Câu 1:
[HH10.C3.1.BT.a] Phương trình đường thẳng đi qua
là.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
và song song với đường thẳng
.
D.
.
Chọn A
Phương trình đường thẳng cần tìm là
Câu 17:
.
[HH10.C3.1.BT.a] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
song song với đường thẳng có phương trình
A.
.
B.
.
C.
C.
.
điểm
và
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua
điểm
và
tọa độ vectơ pháp tuyến là
Câu 19:
có vectơ chỉ phương là
suy ra
.
[HH10.C3.1.BT.a] Đường thẳng đi qua
phương trình là:
Chọn D
Câu 30:
[HH10.C3.1.BT.a] Đường thẳng
A.
B.
đi qua điểm nào sau đây?
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm
đó thuộc đường thẳng.
Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình.
Câu 34:
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
.
A.
.
B.
B.
Chọn C
Đường thẳng
Câu 36:
có
C.
.
D.
,
.
.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
.
A.
.
B.
Chọn B
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Áp dụng lý thuyết: Đường thẳng có phương trình
và vectơ chỉ phương
với
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Với
Câu 12:
.
là
;
thì vectơ pháp tuyến
,
cùng phương.
mà
nên
HOẶC dùng dấu hiệu
Câu 14:
,
song song với nhau.
kết luận ngay.
[HH10.C3.1.BT.a] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
và
.
A. song song.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
B. Trùng nhau.
D. Vuông góc với nhau.
Lời giải
[HH10.C3.1.BT.a] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
.
A. Vuông góc với nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
và
B. Trùng nhau.
D. Song song.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
có
Đường thẳng
Ta có
Câu 23:
có
nên
,
vuông góc nhau.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
B.
.
C.
và trục hoành.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Thay
vào phương trình đường thẳng ta có:
Vậy đáp án đúng là .
Câu 25:
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
.
và trục hoành.
A.
.
C.
và
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Thay vào phương trình đường thẳng ta có:
Câu 27:
.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
.
A.
.
B.
và
.
D.
là:
.
Lời giải.
Chọn B
Thay
,
từ phương trình
vào
ta được:
.
Vậy
Câu 34:
và
cắt nhau tại
.
,
lần lượt có VTCP
,
không cùng phương.
Câu 36:
Đáp án
thì
,
lần lượt có VTCP
,
Đáp án
thì
,
lần lượt có tỉ số các hệ số
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn D
Xét hệ:
Câu 37:
giao điểm của
và
là
.
[HH10.C3.1.BT.a] Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
D. .
Lời giải:
Chọn C
Gọi
là giao điểm của
Ta có:
,
và
,
là giao điểm của
,
và
.
.
Câu 39:
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
và
.
B.
.
C.
và trục tung
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Giải hệ:
.
Vậy tọa độ giao điểm của
Câu 41:
và trục tung
là
.
.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
Giải hệ:
Vậy tọa độ giao điểm của
.
và
là
.
và đường thẳng
D.
.
Câu 44:
[HH10.C3.1.BT.a] Xác định vị trí tương đối của
đường thẳng:
và
A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau.
.
C. Song song.
D. Vuông góc.
Lời giải
Chọn A
Giải hệ:
Vậy
Câu 47:
. Ta được hệ vô số nghiệm.
.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục
A.
.
B.
C.
.
: vuông góc với VTCP của trục
Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng của chúng bằng
Chọn đáp án B (lật ngược đổi một dấu).
Câu 50:
là
.
.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
.
và đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
.
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.
đến đường thẳng
B.
C.
là:
D.
Lời giải
Chọn A
+
Câu 15:
.
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.
đến đường thẳng
B.
C.
đến đường thẳng
C.
Lời giải
Chọn A
là:
D.
.
Câu 36:
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm khoảng cách từ
A. .
B. .
đến đường thẳng
C. .
Lời giải
D. .
Chọn D
Ta có:
Câu 49:
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.
.
đến đường thẳng
là:
C.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Khoảng cách từ điểm
Câu 7:
đến đường thẳng
là:
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
C. .
Lời giải
Chọn C
là
D.
.
Ta có:
Câu 14:
.
[HH10.C3.1.BT.a] Khoảng cách từ điểm
A.
B.
.
đến đường thẳng
là:
C.
D. .
có
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm côsin góc giữa
A.
và
B.
.
đường thẳng
:
C.
và
.
D.
:
.
.
Chọn A
Câu 38:
Câu 40:
Câu 41:
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa
A.
.
B.
.
Chọn D
đường thẳng :
C.
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Chọn D
[HH10.C3.1.BT.a] Tìm góc giữa
A.
.
B. .
Chọn D
Câu 42:
D.
và
.
:
D.
.
đường thẳng
.
và
D.
.
Chọn A
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
là
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
là