Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên - Pdf 52

 3 x 2  2

B. y  x 3  3 x 2  2

C. y  x 3  3 x 2  2 D. y  x 3  3 x 2  2

Câu 18. Tính diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 12.
A. 90 .
B. 65 .
C. 60 .
D. 65.
Câu 19. Tìm

một

nguyên

hàm

F  x  của

hàm

f  x   ax 

số

b
 x  0 ,
x2


3x 2 3 1

 .
2 2x 2

Câu 20. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x  2 x 1  3x  3x 1 .
A.  2;   .

B.  ; 2  .

C.  ; 2 .

D.  2;   .
a

Câu 21. Có hai giá trị của số thực a là a1 , a2 (0  a1  a2 ) thỏa mãn

 (2 x  3)dx  0.

Hãy tính

1

T  3a1  3a2  log 2 (

A. T  26 .

a2
).
a1

D. - 128.

Trang 3/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/


Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho H  2;1;1 . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt các
trục tọa độ tại A; B; C sao cho H là trực tâm tam giác ABC .Hãy viết hương trình mặt phẳng
(P).
A. 2x  y  z  6  0
B. x  2y  z  6  0 C. x  2y  2z  6  0 D. 2x  y  z  6  0
Câu 25. Cho hình chóp S . ABCD có SA   ABCD  . Gọi O là hình chiếu vuông góc của A
a 6
và diện tích tứ giác ABCD bằng 6a 2 .
2
Tính thể tích khối chóp S. ABCD .

trên SC . Biết AC  a 2, OA 

A. 4 6a3 .

B. 2 6a3 .

C.

a3 6
2

D. 3 6a3 .

Câu 26. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I (2;1; 4) và tiếp xúc với mặt


D. 2.

Câu 29. Giả sử log 27 5  a;log8 7  b;log 2 3  c . Hãy biểu diễn log12 35 theo a, b, c ?
A.

3b  3ac
.
c2

B.

3b  3ac
.
c 1

C.

3b  2ac
.
c3

D.

3b  2ac
.
c2


3


A. 4, 2cm.

B. 3, 6cm.

C. 2, 7 cm.

D. 2, 6cm.

Câu 32. Cho hàm số f  x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y  f  x  1  x 3  12 x  2019 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;   .

B. 1; 2 

C.  ;1 .

D.  3; 4  .

Câu 33. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m   0; 2019 để bất phương trình:
x2  m 

A. 1.

2 3

1  x 

 0 đúng với mọi x   1;1 . Số phần tử của tập S bằng:

4 
4 
4 
Câu 36. Cho hình lăng trụ ABC. AB C  có thể tích bằng 48cm 3 . Gọi M , N , P theo thứ tự là trung
điểm các cạnh CC , BC và B C  . Tính thể tích của khối chóp A.MNP .
A. 8cm 3 .

B. 12cm3 .

C. 24cm3 .

D.

16 3
cm .
3

Trang 5/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/


x 2
(1). Đường thẳng d : y  ax  b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1).
2x  3
Biết d cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB cân tại O .

Câu 37. Cho hàm số y 

Khi đó a  b bằng
A. 1 .


D. .
15
7
11
9
Câu 40. Tích các nghiệm của phương trình log x (125 x).log 225 x  1 là:
A. 630.

B.

1
.
125

C.

630
.
625

D.

7
.
125

Câu 41. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  3, AD  4 và các cạnh bên của
hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A. V 



SA, SB , SC

lượt

tại

A1 , B1 , C1 .

Tìm

giá

trị

lớn

nhất

của

1
1
1
.


SA1 .SB1 SB1 .SC1 SC1 .SA1

A.

B.
C.
D. 243
2
2
6
Câu 44. Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

S

SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ C đến mặt phẳng

 SBD  bằng
a3
A. V  .
2

a 3
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
3
A

B. V  a .
B

a3
C. V  .
3

D

B. m  3;1 .

C. m  3;5 .

D. m  1;3 .

Câu 47. Xếp chỗ cho 6 học sinh trong đó có học sinh A và 3 thầy giáo vào 9 ghế kê thành hàng ngang
(mỗi ghế xếp một người). Tính xác suất sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa 2 học sinh và học sinh
A ngồi ở một trong hai đầu hàng.
5
5
5
A.
.
B.
.
C.
.
D. Đáp số khác.
126
42
252
Câu 48. Mặt cầu (S) bán kính 5 có tâm J cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3 thì giao tuyến của (S)
và (P) là một đường tròn có chu vi bằng bao nhiêu?
A. 8 2 .
B. 4 2 .
C. 16 .
D. 8 .
Câu 49. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AD  BC  3 , AC  BD  4 , AB  CD  2 3 . Tính thể tích
khối tứ diện ABCD .

C.  ; 1 .

D.  1;   .

---------------------------Hết---------------------------

Trang 7/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status