàn thiện điều tra nghiên cứu (đối tượng khảo sát ở đây là các đối tượng ở
các huyện khác nhau).
4.2. Phương pháp xác định cỡ mẫu
Kích cỡ mẫu được xác định theo công thức của Cochran (1977):
n=
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
H
Tp. Đông Hà như thông tin về tình hình tăng trưởng số thuê báo mới, tình hình kinh
-
KI
N
H
doanh và các thông tin khác liên quan đến dịch vụ mạng di động.
Dữ liệu thứ cấp bên ngoài qua các nguồn sách, tài liệu chuyên khảo, truy cập
Ọ
C
internet…
H
4.3.2. Dữ liệu sơ cấp
ẠI
Trong nghiên cứu này, tác giả tiến hành nghiên cứu định lượng. Số liệu sơ cấp
Đ
được thu thập thông qua điều tra bảng hỏi các khách hàng đang sử dụng dịch vụ mạng
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
những nội dung chuẩn bị sẵn để có thêm thông tin phục vụ cho công tác xây dựng
bảng hỏi, điều chỉnh, hoàn thiện thang đo và mô hình nghiên cứu.
Sau đó, tiến hành khảo sát thử với 30 bảng hỏi. Kết quả của khảo sát thử nhằm để
kiểm tra, rà soát và điều chỉnh bảng hỏi lần cuối trước khi tiến hành khảo sát chính thức.
-
Giai đoạn 2: Tiến hành thu thập số liệu
Tiến hành khảo sát chính thức với bảng hỏi hoàn chỉnh. Đối tượng khảo sát chính
là các khách hàng đang sử dụng mạng di động MobiFone trên đia bàn Quảng Trị.
Phương pháp phát bảng hỏi theo phương pháp chọn mẫu thuận tiện.
Ế
4.4. Phương pháp phân tích dữ liệu
hành dựa trên quy trình dưới đây:
KI
N
H
- Mã hóa bảng hỏi trên phần mềm SPSS.
TẾ
Ọ
C
STT Mã hóa
Giá cước
N
Giá cước cuộc gọi, tin nhắn, dung lượng data… phù hợp với chất lượng
hiện tại.
Chi phí hòa mạng, mua sim mới… như hiện nay là phù hợp.
Có nhiều giá gói cước khác nhau nên dễ dàng chọn loại giá cước phù hợp.
Mạng di động MobiFone thường xuyên có nhiều chương trình ưu đãi,
khuyến mãi.
Dịch vụ gia tăng
MobiFone có nhiều chương trình, gói cước dịch vụ gia tăng tạo sự đa dạng
hơn cho người tiêu dùng lựa chọn.
MobiFone thường xuyên cung cấp các dịch vụ gia tăng mới.
MobiFone thường xuyên thông báo giới thiệu các dịch vụ gia tăng mới
cho khách hàng.
Anh (Chị) có thể đăng ký và sử dụng các dịch vụ gia tăng một cách dễ
dàng.
GC1
2
3
Dịch vụ khách hàng
1
DVKH1
2
3
DVKH2
DVKH3
Khi có nhu cầu, Anh (Chị) có thể dễ dàng gọi đến tổng đài của mạng
MobiFone để được hỗ trợ kịp thời.
Nhân viên tổng đài lắng nghe với thái độ vui vẻ, thân thiện.
Anh (Chị) được nhân viên tổng đài giải thích, hướng dẫn ngắn gọn, dễ
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
5
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
hiểu và cung cấp đầy đủ thông tin.
Khi gặp thắc mắc, khiếu nại Anh (Chị) được giải đáp và giải quyết nhanh
chóng.
Thời gian làm các thủ tục (như thay sim mới, đóng cước...) được thực hiện
nhanh chóng.
4
TT4
Có nhiều điểm/cửa hàng giao dịch hỗ trợ khách hàng.
5
TT5
Giờ giấc làm việc của các cửa hàng/ điểm giao dịch như hiện nay là phù
hợp với Anh (chị).
H
U
Ế
Sự thuận tiện
TẾ
Sự hấp dẫn của dịch vụ thay thế
Mạng mới có giá cước rẻ hơn mạng MobiFone.
Mạng mới có chất lượng và đầy đủ hơn mạng MobiFone.
CP3
CP4
Ờ
N
G
Mất thời gian và công sức hòa nhập vào mạng mới.
Không được hưởng những chính sách ưu đãi, khuyến mãi như trước đây.
Tốn kém thời gian và chi phí để hòa mạng mới và thay sim mới.
Ư
1
2
3
Chi phí chuyển đổi
Cảm thấy tốn kém thời gian, công sức để tìm hiểu nhà cung cấp mới.
QHKH1
QHKH2
QHKH3
Quan hệ khách hàng
Anh (Chị) cảm thấy được quan tâm chăm sóc bởi MobiFone.
HL3
Nhìn chung Anh (Chị) cảm thấy hài lòng với chất lượng dịch vụ di động
MobiFone.
Nhìn chung Anh (Chị) cảm thấy hài lòng với nhà cung cấp dịch vụ di động
MobiFone.
Nhìn chung Anh (Chị) cảm thấy hài lòng với cách phục vụ của nhà cung cấp dịch
vụ di động MobiFone.
Rao cản chuyên đổi
1
RC1
2
RC2
3
RC3
Cảm thấy tốn kém về tiền bạc khi chuyển đổi từ mạng này sang mạng
khác.
Cảm thấy phiền phức vì liên lạc bị gián đoạn do thay đổi số điện thoại liên
hệ.
Cảm thấy mất nhiều thời gian và công sức để thông báo số điện thoại mới.
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
Sử dụng thống kê mô tả frequency để
TẾ
H
U
Kiểm định cronbach’s alpha để xem xét
độ tin cậy thang đo
Ế
phân tích thông tin mẫu nghiên cứu
KI
N
H
Phân tích nhân tố khám phá EFA
Ọ
C
Kiểm định phân phối chuẩn
ẠI
H
7
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
tương quan của một biến với điểm trung bình với các biến khác trong cùng một thang
đo do đó hệ số này càng cao thì lượng tương quan của biến này với biến khác trong
nhóm càng cao. Theo Nunally & Burnstein (1994) với tiêu chuẩn lựa chọn Cronbach’s
Alpha từ 0,6 trở lên và hệ số tương quan biến tổng lớn hơn 0,3.
Phân tích nhân tố khám phá EFA
Phân tích nhân tố khám phá (EFA) được dùng để rút gọn và tóm tắt các biến
nghiên cứu thành các khái niệm. Thông qua phân tích nhân tố nhằm xác định các mối
quan hệ của nhiều biến được xác định và tìm ra nhân tố đại diện cho các biến quan sát.
U
Ế
Phân tích EFA dựa trên cơ sở mối quan hệ giữa các biến đo lường. Chính vì vậy,
H
trước khi tiến hành phân tích chúng ta cần xem xét mối quan hệ giữa các biến thông
TẾ
qua hai tiên chí được sử dụng:
Ư
Ờ
H0 : Các biến không có tương quan với nhau trong tổng thể
TR
H1 : Các biến có tương quan với nhau trong tổng thể
Nếu kiểm định Bartlett có giá trị Sig. < 0,05 thì bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận
H1, tức là điều kiện các biến có tương quan trong tổng thể là thỏa mãn
Sau khi kiểm tra điều kiện cần thiết, tác giả sử dụng phương pháp trích thành
phần (Principal Components) với phép quay vuông góc (Varimax) để phân tích nhân
tố. Số lượng nhân tố được xác định qua hai tiêu chuẩn đánh giá:
Tiêu chuẩn Kaiser (Kaiser Criterion) nhằm xác định số nhân tố được trích ra từ
thang đo. Các nhân tố kém quan trọng sẽ bị loại bỏ, chỉ giữ lại những nhân tố quan
trọng bằng cách xem xét giá trị Eigenvalue (giá trị đặc trưng ban đầu). Giá trị này đại
diện cho phần biến thiên được giải thích bởi mỗi nhân tố, nhân tố nào có giá trị
SVTH: Lê Thị Diệu Hiếu
8
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
Eigenvalue > 1 được giữ lại trong mô hình phân tích. Ngoài ra, tổng phương sai trích
cho biết sự biến thiên của dữ liệu dựa trên các nhân tố rút ra phải bằng hoặc lớn hơn
C
trong mô hình. Hệ số tương quan càng lớn nói lên mức độ tương quan càng cao, điều
H
này có thể dẫn đến hiện tượng đa cộng tuyến khi kiểm định mô hình hồi quy. Để biết
ẠI
được có hiện tượng này hay không ta tiến hành kiểm tra hệ số phóng đại phương sai
G
Đ
VIF bên phần hồi quy.
Ờ
N
Giả thuyết:
TR
Ư
H0: Không có mối quan hệ tương quan giữa các biến trong mô hình
H1: Có mối quan hệ tương quan giữa các biến trong mô hình
H
U
độ phù hợp của mô hình. R2 cho biết % sự biến động của Yi được giải thích bởi các
TẾ
biến X trong mô hình. R2 hiệu chỉnh càng lớn thì độ phù hợp mô hình càng cao.
KI
N
H
Kiểm tra tự tương quan : Để kiểm tra tự tương quan của mô hình, ta tiến hành
đánh giá giá trị Durbin-Watson (D) trong đó:
Ọ
C
- Nếu 0 < D < 1: Xảy ra hiện tượng tự tương quan dương
H
- Nếu 1 < D < 3: Không có hiện tượng tự tương quan
ẠI
- Nếu 3 < D < 4: Xảy ra hiện tượng tự tương quan âm
10
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa
Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Chương 2: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng
sử dụng dịch vụ di dộng MobiFone trên địa bản tình Quảng Trị.
Chương 3: Định hướng và giải pháp nhằm nâng cao lòng trung thành của khách
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
ẠI
H
Ọ